1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HỌC KÌ VÀ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SINH 6, 7, 8, 9

50 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 470,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ VÀ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SINH 6, 7, 8, 9 ĐỀ THI HỌC KÌ VÀ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SINH 6, 7, 8, 9 ĐỀ THI HỌC KÌ VÀ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SINH 6, 7, 8, 9 ĐỀ THI HỌC KÌ VÀ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SINH 6, 7, 8, 9 ĐỀ THI HỌC KÌ VÀ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SINH 6, 7, 8, 9 ĐỀ THI HỌC KÌ VÀ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SINH 6, 7, 8, 9

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT Đề Kiểm tra Học kì I

Trường THCS Môn sinh học lớp 6

Thời gian làm bài: 45 phút

I Ma trận ra đế

Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Chủ đề 1

Chương1.Tế bào

thực vật

Nêu chứcnăng củacác thànhphần ở tếbào thựcvật?

Số câu 1 3điểm=30.

% Chủ đề 2

Chương2 : Rễ

Vì sao nóilong hút là

1 tế bào ?

Nó có tồntại mãikhông ?

Chủ đề 3

Chương3Thân

Có mấyloạithân ? Kễtên 1 sốcây cónhữngloại thân

Trang 2

% 2 điểm=20% Chủ đề 4

là gì ?Viết sơ

đồ tóm tắtquá trìnhquanhợp ?

Vì sao banđêmkhông nên

để nhiềucây xanhhoặc hoatrongphòng ngủđóng kíncửa ?

Số câu 1

Số điểm 1

Số câu 2 2 điểm=20%

II Đề bài kiểm tra

Câu 1:Nêu chức năng của các thành phần ở tế bào thực vật? (3đ).

Câu 2: Vì sao nói lông hút là một tế bào? Nó có tồn tại mãi không? (2đ).

Câu 3: Có mấy loại thân? Kễ tên một số cây có những loại thân đó và cho ví dụ

từng loại?(2đ)

Câu 4: Quang hợp là gì? Viết sơ đồ tóm tắt quá trình quang hợp? (2đ).

Câu 5: Vì sao ban đêm không nên để nhiều cây xanh hoặc hoa trong phòng ngủ

đóng kín cửa? (1đ)

III Đáp án

điểm Câu 1:

3 điểm

- Vách tế bào: Làm cho tế bào có hình dạng ổn định

- Màng sinh chất: Bao bọc ngoài chất tế bào

-Chất tế bào: chứa các bào quan Tại đây diễn ra các hoạt

động sống cơ bản của tế bào

- Nhân: thường có 1 nhân, có chức năng điều khiển mọi

0,6 đ 0,6 đ 0,6 đ 0,6 đ

Trang 3

2 điểm một tế bào như: vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào,

nhân Tế bào lông hút là tế bào biểu bì kéo dài

- Lông hút không tồn tại mãi, khi già nó sẽ rụng đi

+ Thân gỗ: Cứng cao, có cành như: cây mít, ổi…

+ Thân cột: cứng cao, không cành như: dừa, cao

+ Thân cỏ: mềm yếu, thấp: Cây cà, cây cỏ

-Thân leo: Leo bằng thân quấn hay tua cuốn như: cây trầu

không, cây bìm bịp…

-Thân bò: Cây rau má, cây khoai lang

1 đ

0,5 đ0,5 đ

Câu 4

2 điểm

-Quang hợp là quá trình cây xanh nhờ có chất diệp lục, sử

dụng nước, khí cacbônic và năng lượng ánh sáng ( chủ

yếu lá ánh sáng mặt trời) chế tạo ra tinh bột, nhả khí ôxi

-Sơ đồ tóm tắt:

Nước + Khí cacbônic ánh sáng Tinh bột + ôxi

(Đất) (không khí) diệp lục (trong lá ) (lá

nhã ra ngoài môi trường)

1 đ1đ

Câu 5

1 điểm

: Vì ban đêm cây không quang hợp, chỉ hô hấp nên cây đã

lấy khí ôxi của không khí và thải ra khí cacbônic Vì vậy,

khi để nhiều xanh hoặc hoa trong phòng kín đẽ gây ngạt

thở do thiếu ôxi

1 đ

Trang 4

Đề Kiểm tra Học kì II

Môn sinh học lớp 6Thời gian làm bài: 45 phút

I Ma trận ra đế

Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Số câu 1 3điểm=30.

