1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BẢO vệ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG môi TRƯỜNG NÓNG (y học môi TRƯỜNG và LAO ĐỘNG) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

41 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 3,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

05/10/24 13Là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờ sự chuyển động của chất lỏng hay chất khí giữa các vùng cĩ nhiệt độ khác nhau.. • Sự ổn định nhiệt độ trong cơ thể người được du

Trang 1

BẢO VỆ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG MÔI

TRƯỜNG NÓNG

Trang 2

05/10/24 2

CÂN BẰNG NHIỆT – ĐIỀU HÒA NHIỆT

I. S SINH NHI T Ự SINH NHIỆT ỆT

II. PT CÂN B NG NHI T ẰNG NHIỆT ỆT

III. T N C TH ĐN CƠ THỂ Ơ THỂ Ể  MÔI TRƯỜNG

Trang 3

 P/ứ sinh học duy trì sự sống

 1Kcal/ph (ng chuẩn) # 40Kcal/m2 da/h

 CHCB tăng ở trẻ em, giảm ở người già

Trang 4

(50 kcal/m2 giờ)

Lao động nhẹ (100 kcal/m2 giờ)

Cơ quan tuần hoàn và hô hấp 10 10

Cơ quan vùng bụng (gan) 50 10

Hệ thần kinh (não) 20 5

Trang 6

05/10/24 6

PHÖÔNG TRÌNH CAÂN BAÈNG NHIEÄT

(M – W) + P + R + C + E + D = 0

D = (M – W) ± P ± R ± C ± E

M - W = Total metabolism-External work performed

P = CONDUCTIVE HEAT EXCHANGE (d n truy n) ẫn truyền) ền)

P = CONDUCTIVE HEAT EXCHANGE (d n truy n) ẫn truyền) ền)

R = RADIATIVE HEAT EXCHANGE (bức xạ)

C = CONVECTIVE HEAT EXCHANGE (đối lưu)

E = EVAPRORATION HEAT LOSS (bay hơi)

D = CHANGE IN BODY HEAT CONTENT

Trang 8

05/10/24 8

MÔ HÌNH TRAO ĐỔI NHIỆT

CƠ THỂMÔI TRƯỜNG

Q tt

M

Q ht

Trang 9

05/10/24 9

4 CON ĐƯỜNG TRAO ĐỔI NHIỆT

stt Tên con đường Đ kiện cơ thể thải nhiệt

1 Bức xạ (+) t ° cơ thể > t° m.tr < 33°C

2 Dẫn truyền (+) t° cơ thể > t° m.tr < 33°C

3 Đối lưu (+) t° cơ thể > t° m.tr < 33°C

4 Bay hơi Đ.k nào cũng được.

Trang 10

05/10/24 10

Trang 11

05/10/24 11

TĐN= DẪN TRUYỀN

(CONDUCTION)

Tiếp xúc trực tiếp:

- Dẫn nhiệt là sự chuyển dịch nhiệt năng giữa các nguyên tử hay phân tử của một vật hoặc giữa các vật khi chúng tiếp xúc với nhau

- P = SpKp (ts - tp) t

Trang 12

05/10/24 12

BX - bề mặt, sóng điện từ

Tia X, tia gamma, AS NT, cao nhất: hồng

Da người hấp thu 80% BXN tới cơ thể (màu sắc)

TĐN= bức xạ (RADIATION)

Trang 13

05/10/24 13

Là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờ sự chuyển động của chất lỏng hay chất khí giữa các vùng cĩ nhiệt độ khác nhau.

