Mục tiêu• Giải thích được các biện pháp dự phòng di truyền • Nêu được các chỉ định tham vấn và chẩn đoán tiền sản • Giải thích được các chỉ định tham vấn di truyền • Nêu được các bước th
Trang 1DỰ PHÒNG VÀ THAM VẤN DI TRUYỀN
Trang 2• Nguyên lí chẩn đoán và điều trị bệnh di truyền:
Trang 4Mục tiêu
• Giải thích được các biện pháp dự phòng di truyền
• Nêu được các chỉ định tham vấn và chẩn đoán tiền sản
• Giải thích được các chỉ định tham vấn di truyền
• Nêu được các bước tham vấn di truyền
• Áp dụng được cách tính nguy cơ di truyền tái phát theo định luật Mendel trong lâm sàng
Trang 6Đại cương
• Giảm thiểu tần suất mắc bệnh theo thời gian
• Giảm chi phí điều trị cho ngành y tế
• Giảm gánh nặng cho gia đình và xã hội
• Tham vấn: giáo dục, thông tin, hướng dẫn, hỗ trợ
Trang 7Đại cương
• Các biện pháp dự phòng chính bao gồm:
Trang 9Tầm soát gien
• Suy giáp bẩm sinh
– Trẻ không tổng hợp hormon tuyến giáp
– Chậm phát triển tâm thần, vận động…
– Điều trị:
Trang 10Tầm soát gien
• Người mang gien lặn
Trang 14• Các biện pháp dự phòng chính bao gồm:
Trang 15• Sản phụ có thai 20 tuần phát hiện thai bị thông liên thất trên siêu âm
• Tiền căn di truyền trong gia đình bình thường
• Tim bẩm sinh: 5-10% rối loạn lệch bội NST
Trang 18Thông liên thất
• BS sản khoa:
Trang 20Thông liên thất
• BS Nhi
Trang 21Thông liên thất
• BS tâm lí:
Trang 22Tham vấn tiền sản
• Mẹ lớn tuổi >35
• Sàng lọc huyết thanh lệch bội NST dương tính
• Bệnh nhân hoặc thành viên trong gia đình có rối loạn di truyền theo quy luật Mendel
• Tiền căn sinh con bị rối loạn nhiễm sắc thể
Trang 23Tham vấn tiền sản
• Bệnh sử gia đình có người chậm phát triển tâm thần hay di tật bẩm sinh
• Phát hiện dị tật thai trên siêu âm
• Sảy thai liên tiếp
• Vô sinh
• Chủng tộc có nguy cơ mang một số rối loạn di truyền
Trang 24Tham vấn tiền sản
• Mẹ tiếp xúc với yếu tố gây quái thai
• Mẹ sử dụng thuốc trong thai kì
• Cha mẹ quan tâm đến những vấn đề này
• Đồng huyết thống
Trang 25Chẩn đoán tiền sản
Trang 27• Nhiễm sắc thể đồ
• FISH
• …….
Trang 28• Các biện pháp dự phòng chính bao gồm:
Trang 29Tạo môi trường sống tối ưu
• Đánh giá nguy cơ đối với sinh sản và phát triển
• Đặc điểm
• Thời gian tiếp xúc
• Tác động
Trang 30Tạo môi trường sống tối ưu
Trang 31• Các biện pháp dự phòng chính bao gồm:
Trang 33Tham vấn di truyền
• Quá trình tham vấn di truyền:
Trang 34Tham vấn di truyền
• Xác định kiểu di truyền, người mang gien
• Tính tỷ suất nguy cơ
• Tìm hiểu các yếu tố khác có liên quan
Trang 35Tham vấn di truyền
• Xác định nguy cơ của thai
• Giải thích, trò chuyện với người được tham vấn
• An ủi, đồng cảm
Trang 37Tham vấn di truyền
• Mục tiêu giúp đỡ người đi tham vấn
pháp điều trị đã có
với các thành viên trong gia đình
Trang 38Tham vấn di truyền
• Mục tiêu
các yếu tố nguy cơ ảnh hưởng
giáo
Trang 39Tham vấn di truyền
• Xác định nguy cơ tái phát
• Di truyền đơn gien
• Đột biến biểu hiện thay đổi
• Đột biến mới
• Rối loạn NST
Trang 40Di truyền trội nhiễm sắc thể thường
• BN nam 20 tuổi, chẩn đoán bị bệnh lí thận đa nang
Trang 41Di truyền trội nhiễm sắc thể thường
Trang 43Case
Trang 44Case
Trang 45Tham vấn di truyền
• Xác định nguy cơ tái phát
• Di truyền đơn gien
• Tính nguy cơ sử dụng xác suất có điều kiện khi kiểu gien thay đổi
Trang 46Xác xuất II2 là người lành mang gien II2 không là người lành mang gien
Trang 47Tham vấn di truyền
• Xác định nguy cơ tái phát theo kinh nghiệm
đình và quan sát tần suất các rối loạn xảy ra
• Khiếm khuyết ống thần kinh trong dân số: 0.3%, 4%
Trang 48Tần suất tái phát?
Tần suất tái phát?
Tại sao?
Chăm sóc điều trị
Chuẩn bị trước khi c ó thai
tếp theo?
Trang 49http://www.ncbi.nlm.nih.gov/sites/entrez www.genetests.org
www.acmg.net
Trang 52Case
Trang 55Tham vấn di truyền
Down syndrome
1%
Trang 56Tham vấn di truyền
Trang 58Tham vấn di truyền trong ung thư
• Ung thư có liên quan đến di truyền?
• Khi nào cần phải tầm sóat gien ung thư
• Tham vấn sau khi xét nghiệm gien dương tính?
• Điều trị dự phòng
Trang 61• Chỉ định chẩn đoán tiền sản trong các trường hợp sau,
TRỪ MỘT: