1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CONG DOAN CO SO VOI CONG TAC BAO HO LAO DONG

58 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 660,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thùc hiÖn c¸ch kh¾c phôc vµ gi¶i quyÕt hËu qu¶... NhiÖm vô quyÒn h¹n cña atvsv:[r]

Trang 1

với công tác bảo hộ

lao động

Trần Đăng L u Ban Bảo hộ lao động/TLĐLĐVN

Trang 2

3. Tham gia x©y dùng kÕ ho¹ch bhl®

4. KiÓm tra gi¸m s¸t bhl® ë c¬ së

5. Tham gia ®IÒu tra , xö lý c¸c vô tai n¹n l®

6. tæ chøc phong trµo quÇn chóng lµm bhl®

Trang 3

- Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơI

- các đIều kiện an toàn – vệ sinh lao động

Trang 4

 TƯTT do đại diện của hai bên th ơng l ợng và ký kết theo nguyên tắc tự nguyện, bxnh đẳng

và công khai.

2 Nội dung t tt không đ ợc trái với quy định của pháp luật lao động và pháp luật khác

 Nhà n ớc khuyến khích việc ký kết t tt với

nh ng quy định có lợi hơn cho nlđ so với quy định của pháp luật lao động.

Trang 5

có liên quan đến bhlđ

Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi :

1. Ngày làm việc không quá 8 giờ, tuần làm việc không

quá 48 giờ; không quá 40 giờ đối với các đơn vị hành chính, sự nghiệp và khuyến khích các doanh nghiệp thực hiện theo chế độ này.

2. Ng ời làm công việc nặng nhọc, nguy hiểm, độc hại

th ỡ thời giờ làm việc sẽ đ ợc rút ngắn 2 giờ trong ngày Trong 6 giờ lao động liên tục có ít nhất 30 phút nghỉ (nếu làm ban ngày) và 45 phút nghỉ (nếu làm ban đêm)

3. Việc làm thêm giờ đ ợc thực hiện không quá 200 giờ/

năm, tr ờng hợp đặc biệt do nhà n ớc quy định, nh ng cũng không quá 300 giờ/ nămm

4. Ng ời lao động đ ợc nghỉ làm việc, h ởng nguyên l

ơng : ngày lễ, tết cụ thể theo quy định nh ững ngày

nghỉ nói trên trùng vào ngày nghỉ hàng tuần, đ ợc nghỉ bù vào ngày tiếp theo.

5. Mỗi tuần đ ợc nghỉ ít nhất một ngày (24 giờ liên tục),

một tháng ít nhất 4 ngày

Trang 6

có liên quan đến bhlđ

An toàn lao động - vệ sinh lao động

yêu cầu: cần quy định đầy đủ, rõ ràng, cụ thể:

a) Các chế độ BHLđ cho NLđ nh :

 Chế độ trang bị ph ơng tiện bvcn

 Chế độ phụ cấp độc hại nguy hiểm

 Chế độ khám sức khoẻ định kỳ, khám phát hiện BNN

Trang 7

cđcs cần đặc biệt quan tâm

 Khi th ơng l ợng

 Cần nắm đ ợc quy định pháp luật lĐ, p.luật khác

 Tranh thủ ý kiến công đoàn cấp trên

 Thông q7ua t vấn pháp luật, tham khảo các DN khác

 Cho phù hợp với điều kiện thực tế

 Khi thời hạn TƯTT hết hiệu lực

(NgoàI ra cđcs phảI tham gia xd quy định, nội quy, quy chế an toàn lao động, vệ sinh lao động trong Dn)

Trang 8

chế độ, huấn luyện BHLđ cho nlđ

A- Công đoàn cơ sở tuyên truyền, phổ biến, h ớng dẫn luật pháp và các chính sách chế độ BHLđ cho NLđ

B- Công đoàn cơ sở phối hợp với ng ời sử dụng lao động tổ chức huấn luyện về BHLđ cho

ng ời lao động

Trang 9

chế độ BHLđ cho NLđ

Nội dung gồm:

1 Mục đích ý nghĩa của công tác ATLđ, VSLđ

2 Quyền và nghĩa vụ của NSDL Đ và NLđ

trong việc chấp hành quy định ATLđ, VSLđ

1. NSDLđ có 7 nghĩa vụ, 3 quyền;

2. NLđ có 3 nghĩa vụ, 3 quyền

3 chính sách, chế độ về BHLđ đối với NLđ

Trang 10

mục đích của công tác bhlđ

 Loại trừ các yếu tố nguy hiẻm và có hại; hạn chế tối đa tác hại của yếu tố nguy hiểm, có hại trong quá trình sản xuất, tạo nên điều kiện lao động thuận lợi, ngày càng đ ợc cảI thiện, nhằm

 đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh lao động;

Ngăn ngừa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp cho ng ời lao động, từ đó:

 Bảo vệ sức khoẻ, tính mạng của ng ời lao động

 Hạn chế đ ợc thiệt hại, tổn thất về vật chất và

uy tín, th ơng hiệu của đơn vị, doanh nghiệp

 Góp phàn ổn định và phát triển sản xuất

Trang 11

 Bhlđ là chính sách xã hội lớn của đảng và nhà n

ớc ta, làm tốt công tác Bhlđ có ý nghĩa:

 thể hiện trách nhiệm nhà n ớc trong

việc bảo vệ quyền đ ợc bhlđ của nlđ

 đảm bảo an sinh xã hội:

 Nlđ đ ợc làm việc trong đklđ an toàn, Sức khoẻ và tính mạng đ ợc đảm bảo, có thu nhập và cuộc sống ổn định

 Góp phần đảm bảo công bằng và tiến bộ xã hội, tạo đIều kiện ổn định và phát triển kinh

tế xã hội

Trang 12

2 Cử ng ời Giám sát việc t.hiện các

quy định, nội dung, b.pháp atlĐ,

t.chuẩn, qui định, biện pháp

at,vslđ đối với NLĐ

định, nội quy, biện pháp atlđ, vslđ

2 Khen th ởng ng ời chấp hành tốt và

kỷ luật ng ời vi phạm trong việc thực hiện atlđ, vslđ

3 Khiếu nại với cơ quan nhà n ớc có thẩm quyền về quyết định của thanh tra atlđ, vslđ

Trang 13

sinh nơI làm việc

 Báo cáo sự cố nguy

hiểm, nguy cơ gây tnlđ

đủ ptbvcn

 Từ chối làm c việc, rời

bỏ nơI l việc khi thấy

rõ có nguy cơ xảy ra tnlđ đe doạ t mạng, sk của mình

 Khiếu nại, tố cáo với

cq có thẩm quyền khi nsdlđ vi phạm quy

định của nn về atvslđ

Trang 14

 ®IÒu kiÖn Kh¸m ph¸t hiÖn bnn

 Ng êi lµm viÖc trong ®k cã nguy c¬ m¾c bnn

Trang 15

2 trang bị ph ơng tiện bvcn

 Nsdlđ phảI trang bị ptbvcn:

 Phù hợp với việc ngăn ngừa có hiệu quả các tác hại của y tố

n hiểm, đ hại trong môI tr ờng lđ, dễ dàng sử dụng, b quản và không gây tác hại khác

 đầy đủ, đúng quy cách và chất l ợng, theo danh mục bộ lđtbxh quy định

 Căn cứ vào mức độ yêu cầu của từng nghề hoặc công việc cụ thể tại cơ sở mình, sau khi Tham khảo ý kiến của cđcs, thì Quyết định thời hạn sử dụng cho phù hợp với tính chất công việc và chất l ợng của ptbvcn

 tổ chức H dẫn nlđ sử dụng thành thạo các Ptbvcn, đối với ptbvcn chuyên dùng có ycầu kỹ thuật cao nh găng tay cách

đIện, mặt nạ phòng độc, dây an toàn, phao an toàn… nsdlđ phảI cùng nlđ kiểm tra chất l ợng tr ớc khi Cấp phát

 Nsdlđ PhảI có biện pháp tẩy xạ, khử trùng, khử độc đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh, và phải định kỳ kiểm tra

 Nghiêm cấm NSDLĐ cấp phát tiền thay cho việc cấp phát ptbvcn cho nlđ hoặc giao tiền cho nlđ tự đI mua

Trang 16

 Nlđ trực tiếp làm việc, tiếp xúc trong môI tr ờng có yếu tố (v lý,

h học) n hiểm đ hại không đạt tiêu chuẩn vs cho phép

 Nlđ trực tiếp tiép xúc với các nguồn lây nhiễm bởi các vi sinh vật gây bệnh cho ng ời

 Tiêu chuẩn

 Bồi d ỡng đúng số l ợng, cơ cấu theo ttlb số 10 (12/9/2006) liên

bộ lđtbxh, byt quy định định xuất :

 Mức 1 = 4.000 đ; mức 2 = 6.000 đ

 Mức 3 = 8.000 đ; mức 4 = 10.000 đ

Trang 17

 Bnn: theo kết luận của cơ quan pháp y hoặc hội

đồng giám định y khoa có thẩm quyền

 Mức bồi th ờng:

(Căn cứ theo mức suy giảm khả năng lao động)

 Từ 81% trở lên hoặc bị chết: ít nhất bằng 30 tháng tiền l ơng và phu cấp l ơng (nếu có)

 Từ 5% đến 10% : 1,5 tháng tiền l ơng và phụ cấp l

ơng (nếu có)

 Sau đó (từ 10% đến 80%) cứ tăng 1% đ ợc cộng thêm 0,4 tháng l ơng và phụ cấp l ơng (nếu có)

Trang 18

 Khi đI và về từ nơI ở đến nơI làm việc

 Không xác định đ ợc ng ời gây ra tnlđ tại nơI làm việc

 Nguyên nhân khách quan khác gắn với việc thực hiện nhiệm vụ lđ nh : thiên tai, hoả hoạn, và các

tr ờng hợp rủi ro khác

 Mức trợ cấp: bằng 40% bồi th ờng cùng loại

(Căn cứ theo mức suy giảm khả năng lao động)

 Từ 5% đến 10%

 Từ trên 11% đến 80%

 Từ 81% trở lên, hoặc chết

Trang 19

 Ng ời bị tnlđ, bnn ngoàI tiền bồi th ờng, trợ cấp

do nsdlđ chi trả, nếu tham gia bhxh còn đ ợc bhxh giảI quyết chế độ

 Tiền bồi th ờng, trợ cấp đ ợc hạch toán vào giá thành sản phẩm, phí l u thông …

 Trách nhiệm của nsdlđ

 Lập hồ sơ tnlđ, bnn

 Quyết định bồi th ờng, trợ cấp (sau 5 ngày làm việc kể từ ngày công bố biên bản điều tra TNLĐ).

Trang 20

 Mục 3: chế độ tai nạn lđ, bệnh nghề nghiệp

Điều 39 Điều kiện h ởng chế độ TNLĐ

1 Bị tai nạn trong những tr ờng hợp sau đây:

a) Tại nơI làm việc và trong giờ làm việc

b) NgoàI nơI làm việc hoặc ngoàI giờ làm việc khi

thực hiện công việc theo yêu cầu của NSDLĐ

c) Trên tuyến đ ờng đI và về từ nơI ở đến nơI làm

việc trong khoảng thời gianvà tuyến đ ờng hợp lý

2 Suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bị

tai nạn quy định tại khoản 1 Điều này

Trang 21

Điều 40 Điều kiện h ởng chế độ BNN

NLĐ đ ợc h ởng chế độ BNN khi đủ các

điều kiện sau đây:

+Bị bệnh thuộc danh mục BNN do BYT và BLĐTBXH

ban hành khi làm việc trong môI tr ờng hoặc

nghềcó yếu tố độc hại;

+Suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bị

bệnh quy định tại khoản 1 Điều này

Suy giảm khả năng lao dộng từ 5% - 30%

Trang 22

Ch ơng iii: bhxh bắt buộc

Trợ cấp bảo biểm xã hội cho NLĐ

(theo mức suy giảm khả năng lao động của NLĐ bị TNLĐ, BNN)

1 - trợ cấp 1 lần

(bị suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 30%)

mức trợ cấp :

- Suy giảm 5% ĐKLĐ đ ợc 5 tháng l ơng tối thiểu chung

- Sau đó cứ suy giảm thêm 1% đ ợc thêm 0,5 tháng l ơng tối thiểu chung

- ngoàI ra đ ợc trợ cấp thêm theo số năm đóng bhxh và

theo tiền công, tiền l ơng đóng BHXH tháng lièn kề :

+ đ ợc 0,5 tháng tiền l ơng đóng bhxh 1 năm trở xuống

+ Sau đó đ ợc mỗi năm o,3 tháng tiền l ơng đóng bhxh

Trang 23

- Sau đó cứ suy giảm thêm 1% thì đ ợc h ởng thêm 2%

mức l ơng tối thiều chung

- NgoàI ra đ ợc trợ cấp thêm theo số năm đóng BHXH:

- Từ 1 năm trở xuống đ ợc bằng 0,5 tháng ;

- Sao đó mỗi năm đóng BHXH đ ợc thêm 0,3 tháng tiền

l ơng, tiền công đóng BHXH của tháng liền kề

Trang 24

huấn luyện BHLĐ cho nlđ

I - mục đích công tác huấn luyện bhlđ

Ii - Nội dung huấn luyện

Iii - tổ chức huấn luyện

Iv - hồ sơ theo dõi công tác huấn luyện

(trong phần hồ sơ, sổ sách Bhlđ)

Trang 25

atvslđ cho ng ời lao động

Điều 102 B ộ luật LĐ: Khi tuyển dụng, sắp xếp LĐ, NSDLĐ phải căn cứ vào t/chuẩn SK quy định cho từng loại

việc, tổ chức HL, h/dẫn, thông báo cho NLĐ về những quy định, biện pháp l/việc AT, VS và những k/năng tai

nạn cần đề phòng trong c/việc từng NLĐ”

Điều 7- NĐ 06/CP:2 Tr ớc khi nhận việc, NLĐ, kể cả ng

ời học nghề, tập nghề, phải đ ợc h/dẫn, HL về ATLĐ, VSLĐ Sau đó căn cứ vào c/việc của từng ng ời đảm nhận mà HL, h/dẫn các BP bảo đảm AT, VS phủ hợp

và phải đ ợc k/tra thục hành chặt chẽ”

TT số 37/2005 29/12/2005) - BLĐTBXH quy định: NSDLĐ “NSDLĐ

chịu tr/nh HL cho NLĐ thuộc cơ sở Q/lý đầy đủ những nội dung cần thiết và phù hợp với công việc đảm

nhận để NLĐ nắm vững các quy định về ATLĐ, VSLĐ trong phạm vi chức trách đ ợc giao

Trang 26

cho ng ời lao động

Mục đích

Trang bị, nâng cao kiến thức, hiểu biết cho NLĐ về:

 Tiêu chuẩn, quy phạm về ATLĐ, VSLĐ

 Pháp luật LĐ, chế độ chính sách liên quan đến BHLĐ

 Kiến thức cơ bản về kỹ thuật an toàn LĐ, kỹ thuật vệ sinh LĐ Các yếu tố nguy hiểm, độc hại, các nguy cơ xảy ra sự cố, sự

cố trong SX, biện pháp phòng ngừa, cách xử lý tình huống và

PP cấp cứu ng ời bị TNạn khi có tai nạn, sự cố

Bồi d ỡng t t ởng, tinh thần giúp NLĐ cải tạo điều chỉnh tiềm thức thông qua huấn luyện lặp đi, lặp lại nhằm:

 Tạo thói quen cho NLĐ tự giác chấp hành những quy định nội qui, quy trình, biện pháp ATLĐ, VSLĐ - XD tác phong công nghiệp

 Xác định thái độ đối với công việc; thái độ đối với sinh mệnh bản thân

Rèn luyện phản ứng nhanh khi có sự cố xảy ra

Trang 27

Nội dung huấn luyện

Những quy định chung về ATLĐ, VSLĐ

 (8 nội dung)

Những quy định cụ thể về ATLĐ, VSLĐ ở d/n

 Đặc điểm SX, quy trình làm việc, các quy định về ATLĐ, VSLĐ bắt buộc NLĐ phải tuân thủ khi thực hiện công việc

 Các yếu tố nguy hiểm, có hại, sự cố có thể xảy ra nơi làm việc, biện pháp phòng ngừa,

Trang 28

Tổ chức huấn luyện

Một số nguyên tắc cơ bản

 Mọi NLĐ đều phải đ ợc huấn luyện về BHLĐ hàng năm

 Sau khi huấn luyện phải kiểm tra sát hạch, ký vào sổ theo dõi

 NLĐ làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt phải lập danh sách riêng B/C cơ quan quản lý lao động tỉnh, TP Đ ợc huấn luyện kỹ hơn về quy trình làm việc và xử lý sự cố,

đ ợc cấp thẻ an toàn

Thời gian huấn luyện

 2 ngày;

 3 ngày đối với những ng ời làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ, VSLĐ

Tài liệu huấn luyện

 PhảI đ ợc biên soạn phù hợp với đặc đIểm, tình hình SX chuyên ngành của DN (xem phần hồ sơ theo dõi công tác huấn luyện BHLĐ)

 Hàng năm phảI xem xét bổ sung để NSDLĐ ký duyệt

Giảng viên

 Phải là ng ời có kinh nghiệm, đ ợc bồi d ỡng nghiệp vụ ATVSLĐ

 Do NSDLĐ quyết định

Trang 29

I- Yêu cầu của kế hoạch BHLĐ

Phải đầy đủ 5 nội dung

Các biện pháp về kỹ thuật VSLĐ, phòng chống độc hại, cải thiện ĐKLV

 Mỗi nội dung phải cụ thể từng công việc, có số l ợng, đơn giá, thành tiền,

 Tổng hợp kinh phí từng nội dung và tổng thể

 Có quy dịnh thời gian thực hiện, thời gian hoàn thành

 Có phân công trách nhiệm thực hiện

L u ý

Kế hoạch BHLĐ phảI có tính khả thi, khi thực hiện phải đạt tù 85% trở lên Hàng năm tổng kết để rút kinh nghiệm

Trang 30

Ьn gi¸

Thµnh tiÒn

Thêi gian Ph©n

c«ng nh.vô

Thùc hiÖn thµnh Hoµn

Trang 31

cđcs tham gia xd kế hoạch bhlđ

II - CĐCS tham gia XD kế hoạch BHLĐ căn cứ vào:

Kế hoạch SXKD để lập kế hoạch BHLĐ là yếu tố quan trọng

Tập hợp các đề xuất, kiến nghị

 Từ các ATVSV và những NLĐ

 Từ các công đoàn bộ phận

 Từ các thiếu sót, tồn tại trong các buổi kiểm tra BHLĐ

Chủ động đề xuất các biện pháp đảm bảo ATLĐ, VSLĐ, cải thiện ĐKLĐ cho CNLĐ

 Chú trọng: trong việc lập các biện pháp về ATLĐ, VSLĐ, PCCN và cảI thiện

ĐKLĐ

 Tăng c ờng chất l ợng, số l ợng PTBVCN Tăng c ờng ph ơng tiện làm việc, giảm lao động nặng nhọc, độc hại