C = S KC  (tS – ta) Vn

TĐN= đối lưu (CONVECTION)

Trang 14

05/10/24 14

Thải nhiệt = bay hơi (EVAPORATION)

• B.D.Koiranxki(1965):thảinhiệt=BX50%-60%,

d n truy n và ĐL u 15%-25%; bay hơi 25%.ẫn truyền) ền) ưu 15%-25%; bay hơi 25%

• - Tỷ nhiệt = 0,580 kcal.- Ngưỡng ra mồ hôi:

• nđộ da: 34,5 (32,70C –ng thích nghi)

Trang 15

05/10/24 15

III TRƯỜNG NHIỆT ĐỘ CƠ THỂ

* Trường nhiệt độ:n.độ tất cả các điểm ở một thời điểm.Phương trình: t = f (x, y, z, )

Nhi t đ lõi:N ệt độ lõi:N ộ lõi:N độ trực tràng, ống tai và dưới lưỡi

Nhi t ệt độ trung bình da(vỏ độ trung bình da(vỏ trung bình da(vỏ )

Trang 16

• Sự ổn định nhiệt độ trong cơ thể người được duy trì bằng một qu trình đặc biệt mang tên quá trình điều hòa nhiệt.

 Trung khu ĐHN - TKTW : hypothalamus Đường hướng tâm: dây TK cảm giác Đường ly tâm: dây

TK vận động cơ vân, các dây TK vận mạch và

các dây TK chi phối các tuyến mồ hôi.

 Cơ quan thực hiện: tim mạch, các tuyến mồ hôi , các tuyến nội tiết được biểu hiện dưới hai hình thức: điều hòa lý học và điều hòa hóa học.

Trang 17

ĐIỀU HÒA NHIỆT

• Điều hòa lý học: tác động vào khâu thải nhiệt là chính: điều hòa KL máu vùng TT và vùng ngoại vi

và điều hòa lượng mồ hôi bay hơi từ bề mặt da.

• Điều hòa hóa học: tác động vào khâu sinh nhiệt

Cơ thể tăng hay giảm các chuyển hóa vật chất tùy theo điều kiện nhiệt độ bên ngoài.

* Ngoài sự vận động của hệ thần kinh thực vật như một phản ứng tự động (autonome) Con người có thể điều hòa bằng các hành động có ý thức.

Trang 18

SƠ ĐỒ HỆ ĐiỀU HÒA NHIỆT

Trang 19

05/10/24 19

MỘT SỐ CHỈ TIÊU THEO DÕI SỨC KHỎE KHI LĐ TRONG ĐIỀU KIỆN KHÍ HẬU NÓNG

I- STRESS NHIỆT (HEAT STRESS)- CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ

II- STRAIN NHIỆT (HEAT STRAIN)- CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ

III- THÍCH NGHI VỚI KHÍ HẬU NÓNG

IV- TAI BIẾN

V- DỰ PHÒNG

Trang 20

05/10/24 20

Trang 21

Gánh nặng nhiệt Căng thẳng nhiệt STRAIN NHIỆT

ĐÁNH GIÁ STRESS NHIỆT:

1 ĐGIÁ RIÊNG RẼ TỪNG YẾU TỐ: SO VỚI TCCP

2 ĐGIÁ TỔNG HỢP CÁC YẾU TỐ:

- NĐHL: NĐỘ, ĐỘ ẨM VÀ TỐC ĐỘ GIÓ:

- NĐỘ TAM CẦU (YAGLOW): NĐỘ, ĐỘ ẨM, Vgió, BXẠ NHIỆT

WBGT = 0,7WB + 0,2GB + 0,1DB.

ĐÁNH GIÁ STRESS NHIỆT:

1 ĐGIÁ RIÊNG RẼ TỪNG YẾU TỐ: SO VỚI TCCP

2 ĐGIÁ TỔNG HỢP CÁC YẾU TỐ:

- NĐHL: NĐỘ, ĐỘ ẨM VÀ TỐC ĐỘ GIÓ:

- NĐỘ TAM CẦU (YAGLOW): NĐỘ, ĐỘ ẨM, Vgió, BXẠ NHIỆT

WBGT = 0,7WB + 0,2GB + 0,1DB.

