+ Nắm được ngành chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiếp có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long.. + Nắm đđược đặc điểm tự nhiên thiên[r]
Trang 1BÀI KIỂM TRA H Ọ C KÌ II
MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 9.
THỜI GIAN: 45 PHÚT.
NĂM HỌC: 2011-2012
I/ XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU CỦA ĐỀ KIỂM TRA :
1 V ề ki ế n th ứ c :
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung và phương pháp
dạy học một cách kịp thời
- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức, kỉ năng cơ bản ở 3 cấp độ nhận thức: Biết, hiểu,
vận dụng sau khi học sinh học xong các bài như vùng Đơng Nam Bộ, vùng Đồng bằng Sơng
Cửu Long ở những nội dung cụ thể như:
+ Tình hình kinh tế ở Đơng Nam Bộ
+ Biết vận dụng kiến thức để vẽ biểu đồ trịn thể hiện cơ cấu kinh tế của TP HCM và
từ biểu đồ đã vẽ biết nhận xét
+ Nắm được ngành chế biến lương thực, thực phẩm là ngành cơng nghiếp cĩ tỉ trọng
cao nhất trong cơ cấu cơng nghiệp của vùng Đồng bằng Sơng Cửu Long
+ Nắm đđược đặc điểm tự nhiên thiên nhiên và nêu được những thuận lợi và khĩ
khăn về mặt tự nhiên ở Đồng bằng Sơng Cửu Long
+ Biết tính tỉ trọng sản lượng thuỷ sản của Đồng bằng Sơng Cửu Long năm 2002 và
những thế mạnh để phát triển thuỷ sản của vùng
+ Nắm được đặc điểm vùng biển nước ta và các ngành kinh tế biển ở nước ta
2 V ề kỹ năng :
- Rèn luyện kỹ năng xử lý phân tích số liệu, thống kê về một số ngành kinh tế
- Rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ trịn, từ biểu đồ đã vẽ biết so sánh và nhận xét
chung
II/ HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
1 Trắc nghiệm kết hợp tự luận.
- Trắc nghiệm: 5 điểm
- Tự luận: 5 điểm
2 Thời gian: 45 phút.
III/ THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Trên cơ sở phân phối số tiết (từ tiết 37 đến hết tiết 49), kết hợp với việc xác định chuẩn
kiến thức quan trọng để xây dựng ma trận đề kiểm tra:
Tên
chủ đề/ Nhận biết Thông hiểu
g
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tuần 37
Tiết PPCT: 54
Ngày soạn: 16 / 04/ 2012
Trang 2Mức độ
nhận
Chủ đề 1:
VÙNG
ĐƠNG
NAM BỘ
(gồm các
bài 31,
32, 33)
(Ch)
Nhận biết được tình hình kinh tế ở Đơng Nam Bộ
Biết vận dụng kiến thức để
vẽ biểu
đồ trịn thể hiện cơ cấu kinh tế của TP HCM.
(Ch
Từ biểu
đồ đã vẽ biết so sánh nhận xét.
Số câu: 2
Sđ: 4
Tỉ lệ: 40%
Sốcâu:1 Sđ: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 2/3 Sđ: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu:
1/3 Sđ: 1
Tỉ lệ:
10%
Sốcâu : 2 Sđ: 4
Tỉ lệ:40
%
Chủ đề
2:
VÙNG
ĐỒNG
BẰNG
SƠNG
CỬU
LONG
(gồm các bài
35, 36).
(Ch)
Biết được ngành cơng nghiệp
cĩ tỉ trọng cao trong cơ cấu cơng nghiệp ở ĐBSCL.
(Ch) (Ch)
Nắm được các đặc điểm điều kiện tự nhiên thiên nhiên
và biết tính tỉ trọng sản
(Ch)
HS nêu được những thuận lợi và khĩ khăn về mặt tự nhiên ở ĐBSCL
(Ch)
Hiểu
và nhận định được thế mạnh
để phát triển thuỷ sản ở
ĐB SCL.
