Thùc hiÖn c¸ch kh¾c phôc vµ gi¶i quyÕt hËu qu¶... NhiÖm vô quyÒn h¹n cña atvsv:[r]
Trang 1với công tác bảo hộ
lao động
Trần Đăng L u Ban Bảo hộ lao động/TLĐLĐVN
Trang 23. Tham gia x©y dùng kÕ ho¹ch bhl®
4. KiÓm tra gi¸m s¸t bhl® ë c¬ së
5. Tham gia ®IÒu tra , xö lý c¸c vô tai n¹n l®
6. tæ chøc phong trµo quÇn chóng lµm bhl®
Trang 3- Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơI
- các đIều kiện an toàn – vệ sinh lao động
Trang 4 TƯTT do đại diện của hai bên th ơng l ợng và ký kết theo nguyên tắc tự nguyện, bxnh đẳng
và công khai.
2 Nội dung t tt không đ ợc trái với quy định của pháp luật lao động và pháp luật khác
Nhà n ớc khuyến khích việc ký kết t tt với
nh ữ ng quy định có lợi hơn cho nlđ so với quy định của pháp luật lao động.
Trang 5có liên quan đến bhlđ
Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi :
1. Ngày làm việc không quá 8 giờ, tuần làm việc không
quá 48 giờ; không quá 40 giờ đối với các đơn vị hành chính, sự nghiệp và khuyến khích các doanh nghiệp thực hiện theo chế độ này.
2. Ng ời làm công việc nặng nhọc, nguy hiểm, độc hại
th ỡ thời giờ làm việc sẽ đ ợc rút ngắn 2 giờ trong ngày Trong 6 giờ lao động liên tục có ít nhất 30 phút nghỉ (nếu làm ban ngày) và 45 phút nghỉ (nếu làm ban đêm)
3. Việc làm thêm giờ đ ợc thực hiện không quá 200 giờ/
năm, tr ờng hợp đặc biệt do nhà n ớc quy định, nh ng cũng không quá 300 giờ/ nămm
4. Ng ời lao động đ ợc nghỉ làm việc, h ởng nguyên l
ơng : ngày lễ, tết cụ thể theo quy định nh ững ngày
nghỉ nói trên trùng vào ngày nghỉ hàng tuần, đ ợc nghỉ bù vào ngày tiếp theo.
5. Mỗi tuần đ ợc nghỉ ít nhất một ngày (24 giờ liên tục),
một tháng ít nhất 4 ngày
Trang 6có liên quan đến bhlđ
An toàn lao động - vệ sinh lao động
yêu cầu: cần quy định đầy đủ, rõ ràng, cụ thể:
a) Các chế độ BHLđ cho NLđ nh :
Chế độ trang bị ph ơng tiện bvcn
Chế độ phụ cấp độc hại nguy hiểm
Chế độ khám sức khoẻ định kỳ, khám phát hiện BNN
Trang 7cđcs cần đặc biệt quan tâm
Khi th ơng l ợng
Cần nắm đ ợc quy định pháp luật lĐ, p.luật khác
Tranh thủ ý kiến công đoàn cấp trên
Thông q7ua t vấn pháp luật, tham khảo các DN khác
Cho phù hợp với điều kiện thực tế
Khi thời hạn TƯTT hết hiệu lực
(NgoàI ra cđcs phảI tham gia xd quy định, nội quy, quy chế an toàn lao động, vệ sinh lao động trong Dn)
Trang 8chế độ, huấn luyện BHLđ cho nlđ
