Các cặp nhân tố di truyền (căp gen) đã phân ly độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.. Các tính trạng do nhóm gen liên kết quy định được di truyền cùng nhau.[r]
Trang 1Môn : Sinh học Lớp : 9
Trang 2TIẾT 24 – ÔN TẬP
PHẦN I CÁC QUY LUẬT DI TRUYỀN
Trang 3MenĐen – người đặt nền móng cho di truyền học
Trang 4Từ đó ông phát hiện ra quy luật phân ly
P: Vàng, trơn x xanh nhăn
F1: Vàng, trơn
F1: tư thụ phấn
F2: 9 vàng trơn,3 xanh trơn;
3 vàng nhăn, 1 xanh nhăn
Từ đó ông tìm ra quy luật phân ly độc lập.
Y/c HS nghiên cứu kiến thức đã học về các quy luật di truyền hoạt động nhóm thảo luật 3' hoàn thành phiếu học tập số 1
*/ Một số thí nghiệm của MenĐen
Trang 5PHT số 1: Bảng tóm tắt các quy luật di truyền
Trang 6PHT số 1: Bảng tóm tắt các quy luật di truyền
Các nhân tố di truyền không hòa trộn vào nhau
Các cặp nhân tố di truyền (căp gen) đã phân ly độc lập trong quá trình phát sinh giao tử
Các tính trạng do nhóm gen liên kết quy định được
di truyền cùng nhau
Ở các loài giao phối tỉ lệ đực: cái xấp xỉ 1:1
Các gen liên kết cùng phân ly với NST trong phân bào
Phân ly và tổ hợp của cặp NST giới tính
F2 có tỷ lệ mỗi kiểu hình bằng tích tỷ lệ của các tính trạng hơp thành nó
Trang 7TIẾT 24 – ÔN TẬP
PHẦN I CÁC QUY LUẬT DI TRUYỀN
Câu 1 Viết sơ đồ lai từ P đến F1
P: Aa x Aa GP: A; a A; a F1: AA; 2Aa ; aa
Câu 2 Kiểu gen nào dưới đây tạo được 1 loại giao tử :
Trang 8NHIỄM SẮC THỂ
Trang 9TIẾT 24 – ÔN TẬP
PHẦN II NST
HS nghiên cứu kiến thức các bài trong chương II đã học hoàn thành phiếu học tập số 2
Trang 10Đặc điểm Nội dung
1 Nguyên phân - Diễn biến gồm:………
- Kết quả nguyên phân:………
- Bản chất:………
2 Giảm phân - Diễn biến gồm:………
- Kết quả giảm phân:………
- Bản chất:………
3 Thụ tinh - Khái niệm:………
- Bản chất:………
- Ý nghĩa:………
Phiếu học tập số 2
Trang 11TIẾT 24 – ÔN TẬPPHẦN II NST
NST:
Nguyên phân
Giảm phân Diễn biến: Kỳ đầu Kỳ giữa
Kỳ sau
Kỳ cuối
Kết quả:Từ 1 TB mẹ 2nNSTqua 2 lần phân bào tạo 4 TB con đều
Giữ nguyên bộ NST, nghĩa là 2 tế bào con được tạo ra có 2n giống như tế bào mẹ
Làm giảm số lượng NST đi một nửa( số n=1/2 của
Trang 12Các kỳ Nguyên phân Giảm phân I Giảm phân II
Kỳ đầu NST kép co ngắn, đóng
xoắn và đính vào sơi thoi phân bào ở tâm động
NST kép co ngắn, đóng xoắn, căp NST kép tương đồng tiếp hợp theo chiều dọc và bắt chéo
NST kép co lại thấy rõ
số lượng NST kép ( đơn bội )
Kỳ giữa Các NST kép co ngắn cực
đại và xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Từng căp NST kép xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Các NST kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Kỳ sau Từng NST kép chẻ dọc ở
tâm động thành 2 NST đơn phân ly về 2 cực của tế bào
Các cặp NST kép tương đồng phân ly độc lập về
2 cực cảu tế bào
Từng NST kép chẻ dọc ở tâm động thành
= n( kép) = 1/2 ở tế bào mẹ
Các NST đơn nằm gọn trong nhân với số
lượng = n ( NST đơn)
Trang 13TIẾT 24 – ÔN TẬP
Câu 1 Kết quả của quá trình nguyên phân là gì?
A.Số tế bào con bằng với tế bào mẹ
B Số tế bào con gấp hai số tế bào mẹ
C Số tế bào con gấp 3 số tế bào mẹ
D Số tế bào con gấp 4 số tế bào mẹ
Câu 2 Từ 1 tế bào mầm ban đầu, qua quá trình giảm phân phát
sinh giao tử sẽ cho ra:
A 2 tinh trùng : 1 trứng B 3 tinh trùng : 1 trứng
C 4 tinh trùng : 1 trứng D 5 tinh trùng : 1 trứng
Đáp án: B
Đáp án: C
Trang 14TIẾT 21 – ÔN TẬP
PHẦN III ADN VÀ GEN
HS nghiên cứu kiến thức các bài trong chương III đã học hoàn thành phiếu học tập số 3
Trang 15Phiếu học tập số 3
1 ADN - Cấu trúc :………
- Chức năng :………
2 ADN và bản chất của gen - Bản chất của gen………
- Quá trình tự nhân đôi của ADN theo nguyên tắc………
3.Mối quan hệ giữa gen và ARN - Cấu trúc:………
- Chức năng:………
- ARN được tổng hợp theo nguyên tắc:………
4.Prôtêin -Cấu trúc………
- Chức năng:………
5 Mối quan hệ giữa gen và tính trạng - Sơ đồ bản chất mối quan hệ giữa gen và tính trạng………
Trang 16TIẾT 21 – ÔN TẬP
PHẦN III ADN VÀ GEN
HS nghiên cứu kiến thức các bài trong chương III đã học hoàn thành phiếu học tập số 3
HS hoàn thành bảng tóm tắt nội dung chương III
Trang 17Tên bài Nội dung
1 ADN - Cấu trúc: là một chuỗi xoắn kép Gồm 4 loại đơn phân A;T;G;X
- Chức năng: Lưu giữ thông tin di truyền Truyền đạt thông tin di truyền
giữa gen và ARN - Cấu trúc: là một chuỗi xoắn đơn Gồm 4 loại đơn phân:A,U,G,X
- Chức năng: Truyền đạt thông tin di truyền; vận chuyển aa;tham gia cấu trúc ribôxôm
- ARN được tổng hợp theo nguyên tắc:dựa trên khuôn mẫu( mạch ADN ) theoNTBS: A-U; T- A ; G-X ;X- G
4.Prôtêin - Cấu trúc:gồm 1 hay nhiều chuỗi đơn; hơn 20 loại aa
- Chức năng:Chức năng cấu trúc; xúc tác, điều hòa quá trình TĐC
Trang 21-Tìm điểm khác nhau về thành phần cấu tạo, số mạch, số đơn phân của ADN, ARN và Prôtêin ?
Là axit amin ( hơn 20 loại)
Trang 23Bài tập: Khi giao phấn giữa hai cây đậu hà lan, thu đươc con lai F1 có 362 cây có hạt trơn và 120 cây có hạt nhăn Hãy biện luận
và lập sơ đồ cho phép lai trên ?