Tæ chøc kiÓm tra, gi¸m s¸t thùc hiÖn BHL§... Néi dung kiÓm tra c¸c c¬ quan chñ qu¶n..[r]
Trang 1Hệ thống quản lý
an toàn vệ sinh lao động
ở doanh nghiệp
Đỗ Minh Nghĩa Ban BHLĐ -TLĐLĐVN
Trang 3xây dựng, ký t lđtt
TƯLĐTT đ ợc ký kết giữa TT NLĐ mà CĐ là đại diện với NSDLĐ phảI đầy đủ 5 nội dung, trong đó có các nội dung liên quan đến quyền đ ợc BHLĐ của NLĐ là: Thời gian làm việc và nghỉ ngơi; Các biện pháp bảo
đảm ATVSLĐ, tiêu chuẩn chế độ cấp phát trang bị PTBVCN, bồi d ỡng hiện vật, bồi th ờng và trợ cấp TNLĐ, BNN, khám sức khoẻ cho NLĐ, huấn luyện CNLĐ về ATVSLĐ…
ATVSLĐ: Trong TƯLĐTT phảI quy định cụ thể, rõ trách nhiệm và nghĩa vụ của NSDLĐ, NLĐ thực hiện các
điều khoản bảo đảm ATVSLĐ ở DN theo BLLĐ ( từ
điều 95-108 và một số điều khác )
Quy định trách nhiệm của CĐCS trong công tác BHLĐ, tham gia xây dựng nội quy, các quy chế khác có liên quan đến BHLĐ ở cơ sở
Trang 4• Giám sát thực hiện các quy
định, nội quy an toàn
Trang 5300 L§: 1 B¸c sÜ vµ 1 y t¸; trªn 1000L§: lËp Tr¹m YtÕ.
C¸n bé phô tr¸ch c«ng t¸c BHL§ cña
BCH C§CS.
M¹ng l íi ATVSV
Trang 6• Bộ phận ToC-LĐ: Thực hiện chính sách ,chế độ BHLĐ, tổ chức huấn luyện NLĐ, xây dựng nội quy ATVSLĐ,
• Bộ phận TàI vụ, Vật t : Tham gia lập KH BHLĐ, mua sắm cấp phát trang, thiết bị BHLĐ.
• Quản đốc, tổ tr ởng SX : Tổ chức thực hiện KH BHLĐ,
tổ chức lao động an toàn, kiểm tra đôn đốc NLĐ, tổ chức h ớng dẫn NLĐ, phát hiện và kiến nghị d/n thực hiện các biện pháp BHLĐ, có quyền đình chỉ công việc đối với NLĐ vi phạm quy định BHLĐ.
Trang 7Nhiệm vụ công tác bảo hộ lao
động của công đoàn cơ sở
1 Thay mặt NLĐ ký TƯLĐTT với NSDLĐ trong đó
có nội dung BHLĐ
2 Tuyên truyền, giáo dục CNLĐ về BHLĐ, phối
hợp với NSDLĐ tổ chức huấn luyện BHLĐ
3 Tổ chức phong trào quần chúng hoạt động
BHLĐ, tổ chức quản lý hoạt động mạng l ới ATVSV
4 Tham gia xây dựng kế hoạch BHLĐ ở cơ sở
5 Tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện BHLĐ
6 Tham gia điều tra TNLĐ
Trang 83.X©y dùng chiÕn l îc vµ
kÕ ho¹ch c«ng t¸c bhl®
-ChiÕn l îc BHL§ ( ch ¬ng tr×nh cã môc tiªu vÒ
BHL§ ë d/n ® îc x©y dùng cïng víi kÕ ho¹ch ph¸t triÓn sx cña d/n: H§ho¸, héi nhËp, xd v¨n ho¸ AT ë DN… )
ho¸ AT ë DN… )
C¸c biÖn ph¸p KTAT vµ PCCN
C¸c biÖn ph¸p VSL§ c¶I thiÖn §KL§
Trang bÞ ph ¬ng tiÖn b¶o vÖ c¸ nh©n
Ch¨m sãc søc khoÎ NL§, båi d ìng hiÖn vËt
Tuyªn truyÒn vµ huÊn luyÖn BHL§
Trang 94.Huấn luyện bhlđ
TT 37/2005/TT-BLĐTBXH:
-HL NSDLĐ và NQL : Luật pháp, chính sách chế độ; Quyền & nghĩa vụ; Các QĐ của NN về ATVSLĐ; Các biện pháp cảI thiện ĐKLĐ; Tổ chức quản lý & thực hiện ATVSLĐ; Trách nhiệm của CĐCS; Quy định về
xử phạt vi phạm PL
Thời gian HL: 3 ngày, 3 năm 1 lần
-HL ng ời làm công tác ATVSLĐ: nội dung nh trên +
PP xác định các yếu tố NH, có hại; các biện pháp
KTAT; PP kiểm tra ; nghiệp vụ điều tra khai báo TNLĐ
Thời gian HL: 3 ngày, 1 năm 1 lần
Trang 10 HL NLĐ: Những quy định chung về AT- VSLĐ; Quyền & nghĩa vụ của NLĐ; Nội quy ATVSLĐ ở d/n; các kiến thức về KTAT VS; biện pháp –
phòng ngừa các yếu tố NH, có hại; Xử lý tình huống nguy hiểm; sơ cứu TNLĐ; Cách sử dụng PTBVCN; Biện pháp tự cảI thiện ĐKLĐ; Những quy định cụ thể về ATVSLĐ nơI làm việc
Thời gian HL: 2 ngày Đối với NLĐ làm việc với TB có yêu cầu nghiêm ngặt về AT: 3 ngày
HL định kỳ 1năm 1 lần
Trang 115.Các phong trào quần chúng
Một số phong trào có liên quan:
-Phong trào xây dựng văn hoá cơ sở
-Phong trào lao động sáng tạo,phát huy sáng kiến cải tiến kỹ thuật
Trang 12phong trào xanh, sạch, đẹp
bảo đảm atvslđ
• Làm cho cảnh quan doanh nghiệp, cơ quan ngày càng xanh, sạch đẹp; giữ gìn chăm sóc môI tr ờng trong sạch
• Bảo đảm điều kiện, môI tr ờng lao động đ ợc
cảI thiện, bớt ô nhiễm, góp phần phòng ngừa TNLĐ và BNN, bảo đảm an toàn và vệ sinh cho ng ời lao động
• Nâng cao văn hoá sản xuất, làm cho NLĐ yêu mến gắn bó với cơ sở, nâng cao năng suất, chất l ợng, hiệu quả lao động
Trang 13Trách nhiệm của công đoàn
• Tuyên truyền, giáo dục CNLĐ nâng cao nhận
thức và trách nhiệm làm cho môI tr ờng
xanh, sạch đẹp, bảo đảm ATVSLĐ
• Tham gia với NSDLĐ xây dựng ch ơng trình, kế hoạch và biện pháp cảI thiện điều kiện và môI tr ờng lao động; trồng cây xanh, v ờn hoa
• Vận động CNLĐ giữ gìn ATVSLĐ, thực hiện quy
định quản lý ATVSLĐ,bảo vệ môI tr ờng
• Thực hiện th ờng xuyên chế độ kiểm tra ATVS
LĐ, kiểm tra chấm điểm thi đua thực hiện PT
• Định kỳ sơ, tổng kết khen th ởng thực hiện
phong trào
Trang 14Các hình thức duy trì và phát
triển phong trào
• Xây dựng kế hoạch BHLĐ hàng năm ( trong đó
có kế hoạch thực hiện phong trào)
• Tuyên tryền, phát động phong trào trong Tuần lễ Quốc gia ATVSLĐ-PCCN hàng năm Phổ biến, h ớng dẫn các hình thức cho NLĐ tham gia thực hiện phong trào
• Th ờng xuyên kiểm tra, kiểm tra chấm điểm thi đua cuối năm
• Tổng kết, đánh giá biểu d ơng điển hình
Trang 15tổ chức mạng l ới an toàn vệ
sinh viên
• Năm 1960: TTCP có VB1061 h ớng dẫn công tác BHLĐ quy định tổ chức mạng l ới ATV ở tổ sx
• 1964 Điều lệ tạm thời về BHLĐ của CP quy định CĐCS
tổ chức lãnh đạo mạng l ới ATV
• 1991 Pháp lệnh BHLĐ quy định CĐ vận động xây
dựng PT bảo đảm ATVSLĐ và tổ chức mạng l ới ATVSV
• 1994 Bộ Luật lao động quy định CĐ có trách nhiệm xây dựng và duy trì hoạt động mạng l ới ATVSV
• 1998 TTLB 14 h ớng dẫn tổ chức, nhiệm vụ quyền hạn của ATVSV