A- Công đoàn cơ sở tuyên truyền, phổ biến, h ớng dẫn luật pháp và các chính sách chế độ BHLđ cho NLđ
B- Công đoàn cơ sở phối hợp với ng ời sử dụng lao động tổ chức huấn luyện về BHLđ cho
ng ời lao động
Trang 9chế độ BHLđ cho NLđ
Nội dung gồm:
1 Mục đích ý nghĩa của công tác ATLđ, VSLđ
2 Quyền và nghĩa vụ của NSDL Đ và NLđ
trong việc chấp hành quy định ATLđ, VSLđ
1. NSDLđ có 7 nghĩa vụ, 3 quyền;
2. NLđ có 3 nghĩa vụ, 3 quyền
3 chính sách, chế độ về BHLđ đối với NLđ
Trang 10mục đích của công tác bhlđ
Loại trừ các yếu tố nguy hiẻm và có hại; hạn chế tối đa tác hại của yếu tố nguy hiểm, có hại trong quá trình sản xuất, tạo nên điều kiện lao động thuận lợi, ngày càng đ ợc cảI thiện, nhằm
đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh lao động;
Ngăn ngừa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp cho ng ời lao động, từ đó:
Bảo vệ sức khoẻ, tính mạng của ng ời lao động
Hạn chế đ ợc thiệt hại, tổn thất về vật chất và
uy tín, th ơng hiệu của đơn vị, doanh nghiệp
Góp phàn ổn định và phát triển sản xuất
Trang 11 Bhlđ là chính sách xã hội lớn của đảng và nhà n
ớc ta, làm tốt công tác Bhlđ có ý nghĩa:
thể hiện trách nhiệm nhà n ớc trong
việc bảo vệ quyền đ ợc bhlđ của nlđ
đảm bảo an sinh xã hội:
Nlđ đ ợc làm việc trong đklđ an toàn, Sức khoẻ và tính mạng đ ợc đảm bảo, có thu nhập và cuộc sống ổn định
Góp phần đảm bảo công bằng và tiến bộ xã hội, tạo đIều kiện ổn định và phát triển kinh
tế xã hội
Trang 122 Cử ng ời Giám sát việc t.hiện các
quy định, nội dung, b.pháp atlĐ,
t.chuẩn, qui định, biện pháp
at,vslđ đối với NLĐ
định, nội quy, biện pháp atlđ, vslđ
2 Khen th ởng ng ời chấp hành tốt và
kỷ luật ng ời vi phạm trong việc thực hiện atlđ, vslđ
3 Khiếu nại với cơ quan nhà n ớc có thẩm quyền về quyết định của thanh tra atlđ, vslđ
Trang 13sinh nơI làm việc
Báo cáo sự cố nguy
hiểm, nguy cơ gây tnlđ
đủ ptbvcn
Từ chối làm c việc, rời
bỏ nơI l việc khi thấy
rõ có nguy cơ xảy ra tnlđ đe doạ t mạng, sk của mình
Khiếu nại, tố cáo với
cq có thẩm quyền khi nsdlđ vi phạm quy
định của nn về atvslđ
Trang 14 ®IÒu kiÖn Kh¸m ph¸t hiÖn bnn
Ng êi lµm viÖc trong ®k cã nguy c¬ m¾c bnn
Trang 152 trang bị ph ơng tiện bvcn
Nsdlđ phảI trang bị ptbvcn:
Phù hợp với việc ngăn ngừa có hiệu quả các tác hại của y tố
n hiểm, đ hại trong môI tr ờng lđ, dễ dàng sử dụng, b quản và không gây tác hại khác
đầy đủ, đúng quy cách và chất l ợng, theo danh mục bộ lđtbxh quy định
Căn cứ vào mức độ yêu cầu của từng nghề hoặc công việc cụ thể tại cơ sở mình, sau khi Tham khảo ý kiến của cđcs, thì Quyết định thời hạn sử dụng cho phù hợp với tính chất công việc và chất l ợng của ptbvcn
tổ chức H dẫn nlđ sử dụng thành thạo các Ptbvcn, đối với ptbvcn chuyên dùng có ycầu kỹ thuật cao nh găng tay cách
đIện, mặt nạ phòng độc, dây an toàn, phao an toàn… nsdlđ phảI cùng nlđ kiểm tra chất l ợng tr ớc khi Cấp phát
Nsdlđ PhảI có biện pháp tẩy xạ, khử trùng, khử độc đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh, và phải định kỳ kiểm tra
Nghiêm cấm NSDLĐ cấp phát tiền thay cho việc cấp phát ptbvcn cho nlđ hoặc giao tiền cho nlđ tự đI mua
Trang 16 Nlđ trực tiếp làm việc, tiếp xúc trong môI tr ờng có yếu tố (v lý,
h học) n hiểm đ hại không đạt tiêu chuẩn vs cho phép
Nlđ trực tiếp tiép xúc với các nguồn lây nhiễm bởi các vi sinh vật gây bệnh cho ng ời
Tiêu chuẩn
Bồi d ỡng đúng số l ợng, cơ cấu theo ttlb số 10 (12/9/2006) liên
bộ lđtbxh, byt quy định định xuất :
Mức 1 = 4.000 đ; mức 2 = 6.000 đ
Mức 3 = 8.000 đ; mức 4 = 10.000 đ
Trang 17 Bnn: theo kết luận của cơ quan pháp y hoặc hội
đồng giám định y khoa có thẩm quyền
Mức bồi th ờng:
(Căn cứ theo mức suy giảm khả năng lao động)
Từ 81% trở lên hoặc bị chết: ít nhất bằng 30 tháng tiền l ơng và phu cấp l ơng (nếu có)
Từ 5% đến 10% : 1,5 tháng tiền l ơng và phụ cấp l
ơng (nếu có)
Sau đó (từ 10% đến 80%) cứ tăng 1% đ ợc cộng thêm 0,4 tháng l ơng và phụ cấp l ơng (nếu có)
Trang 18 Khi đI và về từ nơI ở đến nơI làm việc
Không xác định đ ợc ng ời gây ra tnlđ tại nơI làm việc
Nguyên nhân khách quan khác gắn với việc thực hiện nhiệm vụ lđ nh : thiên tai, hoả hoạn, và các
tr ờng hợp rủi ro khác
Mức trợ cấp: bằng 40% bồi th ờng cùng loại
(Căn cứ theo mức suy giảm khả năng lao động)
Từ 5% đến 10%
Từ trên 11% đến 80%
Từ 81% trở lên, hoặc chết
Trang 19 Ng ời bị tnlđ, bnn ngoàI tiền bồi th ờng, trợ cấp
do nsdlđ chi trả, nếu tham gia bhxh còn đ ợc bhxh giảI quyết chế độ
Tiền bồi th ờng, trợ cấp đ ợc hạch toán vào giá thành sản phẩm, phí l u thông …
Trách nhiệm của nsdlđ
Lập hồ sơ tnlđ, bnn
Quyết định bồi th ờng, trợ cấp (sau 5 ngày làm việc kể từ ngày công bố biên bản điều tra TNLĐ).