 Tăng c ờng công tác tuyên truyền, huấn luyện về BHLĐ

 Đầu t xây dựng thêm cơ sở vệ sinh - phúc lợi, chăm sóc SK NLĐ

 Cung cấp n ớc uống, n ớc sạch hợp vệ sinh…

Trang 32

cđcs tham gia kiểm tra giám sát thực hiện

công tác bhlđ

I - Mục đích công tác kiểm tra

II - Kiểm tra, giám sát BHLĐ ở cơ sở

III - Yêu cầu đặt ra trong công tác kiểm tra BHLĐ

Trang 33

I - Mục đích công tác kiểm tra

1 Phát hiện những thiếu sót, tồn tại về ATLĐ, VSLĐ,

PCCN, nguy cơ xảy ra TNLĐ, BNN để có biện pháp khắc phục kịp thời

2 Đôn đốc nhắc nhở ng ời quản lý, NLĐ chấp hành nội

quy, quy trình, quy phạm, các biện pháp ATLĐ, VSLĐ, chấn chỉnh những hành động không an toàn

3 Tranh thủ sự đóng góp, phản ảnh, đề xuất, kiến nghị

của cấp d ới, của NLĐ về ATLĐ, VSLĐ, PCCN

4 Đánh giá việc thực hiện: các quy định về ATVSLĐ -

PCCN ; kế hoạch BHLĐ

Trang 34

kiểm tra giám sát thực hiện

công tác bhlđ

I. Việc chấp hành các quy định pháp luật về BHLĐ, thực hiện

kế hoạch BHLĐ, các chế độ chính sách liên quan đến lao

IV. NLĐ thực hiện quy định, nội quy, quy trình quy phạm về

ATLĐ, VSLĐ, kiến nghị của các đoàn kiểm tra các lần tr ớc đó

V. Hồ sơ sổ sách quản lý công tác BHLĐ đã đ ợc phân cấp

Trang 35

1.1 Kiểm tra tinh trạng AT của máy, t/bị và nơi l/việc

Che chắn : che, rào chắn AT ở các bộ phận trục quay, truyền

chuyền ch/động dễ gây cuốn kẹp Bao che, có t/bị b/vệ tránh các vật văng bắn, m nh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v ảnh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v

m b o kho ng cách an toàn nh :

Đảnh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v ảnh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v ảnh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v

* Bộ phận khống chế kho ng tiếp xúc với l ỡi c a máy, bào máy ảnh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v

đang hoạt động khi gia công, chế biến gỗ

* /b o kho ng cách AT từ máy, t/ bị khi l/ việc tơí đ ờng dây điện Đ ảnh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v ảnh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v

trần, tới ch ớng ngại vật, tới công trinh v.v ,

* Rào chắn, đặt biển cấm vào khu vực, vùng hoạt động nguy hiểm

của cần trục

* /b o k/cách an toàn gia các chai ôxy và axêtylen đến nơi có Đ ảnh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v

ngọn lửa trần hoặc nơi dễ phát sinh ngọn lửa tối thiểu là 10m

Trang 36

1.2 Kiểm tra th/bị, dụng cụ, ph/tiện dự phòng khẩn cấp

+ Tủ thuốc (thuốc, bông, b ng ăng…) …) )

+ B ă ng ca, mặt nạ phòng độc, ph ơng tiện cứu th ơng + Ph ơng tiện ch a cháy v.v ữ

1.3 Kiểm tra các thiết bị an toàn,

+ Thiết bị b o vệ: khoá AT cho từng loại máy ảnh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v

+ Cơ cấu AT: Cầu chỡ; Rơle; Cơ cấu AT, chắn không

để chân tay, bộ phận cơ thể NLĐ vào vị trí n/hiểm

+ T/bị chống nhầm lẫn: để N/ngừa thao tác sai ngay

từ lúc đầu (để đối phó với tr ờng hợp không bỡnh th ờng)

Ngày đăng: 04/03/2021, 16:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w