CHUYÊN Đề 19: PHƯƠNG TRÌNH & BAT PHUONG TRINH CHUA CAN THUC I.. CAC KIẾN THỨC CƠ BẢN Người ta hay dùng các phương trình và bất phương trình chứa căn thức cơ bản sau day: Fx > gˆx II..
Trang 1CHUYÊN Đề 19: PHƯƠNG TRÌNH & BAT PHUONG TRINH
CHUA CAN THUC
I CAC KIẾN THỨC CƠ BẢN
Người ta hay dùng các phương trình và bất phương trình chứa căn thức cơ bản sau day:
F(x) > gˆ(x)
II CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN
Loại 1 Phương trình và bất phương trình chứa căn thức cơ bản
Trang 2y+1>0 ys 2 y<= 2
4(y+1)=(2-3y)2 |4y+4=4-12y+9y° ley2-16y=0 y = 26
- Nếu x>2, khi đó vx-1-1>0, vậy: (2) y¥x-14+1+Vk-1-1=204k-1 =l©x=2
- Nếu 1< x< 2, khi đó x—1—1<0, vậy:
Trang 3| 6/ Xét phương trình: Ÿx+ 1 - Ÿx—1 =Ñx2 —1 (1)
x21 Diéu kién la: x`-1>0©
Way (1)©$ by =— feet as ott - ut -1=0 (2)
Dat y = = — , thì (2) có dạng: nn 0=yˆ -y-1=0oy= 1+ v5 (do y > 0)
&slX+1_1+5 _ x+1 _v6 (ở đây k1 SẼ
Giải các bất phương trình sau:
1/ yx? +3x+3 <2x+1 3/ y¥x+3+ 4x +2 -Y2x+4 >0
Trang 4Biểu diễn trên trục số ta có: ——⁄⁄⁄⁄⁄⁄⁄⁄⁄⁄⁄⁄⁄⁄⁄2—————>
Trang 5Lại do xˆ -4x +20 >0 YxR (do A'=4-20<0),nên (3)œx+1<0€©x<-l
3/ Xét bất phương trình y2x+4 -2V2-x > ~2—®& ()
Điêu kiện x>1 Đặt y=72-x ey? =2-xex=2-y"
Khi đó (1) có dạng: y+qi-y? >1ofi-y >1-y (2)
Trang 63/ Xét bất phương trinh: yx? ~ 8x + 15 + yx? +2x-15 > ¥4x2 -18x +18 (1)
Ta có: (1) © f(x - 3)(x - 5) + Jj(x- 3)(x + 5) > 2x - 3)(4x—6) (2)
(x-3)(x-5)>0 x<-5 Miền xác định cua (1) la ¢(x-3)(x+5)20 <|x=3
Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là: x> =
Loại 2 Quy phương trình chứa căn thức về hệ phương trình không chứa căn thức
Bằng cách đặt ẩn phụ, ta quy phương trình chứa căn thức về một hệ phương trình không chứa căn thức Trong chuyên đề "Phương trình và hệ phương trình không chứa căn thức” ta đã đề cập đến một số bài tập thuộc loại này
Ta chí xét thêm vài thí dụ nữa
Trang 7
Thí dụ 2:
Giải phương trình sau: 2(x2 +2) = 5x|x3 +1 (1)
Bài giải:
Viết lại (1) dưới dạng tương đương sau: 2(x? +2) =5AÍX+1.Ajx°—x+1 (2)
Đặt u=¬/x+1; V=xx2 -x+1, với điều kiện x> —1
Vậy nghiệm của (1) là x => `
Ta có: u +v° = (u> - v?)(u2 - v*)- u?v2(u +V) (do uv = 1)
= (u2 +vŸ)(u2+v2)~(u+v) = Ia+vỷ ~3uv(u +v) ||(u+ v)? ~2uv |~(u +v)
Trang 8Loại 3 Sử dụng phương trình tương đương hoặc hệ quả để giải phương trình chứa căn thức
Dat u=./2x +3 + yx+121
Tacé out =3x+44+2V2x2 +5x +3 vdi u>0 (2)
Thay (1) vao (2) va dan dén phương trình hệ quả sau: VỂ ~20=u St =u~ 20 =0 S| 1 TỔ, cus (do u>0)
u=-
Vậy (1) dẫn đến phương trình hệ quả sau:
Trang 9x2-1 J2x+3+4x4+1=50 5
Thử lại x = 3 vào (1) thấy đúng, vậy (1) có nghiệm duy nhất x = 3
Loại 4 Hệ phương trình chứa căn thức
Khi đó từ (3) (4) có hệ: u+V = 7 v=3 2x+y+2=9 =l 9; y=25
(1) © (Jk+y} +Jx+y -20=00 Jx+y =4 (do yjX+Y >0)Cx+y=l6
x“+y°=136 ([(x+y)*-2xy=136 (xy =60
vầy hệ (1) (2) có hai nghiệm (10, 6) và (6, 10)
Trang 10Dat u=fk+y 20; v=.fx-y 20
Trang 11Ta phải có u>^B, v2.5, nhung ————<w
Vậy hệ (1) (2) vô nghiệm
-1<x<2; -1<y<2 |-1<x2; -1<y<2 y=x; -1<x<2
xx+1+¬Ÿ/2-x=^3 3+2./(x+1)(2- x) =3
Vậy (1) (2) có hai nghiệm (-1, -1); (2, 2)
Loại 5 Sử dụng phương pháp chiều biến thiên hàm số để giải phương trình và bất phương trình chứa
Vậy f(x) là hàm số đồng biến khi x< =
Ta có f(-1) = 0 Vay x = -1 la nghiệm duy nhất của (1)
Thi du 2:
Giải phương trình sau: jx2 +15 =3x~2+-/x2+8 (1)
Bài giải:
Viết lại (1) dưới dang f(x) = 3x -2+yx2+8 -Jx2+15=0 (2)
Hàm số f(x) xác định với mọi x thuộc R Xét hai kha nang sau:
Trang 12Vay f(x) là hàm đồng biến khi x> —-2, mặt khác ta có f(0) = 5
Từ đó suy ra nghiệm của (2) là x > 0
Thí dụ 4:
Giải phương trình sau: „j(x + 2)(2x—1) - 32jx +6 =4 -/(x+6)(2xT—1)+3Ax+2 (1)
Viết lại (1) dưới dạng tương đương:
Vay f(x) la ham đồng biến khi x> 5, mặt khác f(7) = (213 +3)(-/13 - 3) =4
Do đó x = 7 là nghiệm duy nhất của (1)
Dễ thấy từ đây suy ra x = y = 0 hoặc x = y = 2
Đó là hai nghiệm của hệ (1), (2)
Trang 13Loại 6 Phương pháp đánh giá hai vẽ để giải phương trình và bất phương trình chứa căn thức Phương pháp này dựa trên nhận xét sau:
- Nếu x > 2 và xeD, thì VP(3) > 0, VT(3) < 0, do đó loại khả năng này
- Nếu x < 2 và xeD, thì VP(3) < 0, VT(3) > 0, do đó loại khả năng này
- Với x = 2, thì rõ xeD và thỏa mãn (3), do VP = VT =0
Vậy x = 2 là nghiệm duy nhất của (1)
(3)
Trang 152/ Xét phương trình: yx? +2x+/2x-1 = fax? +4x+1 (1)
Vậy (1) có nghiệm duy nhất x18
Loại 7 Phương trình và bất phương trình chứa căn thức có tham số
Dạng 1 Giải và biện luận phương trình và bất phương trình căn thức có tham số Thí dụ 1:
Giải và biện luận theo a phương trình sau: x— 4a+16 - 2A/x - 2a + 4 +¬/x =0 (1
Trang 16- Nếu m < 0: Phương trình có nghiệm x = 1 - 2m
- Nếu m = 0: Phương trình có nghiệm x = 0
- Nếu 0 <m <- : Phương trình có nghiệm x = 0 và x = 1 ~ 2m
- Nếu m>=: Phương trình có nghiệm x = 0
Trang 171 Nếu a = 0, bất phương trình (1) có dạng 2x + fx? >0 (2) Rõ ràng (2) vô nghiệm
2 Nếu a > 0, bất phương trình (1) có dạng ofa? — x? > -2x (3)
Tóm lại ta có kết luận sau: 1 Nếu a = 0: Phương trình (1) vô nghiệm
2 Nếu a #0: Phương trình (1) có nghiệm là PS <x<|al