Trang 20 Mục 3: chế độ tai nạn lđ, bệnh nghề nghiệp
Điều 39 Điều kiện h ởng chế độ TNLĐ
1 Bị tai nạn trong những tr ờng hợp sau đây:
a) Tại nơI làm việc và trong giờ làm việc
b) NgoàI nơI làm việc hoặc ngoàI giờ làm việc khi
thực hiện công việc theo yêu cầu của NSDLĐ
c) Trên tuyến đ ờng đI và về từ nơI ở đến nơI làm
việc trong khoảng thời gianvà tuyến đ ờng hợp lý
2 Suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bị
tai nạn quy định tại khoản 1 Điều này
Trang 21Điều 40 Điều kiện h ởng chế độ BNN
NLĐ đ ợc h ởng chế độ BNN khi đủ các
điều kiện sau đây:
+Bị bệnh thuộc danh mục BNN do BYT và BLĐTBXH
ban hành khi làm việc trong môI tr ờng hoặc
nghềcó yếu tố độc hại;
+Suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bị
bệnh quy định tại khoản 1 Điều này
Suy giảm khả năng lao dộng từ 5% - 30%
Trang 22Ch ơng iii: bhxh bắt buộc
Trợ cấp bảo biểm xã hội cho NLĐ
(theo mức suy giảm khả năng lao động của NLĐ bị TNLĐ, BNN)
1 - trợ cấp 1 lần
(bị suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 30%)
mức trợ cấp :
- Suy giảm 5% ĐKLĐ đ ợc 5 tháng l ơng tối thiểu chung
- Sau đó cứ suy giảm thêm 1% đ ợc thêm 0,5 tháng l ơng tối thiểu chung
- ngoàI ra đ ợc trợ cấp thêm theo số năm đóng bhxh và
theo tiền công, tiền l ơng đóng BHXH tháng lièn kề :
+ đ ợc 0,5 tháng tiền l ơng đóng bhxh 1 năm trở xuống
+ Sau đó đ ợc mỗi năm o,3 tháng tiền l ơng đóng bhxh
Trang 23- Sau đó cứ suy giảm thêm 1% thì đ ợc h ởng thêm 2%
mức l ơng tối thiều chung
- NgoàI ra đ ợc trợ cấp thêm theo số năm đóng BHXH:
- Từ 1 năm trở xuống đ ợc bằng 0,5 tháng ;
- Sao đó mỗi năm đóng BHXH đ ợc thêm 0,3 tháng tiền
l ơng, tiền công đóng BHXH của tháng liền kề
Trang 24huấn luyện BHLĐ cho nlđ
I - mục đích công tác huấn luyện bhlđ
Ii - Nội dung huấn luyện
Iii - tổ chức huấn luyện
Iv - hồ sơ theo dõi công tác huấn luyện
(trong phần hồ sơ, sổ sách Bhlđ)
Trang 25atvslđ cho ng ời lao động
Điều 102 B ộ luật LĐ: “ Khi tuyển dụng, sắp xếp LĐ, NSDLĐ phải căn cứ vào t/chuẩn SK quy định cho từng loại
việc, tổ chức HL, h/dẫn, thông báo cho NLĐ về những quy định, biện pháp l/việc AT, VS và những k/năng tai
nạn cần đề phòng trong c/việc từng NLĐ”
Điều 7- NĐ 06/CP: “ 2 Tr ớc khi nhận việc, NLĐ, kể cả ng
ời học nghề, tập nghề, phải đ ợc h/dẫn, HL về ATLĐ, VSLĐ Sau đó căn cứ vào c/việc của từng ng ời đảm nhận mà HL, h/dẫn các BP bảo đảm AT, VS phủ hợp
và phải đ ợc k/tra thục hành chặt chẽ”
TT số 37/2005 29/12/2005) - BLĐTBXH quy định: NSDLĐ “NSDLĐ
chịu tr/nh HL cho NLĐ thuộc cơ sở Q/lý đầy đủ những nội dung cần thiết và phù hợp với công việc đảm
nhận để NLĐ nắm vững các quy định về ATLĐ, VSLĐ trong phạm vi chức trách đ ợc giao
Trang 26cho ng ời lao động
Mục đích
Trang bị, nâng cao kiến thức, hiểu biết cho NLĐ về:
Tiêu chuẩn, quy phạm về ATLĐ, VSLĐ
Pháp luật LĐ, chế độ chính sách liên quan đến BHLĐ