% Chủ đề 2

Chương VII: Các

nhóm thực vật

Trình bàyđặc điểm chung củathực vật hạt kín?

So sánhđặc điểmcủa rêu vớitảo?

Số câu 1

Số điểm 2

Số câu 2 6 điểm=60%

Chủ đề 3

Chương IX Vai

trò của thực vật

Vì saotích cựctrồng câygây rừng?

Trang 5

Tỉ lệ 100% 3 = 30% = 40% = 20% = 10%

II Câu hỏi kiểm tra

Câu 1: ( 3 điểm) Trình bày đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ gió?

Câu 2: (2 điểm) So sánh đặc điểm của rêu với tảo?

Câu 3 ( 4 điểm) Trình bày đặc điểm chung của thực vật hạt kín?

Câu 4: ( 1 điểm) Vì sao tích cực trồng cây gây rừng?

Đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ gió

- Hoa thường tập chung ở ngọn cây

- Bao hoa thường tiêu giảm

- Chỉ nhị đài bao phấn treo lũng lẵng

- Hạt phấn rất nhiều, nhỏ và nhẹ

- Đầu nhuỵ dài có nhiều lông

0,6 đ0,6 đ0,6 đ0,6 đ0,6 đCâu 2

(2

điểm)

- Đặc điểm của tảo: đơn bào chưa có rễ thân lá

- Đặc điểm của rêu: + Rễ chỉ là 1 túm sợi (sợi đa bào giống rễ) Thân không phân nhánh, lá chỉ một lớp tế bào Những cơ quan này đều chưa có mạch dẫn

0,5 đ1,5 đ

Câu 3

(4

điểm)

-Cơ quan sinh dưỡng phát triển đa dạng (rễ cọc, rễ

chùm,thân gỗ, thân cỏ, lá đơn , lá kép )

- Có hoa, quả, hạt nằm trong quả Hoa và quả có rất nhiều

- Rừng điều hoà khí hậu

- Rừng giữ được đất chống sói mòn

- Rừng giữ được nguồn nước ngầm

0,4 đ0,3 đ0,3 đ

Trang 6

Đề Kiểm tra Học kì I

Môn sinh học lớp 7Thời gian làm bài: 45 phút

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Chủ đề 1

Lớp Lướng cư

Nêu đặc điểm chung của lớp lưỡng cư?

Số câu 1 3điểm=30.

% Chủ đề 2

Lớp bò sát

So sánhcấu tạo hệtuần hoàn

bò sát với

hệ tuầnhoàn lưỡng

Chủ đề 3

Lớp chim

Nêu đặcđiểm cấutạo hệtuần hoàn

và hệ hô

Trang 7

Số câu 1 2 điểm=20% Chủ đề 4

vai tròcủa lớpthú?

Số câu 2 2 điểm=20%

Chủ đề 5

Động vật và đời

sống con người.

Là học sinh em cần phải làm gì để bảo vệ động vật trong tự nhiên?

Số câu 1

Số điểm 1 Tổng số câu 5

a Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện ?

b Tại sao trong quỏ trỡnh lớn lờn, ấu trùng tôm phải lột xỏc nhiều lần ?

Câu 3 ( 2 điểm) - Nêu đặc điểm chung của lớp sâu bọ ?

Câu 4.(3 điểm)Trình bày đặc điểm chung và vai trũ thực tiển của ngành thân

mềm ?