(Ch) (Ch
)
(Ch)
Trang 3lượng thuỷ sản ở ĐBSC
L năm 2002.
Số câu: 3
Sđ: 5
Tỉ lệ: 50%
Số câu:1/4 Sđ: 0,25
Tỉ lệ:2,5%
Số câu:3/4 Sđ: 0,75
Tỉ lệ:
7,5%
Số câu: 1 Sđ: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1 Sđ: 1
Tỉ lệ:10%
Số câu: 3 Sđ: 5
Tỉ lệ:50
%
Ch
ủ đ ề 3 :
PHÁT
TRIỂN
TỔNG
HỢP
KINH TẾ
VÀ BẢO
VỆ TÀI
NGUYÊN
MƠI
TRƯỜNG
BIỂN -
ĐẢO
(gồm các bài
38, 39)
(Ch)
Nắm được đặc điểm vùng biển nước ta
và hồn thiện sơ
đồ về các ngành kinh tế biển ở nước ta.
Số câu: 2
Sđ: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu:2 Sđ: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 2 Sđ: 2
Tỉ lệ: 20% Tổng Số câu: 3 + 1/4 Số điểm: 3 + 0,25
Tỉ lệ: 32,5%
Số câu: 3/4 + 1
Số điểm: 0,75 + 2
Tỉ lệ: 27,5%
Số câu: 2/3+1
Số điểm: 2+1
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1/3
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu:6 Sđ: 10 Tỉlệ:1 00
IV BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN:
ĐỀ KIỂM TRA (HKII)
MÔN: ĐỊA LÍ 9
A Trắc nghiệm khách quan: (5 điểm):
Trang 4Câu I (1điểm): Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng và đủ nhất trong các câu sau:
1 Đồng bằng Sơng Cửu Long là vùng cĩ sản lượng thuỷ sản lớn nhất nước ta vì:
A thị trường tiêu thụ lớn
B người dân năng động
C trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao nhất nước ta
D điều kiện tự nhiên thuận lợi cho cả nuơi trồng và khai thác thuỷ sản
2 Năm 2002, sản lượng thuỷ sản cả nước là 2647,4 nghìn tấn, riêng Đồng bằng Sơng Cửu Long là 1354,5 nghìn tấn Như vậy sản lượng thuỷ sản của Đồng bằng Sơng Cửu Long chiếm tỉ lệ (%) so với cả nước là:
A 50,2% B 51,2% C 51,6% D 52,1%
3 Ngành cơng nghiệp cĩ tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu cơng nghiệp của Đồng bằng Sơng Cửu Long là:
A Sản xuất vật liệu xây dựng B Cơ khí nơng nghiệp, hố chất
C Chế biến lương thực phẩm D Sản xuất nhựa và bao bì
4 Khĩ khăn lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên của Đồng bằng Sơng Cửu Long là:
A diện tích đất phèn, đất mặn lớn B.khí hậu nĩng quanh năm
C mạng lưới sơng ngịi dày đặc D khống sản khơng nhiều
Câu II (1 điểm): Em hãy viết chữ đúng (Đ) hoặc chữ sai (S) vào ơ sao cho đúng
Đơng Nam Bộ là vùng cĩ cơ cấu kinh tế chậm phát triển so với cả nước
Đơng Nam Bộ là vùng trồng cây cơng nghiệp quan trọng của cả nước
TP HCM, Vũng Tàu, Cần Thơ là các trung tâm cơng nghiệp lớn nhất ở Đơng Nam Bộ Đơng Nam Bộ là địa bàn cĩ sức hút mạnh nhất nguồn đầu tư nước ngồi
Câu III (1 điểm):
Vận dụng kiến thức đã học, hãy hồn thiện sơ đồ sau:
Câu
IV (1điểm): Dựa vào kiến thức đã học, hãy hồn thiện sơ đồ về các ngành kinh tế biển ở nước ta:
Các yếu tố cơ bản
được coi là thế mạnh
để phát triển thuỷ sản
ở Đồng bằng Sơng
Cửu Long:
………
……….
