1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Câu hỏi trắc nghiệm theo chủ đề môn lịch sử lớp 12

95 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 235,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi trắc nghiệm theo chủ đề môn lịch sử lớp 12 Câu hỏi trắc nghiệm theo chủ đề môn lịch sử lớp 12 Câu hỏi trắc nghiệm theo chủ đề môn lịch sử lớp 12 Câu hỏi trắc nghiệm theo chủ đề môn lịch sử lớp 12 Câu hỏi trắc nghiệm theo chủ đề môn lịch sử lớp 12 Câu hỏi trắc nghiệm theo chủ đề môn lịch sử lớp 12 Câu hỏi trắc nghiệm theo chủ đề môn lịch sử lớp 12 Câu hỏi trắc nghiệm theo chủ đề môn lịch sử lớp 12 Câu hỏi trắc nghiệm theo chủ đề môn lịch sử lớp 12 Câu hỏi trắc nghiệm theo chủ đề môn lịch sử lớp 12 Câu hỏi trắc nghiệm theo chủ đề môn lịch sử lớp 12 Câu hỏi trắc nghiệm theo chủ đề môn lịch sử lớp 12

Trang 1

PHẦN HAI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN LUYỆN THEO CHỦ ĐỀ

LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI

TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 2000

Chủ đề 1

SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI(1945-1949)

Câu 1: Hội nghị Ianta diễn ra trong hoàn cảnh nào?

A Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn cuối

B Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ

C Chiến tranh thế giới thứ hai diễn ra ác liệt

D Chiến tranh thế giới thứ hai vừa kết thúc

Câu 2: Hội nghị Ianta diễn ra tại quốc gia nào?

C Liên Xô – Anh – Pháp

D Anh – Mĩ – Liên Xô

Câu 5: Nguyên thủ của ba cường quốc tham gia Hội nghị Ianta gồm?

A Rudoven – Clemangxo – Socsin

B Rudoven – Xtalin – Socsin

C Aixenhao – Xtalin – Clemangxo

D Kenodi – Gionxon – Xtalin

Câu 6: Nhiều vấn đề được đặt ra trước các nước đồng minh tại hội nghi Ianta,

ngoại trừ việc

A Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít

B Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh

C Phân chia thành quả thắng lợi giữa các nước thắng trận

D Hợp tác để phát triên kinh tế

Câu 7: Nội dung nào không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta?

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản

B Thành lập tổ chức Liên hợp quốc

C Thành lập khối Đồng minh chống phát xít

D Thỏa thuận viêc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở Châu Âu và châu Á

Câu 8: Theo quyết định của Hội nghị Ianta, quân đội nước nào sẽ chiếm đóng các vùng lãnh thổ: Đông Đức, Đông Âu, Bắc Triều Tiên?

Trang 2

A Làm nảy sinh những mâu thuẫn mới giữa các đế quốc với nhau.

B Đánh dấu sự hình thành một trật tự thế giới sau chiến tranh

C Trở thành khuôn khổ một trật tự thế giới mới,từng bước được thiết lập trong nhữngnăm 1945 – 1949

D Đánh dấu sự xác lập vai trò duy nhất thống trị toàn cầu của Mĩ

Câu 10: Thỏa thuận tại Hội nghị Ianta xác định vĩ tuyến 38 độ Bắc làm ranh giới chia cắt quốc gia nào?

A Nhật Bản

B Trung Quốc

C Đức

D Triều Tiên

Câu 11: Một trong những nội dung quan trọng của Hội nghị Ianta là:

A Đàm phán, kí kết các hiệp ước với các nước phát xít bại trận

B Các nước thắng trận thỏa thuận việc phân chia nước Đức thành hai quốc gia ĐôngĐức và Tây Đức

C Ba cường quốc phe Đồng minh bàn bạc thỏa thuận khu vực đóng quân tại các nướcnhằm giải giáp quân đội phát xít, phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

D Các nước phát xít kí văn kiện đầu hàng Đồng minh không điều kiện

Câu 12: Vấn đề nước Đức được thỏa thuận tại Hội nghị Ianta như thế nào?

A Nước Đức phải chấp nhận tình trạng tồn tại hai nhà nước với hai chế độ chính trị vàcon đường phát triển khác nhau

B Nước Đức phải trở thành một quốc gia thống nhất, hòa bình, dân chủ, và tiêu diệt tậngốc chủ nghĩa phát xít

C Nước Đức phải chấp nhận sự chiếm đóng lâu dài của quân đội Đồng minh

D Nước Đức sẽ trở thành một quốc gia độc lập, thống nhất dân chủ và hòa bình

Câu 13: Theo thỏa thuận của Hội nghị Pốtxđam, nước Đức tạm thời chia làm mấy khu vực quân quản?

A 2 khu vực

B 3 khu vực

C 4 khu vực

D 5 khu vực

Câu 14: Theo thỏa thuận của Hội nghị Pốtxđam việc giải giáp quân đội Nhật Bản

ở Đông Dương được giao cho quân đội nước nào?

Trang 3

C Một trật tự thế giới có sự phân tuyến triệt để giữa hai phe: XHCN và TBCN.

D Một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước thắng trận cùng nhau hợp tác

để thống trị, bóc lột và các dân tộc thuộc địa

Câu 16: Hội nghị quốc tế tuyên bố thành lập Liên hợp quốc diễn ra ở đâu?

C Trung Quốc – Nhật Bản - Ấn Độ - Hàn Quốc

D Anh – Pháp – Nhật Bản – Việt Nam- Mĩ

Câu 21: Mục đích của tổ chức Liên hợp quốc được nêu rõ trong Hiến chương như thế nào?

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít

B Duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triển mối quan hệ hữu nghị giữa các dântộc và tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước

C Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia

D Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào

Câu 22: Duy trì hòa bình và an ninh thế giới,phát triển mối quan hệ giữa các dân tộc trên cơ sở tôn trọng độclập chủ quyền của các dân tộc và thực hiện hợp tác quốc tế về kính tế, văn hóa, xã hội và nhân đạo là nhiệm vụ chính của

A Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

B Liên minh châu Âu (EU)

C Hội nghị Ianta

D Liên hợp quốc

Câu 23: Việc Liên Xô là một trong năm nước Uỷ viên thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc có ý nghĩa như thế nào trong quan hệ quốc tế?

Trang 4

A Thể hiện đây là một tổ chức quốc tế có vai trò quan trọng trong việc duy trì hòa bình,

an ninh thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai

B Góp phần làm hạn chế sự thao túng của CNTB đối với tổ chức Liên hợp quốc

C Khẳng định vị thế của Liên Xô trong tổ chức Liên hợp quốc

D Khẳng định đây là một tổ chức quốc tế quan trọng nhất trong “đời sống chính trị”quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ hai

Câu 24: Trụ sở Liên hợp quốc được đặt tại đâu?

A Pari (Pháp)

B Niu Oóc (Mĩ)

C Gionevo (Thụy Sĩ)

D Luân Đôn (Anh)

Câu 25: Mọi quyết định của Hội đồng Bảo an phải được sự nhất trí của năm Uỷ viên thường trực Đó là những nước nào?

A Liên Xô (Nga) – Nhật Bản – Trung Quốc – Mĩ – Anh

B Đức – Nhật Bản – Trung Quốc – Mĩ – Pháp

C Liên Xô – Mĩ – Anh – Pháp – Trung Quốc

D Liên Xô – Anh – Pháp – Đức – Mĩ

Câu 26: UNESCO là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức nào?

A Tổ chức Y tế Thế giới

B Tổ chức Nông lương Liên hợp quốc

C Tổ chức Thương mại Thế giới

D Tổ chức Giao dục, Khoa học và Văn hóa của Liên hợp quốc

Câu 27: WHO là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức nào?

A Tổ chức Thương mại Thế giới

B Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc

C Tổ chức Y tế Thế giới

D Tổ chức Nông lương Liên hợp quốc

Câu 28: Việt Nam trở thành thành viên của Liên hợp quốc vào thời gian nào?

Trang 5

CHỦ ĐỀ 2:

LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU (1945 – 1991)

LIÊN BANG NGA (1991 – 2000)

Câu 1: Số người Liên Xô chết trong Chiến tranh thế giới thứ hai là:

A Khoảng 26 triệu người chết

B Khoảng 27 triệu người chết

C Khoảng 28 triệu người chết

D Khoảng 29 triệu người chết

Câu 2: Về kinh tế, các nước tư bản phương Tây do Mĩ đứng đầu đã thực hiện chính sách nào đối với Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Thu được nhiều chiến phí

B Chiếm được nhiều thuộc địa

C Bị tổn thất nặng nề trong chiến tảnh

D Bị các nước phương Tây bao vây, cấm vận

Câu 4: Thuận lợi nào là chủ yếu để Liên Xô xây dựng đất nước sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Những thành tựu từ công cuộc xây dựng CNXH trước Chiến tranh thế giới thứ hai

B Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới

C Tinh thần tự cường của nhân dân Liên Xô

D Tính ưu việt của CNXH

Câu 5: Liên Xô hoàn thành kế hoạch khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai trong thời gian

Trang 6

B 73%

C 75%

D 78%

Câu 9: Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử có ý nghĩa như thế nào?

A Lực lượng quân sự của Liên Xô và Mĩ cân bằng, Mĩ không thể đe dọa thế giới bằng

vũ khí hạt nhân

B Đánh dấu bước phát triển về khoa học – kĩ thuật của Liên Xô

C Cân bằng sức mạnh quân sự giữa Liên Xô và Mĩ, phá vỡ thế độc quyền vũ khínguyên tử của Mĩ

D Mĩ không còn đe dọa nhân dân thế giới bằng vũ khí nguyên tử được nữa

Câu 10: Thành tựu đạt được trong công cuộc khôi phục kinh tế ở Liên Xô (1945 – 1950) có ý nghĩa như thế nào?