Trang 8

Tuyến tiêu hoá: Gan, mật, tuyến ruột

- Chức năng: biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng, thải

căn bó

* Hệ hô hấp :Cá hô hấp bằng mang, lá mang là những nếp

da mỏng có nhiều mạch máu để trao đổi khí

*Hệ Tuần hoàn:

- Tim 2 ngăn: 1 TN, 1 TT

- 1 vũng tuần hoàn, mỏu đi nuôi cơ thể đỏ tươi

*Hệ bài tiết :2 dải thận màu đỏ, nằm sát sống lưng lọc từ

máu các chất độc để thải ra ngoài

0,5 đ

0,25 đ0,25 đ0,5 đ

0,5 đ0,5 đ0,5 đ

Đôi kỡm cú tuyến độc  Bắt mồi và tự vệ

Đôi chân xúc giác phủ đầy lông  Cảm giác về khứu

giác và xúc giác

4 đôi chân bũ  Di chuyển và chăng lưới

+ Phần bụng: Gồm:

Phía trước là đôi khe thở  Hô hấp

Ở giữa là một lỗ sinh dục  Sinh sản

Phía sau là núm tuyến tơ  Sinh ra tơ nhện

b Ấu trựng phải lột xỏc nhiều lần vỡ: lớp vỏ cứng rắn

bao bọc không lớn theo cơ thể được

(0,5 điểm)

(0,25 điểm)(0,25 điểm)(0,25 điểm)(0,25 điểm)(0,5 điểm)

Câu 3

(2 đ)

* Đặc điểm chung của lớp sâu bọ :

Tuy đa dạng về loài và phân bố ở nhiều môi trường sống

khác nhau nhưng có một số đặc điểm chung sau:

0,5 đ

Trang 9

+ Hô hấp bằng ống khí.

Câu 4

3 đ

Đặc điểm chung:

-Thân mềm, không phân đốt

-Có vỏ đá vôi, có khoang áo phát triển

-Hệ tiêu hóa phân hóa và cơ quan di chuyển phát triển

Vai trũ:

-Làm thực phẩm cho người, nguyên liệu xuất khẩu-Làm thức ăn cho động vật khác, làm sạch môi trường nước

-Làm đồ trang sức, trang trí

0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ

Trang 10

Đề Kiểm tra Học kì II

Môn sinh học lớp 7Thời gian làm bài: 45 phút

I Ma trận ra đề:

Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Chủ đề 1

Lớp Lướng cư

Nêu đặc điểm chung của lớp lưỡng cư?

Số câu 1 3điểm=30.

% Chủ đề 2

Lớp bò sát

So sánhcấu tạo hệtuần hoàn

bò sát với

hệ tuầnhoàn lưỡng

Chủ đề 3

Lớp chim

Nêu đặcđiểm cấutạo hệtuần hoàn

và hệ hôhấp của

Trang 11

Số câu 1 2 điểm=20% Chủ đề 4

vai tròcủa lớpthú?

Số câu 2 2 điểm=20%

Chủ đề 5

Động vật và đời

sống con người.

Là học sinh em cần phải làm gì để bảo vệ động vật trong tự nhiên?

Số câu 1

Số điểm 1 Tổng số câu 5

Trình bày vai trò của lớp thú?

Câu 5: (1 điểm) Là học sinh em cần phải làm gì để bảo vệ động vật trong tự nhiên?

Trang 12

II.ĐÁP ÁN

điểm Cõu 1:

3 điểm

Đặc điểm chung của lớp lưỡng cư:

- Lưỡng cư thớch nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở cạn

- Da trần và ẩm ướt

- Cú 2 vũng tuần hoàn tim 3 ngăn

- Hụ hấp bằng da và phổi

- Chi cú màng bơi

- Là động vật biến nhiệt 0,5 đ Cõu 2: 2 điểm - Cấu tạo hệ tuần hoàn chim bồ cõu: cú 2 vũng tuần hoàn, tim 4 ngăn

- Cấu tạo hệ hụ hấp chim bồ cõu: + Khớ quản

+ 2 phế quản

+2 lỏ phổi gồm một mạng ống khớ dày đặc

+ Hệ thống tỳi khớ 1 đ 1đ Cõu 3: 2 điểm - Giống nhau: Cú 2 vũng tuần hoàn

- Khỏc nhau: Tim ếch nhỏi cú 3 ngăn

+ Tim bũ sỏt cú 3 ngăn nhưng cú vỏch hụt

1 đ 0,5 đ 0,5 đ Cõu 4: 2 điểm - Làm thực phẩm - Cung cấp nguồn dợc liệu quý - Nguyên liệu để làm đồ mĩ nghệ - Sức kéo - Vật liệu thí nghiệm