………
……….
………
……….
………
………
CÁC NGÀNH KINH TẾ BIỂN
Trang 5Câu V (1điểm): Sau đây là một đoạn văn viết về đặc điểm vùng biển nước ta Em hãy điền những từ cịn thiếu vào chổ trống sao cho đúng với kiến thức đã học:
Việt Nam là một quốc gia cĩ đường bờ biển dài (1)……… và vùng biển rộng (2)……… Vùng biển nước ta là một bộ phận của (3)
………
…………., bao gồm: nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế và (4)……….
B Phần tự luận: (5 điểm) Câu I (2điểm): Đồng bằng Sơng Cửu Long cĩ những thuận lợi và khĩ khăn gì về mặt tự nhiên đối với phát triển nơng nghiệp? Câu II (3điểm): Cho bảng số liệu sau: C c u kinh t c aTP H Chí Minh ,n m 2002(%) ơ cấu kinh tế củaTP Hồ Chí Minh ,năm 2002(%) ấu kinh tế củaTP Hồ Chí Minh ,năm 2002(%) ế củaTP Hồ Chí Minh ,năm 2002(%) ủaTP Hồ Chí Minh ,năm 2002(%) ồ Chí Minh ,năm 2002(%) ăm 2002(%). Tổng số Nơng, lâm,
ngư nghiệp Cơng nghiệp - xây dựng Dịch vụ 100,0 1,7 46,7 51,6 a Dựa vào bảng số liệu trên, hãy vẽ biểu đồ trịn thể hiện cơ cấu kinh tế của Thành phố Hồ Chí Minh b Từ biểu đồ đã vẽ, hãy nêu nhận xét
V XÂY D Ự NG ĐÁP ÁN (H ƯỚ NG D Ẫ N CH Ấ M ) VÀ THANG ĐIỂM: ĐỀ KIỂM TRA (HKII) MÔN: ĐỊA LÍ 9 1 Hướng dẫn chấm: - Điểm tồn bài được tính theo thang điểm 10 + Phần trắc nghiệm: (5 điểm), làm trịn số mỗi ý là 0,25 điểm + Phần tự luận: (5 điểm), làm trịn số mỗi ý là 0,5 điểm - Cho điểm tối đa khi học sinh trình bày đủ các ý và sạch đẹp ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6- Lưu ý phần tự luận: Học sinh cĩ thể khơng trình bày các ý theo thứ tự như hướng dẫn trả lời (đáp án), nhưng đủ ý và hợp lí, sạch đẹp vẫn cho điểm tối đa Thiếu ý nào sẽ khơng cho điểm ý đĩ
2 Hướng dẫn trả lời (đáp án) và biểu điểm:
A Trắc nghiệm khách quan (5 điểm):
Câu I (1 điểm): Học sinh trả lời đúng mỗi câu nhỏ được cộng 0,25 điểm.
1 D.
2 B.
3 C.
4 A.
Câu II (1 điểm): Mỗi ý trả lời đúng, học sinh được cộng 0,25 điểm:
S
Đ
S
Đ
Câu III (1 điểm):Hồn thiện sơ đồ,(Học sinh điền đúng mỗi ơ được cộng 0,25 điểm):
- Điều kiện tự nhiên thuận lợi
- Nguồn lao động dồi dào
- Cĩ nhiều cơ sở chế biến
- Thị trường tiêu thụ rộng lớn
Câu IV (1điểm): Hồn thiện sơ đồ về các ngành kinh tế biển (Học sinh điền đúng mỗi
ơ được cộng 0,25 điểm):
Câu V (1điểm): Điền từ cịn thiếu vào chổ trống về đặc điểm vùng biển nước ta (Học
sinh điền đúng mỗi khoảng trống được cộng 0,25 điểm):
(1) 3260km.