A Tạo điều kiện về vật chất, kĩ thuật cho Liên Xô xây dựng CNXH

B Thể hiện tính ưu việt của CNXH

C Đạt thế cân bằng chiến lược quân sự với Mĩ

D Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc

Câu 11: Liên Xô tiến hành công cuộc xây dựng CNXH trong giai đoạn nào?

A Từ năm 1950 đến giữa những năm 60 của thế kỉ XX

B Từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX

C Từ năm 1950 đến giữa những năm 70 của thế kỉ XX

D Từ năm 1950 đến cuối những năm 70 của thế kỉ XX

Câu 12: Lĩnh vực Liên Xô đã đi đầu trong công cuộc xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH ( từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX) là:

A Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân

B Công nghiệp nặng (chế tạo máy móc)

C Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

D Công nghiệp quốc phòng

Câu 13: Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên trên thế giới vào năm:

A 1955

B 1956

C 1957

D 1958

Câu 14: Năm 1957, Liên Xô đạt thành tựu gì về khoa học – kĩ thuật?

A Chế tạo thành công bom nguyên tử

B Phóng thành công vệ tinh nhân tạo

C Đưa chú chó Laika bay vào không gian

D Phóng tàu vũ trụ đưa phi hành gia Gagarin bay vào không gian

Câu 15: Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, sản xuất công nghiệp của Liên Xô đứng vị trí:

A Thứ nhất thế giới

B Thứ hai thế giới

C Thứ ba thế giới

D Thứ tư thế giới

Câu 16: Sự kiện nào mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?

A Phóng thành công vệ tinh nhân tạo

B Vệ tinh Sputnik thoát khỏi sức hút của Trái Đất

Trang 7

C Phóng thành công tàu vũ trụ đưa nhà du hành vũ trụ Gagarin bay vòng quanh TráiĐất

D Nhà du hành vũ trụ Amstrong đi bộ trên Mặt Trăng

Câu 17: Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp thế giới trong thời gian nào?

A Sản lượng nông nghiệp những năm 60 tăng 16%

B Sản lượng công nghiệp năm 1950 tăng 73% so với mức trước Chiến tranh thế giớithứ hai

C Chiến hơn 56% tỉ trọng sản xuất công nghiệp thế giới năm 1948

D Cường quốc công nghiệp thứ hai thế giới sau Mĩ những năm 70 của thế kỉ XX

Câu 20: Nhà du hành vũ trụ Gagarin là ai?

A Là nhà du hành vũ trụ đầu tiên bay vòng quanh Trái Đất

B Là người đầu tiên thám hiểm Mặt Trăng

C Là người đầu tiên đặt chân lên Mặt Trăng

D Là người đầu tiên thám hiểm sao Hỏa

Câu 21: Liên Xô đã có biến đổi như thế nào về xã hội trong giai đoạn từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XXI?

A Tỉ lệ công nhân chiếm 50% số người lao động trong cả nước

B Trình độ học vấn của người dân không ngừng nâng cao, tỉ lệ công nhân chiếm 55%

số người lao động trong cả nước

C Tệ nạn xã hội được đẩy lùi

D Tình trạng bất ổn kéo dài do mâu thuẫn giữa các giai tầng trong xã hội

Câu 22: Thành tựu quan trọng nhất của Liên Xô trong công cuộc xây dựng CNXH là:

A Chế tạo thành công bom nguyên tử

B Phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên

C Phóng thành công tàu vũ trụ có người lái đầu tiên

D Trở thành cường quốc công nghiệp lớn thứ hai thế giới

Câu 23: Nhà du hành vũ trụ Gagarin bay vòng quanh Trái Đất vào năm nào?

A Muốn làm “bạn” với tất cả các nước

B Chỉ quan hệ với các nước lớn

C Hòa bình và tích cực ủng hộ cách mạng thế giới

Trang 8

D Chỉ làm “bạn” với các nước XHCN.

Câu 25: Tổ chức liên kết kính tế của Liên Xô và các nước XHCN là:

A Kế hoạch Macsan

B Liên minh châu Âu (EU)

C Hội đồng tương trợ kinh tế

D Hiệp hội các nước Đông Nam Á

Câu 26: Tổ chức liên minh về chính trị và quân sự giữa LX và các nước XHCN được thành lập năm 1955 là

A Tổ chức NATO

B Tổ chức hiệp ước Vacsava

C Cộng đồng các quốc gia động lập

D Khối quân sự SEATO

Câu 27: Đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đã đạt được thành tựu cơ bản gì để thể hiện sự cạnh tranh với MĨ và Tây Âu?

A Thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự, kinh tế

A Thể tính ưu việt của CNXH

B Nâng cao vị thế của Liên Xô trên trườn quốc tế

C Đạt thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự với Mĩ

D ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc

Câu 30: Việt Nam đã nhận được sự giúp đỡ và viện trợ chủ yếu từ quốc gia nào trong quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc và xây dựng CNXH.

ầ u n h ữ ng n ă m 70 l à đề ra

A Tuyên ngôn thủ tiêu hoàn toàn chủ nghĩa thực dân (1947)

B Tuyên ngôn cấm thử vũ khí hạt nhân (1955)

C Tuyên ngôn về thủ tiêu tất cả các hình thức của chế độ phân biệt chủng tộc (1963)

Trang 9

D Chế độ bảo đảm an ninh của các quốc gia và vì hòa bình, tiến bộ, dân chủ của tất cảcác nước

C

âu 3 3 N ộ i dung n à o d ư ớ i đ â y k h ô ng đ ư ợ c ghi t r ong m ụ c ti ê u t h à nh l ậ p kh ố i V

A C S AV A ? A X â y d ự ng li ê n m i nh p h ò ng t h ủ v ề q u â n sự - c h í nh t r ị c ủ a c á c n

ư ớ c XH C N ở C h â u  u

B Tăng cường chạy đua vũ trang để gây xung đột, chiến tranh thế giới

C Chống lại sự hiếu chiến của Mĩ và khối NATO

D Duy trì hòa bình và an ninh châu Âu, củng cố tình hữu nghị, sự hợp tác và tăngcường sức mạnh của các nước XHCN

C

âu 34 L i ê n X ô đã g i ú p V i ệ t N a m x â y d ự ng c ô ng t r ì nh g ì ?

A Nhà máy thủy điện Hoà Bình

B Cầu Long Biên

C Nhà máy thủy điện Yaly

D Nhà máy thuỷ điện Đa Nhim

C

âu 35 Đ i ể m k h á c n h a u g iữ a L i ê n X ô v ớ i c á c n ư ớ c đ ế q uố c , t r ong t h ờ i k ì từ 1945 đ

ế n đ ầ u n h ữ ng n ă m 70 c ủ a t hế k ỉ X X l à :

A Nhanh chóng hàn gắn vết thương chiến tranh, đẩy mạnh phát triển công nghiệp

B Đẩy mạnh cải cách dân chủ sau chiến tranh

C Chế tạo nhiều loại vũ khí và trang bị kĩ thuật quân sự hiện đại

D Thực hiện chính sách đối ngoại hoà bình, tích cực ủng hộ phong trào cách mạng thếgiới

B Cùng chung mục tiêu xây dựng một xã hội dân chủ

C Cùng muốn củng cố thêm tiềm lực quốc phòng, góp phần duy trì hòa bình và anninh nhân loại

D Sự đoàn kết, tương trợ, giúp đỡ nhau cùng phát triển

C

âu 37 S a u c h i ế n t ra nh t h ế g iớ i t h ứ h a i , c á c n ư ớ c đ ế q uốc do Mĩ c ầ m đ ầ u đã

t h ự c h i ệ n â m m ư u c ơ b ả n g ì đ ể c hống l ạ i L i ê n X ô ?

A.Đẩy mạnh chiến tranh tổng lực

B Phát động cuộc "Chiến tranh lạnh"

C Tiến hành bao vây kinh tế

D Lôi kéo các nước đồng minh chống lại Liên Xô

C

âu 38 Đ ứ ng t rư ớ c c u ộ c khủng h o ả ng d ầ u m ỏ t rê n t o à n t h ế g iớ i n ă m 1973, L i ê n X

ô đ ã :

A Tiến hành cải cách kinh tế, văn hoá, xã hội cho phù hợp

B Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới

C Chậm đề ra đường lối cải cách cần thiết về kinh tế và xã hội

D Có sửa chữa nhưng chưa triệt để

Trang 10

B Sự sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn, khoa học

C Sự sụp đổ của một đường lối sai lầm

D Sự sụp đổ của tư tưởng chủ quan, nóng vội

C

âu 41 T r ong đ ư ờ ng l ố i x â y d ự ng C NX H ở L i ê n xô, c á c n h à l ã nh đ ạ o đã m ắ c p

h ả i s a i l ầ m ng h i ê m t r ọng đó l à

A.không xây dựng nhà nước công nông vững mạnh

B chủ quan duy ý chí, thiếu công bằng dân chủ, vi phạm pháp chế XHCN

C không chú trọng văn hoá, giáo dục, y tế

D ra sức chạy đua vũ trang, không tập trung vào phát triển kinh tế

C

âu 42 M ốc l ị c h sử đ á nh d ấ u s ự s ụp đ ổ h o à n t o à n c ủ a L i ê n b a ng X ô v i ế t l à

A ngày 29/8/1991, Đảng Cộng sản Liên Xô bị đình chỉ hoạt động

B ngày 6/9/1991, Quốc hội bãi bỏ hiệp ước Liên bang năm 1922

C ngày 21/12/1991, các nước cộng hoà tuyên bố độc lập

D ngày 25/12/1991, lá cờ đỏ búa liểm trên nóc điện Crem-li bị hạ xuống

C

âu 43 H ậ u q u ả ng h i ê m t r ọng n h ấ t m à c ô ng c u ộ c c ả i c ác h ở L i ê n X ô đã m a ng l ạ i

l à

A nhiều cuộc bãi công bùng nổ khắp ở đất nước

B mâu thuẫn sắc tộc gay gắt, nhiều nước cộng hòa đòi li khai

C kinh tế tiếp tục trượt dài trong khủng hoảng

D Đất nước ngày càng lún sâu vào khủng hoảng, rối loạn và sụp đổ

Trang 11

Chủ đề 3 CÁC NƯỚC Á, PHI VÀ MĨ LATINH

Câu 2: Đâu là đặc điểm chung nhất của khu vực Đông Nam Á?

