[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 11)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
1 1
x y
x (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tìm trên trục tung tất cả các điểm từ đó kẻ được duy nhất một tiếp tuyến tới (C)
Câu II: (2 điểm)
1) Giải phương trình: log (2 x21) ( x2 5)log(x21) 5 x20
2) Tìm nghiệm của phương trình: cosx cos x 2 sin3x2 thoả mãn : x1 3
Câu III: (1 điểm) Tính tích phân:
1 2 0
ln( 1)
Câu IV: (1 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có ABC là tam giác vuông tại B và AB
= a, BC = b, AA’ = c ( c2a2b2) Tính diện tích thiết diện của hình lăng trụ bị cắt bởi mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với CA
Câu V: (1 điểm) Cho các số thực x y z, , (0;1) và xy yz zx 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức: 1 2 1 2 1 2
P
II PHẦN RIÊNG (3 điểm):
A Theo chương trình chuẩn:
Câu VI.a: (2 điểm)
1) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng (d) có phương trình: {xt;
1 2
y t; z 2 t(t R ) và mặt phẳng (P): 2x y 2z 3 0 Viết phương trình tham số của đường thẳng nằm trên (P), cắt và vuông góc với (d)
2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elip (E):
1
9 4
Viết phương trình đường thẳng d đi qua I(1;1) cắt (E) tại 2 điểm A và B sao cho I là trung điểm của AB
Câu VII.a: (1 điểm) Giải hệ phương trình sau trên tập số phức: 2 2
8 1
z w zw
B Theo chương trình nâng cao:
Câu VI.b: (2 điểm)
1) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 4 điểm A(2;4;–1), B(1;4;–1), C(2;4;3), D(2;2;–1) Tìm tọa độ điểm M để MA2 + MB2 + MC2 + MD2 đạt giá trị nhỏ nhất
2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ABCD cân có đáy là BC Đỉnh A có tọa độ là các số dương, hai điểm B và C nằm trên trục Ox, phương trình cạnh
AB : y =3 7(x 1)- Biết chu vi của ABCD bằng 18, tìm tọa độ các đỉnh A, B, C.
Câu VII.b: (1 điểm) Giải hệ phương trình:
( , )
y x
x y R
Trang 2Hướng dẫn Đề sô 11 Câu I: Sử dụng điều kiện tiếp xúc M(0;1) và M(0;–1)
Câu II: 1) Đặt log(x21)y PT y2 (x2 5)y 5x2 0 y 5 yx2
Nghiệm: x 99999; x = 0
2) PT (cosx1)(cosxsinxsin cosx x2) 0 x k 2 Vì x1 3 2 x 4
nên nghiệm là: x = 0
Câu III: Đặt
2
ln( 1)
dv xdx I =
1 2 0
3
ln
.
Tính I 1 =
x
Đặt
x tan ,t t ,
I 1 =
3
9 . Vậy: I=3
4ln 3 −
√3 π
12 .
Câu IV:
2
td
ab a b c S
c
Câu V: Vì 0 x 1 1 x20 Áp dụng BĐT Côsi ta có:
3
2
3 3
x
x x
Tương tự:
;
Khi đó:
P x y z
Câu VI.a: 1) Gọi A = d (P) (1; 3;1)A
Phương trình mp(Q) qua A và vuông góc với d: x2y z 6 0
là giao tuyến của (P) và (Q) : x 1 t y; 3;z 1 t
2) Xét hai trường hợp: d (Ox) và d (Ox) d: 4x9y 43 0
Câu VII.a: PT 2
8 ( ) 2( ) 15 0
z w zw
(a)
Câu VI.b: 1) Gọi G là trọng tâm của ABCD ta có:
7 14
; ;0
3 3
G
Ta có: MA2MB2MC2MD24MG2GA2GB2GC2GD2
GA2GB2GC2GD Dấu bằng xảy ra khi 2 M
7 14
; ;0
3 3
G
.
Trang 32) B AB Ox B(1;0), A AB A a ;3 7(a 1) a 1 (do x A 0,y A 0).
Gọi AH là đường cao ABC H a( ;0) C a(2 1;0) BC2(a 1),AB AC 8(a 1).
18 2 (3;0), 2;3 7
Câu VII.b: Đặt
1 1
u x
v y Hệ PT
2 2
1 3
1 3
v u
3u u u2 1 3v v v2 1 f u( ) f v , với ( ) f t( ) 3 t t t2 1
Ta có:
2 2
1
1
t t t
f t
t f(t) đồng biến
u v u u2 1 3u u log ( 3 u u2 1) 0 (2)
3 ( ) log 1 '( ) 0
Mà g(0) 0 u 0 là nghiệm duy nhất của (2).
KL: x y 1 là nghiệm duy nhất của hệ PT.