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ Cõu 5: 1 điểm Cụng việc cần làm của HS để gúp phần bảo vệ động vật:

- Học tập tốt

- Yờu thớch động vật nuụi

- Chăm súc động vật nuụi

- Bắt những động vật cú hại nếu cú thể

- Khụng săn bắt những động vật cú ớch

1 đ

Trang 13

Đề Kiểm tra Học kì I

Môn sinh học lớp 8Thời gian làm bài: 45 phút

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Chủ đề 1

Khái quát về cơ

thể người

Nêu chức năng của nơron thần kinh?

% Chủ đề 2

Hệ tuần hoàn

giảI thíchhiện tượngđôngmáu?

Chủ đề 3

Hệ hô hấp

a) Nêu vai trò của hệ hôhấp?

b) Nêu các biện pháp bảo

vệ hệ hô hấp tránh các tác nhân có

Trang 14

Số câu 1 4 điểm=40% Chủ đề 4

Hệ tiêu hóa

a )Trình bày các đặc điểm cấu tạo chủ yếu của dạ dày?

b) Vìsao

prôtêintrong thức

ăn bị dịch

vị phânhuỷ

nhưngprôtêincủa lớpniêm mạc

dạ dày lạiđược bảo

vệ vàkhông bịphân huỷ

Số câu 2 3 điểm=30%

Trang 15

II Đề Bài:

Câu 1( 1 điểm) giảI thích hiện tượng đông máu?

Câu 2 (2 điểm) Nêu chức năng của nơron thần kinh?

Câu 3 (3 điểm) a )Trình bày các đặc điểm cấu tạo chủ yếu của dạ dày?

b) Vì sao prôtêin trong thức ăn bị dịch vị phân huỷ nhưng prôtêin của lớp niêm

mạc dạ dày lại được bảo vệ và không bị phân huỷ

Câu 4( 4 điểm) a) Nêu vai trò của hệ hô hấp?

b) Nêu các biện pháp bảo vệ hệ hô hấp tránh các tác nhân có hại

III ĐÁP ÁN

Câu 1

(1 điểm)

* Máu chảy ra khỏi mạch bị đông là do:

- Tiểu cầu ra ngoài và chạm vào bì vết thương nên bị vỡ giải phóng ra enzim

- Enzim này làm cho prôtêin (hoà tan trong huyết tương) cùngvới ion canxi làm thành sợi tơ máu, kết thành mạng lưới ôm giữ các tế

bào máu tạo thành khối máu đông

0,5 điểm0,5 điểm

Câu 2

(2 điểm) - Cảm ứng là khả năng tiếp nhận các kích thích và phản ứng lại

các kích thích bằng hỡnh thức phỏt sinh xung thần kinh

- Dẫn truyền xung thần kinh là khả năng lan truyền xung thần

kinh theo 1 chiều nhất định từ nơi phát sinh hoặc tiếp nhận về thân

noron và truyền đi dọc theo sợi trục

1 điểm

1 điểmCâu 3

(3 điểm)

* Cấu tạo dạ dày:

- Dạ dày hình túi, dung tích 3l

- Thành gồm 4 lớp

+ Lớp màng ngoài,

+ Lớp cơ dày khoẻ gồm cơ vòng, cơ dọc và cơ chéo

+ Lớp dưới niêm mạc,

+ Lớp niêm mạc có nhiều tuyến tiết dịch vị

* Prôtêin trong thức ăn bị dịch vị phân huỷ nhưng prôtêin của lớp

niêm mạc dạ dày lại được bảo vệ và không bị phân huỷ là

Do chất nhày có trong dịch vị phủ lên bề mặt niêm mạc, ngăn

cách tế bào niêm mạc với pepsin và HCl

Mỗi ý cho0,5 điểm

- 1 điểmCâu 4 a) Vai trò của hệ hô hấp:

Trang 16

(4 điểm) Thực hiện trao đổi khí O2, CO2 giữa cơ thể và môI trường

b) * Các biện pháp bảo vệ hệ hô hấp tránh các tác nhân có hại:

- Trồng nhiều cây xanh hai bên đường phố, nơi công cộng,trường học, bệnh viên, nơi ở

- Nên đeo khẩu trang khi dọn vệ sinh và làm việc ở những nơi

có bụi

- Đảm bảo nơi làm việc và nơi ở có đủ nắng, gió, tránh ẩm thấp

- Thường xuyên dọn vệ sinh

- Không khạc nhổ bừa bãi

Trang 17

Đề Kiểm tra Học kì II

Môn sinh học lớp 8Thời gian làm bài: 45 phút

I Ma trận ra đề:

Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Chủ đề 1

Trao đổi chất và

năng lượng

Nêu các nguyên tắc lập khẩu phầnthức ăn?

% Chủ đề 2

Thần kinh và

giác quan

Trình bàycấu tạo vàchứcnăng củatrụ não?

Nêu các biện pháp bảo vệ hệ thần kinh?

phân biệtphản xạ cóđiều kiện

và phản xạkhôngđiều kiện?

Chủ đề 3

Nội tiết

Nêu 2 loại hoóc môn của tuyến yên, cơ quan chịuảnh hưỡng và tác dụng chính của hooc mônđó?

Trang 18

= 30%

Số câu 2

Số điểm 4

2 điểm

+ Đảm bảo đủ lượng thức ăn

+ Đảm bảo cân đối thành phần các chất hữu cơ, cung cấp

đủ muối khoáng và vitamin

+ Đảm bảo cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể

0,6 đ 0,6 đ 0,7 đ Câu 2:

Trang 19

đảm nhiệm

+ Chất trắng làm nhiệm vụ dẩn truyền 0,6 đ 0,6 đ Câu 3: 2 điểm - Nêu đúng 2 loại hoóc môn - Nêu đúng cơ quan chịu ảnh hưởng - Nêu đúng tác dụng của 2 loại hoóc môn đó * 2 trong 4 loại hoóc môn đó là: + Kích tố nang trứng( FSH)

Cơ quan chịu ảnh hưỡng là Buồng trứng (hoặc tinh hoàn) Tác dụng chính: nữ phát triển bao noãn, tiết ơstrôgen (Nam sinh tinh) + Kích tố thể vàng( LH )

Cơ quan chịu ảnh: Buồng trứng (tinh hoàn) Nữ: rụng trứng, tạo và duy trì thể vàng ( nam tiết testôtêsron) + Kích tố tuyến giáp (TSH) Cơ quan chịu ảnh hưởng: tuyến giáp Tác dụng chính tiết hooc môn tirôxin 1 đ 1 đ Câu 4: 2 điểm Nêu đúng 5 biện pháp bảo vệ hệ thần kinh: + Làm việc và nghỉ nghơi hợp lí

+ Hạn chế tiếng ồn

+ Đảm bảo giấc ngủ hợp lí

+ Giữ cho tâm hồn thư thái

+ Không lạm dụng các chất kích thích, ức chế với hệ thần kinh

0,4 đ 0,4 đ 0,4 đ 0,4 đ 0,4 đ Câu 5: 1 điểm - Phản xạ không điều kiện là phản xạ sinh ra đã có, không cần phải

học tập Di truyền được

- Phản xạ có điều kiện: Là phẩn xạ được hình thành trong đời sống cá thể, là kết quả của quá trình học tập rèn luyện Có tính chất cá thể không di truyền

0,5 đ 0,5 đ

Trang 20

Đề Kiểm tra Học kì I

Môn sinh học lớp 9Thời gian làm bài: 45 phút

số lượng đơn phân của ADN

Xác định được số lượng các đơn phân của phân tử ADN Số câu: 2

Giải thích vì sao đa số đột biến gen thường có hại

Số câu: 1

Số điểm:2=20%

Số câu: 1

Trang 21

II ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Câu 1: Thế nào là kiểu gen? kiểu hình? Cho ví dụ (2đ).