Trang 22

Các chỉ tiêu đánh giá Stress nhiệt

Trang 24

Bảng tính nhiệt độ hiệu lực

Trang 25

: Căng thẳng nhiệt-heat strain

1 - Nhiệt độ cơ thể :sau khi lao động không được quá 1°C

2 - Tần số mạch : -an toàn trong lao động là 110 nhịp/phút Sau khi nghỉ 3 phút phục hồi được 10 nhịp/phút [Brouha]

3 - Lương mồ hôi bài tiết trong lao động cho phép là 1 lít/giờ

Nếu Lương mồ hôi bài tiết trong lao động vượt quá 5lít trong 8giờ Thì phải bổ xung muối ngoài bữa ăn; nếu thấp hơn công nhân sẽ tự ăn mặn hơn trong bữa ăn

Trang 26

05/10/24 26

MLQ STRESS T0 & STRAIN T0

Vùng A: không có strain nhiệt

Vùng B: khi Stress nhiệt tăng lên thì lượng mồ hôi cũng tăng tuyến tính Vùng C: Stress nhiệt vẫn tiếp tục tăng trong khi lượng mồ hôi bài tiết đến mức tối đa, tần số mạch và nhiệt độ tiếp tục tăng rất nhanh.

Trang 27

05/10/24 27

ĐÁNH GIÁ STRAIN NHIỆT

• Tần số mạch: bắt mạch quay

- trước, trong, sau lao động.

- Đánh giá mạch phục hồi, độ gia tăng mạch.

• Lượng mồ hôi bài tiết : và hiệu suất bay hơi mồ hôi.

Trang 28

- Chọn CN bằng lao động thử trong PTN có nhiệt độ

và độ ẩm cao, rèn luyện dần trong 14 ngày = >giảm rất nhiều tai biến (Leon Derobert 1964)

 Về danh từ thích nghi được các tác giả Adoff (1943), Metz và Lambert (1957), Hart (1960), Henane (1966)

đề cập đến Chúng ta có thể phân biệt ra làm 3 mức

độ thích nghi :

Trang 29

05/10/24 29

Thích nghi

 TN lâu dài, với nòi giống, và có khả năng di truyền

 TN với điều kiện khí hậu mới của người dân vùng này chuyển sang ở vùng khác

 Thích nghi với lao động trong Đk khí hậu nóng: bộ đội hay công nhân:

- Khả năng l.động thuần thục.

- Ổn định các chỉ số sinh lý của cơ thể đã quen lao

động trong đk KH nóng so với CN chưa quen

- Mức độ thích nghi hình thành trong t.gian ngắn hơn:

10 ngày (Adolf 1943), 2 tuần (Henane, 1966).

Trang 30

05/10/24 30

Thích nghi

 Biến đổi chỉ tiêu TT nhiệt:

1- Ngưỡng ra mồ hôi:

- Chỉ số nhiệt độ da khi mồ hôi bắt đầu tiết ra nhiều

vượt giới hạn không cảm thấy và bắt đầu cảm thấy.

- Theo Belding và Hatch (1960), ở người chưa TN

ngưỡng ra mồ hôi là 34,5 0 C , ở người TN là 32,7 0 C

- Ngưỡng ra mồ hôi thấp: thải nhiệt được sớm, sẽ làm

T độ vùng lõi hạ thấp theo và ngược lại gradien nhiệt

độ lại cao hơn, giúp cơ thể thải nhiệt tốt hơn từ vùng lõi ra vùng vỏ

Trang 31

05/10/24 31

Thích nghi

• 2- Người TN các mạch máu ngoại vi giãn nở ít hơn và cung lượng tim tăng lên => ngừoi TN lđ trong đk VKH nóng ít tạo gánh nặng tim mạch

• 3- Người đã TN bài tiết mồ hôi sớm và nhiều

hơn người chưa thích nghi (Wyndham,Metz và

cs, 1964; Collins, 1965)

Trang 32

05/10/24 32

Thích nghi

• 4- Vai trò nội tiết:

- Theo Collins và Henane, 1955; Me Farlane, 1956 :

KH nóng => aldosteron và các glucocorticoit bài tiết nhiều hơn người chưa T.nghi

- Người TN thì aldosteron và glucocorticoit BT, nồng

độ các chất điện giải trong mồ hôi và nước tiểu thấp hơn so với người chưa thích nghi với khí hậu nóng

• Tóm lại, trạng thái thích nghi với khí hậu nóng là sự

hoàn chỉnh các cơ chế điều hoà nhiệt dưới sự chỉ đạo ngày càng tinh vi của thần kinh trung ương.

Trang 33

05/10/24 33

Trang 34

05/10/24 34

Ngất

• - Tai biến đầu tiên là ngất: nhẹ

• - Xử trí: đưa BN ra chỗ thoáng mát sẽ khỏi

• - BN có hệ thống tim mạch yếu, nhịp tim và nhịp thở tăng, huyết áp giảm, thiếu oxy

nghiêm trọng có thể dẫn đến tử vong

Trang 35

05/10/24 35

Chuột rút

• Tai biến hay gặp nữa là chuột rút.

 T/C: - lúc đầu co các cơ ở chi, sau lan

dần ra các cơ lưng, cơ bụng.

- Nhức đầu, chóng mặt, khó thở.

 Xử trí: cho BN uống nước muối hoặc tiêm dung dịch mặn, ngọt vitamin B1

Trang 36

05/10/24 36

Say nóng

• T/chứng chính :

Tăng thân nhiệt: T độ lõi:N trung tâm: 40-410C, tới

42-430C hoặc hơn nữa (Derobert, 1964)

H/c Tim mạch – HH: mạch tăng nhanh >= 170 l/p,

- Thể TB tần số HH tăng 16-18 l/ phút

- Thể nặng >=30 lần, khó thở Cheynes – Stokes

H/c mất nước điện giải:Bn mất nước và điện giải

do mồ hôi ra nhiều,hồng cầu và độ nhớt của máu cũng tăng, nồng độ Clorua trong h.tương giảm

Trang 37

05/10/24 37

Say nóng

H/c Thần kinh:

- mệt mỏi, chân tay rã rời, choáng váng

- buồn nôn, sợ ánh sáng, có thể bị ngất, bán hôn mê hoặc hôn mê hoàn toàn,

- kích động hoặc mê sảng, co giật

Giải phẫu bệnh lý:

- TT dưới đồi, ở võ não và tiểu não: hoại tử, phù nề và xuất huyết (màng trong tim,nhu mô phổi)

- bệnh kéo dài, các tổn thương viêm ở thận, hoại tử ở gan, xuất huyết ở vỏ thượng thận

Trang 38

05/10/24 38

Say nóng

Nếu nóng kéo dài:

- Máu bị ứ ở ngoại vi sẽ dẫn tới tan hồng cầu và bạch cầu,

- protit/ máu bị giảm, tăng cholesterol, lipit và glu

Do trung tâm điều hoà nhiệt bị ngộ độc bởi các

chất độc của bản thân cơ thể sinh ra trong quá

trình phân hủy các tổ chức bị tổn thương

Trang 39

05/10/24 39

Say nóng

• Biện pháp và cấp cứu điều trị :

• - Hạ nhiệt:

• - Trợ tim mạch và hô hấp

• - Bù nước và điện giải

• - An thần

Trang 40

05/10/24 40

Tai biến muộn

- Năng suất lao động giảm và số tai nạn lao động tăng lên giảm sức đề kháng của cơ thể

- Giảm trương lực cơ, tiêu hóa chậm, thiếu máu, những bệnh ngoài da mãn tính như xuất huyết,

viêm da ở đầu ngón tay

- bệnh tật và tỷ lệ tử vong rất cao

Trang 41

05/10/24 41

Ngày đăng: 04/03/2021, 17:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w