A Là khu vực rộng lớn, đông dân nhất thế giới và có nguồn tài nguyên thiên nhiênphong phú

B Là khu vực rộng lớn nhất thế giới, dân số đông nhưng không giàu tài nguyên thiênnhiên

C Là khu vực rộng lớn, giàu có về tài nguyên thiên nhiên

D Là khu vực rộng lớn, dân số đông, thị trường tiêu thụ rộng lớn

Câu 3: Trong nửa sau thế kỉ XX, khu vực Đông Bắc Á đã đạt được những thành tựu gì?

A Chính trị ổn định, kinh tế phát triển, đời sống nhân dân được cải thiện

B Sự tăng trưởng nhanh chóng, đời sống nhân dân được cải thiện rõ rệt

C Kinh tế vươn lên nhanh chóng, đời sống nhân dân phát triển mọi mặt

D Tốc độ tang trưởng kinh tế cao, đời sống nhân dân ổn định

Câu 4: Quốc gia và vùng lãnh thổ nào sau đây không thuộc khu vực Đông Bắc Á?

A Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan

B Triều Tiên, Hàn Quốc, Đài Loan

C Nhật Bản, Ma Cao, Hàn Quốc

D Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan

Câu 6: Trong nửa sau thế kỉ XX, quốc gia nào ở khu vực Đông Bắc Á vươn lên trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới?

B Tiến hành cuộc Tổng tuyển cử thống nhất đất nước

C Bị các nước tư bản phương Tây xâm lược và biến thành thuộc địa

D Chính trị tương đối ổn định

Trang 12

Câu 8: Từ năm 2000, quan hệ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc ở trạng thái như thế nào?

A Đối đầu căng thẳng, chạy đua vũ trang chuẩn bị chiến tranh

B Chiến tranh lạnh, thường xuyên tập trận

C Cải thiện dần và đi đến thống nhất

D Cải thiện bước đầu theo chiều hướng tiếp xúc và hòa hợp dân tộc

Câu 9: Trung Quốc có tốc độ tang trưởng kinh tế nhanh và cao nhất thế giới vào khoảng thời gian nào?

A Trong những năm 80 – 90 của thế kỉ XX và những năm đầu của thế kỉ XXI

B Sau chiến tranh thế giới thứ hai

C Trong những năm 50 – 70 của thế kỉ XX

D Trong những năm 70 – 80 của thế kỉ XX

Câu 10: Cuộc nội chiến giữa Quốc dâng Đảng và Đảng Cộng sản ở Trung Quốc diễn ra trong khoảng thời gian nào?

A Sự giúp đỡ của Liên Xô

B Lực lượng cách mạng lớn lên nhanh chóng

C Ảnh hưởng của phong trào cách mạng thế giới

B Cấu kết chặt chẽ với Mĩ để tiêu diệt cách mạng Trung Quốc

C Đưa 50 vạn quân lính sang Mĩ để huấn luyện quân sự

D Huy động toàn bộ lực lượng quân đội chính quy tấn công vào vùng giải phóng doĐảng Cộng sản lãnh đạo

Câu 13: Sau khi chiến tranh chống Nhật kết thúc, trong những năm 1946 – 1949 ở Trung Quốc đã diễn ra cuộc nội chiến giữa:

A Quốc dân Đảng và Quân giải phóng Trung Quốc

B Quốc dân Đảng và Đảng Cộng sản TRung Quốc

C Quốc dân Đảng à Đảng Dân chủ Trung Quốc

D Quốc dân Đảng và Đảng Cộng hòa Trung Quốc

Câu 14: Nước CHND Trung Hoa ra đời vào thời gian nào?

A Chấm dứt 100 năm nô dịch và thống trị của đế quốc, xóa bỏ tàn dư phong kiến

B Đưa nước Trung Hoa vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên CHXH

C Tăng cường hệ thống XHCN trên thế giới

Trang 13

D Ảnh hưởng sâu sắc đến phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

Câu 16: Thành công của cách mạng Trung Quốc đã ảnh hưởng như thế nào đến cách mạng Việt Nam?

A Tăng cường lực lượng phe XHCN và động viên, giúp đỡ, để lại nhiều bài học quýbáu cho phong trào cách mạng Việt Nam

B Tạo điều kiện cho sinh viên Việt Nam sang du học ở Trung Quốc

C Giúp Việt Nam tập trung phát triển kinh tế

D Giúp đỡ Việt Nam trong việc giao lưu, phát triển văn hóa dân tộc

Câu 17: Bước vào thời kì xây dựng đất nước sau khi giành được độc lập, nhiệm vụ hàng đầu của Trung Quốc:

A Đưa đất nước thoát khỏi nghèo nàn, lạc hậu, phát triển kinh tế, xã hội, văn hóa vàgiáo dục

B Liên kết chặt chẽ với Mĩ, nhờ vào sự viện trợ của Mĩ để khôi phục kinh tế, đưaTrung Quốc thoát khỏi nghèo nàn, lạc hậu

C Giao lưu, hợp tác với tất cả các nước trên thế giới, học hỏi những tiến bộ về khoa học– kĩ thuật các nước tiên tiến trên thế giới

D Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm

Câu 18: Từ năm 1950, Trung Quốc tiến hành những cải cách quan trọng về kinh

tế, chính trị, văn hóa nhằm mục đích gì?

A Thực hiện cuộc “Đại nhảy vọt” đưa Trung Quốc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vữngchắc lên CNXH

B Xây dựng đất nước đi lên con đường XHCN

C Phát triển kinh tế, ổn định chính trị, xây dựng nền văn hóa mới

D Thực hiện đường lối “Ba ngọn cờ hồng”

Câu 19: Trung Quốc chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm nào?

A Biến Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh, dân chủ, văn minh

B Đưa Trung Quốc thành cường quốc về kinh tế

C Nâng cao vị thế Trung Quốc trên trường quốc tế

D Phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN

Trang 14

Câu 23: Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của “Đường lối chung” là:

A Tiến hành đồng thời đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị

B Đổi mới chính trị là nền tảng để đổi mới kinh tế

C Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm

D Lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm

Câu 24: Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ những năm 80 của thế kỉ XX là:

A Thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc

B Gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam

C Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với nhiều nước trên thế giới

D Bắt tay với Mĩ chống lại Liên Xô

Câu 25: Cuối những năm 90, những vùng lãnh thổ nào đã “trở về” với chủ quyền của Trung Quốc?

A Hồng Kông, Đài Loan

B Hồng Kông, Ma Cao

C Đài Loan, Ma Cao

D Hồng Kông, Tây Tạng

Câu 26: Ngày 15/10/2003, ở Trung Quốc đã diễn ra sự kiện gì?

A Trung Quốc phóng thành công con tàu “Thần Châu 4”

B Trung Quốc phóng thành công 4 con tàu “Thần Châu” với chế độ tự động

C Trung Quốc chính thức thực hiện chương trình thám hiểm không gian

D Trung Quốc phóng con tàu “Thần Châu 5” đưa nhà du hành Dương Lợi Vĩ bay vàokhông gian vũ trụ

Câu 27: Từ năm 1987 trở đi, Trung Quốc đã bình thường hóa quan hệ với các nước nào sau đây?

A Liên Xô, Việt Nam, Mông Cổ, Indonexia

B Liên Xô, Mông Cổ, Việt Nam, Cuba

C Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ

D Mĩ, Liên Xô, Mông Cổ

Câu 28: Nước CHND Trung Hoa chính thức bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào:

A Đầu thập niên 90 của thế kỉ XX

B Giữa thập niên 90 của thế kỉ XX

C Cuối thập niên 90 của thế kỉ XX

D Chống lại đế quốc Âu – Mĩ

Câu 30: Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Campuchia từ năm

1951 là:

A Ủy ban Mặt trận dân tộc thống nhất

B Đảng Nhân dân Cách mạng Campuchia

C Đảng Cộng sản Đông Dương

D Chính phủ kháng chiến Campuchia

Trang 15

Câu 31: Năm 1980, tổng kim nghạch xuất khẩu của 5 quốc gia sáng lập ASEAN so với tổng kim nghạch ngoại thương của các quốc gia và khu vực đang phát triển là:

D Các nước đế quốc Âu – Mĩ

Câu 33: Tháng 8/1945,khi phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh, những nước nào sau đây đã giành lại được chính quyền?

A Indonexia, Philippin

B Indonexia, Việt Nam

C Việt Nam, Lào

D Việt Nam, Campuchia

Câu 34: Đế quốc nào là lực lượng thù địch lớn nhất của phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Hiệp đinh Gionevo

B Hiệp định Viêng Chăn

C Chiến dịch Điện Biên Phủ

A Xây dựng nền kinh tế giàu mạnh, dân chủ, văn minh

B Xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ

C Xóa bỏ nghèo nàn, xây dựng nền kinh tế độc lập, dân chủ

D Xây dựng nền kinh tế giàu mạnh, nâng cao đời sống nhân dân

Câu 38: Những chiến dịch nào có sự phối hợp của quân dân hai nước Việt Lào làm phá sản bước đầu kế hoạch Nava?

