1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT 15 PHUT-SH 9

5 274 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 15 phút-SH 9
Chuyên ngành Sinh học 9
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 49,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thay thế cặp GX bằng cặp AT D.. Thêm cặp GX Câu 2: Gen A bị đột biến thành gen a.. Đây là dạng đột biến nào?. Thể khuyết nhiễmA. Xác định số l ợng NST có trong tế bào sinh d ỡng của mỗi

Trang 1

Họ và tên:

Lớp 9…

Kiểm tra: 15 phút

Môn : Sinh học 9

Đề số 1:

Phần I : Trắc nghiệm

Câu 1: Một gen có A = 600 nu, G = 300 nu Nếu khi gen đột biến có A = 601 nu; G = 299 nu

Đây là dạng đột biến nào?

A Mất cặp GX B Thêm cặp AT

C Thay thế cặp GX bằng cặp AT D Thêm cặp GX

Câu 2: Gen A bị đột biến thành gen a Gen a dài hơn gen A 3,4A0

Đây là dạng đột biến nào?

A Mất 1 cặp nu B Thêm 1cặp nu

C Thay thế 1 cặp nu D B và C đúng

Câu 3: Bộ NST của một loài sinh vật 2n = 24

a Số l ợng NST ở thể tam nhiễm là:

A 12 B 23 C 25 D 26

b Số l ợng NST ở thể tam bội là:

A 36 B 25 C 27 D 48

Câu 4: Khi đột biến làm tăng thêm 1 NST ở 1 cặp NST tơng đồng nào đó trong bộ NST của loàigọi là:

A Thể tam bội B Thể tam nhiễm

C Thể đa bội D Thể khuyết nhiễm

Câu 5: Đột biến gây ra bệnh ung th máu ở ngời là do:

A Mất 1 đoạn trên NST số 21

B Lặp 1 đoạn trên NST số 21

C Đảo 1 đoạn trên NST số 21

D Trong tế bào có 3NSTsố 21

Phần II: Tự Luận

Câu 6: ở cải củ có bộ NST 2n = 18 Xác định số l ợng NST có trong tế bào sinh d ỡng của mỗi thể đột biến sau

a Thể 1 nhiễm

b Thể tam nhiễm

c Thể tam bội

d Thể tứ bội

e Thể 0 nhiễm

Trang 2

Trang 3

Họ và tên:

Lớp 9…

Kiểm tra: 15 phút

Môn : Sinh học 9

Đề số 2:

Phần I : Trắc nghiệm

Câu 1: Một gen có A = 600 nu, G = 300 nu Nếu khi gen đột biến có A = 600 nu; G = 299 nu

Đây là dạng đột biến nào?

A Mất cặp GX B Thêm cặp AT

C Thay thế cặp GX bằng cặp AT D Thêm cặp GX

Câu 2: Gen A bị đột biến thành gen a Gen a dài hơn gen A 3,4A0

Đây là dạng đột biến nào?

A Mất 1 cặp nu B Thay thế 1cặp nu

C Thêm 1 cặp nu D B và C đúng

Câu 3: Bộ NST của một loài sinh vật 2n = 14

b Số l ợng NST ở thể tam nhiễm là:

A 7 B 14 C 15 D 17

b Số l ợng NST ở thể tam bội là:

A 28 B 42 C 21 D 17

Câu 4: Khi đột biến làm tăng thêm 1 NST ở 1 cặp NST tơng đồng nào đó trong bộ NST của loàigọi là:

A Thể tam bội B Thể tam nhiễm

C Thể đa bội D Thể khuyết nhiễm

Câu 5: Đột biến gây ra bệnh Đao ở ngời là do:

A Mất 1 đoạn trên NST số 21

B Lặp 1 đoạn trên NST số 21

C Đảo 1 đoạn trên NST số 21

D Trong tế bào có 3NST số 21

Phần II: Tự Luận

Câu 6: Cà độc d ợc có bộ NST 2n = 24 Xác định số l ợng NST có trong tế bào sinh d ỡng của mỗi thể đột biến sau

a Thể 1 nhiễm

b Thể tam nhiễm

c Thể tam bội

d Thể tứ bội

e Thể 0 nhiễm

Trang 4

Ngày đăng: 06/11/2013, 19:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w