Trang 16Trách nhiệm của CĐ xây dựng và
h ớng dẫn hoạt động ml atvsv
• Thực hiện các quy định về tổ chức mạng l ới ATVSV ở cơ sở : lựa chọn ATVSV, phối hợp với NSDLĐ ra QĐ, ban hành quy chế hoạt động
• Tổ chức quản lý, tập huấn nghiệp vụ - ph ơng pháp hoạt động cho ATVSV
• Tổ chức hội thi để trao đổi kinh nghiệm hoạt
động, nâng cao năng lực đội ngũ ATVSV
• Tổng kết đánh giá hoạt động, biểu d ơng
động viên đội ngũ ATVSV
Trang 176 công tác kiểm tra, giám sát
Hoạt động thanh tra ATVSLĐ là quyền của cơ quan Thanh tra Nhà n ớc về lao động
Kiểm tra, giám sát bảo hộ lao động là hoạt động của DN, của tổ chức công đoàn cơ sở
Quyền của tổ chức công đoàn kiểm tra giám sát hoạt động bảo hộ lao động của các cơ quan nhà n ớc, tổ chức kinh tế đ ợc quy định trong các văn bản luật pháp ( Điều 10 Hiến pháp n ớc CHXHCN Việt Nam 1992; Luật
công đoàn ngày 30-6-1990; Bộ Luật Lao động ngày 23-6-1994; Nghị định 06/CP ngày 20-1-95)
Trang 18đối t ợng kiểm tra bhlđ của cđ
đầu t n ớc ngoài, cổ phần ),các đơn vị hành
chính sự nghiệp, cơ quan, tổ chức có sử dụng lao động gọi tắt là cơ sở
4 Công đoàn các cấp
Trang 19Nội dung kiểm tra
thực hiện các văn bản pháp luật, chế độ chính sách BHLĐ của cơ quan chủ quản và các cơ sở mà cơ quan đó quản lý.
- Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ quản lý về BHLĐ đối với các cơ sở.
- Kiểm tra việc thực hiện các kiến nghị của các đoàn thanh tra, kiểm tra, kiến nghị của ng ời lao động, của tổ chức Công đoàn.
tại Thông t Liên tịch số 14/TTLT của liên Bộ và TLĐ ngày 31 tháng 10 năm 1998 bao gồm 12 nội dung, tập trung vào:
- Kiểm tra việc thực hiện các văn bản pháp luật, chế độ chính sách BHLĐ của cơ sở, đơn vị ( về kế hoạch BHLĐ, huấn luyện BHLĐ, trang bị PTBVCN ).
- Kiểm tra tình trạng AT thiết bị, AT-VSLĐ, PCCN tại hiện tr ờng.
- Kiểm tra việc thực hiện các kiến nghị của các đoàn thanh tra, kiểm tra, kiến nghị của ng ời lao động, của tổ chức công đoàn.
Trang 20Hình thức kiểm tra atvslđ
1.1 Kiểm tra độc lập của Công đoàn ( tự kiểm tra )
1.2 Kiểm tra phối hợp giữa Công đoàn và Chuyên môn.
1.3 Đoàn kiểm tra Công đoàn phối hợp với liên ngành.
2.1 Kiểm tra và h ớng dẫn công tác BHLĐ
2.2- Kiểm tra chấm điểm thi đua và đánh giá chất l ợng công tác BHLĐ
3.1 Kiểm tra toàn diện công tác BHLĐ (tất cả các nội dung)
3.2 Kiểm tra theo chuyên đề (một số nội dung )
4.1 Kiểm tra định kỳ theo kế hoạch.
4.2 Kiểm tra đột xuất (theo kiến nghị của cơ sở, theo yêu cầu của quản lý cấp trên hoặc có những vấn đề phát sinh)
Trang 228.đánh giá hoàn thiện hệ thống
hệ thống quản lý
ợc, mục tiêu, kết quả công tác ATVSLĐ,
Trang 23C¸m ¬n