Kiến thức cơ bản về kỹ thuật an toàn LĐ, kỹ thuật vệ sinh LĐ Các yếu tố nguy hiểm, độc hại, các nguy cơ xảy ra sự cố, sự
cố trong SX, biện pháp phòng ngừa, cách xử lý tình huống và
PP cấp cứu ng ời bị TNạn khi có tai nạn, sự cố
Bồi d ỡng t t ởng, tinh thần giúp NLĐ cải tạo điều chỉnh tiềm thức thông qua huấn luyện lặp đi, lặp lại nhằm:
Tạo thói quen cho NLĐ tự giác chấp hành những quy định nội qui, quy trình, biện pháp ATLĐ, VSLĐ - XD tác phong công nghiệp
Xác định thái độ đối với công việc; thái độ đối với sinh mệnh bản thân
Rèn luyện phản ứng nhanh khi có sự cố xảy ra
Trang 27Nội dung huấn luyện
Những quy định chung về ATLĐ, VSLĐ
(8 nội dung)
Những quy định cụ thể về ATLĐ, VSLĐ ở d/n
Đặc điểm SX, quy trình làm việc, các quy định về ATLĐ, VSLĐ bắt buộc NLĐ phải tuân thủ khi thực hiện công việc
Các yếu tố nguy hiểm, có hại, sự cố có thể xảy ra nơi làm việc, biện pháp phòng ngừa,
Trang 28Tổ chức huấn luyện
Một số nguyên tắc cơ bản
Mọi NLĐ đều phải đ ợc huấn luyện về BHLĐ hàng năm
Sau khi huấn luyện phải kiểm tra sát hạch, ký vào sổ theo dõi
NLĐ làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt phải lập danh sách riêng B/C cơ quan quản lý lao động tỉnh, TP Đ ợc huấn luyện kỹ hơn về quy trình làm việc và xử lý sự cố,
đ ợc cấp thẻ an toàn
Thời gian huấn luyện
2 ngày;
3 ngày đối với những ng ời làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ, VSLĐ
Tài liệu huấn luyện
PhảI đ ợc biên soạn phù hợp với đặc đIểm, tình hình SX chuyên ngành của DN (xem phần hồ sơ theo dõi công tác huấn luyện BHLĐ)
Hàng năm phảI xem xét bổ sung để NSDLĐ ký duyệt
Giảng viên
Phải là ng ời có kinh nghiệm, đ ợc bồi d ỡng nghiệp vụ ATVSLĐ
Do NSDLĐ quyết định
Trang 29 I- Yêu cầu của kế hoạch BHLĐ
Phải đầy đủ 5 nội dung
Các biện pháp về kỹ thuật VSLĐ, phòng chống độc hại, cải thiện ĐKLV
Mỗi nội dung phải cụ thể từng công việc, có số l ợng, đơn giá, thành tiền,
Tổng hợp kinh phí từng nội dung và tổng thể
Có quy dịnh thời gian thực hiện, thời gian hoàn thành
Có phân công trách nhiệm thực hiện
L u ý
Kế hoạch BHLĐ phảI có tính khả thi, khi thực hiện phải đạt tù 85% trở lên Hàng năm tổng kết để rút kinh nghiệm
Trang 30Ьn gi¸
Thµnh tiÒn
Thêi gian Ph©n
c«ng nh.vô
Thùc hiÖn thµnh Hoµn
Trang 31cđcs tham gia xd kế hoạch bhlđ
II - CĐCS tham gia XD kế hoạch BHLĐ căn cứ vào:
Kế hoạch SXKD để lập kế hoạch BHLĐ là yếu tố quan trọng
Tập hợp các đề xuất, kiến nghị
Từ các ATVSV và những NLĐ
Từ các công đoàn bộ phận
Từ các thiếu sót, tồn tại trong các buổi kiểm tra BHLĐ
Chủ động đề xuất các biện pháp đảm bảo ATLĐ, VSLĐ, cải thiện ĐKLĐ cho CNLĐ
Chú trọng: trong việc lập các biện pháp về ATLĐ, VSLĐ, PCCN và cảI thiện
ĐKLĐ
Tăng c ờng chất l ợng, số l ợng PTBVCN Tăng c ờng ph ơng tiện làm việc, giảm lao động nặng nhọc, độc hại
Tăng c ờng công tác tuyên truyền, huấn luyện về BHLĐ