Nam-A Chiến dịch Hạ Lào và Trung Lào

B Chiến dịch Thượng Lào và Trung Lào

C Chiến dịch Thượng Lào và Hạ Lào

D Chiến dịch Trung Lào, Thượng Lào và Hạ Lào

Trang 16

Câu 39: Do hoạt động ngoại giao của Quốc vương Xibanuc, ngày 9/11/1953 Pháp

đã kí hiệp ước:

A Trao trả độc lập hoàn toàn cho Campuchia

B Công nhận độc lập của Campuchia và rút hết quân về nước

C Trao trả độc lập cho Campuchia nhưng quân Pháp vẫn chiếm đóng một phần lãnhthổ nước này

D Trao quyền tự trị cho Campuchia

Câu 40: Quốc gia nào của Đông Nam Á trở thành một trong bốn “con rồng” kinh

C Tiếp tục hoàn thành nhiệm vụ cách mạng giải phóng dân tộc

D Tiếp tục đấu tranh chống lại lực lượng Khome đỏ

Câu 42: Chiến lược kinh tế hướng ngoại sau khi giành độc lập của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN có hạn chế gì sau đây?

A Thiếu vốn, thiếu nguyên liệu, thiếu thị trường

B Phụ thuộc vốn và thị trường nước ngoài

C Tham nhũng, quan lieu, hối lộ

D Trình độ sản xuất thấp

Câu 43: Nhóm 5 nước sáng lập ASEAN gồm những quốc gia nào?

A Indonexia, Malaixia, Philippin, Xingapo và Thái Lan

B Philippin, Xingapo, Malaixia, Indonexia và Mianma

C Xingapo, Mianma, Thái Lan, Brunay và Indonexia

D Việt Nam, Lào, Malaixia, Indonexia và Brunay

Câu 44: Thứ tự đúng theo trình tự thời gian tên quốc gia Đông Nam Á giành độc lập dân tộc sau đây: 1945, 1946, 1948 và 1957 là:

A Việt Nam, Campuchia, Philippin, Xingapo

B Việt Nam, Philippin, Mianma, Mailaixia

C Indonexia, Malaixia, Brunay, Campuchia

D Lào, Xingapo, Brunay, Đông Timo

Câu 45: Nhân dân Lào tiến hành kháng chiến chống Mĩ trên các mặt trận nào?

A Kinh tế - chính trị - quân sự

B Chính trị - quân sự - ngoại giao

C Kinh tế - quân sự - ngoại giao

D Chính trị - quân sự - ngoại giao

Câu 46: Nội dung nào sau đây là không đúng khi phản ánh về các nước Đông Nam Á?

A Việt Nam, Lào và Indonexia cùng tuyên bố độc lập trong năm 1945

Trang 17

Câu 47: Nhà nước nào dưới đây được thành lập vào ngày 2/12/1075?

A Cộng hòa XHCN Việt Nam

B Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

C CHDCND Lào

D Cộng hòa Nhân dân Campuchia

Câu 48: Năm 1964, Mĩ chính thức thực hiện loại hình chiến tranh gì ở Lào?

A “Chiến tranh đơn phương”

B “Chiến tranh đặc biệt”

C “Chiến tranh cục bộ”

D “Đông Dương hóa chiến tranh”

Câu 49: Ngày 18/3/1970 diễn ra sự kiện gì làm cho Campuchia rơi vào “quỹ đạo” của cuộc chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ?

A Thế lực tay sai của Mĩ đảo chính lật đổ Xihanuc

B Mĩ mang quân xâm lược Campuchia

C Mĩ dựng nên chế độ độc tài do Pôn Pốt cầm đầu ở Campuchia

D Mĩ hất cẳng Pháp để xâm lược Campuchia

Câu 50: Vào thời điểm nào Nhật Bản xâm chiếm cả khu vực Đông Nam Á?

A Khi Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ

B Khi Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc

C Khi chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ

D Khi Nhật đánh chiếm xong các nước Tây Á

Câu 51: Tháng 7/1954, Hiệp định Gionevo được kí kết đã công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của:

A Thái Lan, Việt Nam, Lào

B Việt Nam, Campuchia, Mianma

C Indonexia, Việt Nam, Lào

D Việt Nam, Lào, Campuchia

Câu 52: Chiến lược kinh tế hướng nội sau khi giành độc lập của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN chưa giải quyết được vấn đề gì?

A Nạn thất nghiệp

B Sự mất cân đối giữa xuất và nhập khẩu

C Quan hệ giữa tang trưởng với công bằng xã hội

D Thái Lan, Xingapo

Câu 54: Banđa Xeri Begaoan là tên thủ đô của quốc gia nào?

A Do Đảng Cộng sản Đông Dương lãnh đạo

B Chống lại chiến lược “Chiến tranh cục bộ”

Trang 18

C Chống lại chiến lược “Đông Dương hóa chiến tranh”

D Bị Pháp – Mĩ xâm lược

Câu 56: Từ tháng 5 đến tháng 12/1975, quân dân Lào nổi dậy giành chính quyền trong cả nước do tranh thủ thời cơ nào dưới đây?

A Chiến thắng Phước Long (Việt Nam) 1975

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 trên chiến trường Việt Nam

C Chiến dịch Tây Nguyên (Việt Nam) 1975

D Chiến dịch Huế - Đà Nẵng (Việt Nam) 1975

Câu 57: Nhóm 5 nước sáng lập ASEAN thực hiện chiến lược kinh tế hướng nội trong khoảng thời gian nào?

A Trước Chiến tranh thế giới thứ hai

B Trong Chiến tranh thế giới thứ hai

C Sau khi giành độc lập dân tộc

D Sau khi thành lập ASEAN

Câu 58: Từ cuối thế kỉ XVIII, Ấn Độ:

A Đã trở thành quốc gia đi đầu về chế tạo phần mềm

B Đã bị thực dân Anh xâm chiếm và cai trị

C Đã bị thực dân Hà Lan xâm chiếm và cai trị

D Đã bị liên quân Anh – Mĩ xâm lược và cai trị

Câu 59: Lãnh đạo cuộc đấu tranh chống thực dân Anh, đòi độc lập của nhân dân

Ấn Độ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là tổ chức:

A Đảng Cộng sản do M.Gandi đứng đầu

B Đảng Quốc đại do M.Gandi đứng đầu

C Liên minh Đảng Cộng sản và Đảng Dân chủ

D Đảng Quốc đại do Tilac đứng đầu

Câu 60: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, đối tượng và mục tiêu cốt lõi mà nhân dân Ấn Độ đưa ra trong các cuộc đấu tranh là:

A Chống đế quốc Anh, đòi độc lập dân tộc

B Chống chế độ phong kiến, xây dựng xã hội tự do, bình đẳng, bác ái

C Chống thực dân Anh, thành lập Liên đoàn hồi giáo

D Chống thực dân Pháp, đòi độc lập dân tộc

Câu 61: Phong trào đấu tranh chống thực dân Anh, đòi độc lập của nhân dân Ấn

Độ có sự tham gia của:

A Công nhân, nông dân, binh lính

B Công nhân, binh lính, học sinh, sinh viên

C Công nhân, nông dân, binh lính, học sinh, sinh viên

D Nông dân, địa chủ, binh lính

Câu 62: Việc thực dân Anh đưa ra phương án “Maobatton”, chia đất nước Ấn Độ thành hai quốc gia tự trị - Ấn Độ và Pakixtan chứng tỏ:

A Cuộc đấu tranh đòi độc lập của nhân dân Ấn Độ đã giành thắng lợi hoàn toàn

B Thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa

C Thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị và bốc lột Ấn Độ

D Thực dân Anh đã nhượng bộ, tạo điều kiện cho nhân dân Ấn Độ tiếp tục đấu tranh

Trang 19

Câu 63: Cho dữ liệu sau:

1) Ấn Độ trở thành nước đứng hàng thứ 10 thế giới về sản xuất công nghiệp

2) Đảng Quốc đại lãnh đạo các tầng lớp nhân dân đấu tranh chống thực dân Anh, đòiđộc lập

3) Ấn Độ đẩy mạnh công cuộc xây dựng đất nước và đạt thành tựu to lớn

4) Ấn Độ tuyên bố độc lập và thành lập nước cộng hòa

5) Hai nhà nước tự trị Ấn Độ và Pakixtan được thành lập

Thứ tự đúng theo thời gian về lịch sử Ấn Độ sau năm 1945 là:

A 1 – 2 – 5 – 4 – 3

B 5 – 1 – 4 – 2 – 3

C 2 – 5 – 4 – 3 – 1

D 5 – 4 – 3 – 2 – 1

Câu 64: Từ giữa những năm 70 của thế kỉ XX, Ấn Độ đã trở thành nước:

A Xuất khẩu lúa gạo đứng đầu thế giới

B Sản xuất công nghiệp đứng đầu thế giới

C Trung tâm kinh tế - tài chính lớn thứ tư thế giới

D Xuất khẩu lúa gạo đứng thứ ba thế giới

Câu 65: Vị thế của Ấn Độ ngày càng được nâng cao trên trường quốc tế trong công cuộc xây dựng đất nước biểu hiện như thế nào?

A Trong lĩnh vực nông nghiệp: trở thành nước xuất khẩu lúa gạo đứng thứ ba trên thếgiới

B Trong hai cuộc cách mạng: “ Cách mạng xanh” và “cách mạng chất xám”

C Trong thành tựu xây dựng đất nước về nhiều mặt: kinh tế, khoa học – kĩ thuật, đốingoại

D Trong chính sách đối ngoại

Câu 66: Nhờ áp dụng công cuộc …………., Ấn Độ đã trở thành một trong những cường quốc đứng đầu thế giới về…………

Chọn từ/cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống

A “cách mạng chất xám” – sản xuất phần mềm

B “cách mạng trắng” – xuất khẩu sữa

C “cách mạng chất xám” – xuất khẩu vũ khí

D “cách mạng chất xám” – sản xuất máy bay

Câu 67: Việt Nam có thể rút ra bài học gì từ công cuộc xây dựng đất nước của Ấn

Độ và cải cách – mở cửa của Trung Quốc trong quá trình đổi mới đất nước?

