Khả năng những đứa con sau của cặp vợ chồng này cũng mắc bệnh là 50%, nên chẩn đoán tiền sản B.. Trong gia đình không thấy ai khác mắc bệnh này là do đa số trẻ mắc bệnh sẽ tử vong sớm và
Trang 1DI TRUYỀN ĐƠN GIEN (P.1)
07/20/2024
Trang 2Liệt kê được các đặc điểm di truyền ty thể
Di truyền Đơn gien 2
07/20/2024
Trang 3ĐỘT BIẾN VÀ HẬU QUẢ
Trang 4ĐỘT BIẾN
Thay đổi trình tự DNA
có kéo theo hậu quả sinh học
Trang 5ĐỘT BIẾN ĐIỂM
5
Trang 6MẤT, THÊM, CHUYỂN, ĐẢO ĐOẠN
Trang 7NGUYÊN TẮC PCR
Dựa trên nguyên tắc tự sao DNA, và:
• Tạo các điều kiện cần thiết in vitro
• Biến tính DNA, DNA polymerase, mồi, các nucleotide
• Sử dụng DNA polymerase bền nhiệt
• Taq polymerase (củaThermus aquaticus)
Phóng đại một đoạn DNA đặc hiệu, nhằm:
• chẩn đoán
• sử dụng cho các kỹ thuật khác
7
Trang 9Điện
di DNA
Trang 10Quan sát DNA
Trang 112
Chứng dương wt
3 Chứng âm
Trang 1207/20/2024 Giải trình Di truyền Đơn gien 12
tự
Trang 13DI TRUYỀN TRỘI VÀ LẶN
Trang 14Alen bệnh lý
quy định một protein bất thường
• quá ngắn, mất các vùng chức năng, không đảm bảo được chức
năng
• thời gian bán hủy quá ngắn hoặc quá dài
vẫn sản xuất được protein cấu trúc, chức năng bình thường
• lượng ít hơn hoặc nhiều hơn bình thường
• sản xuất vào thời điểm không thích hợp
hoàn toàn không sản xuất được protein
Trang 15Đặc điểm protein
Chức năng: mức độ quan trọng khác nhau
Lượng protein cần thiết thay đổi tùy trường hợp
Alen bình thường có thể tăng sản xuất
protein tương ứng để bù trừ cho alen bệnh
Trang 17Trội? Lặn
Alen trội, bệnh lý di truyền trội.
Trang 18THĂM DÒ, NGHIÊN CỨU BỆNH DT ĐƠN GIEN
Trang 1907/20/2024 Di truyền Đơn gien 19
Phân tích
cây gia hệ
+ Nghiên cứu
cơ chế phân
tử
Trang 20KHÓ KHĂN
• tử vong, không hợp tác,
chẩn đoán không chính xác,
không lưu giữ thông tin y
khoa, gia đình không con, ít
con, người độc thân
• cây gia hệ tương tự đơn gien
Trang 21100% được gọi là có độ xâm
nhập không hoàn toàn
ĐỘ BIỂU HIỆN
Những cá thể có cùng kiểu gien bệnh và có biểu hiện bệnh: sự biểu hiện có thể thay đổi
về mức độ
về tuổi phát hiện
về cơ quan chịu ảnh hưởng ).
có độ biểu hiện thay đổi.
Trang 22BỆNH DI TRUYỀN ĐƠN GIEN
1 Di truyền trội, NST thường
Trang 23DI TRUYỀN TRỘI - NST THƯỜNG
Trang 2407/20/2024 Di truyền Đơn gien 24
Cây GH dạng
dọc
Trang 25• thân hình lùn, chân tay ngắn,
đầu to, mũi tẹt, trán vồ, cột
sống ưỡn
• IQ bình thường
bệnh
• Đồng hợp trội: chết sơ sinh
Trang 2607/20/2024 Di truyền Đơn gien 26
OMIM
Trang 2707/20/2024 Di truyền Đơn gien 27
Trang 28Một cặp vợ chồng đem đứa con thứ hai, một cậu bé trai 1 tuổi, đến khám vì bé chậm phát triển chiều cao, tuy vẫn nhanh nhẹn và lanh lợi
Các triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm đưa đến chẩn đoán cậu bé mắc bệnh bất sản sụn (OMIM
100800)
Gia đình không có ai khác có triệu chứng bệnh này
Trang 29Bác sĩ có thể tham vấn cho cặp vợ chồng này ra sao? Biện luận từng lựa chọn sau đây:
A Khả năng những đứa con sau của cặp vợ chồng này cũng mắc bệnh là 50%, nên chẩn đoán tiền sản
B Trong gia đình không thấy ai khác mắc bệnh này là do đa số trẻ mắc bệnh sẽ tử vong sớm và không được ghi nhận là mắc bệnh.
C Bệnh nhân này sẽ có 25% khả năng sinh con mắc bệnh trong tương lai, nhưng còn tùy thuộc vào vợ tương lai của cậu
D Bệnh nhân này sẽ có 50% khả năng sinh con mắc bệnh trong tương lai, chưa kể đến tình trạng gien người vợ tương lai của cậu
E Anh chị em của bệnh nhân này có 25% sinh con mắc bệnh trong tương lai
Trang 30DI TRUYỀN LẶN - NST
THƯỜNG
Trang 3107/20/2024 Di truyền Đơn gien 31
Dị hợp kép
Trang 32BỆNH HỒNG CẦU HÌNH LIỀM
(OMIM #603903)
1/5000 – 1/500 Đột biến điểm trên gien HBB (mã
hóa cho β-globin ): globin ):
• codon 6: thay thế nucleotide A
thành T
• thay thế glutamic acid thành
valine
Hồng cầu biến dạng (hình liềm)
trong môi trường thiếu oxy.
• di chuyển khó khăn trong lòng
mạch, dồn cục, vỡ hàng loạt
Trang 3307/20/2024 Di truyền Đơn gien 33
Trang 34• Viêm phổi là nguyên nhân gây tử vong thường gặp nhất
• Suy đa cơ quan
Trang 35Một phụ nữ 24 tuổi, người Mỹ gốc châu Phi mắc
bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm (OMIM 603903) nhưng triệu chứng nhẹ, trong 6 năm gần đây chỉ có một cơn cấp tính
Cô sắp kết hôn với một người đàn ông không mắc bệnh này, người Nigeria
Cô muốn biết những nguy cơ bị di truyền bệnh này của những đứa con trong tương lai
Trang 36Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A Vì phụ nữ này có biểu hiện rất nhẹ, nếu con cô cũng
mắc bệnh
thì cũng rất nhẹ.
B Mỗi người con của cặp vợ chồng này sẽ có 25% khả
năng là
người lành mang gien bệnh.
C Người phụ nữ này cần xác định chồng sắp cưới có
phải là
người lành mang gien bệnh không
D Dù hiện tại triệu chứng lâm sàng của phụ nữ này rất
nhẹ,
trong tương lai tiến triển bệnh sẽ nặng lên.
E Mỗi người con của cặp vợ chồng này sẽ có 25% khả
năng
mắc bệnh.
Trang 37USMLE Road Map Genetics.
McGraw-globin ): Hill Medical; 1st edition (2008)
Trang 38Tóm tắt phần 1
Cơ chế phân tử của di truyền trội, lặn
Bệnh di truyền trội, NST thường