Tiếp cận bệnh nhân• Lí do đến khám: – Dị tật bẩm sinh – Chậm phát triển tâm thần, thể chất– Tiền sản – Bệnh lí mãn tính xuất hiện sớm... Tiếp cận bệnh nhân• Bệnh sử: quá trình và diễn ti
Trang 1NGUYÊN LÝ CHẨN ĐOÁN và ĐIỀU TRỊ BỆNH DI TRUYỀN
Trang 2Chương trình di truyền học
• Bệnh nhiễm sắc thể
• Bệnh đơn gien
• Bệnh đa yếu tố
• Di truyền ung thư
• Các kĩ thuật chẩn đoán di truyền
Trang 3Dị tật bẩm sinh? Năng lực
siêu nhiên?
Trang 4Lịch sử
• Thời cổ đại: hiểu biết rất ít
• Giữa thế kỉ 20:
• Dự án bộ gien người
Trang 5Nguyên lí Phương pháp
Áp dụng
Trang 8Tiếp cận bệnh nhân
• Lí do đến khám:
– Dị tật bẩm sinh
– Chậm phát triển tâm thần, thể chất– Tiền sản
– Bệnh lí mãn tính xuất hiện sớm
Trang 10Tiếp cận bệnh nhân
• Bệnh sử: quá trình và diễn tiến bệnh trước khi đến khám
– Thời gian khởi phát bệnh
– Triệu chứng xuất hiện đầu tiên
– Diễn tiến và điều trị trước đó
Trang 11Tiếp cận bệnh nhân
• Trẻ nam hay bị chảy máu
• Nữ: có vùng da gáy dày, chậm phát triển thể chất, vô kinh…
Trang 13• Chủng tộc
• Đồng huyết thống
Vẽ cây gia hệ
Trang 15Tiếp cận bệnh nhân
• Những yếu tố nghi ngờ bệnh di truyền
– Nhiều người trong gia đình qua nhiều thế hệ
Trang 22Tiếp cận bệnh nhân
• Khám:
– Thăm khám toàn thân
– Phát triển: thể chất, tâm thần qua các giai đoạn
– Đánh giá dị tật bẩm sinh: nặng hay nhẹ
Trang 27Tiếp cận bệnh nhân
• Thuật ngữ
– Dị dạng: bất thường vị trí của cơ quan do yếu
tố cơ học trong tử cung
– Rối loạn: khiếm khuyết cơ quan hay cơ thể do yếu tố xen vào hay phá hủy quá trình phát
triển
– Loạn sản: rối loạn sự tổ chức tế bào trong mô
Trang 32Tiếp cận bệnh nhân
• Phân loại khiếm khuyết:
– Hội chứng: nhiều bất thường kết hợp và có liên quan về mặt bệnh học
Trang 34Ví dụ
• Bệnh tim bẩm sinh
– Mẹ bị nhiễm Rubella trong thai kì là nguyên nhân gây bệnh tim bẩm sinh (khiếm khuyết vách tim, còn ống động mạch)
– Một số thuốc dùng trong thai kì
– Mẹ bị PKU, tiểu đường
– Bất thường NST
– Hội chứng di truyền theo quy luật Mendel
Trang 36Nguyên lí xét nghiệm di truyền
• Phân loại xét nghiệm
• Thực hiện xét nghiệm
• Các loại xét nghiệm
Trang 37Nguyên lí xét nghiệm di truyền
• Phân loại xét nghiệm
– Chẩn đoán tiền làm tổ
– Chẩn đoán tiền sản
– Chẩn đoán xác định
– Dự phòng
Trang 40Nguyên lí xét nghiệm
• Thực hiện xét nghiệm:
– Tham vấn trước xét nghiệm
– Bản thông tin đồng thuận thực hiện xét nghiệm
– Tham vấn sau xét nghiệm
Trang 42Áp dụng chẩn đoán
• Tình huống lâm sàng: sản phụ 40 tuổi có thai 16 tuần được tư vấn gặp bác sĩ di
truyền
Trang 44Áp dụng chẩn đoán
• Chỉ định xét nghiệm chẩn đoán tiền sản:
– Tiền căn sinh con bị dị tật, rối loạn nhiễm sắc thể
– Mẹ > 40 tuổi
– Xét nghiệm sàng lọc bất thường
– Siêu âm bất thường
– Cha mẹ mang các rối loạn về nhiễm sắc thể hay là người là người mang gien lặn
Trang 45Áp dụng chẩn đoán
• Tình huống lâm sàng: 1 bé trai 6 tuổi đến khám vì không thể đọc và viết, nói chuyện chậm chạp
– Lí do đến khám: thiểu năng trí tuệ
– Bệnh sử: bé nhận thức và đáp ứng kém so với các bạn đồng trang lứa, không thể tham gia chơi chung với các bạn cung lớp, chưa tự chăm sóc bản thân
Trang 46Áp dụng chẩn đoán
– Tiền sử:
• Gia đình: chưa phát hiện tình trạng tương tự
• Bản thân: quá trình mẹ bé mang thai bình thường Bé sinh thường, sau sanh đến thời điểm hiện tại không bị chấn thương hay nhiễm trùng vùng sọ não
Trang 48Áp dụng chẩn đoán
– Chu sinh: sinh non, thiếu oxy, chấn thương, xuất huyết nội sọ, nhiễm trùng
– Sau sinh: nhiễm trùng hay bệnh lí ác tính của
hệ thần kinh trung ương, suy dinh dưỡng,
trầm cảm, xuất huyết…
– Không rõ nguyên nhân
Trang 49Áp dụng chẩn đoán
• Tình huống lâm sàng: bệnh nhân nữ 25 tuổi đến khám vì đi cầu ra máu
– Lí do đi khám: đi cầu ra máu
– Bệnh sử: bệnh nhân đi cầu ra máu khoảng 3 ngày
– Tiền sử bản thân và gia đình bình thường
– Khám: máu đỏ tươi chảy từ hậu môn, xung quanh hậu môn bình thường
Trang 50Áp dụng chẩn đoán
– Xét nghiệm: nội soi hậu môn đại tràng: có khoảng 100 polyp trong đại tràng và trực tràng
– Chẩn đoán: đa polyp đại tràng
– Xét nghiệm di truyền: tìm đột biến gien adenomatosis polyposis coli (APC)
Trang 51Tìm hiểu tra cứu bệnh di truyền
online
• http://www.ncbi.nlm.nih.gov/sites/entrez?db=omim
• www.GeneTests.org
Trang 52– Phẫu thuật sửa chữa
– Thay thế enzyme, protein
– Thuốc
– Sửa chữa gien
– Ghép mô, tế bào gốc
– Điều trị hỗ trợ
Trang 54Áp dụng điều trị
• Hội chứng Down
– Trong thai kì
• Khảo sát dị tật
• Tiên lượng cuộc sanh
• Không can thiệp trong thai kì
– Sau sanh:
• Sanh ở nơi có phương tiện hỗ trợ thích hợp
• Điều trị hỗ trợ và phẫu thuật các dị tật kèm theo
• Sàng lọc phát hiện sớm một số bệnh lí: ung thư máu, tăng sinh tủy, suy giáp bẩm sinh
• Điều trị hỗ trợ: tâm lí, giáo dục đặc biệt
Trang 55Tóm tắt
Chẩn đoán bệnh di tryền
Bệnh sử Tiền sử Khám Xét nghiệm