A Đẩy mạnh cuộc “cách mạng xanh” trong nông nghiệp để xuất khẩu lúa gạo

B Đẩy mạnh cuộc “cách mạng chất xám” để trở thành nước xuất khẩu phần mềm

C Ứng dụng các thành tựu kho học – kĩ thuật trong xây dựng đất nước

D Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân để khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên

Trang 20

Câu 68: Sau năm 1945, phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc trên thế giới bùng

Câu 69: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc

ở châu Phi bùng nổ sớm nhất ở khu vực nào?

A Nam Phi

B Bắc Phi

C Trung Phi

D Trung Phi và Nam Phi

Câu 70: Những quốc gia giành được độc lập dân tộc sớm nhất ở châu Phi là:

A Modambich và Ănggola

B Angieri và Tuynidi

C Ai Cập và Libi

D Maroc và Xudang

Câu 71: Lịch sử thế giới ghi nhận năm 1960 là “năm châu Phi” vì:

A Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ bị sụp đổ hoàn toàn

B Chế độ phân biệt chủng tộc ở châu Phi đã bị xóa bỏ hoàn toàn

C Hệ thống thuộc địa của Pháp bị sụp đổ hoàn toàn

D Có 17 nước châu Phi được trao trả tự do

Câu 72: Năm 1975 là mốc thời gian đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của về cơ bản bị tan rã vì:

A Những thuộc địa cuối cùng của Pháp ở châu Phi bị sụp đổ hoàn toàn

B Thực dân Bồ Đào Nha phải trao trả độc lập cho nhân dân Anggola và Modambich

C Những thuộc địa cuối cùng của Anh ở châu Phi bị sụp đổ hoàn toàn

D Anh và Pháp cam kết rút hết quân đội khỏi châu Phi

Câu 73: Cho dữ liệu sau:

1) Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi chính thức bị xóa bỏ

2) Ai Cập và Libi giành được độc lập

3) Chủ nghĩa thực dân kiểu cũ cùng hệ thống thuộc địa ở châu Phi cơ bản bị sụp đổ.4) 17 nước châu Phi được trao trả độc lập

Thứ tự đúng theo thời gian về thắng lợi cuộc đấu tranh giành độc lập ở châu Phi sau năm

B Trung Mĩ, Nam Mĩ và vùng biển Caribe

C Nam Mĩ, Trung Mĩ, vùng biển Caribe và một phần Bắc Mĩ (Mêhico)

D Nam Mĩ, Trung Mĩ và Bắc Mĩ

Câu 75: Đặc điểm nổi bật của phong trào đấu tranh giành và bảo vệ độc lập của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

Trang 21

A Chống lại chế độ độc tài thân Mĩ, thoát khỏi “sân sau” của Mĩ.

B Chống lại chế độ độc tài Batixta

C Chống lại chế độ thực dân Tây Ban Nha

D Chống lại chế độ thực dân Bồ Đào Nha

Câu 76: Phong trào giải phóng dân tộc diễn ra sôi nổi ở châu Phi từ những năm 50 của thế XX mở đầu ở:

A Bắc Phi

B Trung Phi

C Đông Phi

D Nam Phi

Câu 77: Với sự kiện 17 quốc gia giành độc lập, năm nào dưới đây được xem là

“Năm châu Phi”:

A 17 quốc gia cùng giành độc lập trong 1 năm

B Cộng hòa Modambich, Ănggola giành độc lập năm 1975

C Năm 1990, Nammibia tuyên bố độc lập

D Năm 1993, chế độ phân biệt chủng tộc Apacthai bị xóa bỏ

Câu 79: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi bị xóa bỏ vào thời gian nào?

A 11/1993

B 4/1993

C 1/1994

D 4/1994

Câu 80: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai hầu hết các nước Mĩ Latinh trở thành:

A Thuộc địa của tư bản phương Tây

B “sân sau” của Mĩ qua các chế độ độc tài

C Các quốc gia độc lập, phát triển

D Các quốc gia có nền công nghiệp tiên tiến

Câu 81: Cách mạng Cuba giành thắng lợi vào thời gian nào?

A Phong trào chống để quốc độc tài thân Mĩ diễn ra sôi nổi

B Cuộc nội chiến giữa các đảng phái đối lập

C Phong trào công nhân diễn ra sôi nổi

D ở đây thường xuyên xảy ra cháy rừng

Câu 83: Châu Phi được ví là “Lục địa mới trỗi dậy” vì:

A là lá cờ đầu tiên trong cuộc đấu tranh chống đế quốc Pháp và Mĩ

B Sau Chiến tranh thế giới thứ hai phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh và hầuhết các nước ở châu Phi đã giành được độc lập

Trang 22

C Sau chiến tranh thế giới thứ hai cơn bão táp cách mạng giải phóng dân tộc bùng nổ ởchâu Phi trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc, chủ nghĩa thực dân.

D Phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi đã làm rung chuyển hệ thống thuộc địa củachủ nghĩa thực dân ở châu lục này

Câu 84: Quốc gia giành độc lập sớm nhất ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

B Từ những năm 60 đến những năm 70 của thế kỉ XX

C Từ những năm 80 đến những năm 90 của thế kỉ XX

D Từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay

Câu 88: Chiến thắng Điện Biên Phủ ở Việt Nam ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến phong trào giải phóng dân tộc ở nước nào của châu Phi?

A Dimbabue và Namibia tuyên bố độc lập

B Năm 1962, Angieri giành được độc lập

C Ngày 11/11/1975, nước CHND Anggola ra đời

D Năm 1994 Nenxon Manđêla trở thành tổng thống da đen đầu tiên ở Nam Phi

Câu 90: Quốc gia nào được mệnh dnah là “Lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh”?

Trang 23

A Nhiều nước ở Mĩ Latinh đã giành được độc lập dân tộc.

B CNXH đang lan rộng ở khu vực Mĩ Latinh

C Chế độ XHCN khủng hoảng, phong trào cách mạng Mĩ Latinh mất chỗ dựa

D Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh, trở thành “Lục địa bùng cháy”

Câu 92: Người lãnh đạo phong trào đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ ở Mĩ Latinh la:

A Nenxon Manđêla

B Phiden Catxtoro

C Neru

D Gandi

Câu 93: Trước thế kỉ XIX, khu vực Mĩ Latinh là thuộc địa của những nước nào?

A Mĩ, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

C Làm cho các nước Mĩ Latinh bị phụ thuộc, trở thành “sân sau” của đế quốc Mĩ

D Các nước Mĩ Latinh vươn lên, phát triển nhanh chóng và trở thành các nước côngnghiệp

Câu 96: Sự kiện lịch sử nào mở đầu cho cách mạng Cuba?

A Cuộc đổ bộ của tàu “Granma” lên đất Cuba (1956)

B Cuộc tấn công vào trại lính Moncada ngày 26/7/1953

C Nghĩa quân Cuba mở cuộc tấn công (1958)

D Nghĩa quân Cuba chiếm lĩnh Thủ đô La Habana ngày 1/1/1959

Câu 97: Nenxon Mandela trở thành tổng thống da đen đầu tiên của Cộng hòa Nam Phi vào năm nào?

Trang 24

Câu 99: Vai trò nào dưới đây gắn với tên tuổi của Nenxon Mandela?

A Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của chủ nghĩa thực dân

B Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Angieri

C Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Anggola

D Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi

Câu 100: Từ những thập niên đầu của thế kỉ XX, nhiều nước Mĩ Latinh đã thoát khỏi sự lệ thuộc của Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha nhưng lại rơi vào vòng lê thuộc của:

C Chế độ tay sai,phản động của chủ nghĩa thực dân mới

D Giai cấp địa chủ phong kiến

Câu 102: Từ những năm 60 đến những năm 80 của thế kỉ XX, phong trào đấu tranh của nhân dân các nước Mĩ Latinh diễn ra dưới hình thức nào?

A Bãi công của công nhân

B Đấu tranh chính trị

C Đấu tranh vũ trang

D Sự nổi dậy của người dân

Câu 103: Chủ nghĩa Apacthai nghĩa là:

A Sự phân biệt tôn giáo

B Duy trì ưu thế của người da trắng

C Sự phân biệt chủng tộc

D Sự phân biệt giàu nghèo

Câu 104: Từ sau khi giành độc lập đến năm 2000, khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến

sự phát triển của các nướ ở châu Phi là:

Trang 25

CHỦ ĐỀ 4

MĨ, TÂY ÂU, NHẬT BẢN (1945 -2000)

Câu 1 Nguyên nhân cơ bản nhất lúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

A Áp dụng các thành tựu của cách mạng kho học – kĩ thuật

B Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến

C Tài nguyên thiên nhiên phong phú

D Trình độ tập trung tư bản và sản xuất cao

Câu 2 Nguyên nhân nào sau đây không tạo điều kiện cho nền kinh tế Mĩ phát triển trong và sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Tiến hành chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước

B Không bị chiến tranh tàn phá

C Được yên ổn sản xuất và bán vũ khí cho các nước tham chiến

D Trình độ tập trung tư bản và sản xuất cao

Câu 3 Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự suy giảm tốc độ tang trưởng của nền kinh tế Mĩ?

A Sự vươn lên cạnh tranh của Tây Âu và Nhật Bản

B Viện trợ cho các nước Tây Âu

C Tham vọng bá chủ thế giới

D Sự chênh lệch giàu nghèo quá lớn trong các tầng lớp xã hội

Câu 4 Những thành tựu chủ yếu về khoa học – kĩ thuật hiện đại của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

A Chế tạo ra công cụ sản xuất mới, các nguồn năng lượng mới, tìm ra những vật liệumới

B Thực hiện cuộc “Cách mạng xanh” trong nông nghiệp

C Sản xuất được những vũ khí hiện đại

D Chinh phục vụ trụ, đưa người lên Mặt Trăng

Câu 5 Ý nào sau đây không phải là mục tiêu cơ bản trong “Chiến lược toàn cầu” của Mĩ?

A Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, khống chế các nước đồng minh

B Ngăn chặn, đẩy lùi và tiến tới xóa bỏ XHCN trên thế giới

C Thiết lập sự thống trị trên toàn thế giới

D Sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” để can thiệp vào công việc nội bộ của nướckhác

Câu 6 “Chính sách thực lực” của Mĩ được hiểu là:

A Chính sách dựa vào sức mạnh của nước Mĩ

B Chính sách xâm lược thuộc địa

C Chạy đua vũ trang với Liên Xô

D Thành lập các khối quân sự

Câu 7 Đặc điểm nổi bật nhất của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?

A Vị trí kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới

B Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt

C Kinh tế phát triển nhanh chóng

D Sự chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn

Câu 8 Tổng thống Mĩ đầu tiên sang thăm Việt Nam là?

Trang 26

Câu 10 “Kế hoạch Macsan” (1948) còn được gọi là kế hoạch.

A Phục hung châu Âu

B Cạnh tranh châu Âu

C Phục hung kinh tế Tây Âu

D Phục hung kinh tế châu Âu

Câu 11 Để nhận được viện trợ của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu phải tuân theo những điều kiện nào do Mĩ đặt ra?

A Không được tiến hành quốc hữu hóa các xí nghiệp, hạ thuế quan đối với hàng hóa của

Mĩ, gạt bỏ những người cộng sản ra khỏi chính phủ

B Tiến hành quốc hữu hóa các xí nghiệp tư bản, hạ thuế quan đối với hàng hóa của Mĩ

C Để hàng hóa của Mĩ tràn ngập thị trường Tây Âu

D Đảm bảo các quyền tự do cho người lao động

Câu 12 Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) do Mĩ lập ra tháng 4/1949 nhằm.

A Chống lại Liên Xô và các nước XHCN Đông Âu

B Chống lại phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

C Chống lại Liên Xô, Trung Quốc và Việt Nam

D Chống lại các nước XHCN và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

Câu 13 Với sự ra đời của khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) tháng 4/1949 tình hình châu Âu như thế nào?

A Căng thẳng dẫn đến sự chạy đua vũ trang và thiếp lập căn cứ quân sự

B Ổn định và có điều kiện để phát triển

C Có sự đối đầu gay gắt giữa các nước với nhau

D Dễ xảy ra một cuộc chiến tranh mới

Câu 14 Mĩ là nước khởi đầu cuộc cách mạng nào?

A Cách mạng công nghiệp

B Cách mạng du hành vũ trụ

C Cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại

D Cách mạng công nghệ thông tin

Câu 15 Thất bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong việc thực hiện “Chiến lược toàn cầu” là.

A Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc (1949)

B Thắng lợi của cách mạng Việt Nam (1975)

C Thắng lợi của cách mạng ở Cuba (1979)

D Thắng lợi của cách mạng hồi giáo ở Iran (1979)

Câu 16 Bắt đầu từ thời gian nào nền kinh tế Mĩ không còn chiếm ưu thế tuyệt đối trong nền kinh tế thế giới?

A Những năm 60 (thế kỉ XX)

Trang 27

A Bắt cóc từ các nước trong chiến tranh.

B Các nhà khoa học di cư từ các nước khác đến Mĩ

C Quá trình tự đào tại Mĩ

D Mĩ là nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại

Câu 19 Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các đời Tổng thống Mĩ (từ

H Truman đến R Nichxon) là:

A Chuẩn bị tiến hành “Chiến tranh tổng lực”

B ủng hộ “Chiến lược toàn cầu hóa”

C xác lập một trật tư thế giới có lợi cho Mĩ

D Theo đuổi “Chủ nghĩa lấp chỗ trống”

Câu 20 Sau thất bại ở Việt Nam năm 1975, các chính quyền Mĩ:

A Vẫn tiếp tục “Chiến lược toàn cầu” và theo đuổi Chiến tranh lạnh

B Từ bỏ “Chiến lược toàn cầu”

C Chỉ theo đuổi Chiến tranh lạnh chống Liên Xô và các nước XHCN

D Tiếp tục “Chiến lược toàn cầu” nhưng thu hẹp ở châu Á do thất bại ở Đông Dương

Câu 21 Sau Chiến tranh lạnh Mĩ có “âm mưu”:

A Thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình

B Vươn lên chi phối, lãnh đạo toàn thế giới

C Dùng sức mạnh kinh tế thao túng mọi hoạt động

D Chuẩn bị đề ra chiến lược mới

Câu 22 Tổng nào của Mĩ gắn liền với sự đời của “Chiến lược toàn cầu”?

Câu 24 Khối quân sự NATO do Mĩ đứng đầu còn có tên gọi là:

A Khối Nam Đại Tây Dương

B Khối Bắc Đại Tây Dương

C Khối Đông Đại Tây Dương

D Khối Tây Đại Tây Dương

Câu 25 Mĩ bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào năm nào?

Trang 28

Câu 29 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự liên kết kinh tế giữa các nước Tây Âu là

A Thoát dần khỏi sự lệ thuộc của Mĩ

B Muốn liên kết để cạnh tranh với các nước ngoài khu vực

C Muốn khẳng định sức mạnh và tiềm lực kinh tế của mình

D Muốn liên kết kinh tế, thành lập Nhà nước chung châu Âu

Câu 30 Các nước sáng lập khối thị trường chung châu Âu.

A Anh – Pháp – Bỉ - Italia – Hà Lan

B Anh – Pháp – CHLB Đức – Hà Lan – Italia – Tây Ban Nha

C Pháp – CHLB Đức – Bỉ - Hà Lan – Lucxambua

D Pháp – CHLB Đức – Bỉ - Hà Lan – Italia – Bồ Đào Nha

Câu 31 Tính đến năm 2007, Liên minh châu Âu (EU) gồm bao nhiêu nước thành viên?

Trang 29

B Hợp tác phát triển (nguồn vốn, nhân lực, tiềm lực khoa học kĩ thuật….)

C Giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn

D Tăng sức cạnh tranh, tránh bị phụ thuộc, chi phối từ bên ngoài

Câu 36 Tháng 10/1990, EU chính thức đặt quan hệ ngoại giao với nước nào?

A Chung ngôn ngữ, đều nằm ở phía Tây châu Âu, cùng thể chế chính trị

B Tương đồng nên văn hóa, trình độ phát triển, khoa học – kĩ thuật

C Chung nền văn hóa, trình độ phát triển, khoa học – kĩ thuật

D Tương đồng ngôn ngữ, đều nằm ở phía Tây châu Âu, cùng thể chế chính trị

Câu 39 Để nhận viện trợ theo Kế hoạch Macsan, giai cấp tư sản Pháp đã làm gì?

A Gây ra cuộc khủng hoảng chính trị

B Gạt bỏ 5 đảng viên cộng sản ra khỏi chính phủ

C Loại trừ những người cộng sản ra khỏi quân đội

D Loại những người cộng sản ra khỏi cơ quan nhà nước

Câu 40 Trụ sở chính của Liên minh châu Âu (EU) đặt ở đâu?

C Mở rộng hợp tác với các nước trên thế giới

D Liên minh chặt chẽ với Nga

Câu 42 Tháng 6/1979, sự kiện nổi bật nào của Liên minh châu Âu (EU) đã diễn ra?

A Cuộc bầu cử Nghị viện châu Âu đầu tiên

Trang 30

B Đồng tiền chung châu Âu (EURO) được phát hành

C Liên minh châu Âu (EU) ra đời

D Quan hệ đổi tác chiến lược giữa Việt Nam và EU được hình thành

Câu 43 Tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô – Mĩ ở châu Âu là:

A Khối quân sự NATO

B Kế hoạch Macsan viện trợ 17 tỉ USD giúp các nước Tây Âu phục hồi nền kinh tế

C Sự tồn tại hai nhà nước trên lãnh thổ Đức với hai chế độ chính trị khác nhau

D Tổ chức Hiệp ước Vacsava – một liên minh chính trị - quân sự mang tính phòng thủcủa các nước XHCN ở châu Âu

Câu 44 Đến đầu thập niên 70, Pháp đứng hàng thứ mấy trong nền sản xuất công nghiệp và phát triển?

A Giá nguyên liệu rẻ

B Nguồn viện trợ của Mĩ

C Hợp tác có hiệu quả với các quốc gia trong khu vực

D Giá nguyên liệu rẻ và nguồn viện trợ của Mĩ

Câu 46 Nhờ vào đâu các nước Tây Ây có thể tang năng suất lao động, nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm?

A Nguồn vốn của Mĩ

B Vai trò của nhà nước

C Các cơ hội bên ngoài

Trang 31

A Anh, Pháp, Hà Lan.

B Italia, Anh, Bồ Đào Nha

C Tây Ban Nha, CHLB Đức, Mĩ

D Mĩ, Anh, Pháp

Câu 51 Sự trỗi dậy của Liên minh châu Âu (EU) tác động đến xu thế phát triển nào của thế giới sau chiến tranh lạnh chấm dứt?

A Xu hướng thế giới đa cực

B Xu hướng thế giới đơn cực

C Xu hướng thế giới hai cực

D Xu hướng thế giới đa cực nhiều trung tâm

Câu 52 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, tình hình khái quát nhất của Nhật Bản là

A Chịu tổn thất nặng nề

B Giàu lên nhanh chóng

C Thiếu lương thực, thực phẩm

D Có nhiều thuộc địa

Câu 53 Từ 1945 – 1952, chính sách đối ngoại của Nhật Bản là:

A Chỉ giao lưu với các nước Đông Nam Á

B Liên minh chặt chẽ với Mĩ

C Mở rộng quan hệ ngoại giao trên thế giới

D Liên minh với Mĩ và Liên Xô

Câu 54 Nhật Bản trở thành một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất của thế giới vào thời điểm nào?

