1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

De dap an thi HSG thanh pho Ha Long Quang ninh 20102011

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 17,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT

THÀNH PHỐ HẠ LONG

Đ

Ề CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI

DỰ THI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 150 phút

(Không kể thời gian giao đề )

Bài 1: (2,0 điểm)

Chứng minh rằng:

|x+ y2 √xy| + |x+ y2 +√xy| = |x| + |y| (xy0)

Bài 2: (5,5 điểm)

Giải các phương trình sau:

a, 10 (x − 2 x +1)2+ (x − 1 x +2)2- 11.(x x22− 4 −1)=0

b, (√x+5−x +2)(1+√x2

+7 x +10)=3

Bài 3:(2,5 điểm)

Tìm các số nguyên x,y thỏa mãn đẳng thức:

2 y2x +x+ y+1=x2

+2 y2

+ xy

Bài 4: (2,0 điểm)

Cho hệ tọa độ xOy và 3 điểm A(2,5) ;B(-1,-1),C(4,9)

CMR: 3 điểm A, B, C thẳng hàng

Bài 5: (8,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD , M là điểm thay đổi trên cạnh BC (M không trùng với B) và N là điểm thay đổi trên cạnh CD (N không trùng với D) sao cho ∠MAN = ∠MAB + ∠NAD

1, BD cắt AN và AM tương ứng tại P và Q Chứng minh rằng năm điểm P, Q, M, C, N cùng nằm trên một đường tròn

2, Chứng minh rằng đường thẳng MN luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định khi M và N thay đổi

3, Kí hiệu diện tích của tam giác APQ là S❑1 và diện tích tứ giác PQMN là S❑2.Chứng minh rằng tỉ số S1

S2không đổi khi M và N thay đổi

Hết _

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 9

Năm học 2010-2011 (Vòng 2)

Bài 1

Ta có: (|x+ y2 √xy| + |x+ y2 +√xy|)❑2

= (x+ y2 √xy)❑2+ (x+ y2 +√xy)❑2+ 2 |x+ y2 √xy|.|x+ y2 +√xy|

= ( x + y )2

Ta lại có: (|x| + |y|)❑2= x❑2+ 2xy + y❑2 = ( x + y )2 (Vì xy0)

NX để suy ra ĐPCM

2,0đ

1,0đ

0,5đ 0,5đ Bài 2

a

b

ĐK: x khác 1,-1

Đặt u =x −2 x +1 , v=¿x +2

x −1 p hương trình có dạng :

10 u2

+v2−11 uv=0 hay (u − v )(10 u − v )=0

Nếu v=10u thì từ x +2

x −1=

10( x −2)

x+1 ta tìm được x=3; x=2/3 Nếu v = u thì từ x −1 x +2=x − 2

x +1 ta tìm được x = 0

So với ĐK và KL: x ∈{0;2

3;3} Điều kiện căn thức có nghĩa là x ≥ −2

Ta có :

x2

+7 x +10=( x+ 5)( x +2)

Nhân cả 2 vế phương trình với (√x+5+x +2) > 0 ta được :

1+√x2+7 x +10=√x +5+x+2

<=>

(√x +5 −1) (√x+2− 1) =0 <=>

¿

¿

¿

x=-4 loại do vậy x=-1 là giá trị cần tìm

6,0đ

0,25đ 1,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

1,5đ 0,25đ

Bài 3

2y❑2x + x + y + 1 = x❑2+ 2y❑2 + xy

<=> 2y❑2(x – 1) – x(x – 1) – y(x – 1) + 1 = 0 (1)

Nhận xét rằng x = 1 không phải là nghiệm của (1) khi đó chia cả 2

vế của (1) cho x – 1 thì (1) tương đương với :

2 y2− x − y + 1

x − 1=0 (2)

2,5đ

0,5đ 0,5đ

Trang 3

Với x,y nguyên suy ra x −11 nguyên nên x – 1 =±1

<=>

¿

¿

¿

Thay x = 2 và x = 0 vào (2) và ta có y là số nguyên khi y = 1

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm nguyên là (2 ; 1) và (0 ; 1)

0,5đ 0,75đ 0,25đ Bài 4

Tìm được

Phương trình đường thẳng đi qua BC là :

y= 2x+1

Chứng minh được :

Tọa độ điểm A thỏa mãn phương trình y = 2x + 1

KL

2,0đ

1,0đ

1,0đ Bài 5

1

2

3

Từ giả thiết suy ra ∠MAN = 45❑0

Tứ giác ABMP có ∠PBM = ∠PAM = 45❑0 nên tứ giác nội tiếp Suy

ra MPA = 90❑0

Tương tự tứ giác ADNQ nội tiếp và có NQA = 90❑0

Vậy 5 điểm P , Q , M , C , N nằm trên đường tròn đường kính MN

Ta có ∠AMN = ∠APB = ∠AMB

Kẻ AH MM.Dễ thấy :

ΔAHM = ΔABM => AH = AB

Vậy MM luôn tiếp xúc với đường tròn tâm A bán kính AB cố định

Do ΔAQN và ΔAPM vuông cân tại Q và P nên :

2

1

AM

AP AN

AQ

=> SAPQ

SAMN=

AQ QP

1

√2.

1

√2=

1

2=>

S1

S2=1

8,0đ

2,0đ 1,0đ

2,5đ

2,5đ

Trên đây chỉ là hướng dẫn chấm hoặc lời giải sơ lược, học sinh trình

bày lời giải phải chi tiết, chặt chẽ mới đạt điểm tối đa

Học sinh làm bài theo cách khác - nếu đúng được số điểm tương

đương

Tổ chấm thảo luận chia điểm thành phần ở mỗi câu ( Nếu cần thiết) và

ghi biên bản thống nhất trước khi chấm

Ngày đăng: 04/03/2021, 19:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w