(2) khoảng 1triệu km2
(3) Biển Đơng.
(4) thềm lục địa.
B Phần tự luận (5điểm):
Câu I (2điểm): Học sinh trả lời được các ý cơ bản sau:
* Thuận lợi: (1điểm)
- Là vùng đồng bằng phù sa lớn nhất cả nước
- Khí hậu nĩng ẩm quanh năm
- Sơng Mê Cơng đem lại nguồn lợi lớn
CÁC NGÀNH KINH TẾ BIỂN
Khai thác,
nuơi trồng và
chế biến hải
Du lịch biển - đảo
Khai thác và chế biến khống sản
Giao thơng vận tải biển
Trang 7* Khó khăn: (1điểm)
- Đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn
- Thiếu nước ngọt vào mùa khô, lủ lụt vào mùa mưa
Caâu II(3 ñieåm):
a Vẽ biểu đồ tròn.(2 điểm)
Yêu cầu: + Vẽ đủ các cơ cấu thành phần kinh tế, chính xác, đẹp.
+ Thể hiện rõ đầy đủ các số liệu, thiết lập bảng chú giải, tên biểu đồ
Nông, lâm, ngư nghiệp
Công nghiệp - xây dựng
Dịch vụ
Bi ể u đồ : thể hiện cơ cấu kinh tế của TP HCM năm 2002 (%).
b Nhận xét: (1 điểm) Học sinh có thể khai thác được những nội dung cơ bản sau:
- Trong cơ cấu kinh tế của TP Hồ Chí Minh tỉ trọng ngành dịch vụ cao nhất, đứng thứ hai là công nghiệp-xây dựng, nông-lâm-ngư nghiệp có tỉ trọng thấp nhất (0,5điểm)
- Như vậy cho thấy tỉ trọng ngành dịch vụ và công nghiệp-xây dựng đã chiếm hơn 80% trong cơ cấu king tế của TP HCM Đây chính là 2 ngành kinh tế quan trọng nhất của
TP HCM, góp phần thúc đẩy nền kinh tế của đất nước phát triển theo hướng CNH-HĐH… (0,5điểm)
VI XEM XÉT LẠ I VIỆ C BIÊN SOẠ N ĐỀ KIỂ M TRA
Sau khi biên soạn xong đề kiểm tra cần xem xét việc biên soạn đề kiểm tra, gồm các bước sau:
1 Đối chiếu từng câu hỏi với đáp án và thang điểm, phát hiện những sai sót hoặc thiếu chính xác của đề và đáp án Sửa các từ ngữ, nội dung nếu thấy cần thiết để đảm bảo tính khoa học củng như độ chính xác
2 Đối chiếu từng câu hỏi với ma trận đề, xem xét câu hỏi có phù hợp với chuẩn cần đánh giá không Có phù hợp với cấp độ nhận thức cần đánh giá không số điểm có thích hợp không Thời gian dự kiến có phù hợp không
3 Thử đề kiểm tra để tiếp tục điều chỉnh đề kiểm tra cho phù hợp với mục tiêu, chuẩn
1.7
.51.6
46.
7
Trang 8chơng trình và đối tượng học sinh (nếu cĩ điều kiện).
4 Hồn thiện đề kiểm tra, hướng dẫn chấm và thang điểm
TRƯỜNG THCS LONG PHÚ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Họ và Tên: ……… MƠN: ĐỊA LÍ 9 (NH: 2011-2012) Lớp: 9A…… Thời gian: (45 phút, khơng kể phát đề).