Đầu t xây dựng thêm cơ sở vệ sinh - phúc lợi, chăm sóc SK NLĐ
Cung cấp n ớc uống, n ớc sạch hợp vệ sinh…
Trang 32cđcs tham gia kiểm tra giám sát thực hiện
công tác bhlđ
I - Mục đích công tác kiểm tra
II - Kiểm tra, giám sát BHLĐ ở cơ sở
III - Yêu cầu đặt ra trong công tác kiểm tra BHLĐ
Trang 33I - Mục đích công tác kiểm tra
1 Phát hiện những thiếu sót, tồn tại về ATLĐ, VSLĐ,
PCCN, nguy cơ xảy ra TNLĐ, BNN để có biện pháp khắc phục kịp thời
2 Đôn đốc nhắc nhở ng ời quản lý, NLĐ chấp hành nội
quy, quy trình, quy phạm, các biện pháp ATLĐ, VSLĐ, chấn chỉnh những hành động không an toàn
3 Tranh thủ sự đóng góp, phản ảnh, đề xuất, kiến nghị
của cấp d ới, của NLĐ về ATLĐ, VSLĐ, PCCN
4 Đánh giá việc thực hiện: các quy định về ATVSLĐ -
PCCN ; kế hoạch BHLĐ
Trang 34kiểm tra giám sát thực hiện
công tác bhlđ
I. Việc chấp hành các quy định pháp luật về BHLĐ, thực hiện
kế hoạch BHLĐ, các chế độ chính sách liên quan đến lao
IV. NLĐ thực hiện quy định, nội quy, quy trình quy phạm về
ATLĐ, VSLĐ, kiến nghị của các đoàn kiểm tra các lần tr ớc đó
V. Hồ sơ sổ sách quản lý công tác BHLĐ đã đ ợc phân cấp
Trang 351.1 Kiểm tra tinh trạng AT của máy, t/bị và nơi l/việc
Che chắn : che, rào chắn AT ở các bộ phận trục quay, truyền
chuyền ch/động dễ gây cuốn kẹp Bao che, có t/bị b/vệ tránh các vật văng bắn, m nh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v ảnh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v
m b o kho ng cách an toàn nh :
Đảnh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v ảnh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v ảnh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v
* Bộ phận khống chế kho ng tiếp xúc với l ỡi c a máy, bào máy ảnh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v
đang hoạt động khi gia công, chế biến gỗ
* /b o kho ng cách AT từ máy, t/ bị khi l/ việc tơí đ ờng dây điện Đ ảnh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v ảnh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v
trần, tới ch ớng ngại vật, tới công trinh v.v ,
* Rào chắn, đặt biển cấm vào khu vực, vùng hoạt động nguy hiểm
của cần trục
* /b o k/cách an toàn gia các chai ôxy và axêtylen đến nơi có Đ ảnh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v
ngọn lửa trần hoặc nơi dễ phát sinh ngọn lửa tối thiểu là 10m
Trang 361.2 Kiểm tra th/bị, dụng cụ, ph/tiện dự phòng khẩn cấp
+ Tủ thuốc (thuốc, bông, b ng ăng…) …) )
+ B ă ng ca, mặt nạ phòng độc, ph ơng tiện cứu th ơng + Ph ơng tiện ch a cháy v.v ữ
1.3 Kiểm tra các thiết bị an toàn,
+ Thiết bị b o vệ: khoá AT cho từng loại máy ảnh vỡ bánh đà, đá mài, phoi tiện v.v
+ Cơ cấu AT: Cầu chỡ; Rơle; Cơ cấu AT, chắn không
để chân tay, bộ phận cơ thể NLĐ vào vị trí n/hiểm
+ T/bị chống nhầm lẫn: để N/ngừa thao tác sai ngay
từ lúc đầu (để đối phó với tr ờng hợp không bỡnh th ờng)