Trang 18Dạng 2 Các bài toán định tính về phương trình và bat phương trình chứa tham số
Thay lại vào (1) có hay m=¬l8 =3-/2
Vậy điều kiện cần đế phương trình có nghiệm duy nhất là m = 3-/2
Đảo lại: khi m = 3-/2, ta có phương trình: y4- x +¬^jx+5 =3-/2
—-5sxs4 -Sexs4 -S<xs4 =5<Xx<S4
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất m = 3-/2
Lập bảng biến thiên sau:
Từ đó suy ra (*) có nghiệm duy nhất (tức là phương trình đã cho có nghiệm duy nhất) khi và chí khi:
Từ đó suy ra hệ trên có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi đường thẳng
u+v=m là tiếp tuyến với cung tròn AB (cung ở góc phần tư thứ nhất),
Trang 19(3) ©(u+v)®-2uv=9 ©(u+v})Ÿ~ 2[(u +v)-m]=9
c©(u+v)2-2(u+v)+2m=9 ©(u+v)“- 2(u+v)+2m-9=0 (4)
Dễ thấy (1) có nghiệm (2) (3) có nghiệm
Cũng thấy ngay điều đó xảy ra khi và chỉ khi đường thẳng u+v =1+¬/—-10+ 2m nằm giữa hai đường thẳng u + v
= 3và u+v=3-/2, tức là khi và chỉ khi:
III BAI TAP CUNG CO KIEN THUC
1 Cac dé thi tuyén sinh DH - CD
Bài 1: (Đại học, Cao đẳng khối B - 2002)
Trang 20Bài 2: (Đại học Cao, đẳng khối D - 2002)
Vậy nghiệm của (1) là (—, - 1 \z{2} ‹;[3, + =)
Bài 3: (Đại học, Cao đẳng khối A - 2004)
Trang 21Bài 4: (Đại học, Cao đăng khối D - 2004)
Cho hệ phương trình: Vi+ fy =1 ()
Tacé w+v? =1—- 3m © (u+v)Ÿ - 3uv(u +v)=1— 3m
Khi u+v =1, ta có uv=m
u+v=1 (6) Vay (3) (4) (5) oyuv=m (7)
Vậy 0<m<2 là tất cả các giá trị cần tìm của tham số m
Bài 5: (Đại học, Cao đẳng khối A - 2005)
Vậy nghiệm của (1) là 2 < x < 10
Bài 6: (Đại học, Cao đẳng khối D - 2005)
Trang 22Bài 7: (Đại học, Cao đẳng khối A - 2006)
Fi 5 7? )\ 2 = St=30,hy =30 xy =9 4t© + 4t+16 =121-22t+t 3t“ + 26t—105 =0 105
3 vậy 4) G)S {UY xey =3
Thay (4) vào (5) và có: 4 =-/x+1+ jy+1 <4
Điều đó chứng tỏ rằng trong bất đẳng thức Bunhiacopski có dấu bằng
Trang 23Bài 8: (Đại học, Cao đẳng khối D - 2006)
Trang 24Bài 9: (Đại học, Cao đẳng khối B - 2006)
Cho phương trình: ix? +mx +2 =2x 41 (1)
Tìm m để (1) có hai nghiệm phân biệt
Bài giải:
X“ +mx +2 =4x“ +4x+1 f(x) = 3xˆ + x(4 -m) —1=0 (3) Bài toán trở thành: Tìm m đế hệ (2) (3) có hai nghiệm phân biệt Điều đó xảy ra khi và chỉ khi (3) có hai nghiệm
Trang 25i Giải và biện luận theo a bất phương trình sau: -/x— a > +/X— 2a + 2x - 3a
: Đáp số: 1/ Nếu a < 0: vô nghiệm
'2/ Nếu a>0: 3a <x< 28G + v3)
Trang 26Bài 7:
Giải và biện luận theo a bat phương trình sau: +ja+ 2jx +¬Ía-xjx < V2
Đáp số: 1/ Nếu a < 0: vô nghiệm
2/ Nếu 0<a<1: 0<x«<aˆ
3/ Nếu 1<a<2: 4(a- 1)<x < a2
4/ Nếu a > 2: vô nghiệm