A Trắc nghiệm khách quan: (5 điểm):
Câu I (1điểm): Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng và đủ nhất trong các câu sau:
1 Đồng bằng Sơng Cửu Long là vùng cĩ sản lượng thuỷ sản lớn nhất nước ta vì:
A thị trường tiêu thụ lớn
Trang 9B người dân năng động
C trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao nhất nước ta D điều kiện tự nhiên thuận lợi cho cả nuơi trồng và khai thác thuỷ sản 2 Năm 2002, sản lượng thuỷ sản cả nước là 2647,4 nghìn tấn, riêng Đồng bằng Sơng Cửu Long là 1354,5 nghìn tấn Như vậy sản lượng thuỷ sản của Đồng bằng Sơng Cửu Long chiếm tỉ lệ (%) so với cả nước là: A 50,2% B 51,2% C 51,6% D 52,1% 3 Ngành cơng nghiệp cĩ tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu cơng nghiệp của Đồng bằng Sơng Cửu Long là: A Sản xuất vật liệu xây dựng B Cơ khí nơng nghiệp, hố chất C Chế biến lương thực phẩm D Sản xuất nhựa và bao bì 4 Khĩ khăn lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên của Đồng bằng Sơng Cửu Long là: A diện tích đất phèn, đất mặn lớn B.khí hậu nĩng quanh năm
C mạng lưới sơng ngịi dày đặc D khống sản khơng nhiều Câu II (1 điểm): Em hãy viết chữ đúng (Đ) hoặc chữ sai (S) vào ơ sao cho đúng Đơng Nam Bộ là vùng cĩ cơ cấu kinh tế chậm phát triển so với cả nước Đơng Nam Bộ là vùng trồng cây cơng nghiệp quan trọng của cả nước TP HCM, Vũng Tàu, Cần Thơ là các trung tâm cơng nghiệp lớn nhất ở Đơng Nam Bộ Đơng Nam Bộ là địa bàn cĩ sức hút mạnh nhất nguồn đầu tư nước ngồi Câu III (1 điểm): Vận dụng kiến thức đã học, hãy hồn thiện sơ đồ sau: Câu IV (1điểm): Dựa vào kiến thức đã học, hãy hồn thiện sơ đồ về các ngành kinh tế biển ở nước ta:
Các yếu tố cơ bản được coi là thế mạnh để phát triển thuỷ sản ở Đồng bằng Sơng Cửu Long: ………
……….
………
……….
………
……….
………
………
CÁC NGÀNH KINH TẾ BIỂN ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10Câu V (1điểm): Sau đây là một đoạn văn viết về đặc điểm vùng biển nước ta Em hãy điền những từ cịn thiếu vào chổ trống sao cho đúng với kiến thức đã học:
Việt Nam là một quốc gia cĩ đường bờ biển dài (1)……… và vùng biển rộng (2)……… Vùng biển nước ta là một bộ phận của (3)
………
…………., bao gồm: nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế
và (4)……….
B Phần tự luận: (5 điểm)
Câu I (2điểm):
Đồng bằng Sơng Cửu Long cĩ những thuận lợi và khĩ khăn gì về mặt tự nhiên đối với phát triển nơng nghiệp?
Câu II (3điểm):
Cho bảng số liệu sau: C c u kinh t c aTP H Chí Minh ,n m 2002(%) ơ cấu kinh tế củaTP Hồ Chí Minh ,năm 2002(%) ấu kinh tế củaTP Hồ Chí Minh ,năm 2002(%) ế củaTP Hồ Chí Minh ,năm 2002(%) ủaTP Hồ Chí Minh ,năm 2002(%) ồ Chí Minh ,năm 2002(%) ăm 2002(%).
Tổng số Nơng, lâm,
ngư nghiệp
Cơng nghiệp - xây dựng
Dịch vụ
100,0 1,7 46,7 51,6
a Dựa vào bảng số liệu trên, hãy vẽ biểu đồ trịn thể hiện cơ cấu kinh tế của Thành phố Hồ Chí Minh.
b Từ biểu đồ đã vẽ, hãy nêu nhận xét.
BÀI LÀM