1. Trang chủ
  2. » Drama

KI THI TNTHPT Nam 2009 2010 MON HOA HOC De thamkhao

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 18,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 35: Hãy chọn một thuốc thử trong số các thuốc thử sau đây để phân biệt các dung dịch glucozơ, etanol, glixerol, lòng trắng trứng.. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợ[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KÌ THI TNTHPT – Năm 2009 -2010 TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ TỈNH MÔN: HOÁ HỌC ( Đề tham khảo)

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

I Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu)

Câu 1: Khi thuỷ phân este E trong môi trường kiềm (dd NaOH) người ta thu được natri axetat

và etanol Vậy E có công thức là

Câu 2: Muốn chuyển hóa triolein thành tristearin cần cho chất béo đó tác dụng với chất nào

dưới đây?

Câu 3: Để tráng một tấm gương , người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ, biết hiệu suất phản ứng

đạt 95% Khối lượng bạc bám lên tấm gương là

Câu 4: Trung hòa 5,9 gam một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1M Số đồng

phân có thể có của X là

Câu 5: Amino axit là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm chức nào?

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây về enzim là không chính xác?

A Hầu hết enzim đều có bản chất protein

B Mỗi enzim xúc tác cho nhiều chuyển hóa khác nhau

C Enzim có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học

D Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường nhanh hơn đến 109 – 1011 lần so với xúc tác hóa học

Câu 7: Cho các polime sau: PE, PVC, poli butadien, poli isopren, amilozơ, amilopectin,

xenlulozơ, cao su lưu hoá Các polime có cấu trúc mạch thẳng là

A PE, poli butadien, poli isopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá

B PE, PVC, poli butadien, poli isopren, xenlulozơ, cao su lưu hoá

Đề này gồm có 4 trang

Trang 2

C PE, PVC, poli butadien, poli isopren, amilozơ, xenlulozơ.

D PE, PVC, poli butadien, poli isopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ

Câu 8: Cho 6 gam hỗn hợp CH3COOH và HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH Khối lượng NaOH cần dùng là

Câu 9: Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, andehit fomic, natri axetat B glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic

C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic D glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat

Câu 10: Từ 10 gam gạo nếp (có 80% tinh bột) khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 960? Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của ancol etylic d = 0,807 g/ml

Câu 11: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ?

(1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C6H5)2NH; (4) (C2H5)2NH; (5) NaOH; (6) NH3

A (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)

C (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) D.(5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)

Câu 12: Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức, mạch hở của

C2H4O2 tác dụng lần lượt với: Na, NaOH., Na2CO3?

Câu 13: Cho 0,1 mol X ( α – amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối X là

Câu 14: Trong mạng tinh thể kim loại có

C các ion dương kim loại và các electron tự do D ion âm phi kim và ion dương kim loại

Câu 15: Một hợp kim Cu – Al chứa 12,3% khối lượng Al Công thức hóa học của hợp kim là

Câu 16: Ngâm một lá kẽm nhỏ trong dung dịch có chứa 2,24 gam ion M2+ Phản ứng xong khối lượng lá kẽm tăng thêm 0,94 gam M là

Trang 3

Câu 17: Cho 3,1 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn

tác dụng hết với nước thu được 1,12 lít khí H2 (đkc) và dung dịch kiềm Khối lượng kiềm thu được là

Câu 18: Sản phẩm điện phân dung dịch NaCl với điên cực trơ có màng ngăn xốp là

A Na và H2 B O2 và H2 C.NaOH và Cl2 D.H2, Cl2 và NaOH

Câu 19: Kim loại X có các tính chất sau: -Nhẹ, dẫn điện tốt ; -Phản ứng mạnh với dung dịch HCl; Tan trong dung dịch kiềm giải phóng khí H2 Kim loại X là

Câu 20: Hòa tan 31,2 gam hỗn hợp gồm bột nhôm và nhôm oxit vào dung dịch NaOH dư, thu

được 13,44 lít khí hiđrô (đktc) Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là

A 10,8 g và 20,4 g B 16,8g và 14,4g C 14,4g và 16,8g D 20,4g và 10,4g

Câu 21: Cho dung dịch HCl từ từ vào dung dịch NaAlO2 , hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo màu trắng xuất hiện , không tan trong HCl

B có kết tủa keo màu trắng xuất hiện , tan trong HCl

C không có hiện tượng.