A Vào những năm 60 của thế kỉ XX

B Vào những năm 70 của thế kỉ XX

C Vào những năm 80 của thế kỉ XX

D Vào những năm 90 của thế kỉ XX

Câu 55 Nhật Hoàng tuyên bố chấp nhận đầu hàng phe Đồng minh không điều kiện vào thời gian nào?

A 14/8/1945

B 15/8/1945

C 16/8/1945

D 17/8/1945

Câu 56 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, khó khăn lớn nhất của Nhật Bản là:

A Bị quân đội Mĩ chiếm đóng

B Bị các nước đế quốc bao vây kinh tế

C Nạn thất nghiệp, thiếu lương thực, thực phẩm

D Bị mất hết thuộc địa

Câu 57 Sự phát triển “thần kì” của Nhật Bản được biểu hiện rõ nhất ở dẫn chứng nào dưới đây?

A Năm 1968, tổng sản phẩm quốn dân đứng hàng thứ hai thế giới sau Mĩ

B Trong khoảng hơn 20 năm(1950 – 1973), tổng sản phẩm quốc dân tang 20 lần

C Từ thập niên 70, Nhật Bản trở thành một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính thế giới

D Từ nước bại trận, khó khăn thiếu thốn, Nhật Bản vươn lên thành siêu cường kinh tế

Câu 58 Từ những năm 90 của thế kỉ XX, nền kinh tế của Nhật Bản

A Tiếp tục tang trưởng với tốc độ cao

B Bị cạnh tranh gay gắt bởi các NICs

C Lâm vào tình trạng suy thoái kéo dài

Trang 32

D Là nước có nền kinh tế phát triển nhất.

Câu 59 Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào năm:

A 1970

B 1971

C 1972

D 1973

Câu 60 Để đẩy nhanh sự phát triển, Nhật Bản rất coi trọng yếu tố nào?

A Giáo dục và khoa học – kĩ thuật

B Đầu tư ra nước ngoài

C Thu hút vốn đầu tư từ bên ngoài

D Bán các bằng phát minh, sáng chế

Câu 61 Nhân tố quyết định đưa Nhật Bản vươn lên thành siêu cường kinh tế là:

A Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước

B Chi phí cho quốc phòng rất thấp

C Nguồn nhân lực có chất lượng, đạo đức lao động tốt, tiết kiệm, kĩ luật

D Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật

Câu 62 Từ năm 1973, Nhật Bản chịu tác động của sự kiện nào?

A Khủng hoảng năng lượng thế giới

B Khủng hoảng kinh tế thế giới

C Khủng hoảng chất xám trong nước

D Khủng hoảng tài chính thế giới

Câu 63 Nguyên nhân khác nhau giữa Nhật Bản và các nước Tây Âu trong giai đoạn phục hồi và phát triển kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A Áp dụng thành tựu khoa học –kĩ thuật

B Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển

C Sự lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước

D Ít chi phí cho quốc phòng

Câu 64 Sức mạnh của các công ty độc quyền Nhật Bản thể hiện ở điểm nào?

A Tiềm lực nguồn vốn lớn được đầu tư mở rộng sản xuất kinh doanh

B Việc xuất khẩu vốn tư bản ra nước ngoài để kiếm lời

C Khả năng chi phối, lung đoạn nền kinh tế, chính trị đất nước

D Việc chiếm ưu thế cạnh tranh với các công ty độc quyền các nước khác

Câu 65 Để phát triển khoa học – kĩ thuật ở Nhật Bản có hiện tượng gì ít thấy ở các nước khác?

A Coi trọng và phát triển nền giáo dục quốc dân, khoa học – kĩ thuật

B Đi sâu vào các ngành công nghiệp dân dụng

C Xây dựng nhiều công trình hiện đại trên mặt biển và dưới đáy biển

D Coi trọng viêc nhập kĩ thuật hiện đại, mua bằng phát minh nước ngoài

Câu 66 Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật được kí kết nhằm mục đich gì?

A Nhật Bản muốn lợi dụng vốn kĩ thuật của Mĩ để phát triển kinh tế

B Nhật Bản trơt thành căn cứ quân sự của Mĩ

C Hình thành một liên minh Mĩ – Nhật chống các nước XHCN

D Tạo thế cân bằng giữa Mĩ và Nhật

Câu 67 Sau chiến tranh thê giới thứ hai, Nhật Bản gặp thêm khó khăn nào khác với các nước tư bản đồng minh chống phát Xít?

A Sự tàn phá nặng nề của chiến tranh

B Là nước bại trận, Nhật Bản mất hết thuộc địa

Trang 33

C Thiếu thốn gay gắt lương thực,thực phẩm.

D Phải dựa vào viện trợ của Mĩ dưới hình thức vay nợ

Câu 68 Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản có bao nhiêu phần trăm đô thị bị phá hủy?

A Nhập khẩu nhiên liệu

B Nhập khẩu nhiên liệu và nguyên liệu

C Phụ thuộc vào nhiên liệu nhập khẩu

D Phụ thuộc vào nhiên liệu và nguyên liệu nhập khẩu

Câu 73 Nhật Bản trở thành thành viên của Liên hợp quốc từ khi nào?

A Các nước công nghiệp mới (NICs)

B Các nước ASEAN

Trang 34

C Ấn Độ, Trung Quốc

D Các nước NICs, ASEAN

Câu 76 Nhật Bản đã lợi dụng yếu tố bên ngoài nào để phát triển kinh tế trong giai đoạn 1952 – 1973?

A Chiến tranh Triều Tiên, chiến tranh Việt Nam

B Nguồn viện trợ của Mĩ

C Nguồn viện trợ của Mĩ, các cuộc chiến tranh ở Triều Tiên (1950 -1953) và Việt Nam(1954- 1975)

D Phát minh, sáng chế mua từ các quốc gia tư bản đồng minh

Trang 35

CHỦ ĐỀ 5 QUAN HỆ QUỐC TẾ (1945 – 2000)

Câu 1 Mĩ phát động Chiến tranh lạnh chống Liên Xô và nước XHCN vào thời gian nào?

A Sự phân chia đóng quân giữa Mĩ và Liên Xô tại Hội nghị Ianta (02/1945)

B Sự ra đời của Học thuyết Truman và Chiến tranh lạnh (03/1947)

C Việc Liên Xô và các nước Đông Âu thành lập Tổ chức Hiệp ước Vacsava (05/1955)

D Sự ra đời của khối quân sự NATO (04/1949)

Câu 3 Thế nào là Chiến tranh lạnh?

A Là cuộc chiến không có tiếng sung nhưng ráo riết chạy đua vũ trang làm cho quan hệquốc tế luôn trong tình trạng căng thẳng, chiến tranh cục bộ ở nhiều nơi

B Là cuộc chạy đua quân sự giữa hai siêu cường Liên Xô và Mĩ sau Chiến tranh thế giớithứ hai, chuẩn bị gây ra một cuộc chiến tranh thế giới mới

C Là dùng sức mạnh kinh tế để đe dọa đối phương

D Là dùng chính sách viện trợ để khống chế các nước

Câu 4 Mục tiêu của Mĩ trong cuộc Chiến tranh lạnh là gì?

A Mĩ lôi kéo các nước đồng minh của mình chống Liên Xô

B Chống lại ảnh hưởng của Liên Xô với các nước XHCN

C Phá hoại ohong trào cách mạng thế giới

D Mĩ và các nước đồng minh thực hiện chính sách thù địch, chống Liên Xô và các nướcXHCN

Câu 5 Mĩ và Liên Xô chính thức tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh vào thời gian nào?

A 1989

B 1988

C 1990

D 1991

Câu 6 “Trật tự hai cực Ianta” bị sụp đổ vì:

A Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại

B Liên Xô và Mĩ “chán ngán” việc chạy đua vũ trang

C ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp

D mô hình XHCN tan rã ở Liên Xô

Câu 7 Xu thế chung của quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là:

A hòa bình, hợp tác, phát triển

B tang cường liên hết khu vực để tang sức mạnh kinh tế, quân sự

C cạnh tranh khốc liệt để tồn tại

D tiến hành khủng bố để đối đầu với chiến lược “bá chủ” của các nước lớn

Câu 8 Chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện nào?

A Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) được kí kết năm 1972

B Định ước Henxinki được kí kết năm 1975

Trang 36

C Cuộc gặp không chính thức giữa Buso và Goocbachop tại đảo Manta (12/1989).

D Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10/1991)

Câu 9 Trật tự thế giới được thiết lập sau Chiến tranh lạnh là:

A Trật tự thế giới “đơn cực”

B Trật tự thế giới “hai cực”

C Trật tự thế giới “ba cực”

D Trật tự thế giới “đa cực”

Câu 10 Chiến tranh lạnh chấm dứt liên quan đến những nhân vật nào?

A Goocbachop và Bill Clinton

B Goocbachop và Buso (cha)

C Enxin và Buso (cha)

D Goocbahop và Rigan

Câu 11 Nguyên nhân chủ yếu nhất buộc Mix và Liên Xô chấm dứt Chiến tranh lạnh là:

A Sự phát triển của khoa học – kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa

B Cuộc chạy đua vũ trang làm cho hai nước tốn kém, suy giảm nhiều mặt

C Sự lớn mạnh của Trung Quốc, Ân Độ và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

D Tây Âu và Nhật Bản vươn lên mạnh mẽ trở thành đối thủ của Mĩ

Câu 12 Sự khác biệt cơ bản giữa Chiến tranh lạnh và những cuộc chiến tranh thế giới đã trải qua:

A Chiến tranh lạnh làm cho thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng

B Chiến tranh lạnh chủ yếu diễn ra giữa hai nước Mĩ và Liên Xô

C Chiến tranh lạnh diễn ra trên mọi lĩnh vực nhưng không bùng phát xung đột trực tiếpbằng quân sự

D Chiến tranh lạnh diễn ra trên mọi lĩnh vực nhưng không phân thắng bại

Câu 13 Chiến tranh lạnh diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại.