Câu 2: So sánh sự khác nhau giữa NST thường và NST giới tính (3đ).

Đột biến gen là gì? Vì sao đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật?

Câu 5: (2,5đ) Một phân tử ADN có số nuclêôtit loại A = 600 nuclêotit, số

nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A

- Tính số nuclêôtit loại G, X, T?

- Tính tổng số nuclêôtit của phân tử ADN trên?

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

điểm Câu 1:

2 điểm

Kiểu gen là tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơthể

Ví dụ: Kiểu gen: AA Kiểu hình là tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể

Ví dụ: Kiểu hình thân cao; Hoa đỏ

0,75 đ

0,75 đ 0,5 đ Câu 2:

- Tồn tại thành cặp tươngđồng (XX) hoặc khôngtương đồng (XY)

- Chủ yếu mang gen quyđịnh giới tính của cơ thể

- Thường tồn tại thµnh tõngcặp trong tế bào lưỡng bội

- Luôn luôn tồn tại thànhcặp tương đồng

- Chỉ mang gen quy địnhtính trạng thường của cơthể

Trang 22

2 điểm liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtít

Đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật vì nóphá vở sự thống nhất hài hòa trong kiểu gen đã qua chọ lọc

tự nhiên và duy trì lâu đời trong điều kiện tự nhiên, gây ra

những rối loạn trong quá trình tổng hợp prôtêin

0,5 đ0,5 đ

1 đ

Trang 23

Môn sinh học lớp 9Thời gian làm bài: 45 phút

I Ma trận đề kiểm tra

Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Chủ đề 1

Sinh vật và môi

trường

-Trình bày khái niệm chung về môi trường sống?

- Nêu cácloại môi trường sống của sinh vật, cho 1 ví

dụ 1 sinh vật sống

ở môi trường đó?

Số câu 1 3điểm=30.

% Chủ đề 2

Hệ sinh thái

Quần thểngười cónhữngđặc điểmgiống vàkhác vớiquần thểsinh vậtkhác ởnhữngđiểm nào?

Trang 24

Số câu 1 4 điểm=40%

Chủ đề 3

Bảo vệ môi

trường

Nêu nhữnghậu quả phá rừng của con người?

Giải thích

vì sao cầnkhôi phụcmôitrường,gìn giữthiênnhiênhoang dã?

a) Trình bày khái niệm chung về môi trường sống?

b) Nêu các loại môi trường sống của sinh vật, cho 1 ví dụ 1 sinh vật sống ở môitrường đó?

Trang 25

Câu 1 3 điểm

a) Khái niệm chung về môi trường:

Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất

cả những gì bao quanh sinh vật

1 điểm

b) 4 loại môi trường chủ yếu:

+ Môi trường nước Ví dụ: sinh vật sống trong nước là cá chép

+ Môi trường trên mặt đất - không khí Ví dụ: con chó

+ Môi trường trong đất Ví dụ: Giun đất

+ Môi trường sinh vật Ví dụ: giun đũa

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 2 4 điểm

- Giống nhau: Quần thể người củng có những đặc điểm sinh học như các quần thể sinh vật khác

- Các đặc điểm khác nhau như:

+ Pháp luật + Hôn nhân + Kinh tế + Giáo dục

2 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 3 2 điểm

- Nêu ít nhất 5 hậu quả của việc phá rừng:

+ Mất cân bằng sinh thái + Ô nhiễm môi trường

+ Mất nhiều loài sinh vật + Hạn hán

+ Cháy rừng

0,4 điểm 0,4 điểm 0,4 điểm 0,4 điểm 0,4 điểm

- Bảo vệ các hệ sinh thái, góp phần bảo

vệ môi trường sống trên trái đất

0,5 điểm 0,5 điểm

Đề Kiểm tra học sinh giỏi

Môn sinh

Ngày đăng: 04/03/2021, 17:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w