D tạo kết tủa màu đỏ, tan trong HCl dư

Câu 22: Sục 3,36 lít CO2(đktc) vào dung dịch có chứa 0,125 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là

Câu 23: Đồng có cấu hình electron như sau: [Ar] 3d104s1 Vị trí của đồng trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A số thứ tự 29, nhóm IB, chu kì 4 B số thứ tự 29, nhóm IB, chu kì 3

C.số thứ tự 29, nhóm IIB, chu kì 4 D số thứ tự 29, nhóm VIIIB, chu kì 4

Câu 24: Nguyên tắc trong quá trình sản xuất gang là

A dùng khí H2 để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao

B dùng Al khử sắt oxit qua phản ứng nhiệt nhôm

C khử quặng sắt oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao

D khử quặng sắt oxit bằng dòng điện

Câu 25: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư.Dung dịch thu được sau phản ứng là

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3, HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3

Trang 4

Câu 26: Khí CO2 được coi là ảnh hưởng đến môi trường vì

Câu 27: Trường hợp nào sau đây không tạo ra kim loại?

Câu 28: Một hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M hóa trị n không đổi Chia 43,6 gam X

thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1: Cho tác dụng với dd HCl dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc)

Phần 2: Hòa tan hết bằng dung dịch HNO3 thu được 3,36 lít NO duy nhất (đktc)

Kim loại M là

Câu 29: Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính khử tăng dần?

Câu 30: Cho 14,5 gam hỗn hợp bột Mg, Zn, Fe tác dụng với dung dịch HCl thấy thoát ra 6,72

lít H2 (đkc) Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là

Câu 31: Cho các chất: Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô

cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được?

A Ca  CaCO3  Ca(OH)2  CaO B Ca  CaO  Ca(OH)2  CaCO3

C CaCO3  Ca  CaO  Ca(OH)2 D CaCO3  Ca(OH)2  Ca  CaO

Câu 32: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ba và 0,2 mol Al vào lượng nước có dư thì thể tích khí ( đkc)

thoát ra là

II Phần riêng

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B

A- Theo chương trình Chuẩn (8 câu):

Câu 33: Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp là

Trang 5

Câu 34: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là

Câu 35: Hãy chọn một thuốc thử trong số các thuốc thử sau đây để phân biệt các dung dịch

glucozơ, etanol, glixerol, lòng trắng trứng?

Câu 36: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:

CH4  C2H2  CH2 = CH – Cl  PVC

Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình là 20%, muốn điều chế 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (đktc)( chứa 100% khí metan) cần dùng là bao nhiêu?

Câu 37: Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (I); Zn – Fe (II); Fe – C (III); Sn – Fe (IV) Khi tiếp

xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

Câu 38: Cho các muối sau: (1) CaCO3; (2) CaSO4; (3) MgCO3; (4) BaSO4 Muối tan được trong nước có khí CO2 là

Câu 39: Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng khối lượng

khí tăng thêm 4,8 gam Công thức của oxit sắt là

Câu 40: Để loại bỏ được H2SO4 có lẫn trong dung dịch HNO3, ta dùng

B- Theo chương trình Nâng cao (8 câu):

Câu 41: Khi thuỷ phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hai muối

C17H35COONa và C15H31COONa có khối lượng lần lượt là: 6,12 gam và 2,78 gam Trong phân

tử X có

Câu 42: Một cacbohidrat Z có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau

Trang 6

Z  dung dịch xanh lam  kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là

Câu 43: pH của dung dịch cùng nồng độ mol của ba chất H2NCH2COOH (1);

CH3CH2COOH (2); CH3[CH2]3NH2 (3) tăng theo trật tự nào sau đây?

A (3) < (1) < (2) B (2) < (1) < (3) C (1) < (2) < (3) D (2) < (3) < (1)

Câu 44: Cứ 5,668 gam cao su buna –S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắc xích butadien và stiren trong cao su buna - S là

3

5

Câu 45: Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa :

2Cr + 3Ni2+

 2Cr3+ + 3 Ni2+

E0 của pin điện hóa là2

Câu 46: Muối Fe2+ làm mất màu tím của dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra Fe3+, còn

Fe3+ tác dụng với I- cho ra I2 và Fe2+ Thứ tự tăng dần tính oxi hóa của Fe3+, I2 và MnO4- là

A Fe3+, I2, MnO4- B I2, MnO4- , Fe3+ C MnO4- , Fe3+, I2 D I2, Fe3+, MnO4

-Câu 47: Dung dịch nào dưới đây không hòa tan được đồng?

Câu 48: Lượng Cl2và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3

thành CrO42- là

(Cho C = 12; O = 16; H = 1; N = 14; Cl = 35,5; S = 32; Li = 7; Na = 23; K = 39; Ca = 40;

Mg =24; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Cu = 64; Cr = 52; Cd = 112; Ag = 108)

……… Hết ……….

Trang 7

ĐÁP ÁN

25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48

C D A D C A B C B C C B B D B A B B B B B D B A

Ngày đăng: 04/03/2021, 17:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w