A 1947- 1989

B 1945 – 1989

C 1945 – 1991

D 1947 – 1973

Câu 14 Xu thế hòa hoãn Đông – Tây xuất hiện vào thời gian nào?

A Đầu những năm 70 của thế kỉ XX

B Giữa những năm 70 của thế kỉ XX

C Đầu những năm 80 của thế kỉ XX

D Giữa những năm 80 của thế kỉ XX

Câu 15 Mối quan hệ giữa CHLB Đức và CHDC Đức được cải thiện thông qua sự kiện nào?

A Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược (SALT-1) năm 1972

B Định ước Henxinki năm 1975

C Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức năm 1972

D Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972

Câu 16 Biểu hiện đầu tiên cho xu thế hòa hoãn Đông – Tây là:

A CHDC Đức và CHLB Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức

và Tây Đức

B Hiệp định đình chiến giữa hai nước trên bán đảo Triều Tiên được kí kết

C Việt Nam bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau

D Liên Xô và Mĩ thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược

Trang 37

Câu 17 Để thoát khỏi tình trạng đối đầu căng thẳng giữa hai phe TBCN và XHCN, châu Âu cùng với Mĩ và Canada đã:

A Thành lập cộng đồng châu âu (EC)

B Kí Định ước Henxinki

C Thành lập tổ chức Liên Hợp quốc

D Thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí tiến công chiến lược

Câu 18 Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) và hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược (SALT -1) được kí kết giữa Mĩ và Liên Xô và năm:

A Hiệp ước về cơ sở quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức (1972)

B Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa giữa Mĩ và Liên Xô (1972)

C Mĩ, Canada và 33 nước châu Âu kí Định ước Henxinki (1975)

D Cuộc gặp gỡ giữa M.Goócbachốp và G Busơ trên đảo Manta (1989)

Câu 21 Định ước Henxinki năm 1975 được kí giữa 33 nước Châu Âu và Mĩ, Canada nhằm mục đích gì?

A Tăng cường hợp tác giữa các nước về giáo dục, y tế

B Trao đổi thành tựu khoa học - kĩ thuật

C Tạo ra cơ chế giải quyết vấn đề an ninh, hòa bình ở châu Âu

D Giải quyết vấn đề ở Camphuchia

Câu 22 Mĩ và Liên Xô kí Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM)

và Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược (SALT-1) nhằm.

A Giảm chi phí quân sự

B Chuyển từ thế đối đầu sang đối thoại

C Hình thành thế cân bằng về lực lượng quân sự và vũ khí chiến lược

D Khoanh vùng phạm vi ảnh hưởng của mỗi bên

Câu 23 Nguyên nhân nào dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông -Tây?

A Mĩ và Liên Xô đều bị thế giới lên án

B Mĩ và Liên Xô bị suy giảm thế và lực trước sự vươn lên của Tây Âu và NHẬT BẢN

C Mĩ và Liên Xô muốn có thời gian hòa hoãn để củng cố lực lượng

D Liên Xô không còn đủ sức viện trợ quân sự cho các nước XHCN

Câu 24 Mĩ tự cho mình quyền "lãnh đạo" thế giới là do

A Mĩ nắm độc quyền vũ khí nguyên tử

B Mĩ là nước thắng trận trong chiến trong Chiến tranh thế giới thứ hai

C Mĩ là Ủy viên thường trực Hội hồng Bảo an Liên hợp quốc

D Kinh tế Mĩ giàu nhất thế giới

Trang 38

Câu 25 Thỏa thuận Đông -Tây trong giai đoạn Goócbachốp nắm quyền ở Liên Xô xoay quanh những vấn đề cơ bản nào?

A Thủ tiêu tên lửa tầm trung ở châu Âu và cắt giảm vũ khí chiến lược

B Thủ tiêu tên lửa tầm trung ở châu Âu, cắt giảm vũ khí chiến lược và hạn chế chạy đua

vũ trang

C Thủ tiêu tên lửa tầm trung ở châu Âu, ngăn chặn sự đe dọa về kinh tế của Nhật Bản vàTây Âu

D Cắt giảm vũ khí chiến lược và hạn chế cuộc chạy đua vũ trang giữa Mĩ và Liên Xô

Câu 26 Hoạt động của chủ nghĩa khủng bố có ảnh hưởng như thế nào đến quan hệ quốc tế trong thập kỉ đầu tiên của thế kỉ XXI?

A Làm cho tình hình an ninh thế giới bất ổn

B Tạo ra sự đối đầu giữa chủ nghĩa khủng bố và lực lượng chống khủng bố

C Làm cho quan hệ giữa các nước ngày càng căng thẳng

D Tạo ra cuộc chạy đua vũ trang mới trên thế giới

Câu 27 Thách thức lớn nhất của thế giới trong thập kỉ đầu tiên của thế kỉ XXI là gì?

A Tình trạng ô nhiễm môi trương ngày càng trầm trọng

B Nguy cơ cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên

C Chiến tranh, xung đột ở nhiều khu vực trên thế giới

A Nhiệm vụ chung của toàn nhân loại khi bước vào thế kỉ XXI

B Trách nhiệm của các nước đang phát triển

C Trách nhiệm của các nước phát triển

D Thời cơ và thách thức đối với các quốc gia – dân tộc bước vào thế kỉ XXI

Câu 30 Trước xu thế mới quan hệ quốc tế thế kỉ XXI, Việt Nam có thuận lợi gì?

A ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật vào sản xuất

B nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động

C có được thị trường lớn để tang cường xuất khẩu hàng hóa

D Hợp tác kinh tế, thu hút vốn đầu tư và ứng dụng khoa học – kĩ thuật

Trang 39

Chủ đề 6 CÁCH MẠNG KHOA HỌC – CÔNG NGHỆ

VÀ XU THẾ TOÀN CẦU HÓA.

Câu 1 Mục tiêu của các cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật nhằm

A Giải quyết vấn đề bùng nổ dân số

B Giải quyết những đòi hỏi của cuộc sống của sản xuất

C Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người

D Giải quyết những đòi hỏi của cuộc sống của sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càngcao của con người

Câu 2 Điểm khác nhau căn bản giữa cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật ngày nay

so với cuộc cách mạng công nghệ ở thế kỉ XVII – XIX là:

A Mọi phát minh kĩ thuật dựa trên các ngành khoa học cơ bản

B Mọi phát minh kĩ thuật dựa trên các nghiên cứu khoa học

C Mọi phát minh về kĩ thuật bắt nguồn từ thực tiễn kinh nghiệm

D Mọi phát minh về kĩ thuật xuất phát từ đòi hỏi của cuộc sống

Câu 3 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật ngày nay là:

A Diễn ra trên một số lĩnh vực quan trọng

B Diễn ra trên tất cả các kĩnh vực

C Diễn ra với quy mô và tốc độ chưa từng thấy

D Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

Câu 4 Bản đồ gen người được giải mã hoàn chỉnh vào năm:

A Đã tìm ra nhiều vật liệu mới

B Gắn với sự ra đời của máy tính điện tử

C Phát hiện ra những dạng năng lượng mới và công nghệ sinh học

D Cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi của cách mạng khoa học –kĩ thuật

Câu 8 Thành tựu quan trọng của cách mạng khoa học – công nghệ đã tham gia tích cực vào việc giải quyết lương thực cho loài người:

A Tạo ra những vật liệu mới

B Tạo ra những công cụ sản xuất mới

Trang 40

C Tạo ra những nguồn năng lượng mới.

A Làm thay đổi cơ cấu dân cư

B Sự hình thành một thị trường thế giới với xu thế toàn cầu hóa

C Làm thay đổi chất lượng nguồn nhân lực

D Chế tạo những loại vũ khí hiện đại có sức công phá lớn

Câu 11 Hệ quả quan trọng của cách mạng khoa học – công nghệ giai đoạn từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX đến nay là:

A Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện

B Những thay đổi lớn về cơ cấu dân cư

C Xuất hiện những phát minh quan trọng trong lĩnh vực công nghệ

D Sự ra đời của thế hệ máy tính điện tử

Câu 12 Biểu hiện không phải của xu thế toàn cầu hóa là:

A Sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế

B Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế

C Sự ra đời của Liên minh châu Âu (EU)

D Việc duy trì liên minh giữa Mĩ và Nhật

Câu 13 Mặt hạn chế của xu thế toàn cầu hóa hiện nay là:

A Cơ cấu kinh tế của các nước có sự chuyển biến

B Đặt ra yêu cầu phải tiến hành cải cách để nâng cao tính cạnh tranh

C Thúc đẩy sự phát triển và xã hội hóa của lực lượng sản xuất

D Nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc

Câu 14 Tổ chức không phải biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa là:

A Hiệp định thương mại tự do ASEAN (AFTA)

B Diễn đàn hợp tác Á – Âu (ASEM)

C Tổ chức hiệp ước Bắc Mĩ (NAFTA)

D Hiệp định thương mại tự do Bắc Mĩ (NAFTA)

CÂu 15 Một thực tế không thế đảo ngược của toàn cầu hóa là:

A Xu thế chủ quan

B Xu thế khách quan

C Xu thế đối thoại

D Những mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau

Câu 16 Chọn những cụm từ cho sẵn dưới đây điền vào khoản trắng trong đoạn văn sau:

Trong giai đoạn từ cuộc khũng hoảng năng lượng năm 1973 cho đến nay, cuộc các mạng chủ yếu diễn ra về (1)… với sự ra đời của (2)… , về vật liệu mới, về những dạng năng lượng mới và (3)…, phát triển tin học.

A (1) công nghệ, (2) thế hệ máy tính điện tử mới, (3) công nghệ sinh học

B (1) thế hệ máy tính điện tử mới, (2) công nghệ sinh học, (3) công nghệ

Ngày đăng: 04/03/2021, 19:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w