b) Xét tính đúng sai của các mệnh đề phủ định trên.. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng BC và AD. a)Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.. b) Tìm tọa độ trọng t[r]
Trang 1trọng ma trận 10
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG 1 Chủ đề hoặc
mạch kiến thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổng
điểm
1
Bài 1 - b 1
2
4
Bài 5
1
5
Đề kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 1 Bài 1 ( 2,0 điểm): Cho các mệnh đề :
A : “ x N x: 22x 3 0 ” B: “ x Q x: 2 0”
a) Hãy phủ định các mệnh đề A, B
b) Xét tính đúng sai của các mệnh đề phủ định trên
Bài 2 ( 3,0 điểm): Cho các tập hợp :
A = { x N | x là bội của 7 và x 28} B = { x N | n là ước của 4}
a) Hãy liệt kê các phần tử của hai tập hợp A và B
b) Tìm tất cả các tập hợp con của tập B
Bài 3 ( 4,0 điểm):Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số
a) (-3,7][0,9) b) (-2,10](3,+)
c) (2,7] \ (4, + ) d) (-, 2] [2,8)
Bài 4 ( 1, 0 điểm): Cho các tập hợp A = { xR / x2 4x 3 0}, B = { x N / x là ước của 6}
Tìm tất cả các tập X thỏa : AX B
Hết
Trang 2-Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.
Đáp án và thang điểm
Bài 1
( 2,0 điểm) a)
2
B: x Q x: 2 0 b) A đúng
B sai
0.5 0.5
0.5 0.5
Bài 2
( 3,0 điểm)
a) A = { 0,7,14,28}
B = { 1, 2, 4}
b) Các tập con của tập B là : ,{1},{2},{4},{1,2},{1,4}, {2,4},{1,2,4}
0.75 0.75 0.5x3
Bài 3
( 4,0 điểm)
a) [0,7]
b) (-2,+) c) (2,4]
d) {2}
Biểu diễn đúng
0.5x4
0.5x4
Bài 4
( 1, 0 điểm)
A = { 1,3}
B = { 1,2,3,6}
Các tập X thỏa ycbt là : {1,3},{1,3,2},{1,3,6},{1,3,2,6}
0.25 0.25 0.5 Hết
-MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Trang 3Chứng minh đẳng thức vectơ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 CHƯƠNG 1 Chủ đề hoặc
mạch kiến thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổng
điểm
Chứng minh đẳng thức
vectơ
Câu 1 – câu 2 4
Câu 4
2
6
Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 10 chương 1
Câu 1(2 điểm) : Chứng minh rằng nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì với mọi điểm O ta có :
OA OB OC 3OG
Câu 2(2điểm): Cho 4 điểm A, B, C, D Gọi M,N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng BC và AD
Chứng minh rằng: 2MN BA CD
Câu 3(4 điểm): Trong mặt phẳng Oxy cho A(-4 ; 1), B(2;4), C(2 ; -2).
a)Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
b) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
c) Tìm tọa độ điểm M đối xứng với A qua B
Câu 4(2 điểm): Tìm điểm M thỏa mãn điều kiện : MA MB MC 0
Hết
Trang 4-Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.
Đáp án và thang điểm
Đáp án
Câu 1
(2 điểm)
=3 ( ) =3
OA OB OC OG GA OG GB OG GC
OG GA GB GC OG
(Vì G là trọng tâm của tam giác ABC nên GA GB GC 0
)
0,25x3 0,25 0,5 0,5
Câu 2
(2điểm):
=2
BA CD BM MN NA CM MN ND
MN BM CM NA ND MN
Vì M,N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng BC và AD nên
BM CM NA ND
0,5x2 0,25 0,25 0,5
Câu 3
(4 điểm) a) tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi:AB DC
Mà : AB
=(6;3) ; DC
=(2-x;-2-y)
Suy ra :
Vậy D(-4;-5)
0.5 0,25x2 0,25x2
b) tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC:
4 2 2
0 3
1 4 2
1 3
G
G
x
y
Vậy G(0;1)
0,25x2 0,25x2
c) điểm M đối xứng với A qua B nên B là trung điểm của MA
Suy ra : xM = 2xB – xA = 8
yM = 2yB –yA = 7 Vậy M(8;7)
0,5 0,5 0,5
Câu 4
0
MA MB MC
BA MC
MC AB
Vậy M là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCD
0,75 0,5 0,75 Hết
-MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Trang 5Hàm số bậc hai
Phương trình quy về pt bậc nhất bậc hai 60 3 180 6,0
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG 2,3 Chủ đề hoặc
mạch kiến thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổng
điểm
câu 2 4
4
Phương trình quy về pt bậc
Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 10 chương 2,3
Câu 1 (2,5 điểm): Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = x2 – 2x – 3
Câu 2( 1,5 điểm): Xác định hệ số a,b của parabol (P): y = ax2 + bx – 2, biết (P) có đỉnh I(-1;-5)
Câu 3(2,0 điểm) : cho phương trình : (m+2)x2 + (2m+1)x +2 =0
Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu và tổng hai nghiệm bằng -3
Câu 4 (4 điểm):Giải các phương trình :
a) |2x+1| = 3x+5
b) x24 x 1
Hết
Trang 6-Đáp án và thang điểm
Câu 1
(2,5 điểm) y = x
2 – 2x – 3
Tập xác định : D=R Đỉnh I(1;-4)
Bảng biến thiên : vì a = 1 >0 nên ta có BBT:
1
-4
Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 1) Hàm số đồng biến trên khoảng (1; ) Bảng giá trị : -1 0 1 2 3
0 -3 -4 -3 0 Đồ thị :(vẽ đúng đồ thị) 0,25 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,5 Câu 2 (1,5 điểm) (P) : y = ax2 + bx – 2 Vì (P) có đỉnh I(-1;-5) nên ta có: * I thuộc (P) -5 = a – b – 2 a- b = -3 (1) * -b/2a = -1 b = 2a 2a – b = 0 (2)
Từ (1) và (2) ta có hpt : 3 3 6 2 0 a a b b a b Vậy (P) : y = 3x2 - 6x – 2 0,25x2 0,25x2 0,25x2 Câu 3 (2,0 điểm) (m+2)x2 + (2m+1)x +2 =0 (1)
* phương trình có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi : a.c <0 (m + 2) 2 < 0 m < -2 * theo đề bài ta có : x1+ x2 = -3
(2 1) 3 2 2 1 3( 2) 2 1 3 6 5 m m m m m m m Giá trị m = -5 thỏa điều kiện m < -2 Vậy pt(1) có 2 nghiệm trái dấu và tổng hai nghiệm bằng -3 khi m= -5 0,25 0,25 0,5 0,5 0,25 0,25 Câu 4 (4 điểm) a) |2x+1| = 3x+5 (1)
* nếu x12 thì pt (1) trở thành : 2x+ 1= 3x+ 5
x = -4 (không thỏa đk)
* nếu x 12 thì pt(1) trở thành : -2x – 1 = 3x + 5
5x = -6 x 65 (thỏa đk)
0,25 0,25x2
0,25
0,25x2 0,5
x
y
Trang 71 0
2 4 ( 1)2
1 0
1
5
2
5
2
x
x
x
x
x
x
Tập nghiệm : T = {5/2}
0,25x2
0,25 0,25x2 0,5 0,25