1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chiến lược phát triển dịch vụ dầu khí tại tổng công ty cổ phần khoan dầu khí đến năm 2018

28 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ DẦU KHÍ TẠI PV DRILLING ĐẾN NĂM 2018 HVTH: NGUYỄN TIẾN DŨNG GVHD: PGS..  Phân tích

Trang 1

1

ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ

DẦU KHÍ TẠI PV DRILLING

ĐẾN NĂM 2018

HVTH: NGUYỄN TIẾN DŨNG GVHD: PGS TS NGUYỄN PHÚ TỤ LUẬN VĂN THẠC SỸ

TP HCM, tháng 04/2014

Trang 3

3

3

MỞ ĐẦU

1 Lý do chọn đề tài:

 Sự cạnh tranh gay gắt của thị trường ngày càng cao

 Duy trì và phát huy thế mạnh của Công ty

2 Mục tiêu nghiên cứu:

 Hệ thống hóa cơ sở lý luận về quản trị chiến lược

 Phân tích môi trường xây dựng chiến lược của Công ty

 Đề xuất một số giải pháp thực hiện các chiến lược đã lựa chọn

3 Đối tượng nghiên cứu:

 Nghiên cứu các vấn đề lý thuyết của quản trị chiến lược, môi

trường xây dựng chiến lược của Công ty, từ đó xây dựng chiến

lược và đưa ra giải pháp thực hiện chiến lược

4 Phạm vi nghiên cứu:

 Nghiên cứu các vấn đề liên quan đến quy trình hoạch định

chiến lược phát triển dịch vụ dầu khí tại PV Drilling đảm bảo

tính khả thi và tính hiệu quả của chiến lược

5 Phương pháp nghiên cứu:

 Phương pháp thu thập số liệu, thống kê, tổng hợp, so sánh, suy

luận, logic

Trang 4

 Môi trường vĩ mô

 Môi trường vi mô

1.4 Một số công cụ chủ yếu để xây dựng và lựa chọn chiến lƣợc

4

Trang 6

- Lãi suất - Thuế

- Thị trường dầu khí toàn cầu

- Hòa nhập văn hóa với các nước trên thế giới

- Tình hình chính trị

- Hệ thống pháp luật

Môi trường tự nhiên

- Nhu cầu năng lượng luôn tăng cao

- Trữ lượng dầu vẫn còn dồi dào

Môi trường công nghệ

- Khoa học kỹ thuật của ngành dầu khí ngày càng phát triển

- Trang thiết bị hiện đại, tiên tiến

2.2 Phân tích môi trường xây dựng chiến lược

2.2.1 Môi trường vĩ mô

Trang 7

7

7

Đối thủ hiện tại

Đối thủ tiềm ẩn

Nhà cung cấp

Khách hàng

Marketing

- Đã đạt được những hiệu quả nhất định

Trang 8

16/05/2014

8

8

2.3 Vận dụng các công cụ trong xây dựng chiến lƣợc

2.3.1 Ma trận các yếu tố bên ngoài (EFE)

quan trọng

Phân loại

Số điểm quan trọng

1 Sự cạnh tranh của các đối thủ hiện tại 0,15 3,1 0,46

2 Kinh tế tăng trưởng đều, thu nhập tăng 0,15 2,7 0,41

3 Nhu cầu sử dụng các dịch vụ khoan dầu khí ngày càng tăng 0,15 2,8 0,42

4 Niềm tin của khách hàng vào các sản phẩm, dịch vụ của các

công ty dầu khí trong nước 0,10 2,4 0,24

5 Chính trị ổn định, chính sách kinh tế ngày càng được mở cửa 0,10 2,4 0,24

6 Sự phát triển của các loại hình dịch vụ khoan dầu khí mới tại

thị trường Việt Nam 0,10 2,9 0,29

7 Khoa học công nghệ phát triển nhanh 0,10 2,8 0,28

8 Hội nhập thúc đẩy nâng cao năng lực cạnh tranh, cải tiến hệ

9 Khả năng cung cấp dịch vụ với chất lượng tốt cho khách

10

Cạnh tranh của các đối thủ đang thâm nhập vào thị trường

Việt Nam khi Việt Nam tự do hóa hoàn toàn thị trường kinh

tế theo cam kết với WTO

0,05 2,6 0,13

Bảng 2.6 - Ma trận các yếu tố bên ngoài của PV Drilling

Trang 9

9

9

2.3 Vận dụng các công cụ trong xây dựng chiến lƣợc

2.3.2 Ma trận các yếu tố bên trong (IFE)

Bảng 2.7 - Ma trận các yếu tố bên trong của PV Drilling

quan trọng

Phân loại

Số điểm quan trọng

1 Trình độ của đội ngũ lãnh đạo 0,25 2,6 0,65

2 Trình độ, tính năng động, sáng tạo của đội

3 Tiềm lực tài chính hạn chế 0,15 2,8 0,41

4 Mức độ ứng dụng công nghệ cao 0,10 2,2 0,22

5 Độ nhận biết, uy tín thương hiệu PV Drilling 0,10 3,1 0,31

6 Hiệu quả quản trị hoạt động kinh doanh 0,05 2,9 0,14

7 Công tác quản trị rủi ro 0,05 2,9 0,14

8 Nghiên cứu, phát triển, đa dạng hóa sản

9 Mạng lưới chi nhánh 0,05 2,7 0,14

10 Hiệu quả hoạt động của các công ty con 0,05 2,7 0,13

TỔNG CỘNG 1,00 2,68

Trang 10

16/05/2014

10

10

1 Trình độ của đội ngũ lãnh đạo

2 Công tác quản trị rủi ro

Bảng 2.8 - Ma trận SWOT của PV Drilling

2.3 Vận dụng các công cụ trong xây dựng chiến lƣợc

2.3.3 Ma trận SWOT

Trang 11

ngày càng được mở cửa

3 Nhu cầu sử dụng các dịch vụ khoan

dầu khí ngày càng cao

4 Niềm tin của khách hàng vào các sản

phẩm, dịch vụ của các công ty dầu

khí trong nước

5 Khoa học công nghệ phát triển

nhanh

6 Hội nhập thúc đẩy nâng cao năng lực

cạnh tranh, cải tiến hệ thống

1 Sự cạnh tranh giữa các đối thủ hiện tại

2 Khả năng cung cấp dịch vụ với chất lượng tốt cho khách hàng

3 Sự phát triển của các loại hình dịch vụ khoan dầu khí mới tại thị trường Việt Nam

4 Cạnh tranh của các đối thủ đang thâm nhập vào thị trường Việt Nam khi Việt Nam tự do hóa hoàn toàn thị trường kinh tế theo cam kết với WTO

Bảng 2.8 - Ma trận SWOT của PV Drilling

2.3 Vận dụng các công cụ trong xây dựng chiến lƣợc

2.3.3 Ma trận SWOT

Trang 13

Chiến lược phát triển thị trường

AS TAS AS TAS

1 Trình độ của đội ngũ lãnh đạo 2,6 4 10,4 3 7,8

2 Trình độ, tính năng động, sáng tạo của đội ngũ lao động 2,8 4 11,2 3 8,4

4 Độ nhận biết, uy tín của thương hiệu PV Drilliing 3,1 3 9,3 4 12,4

5 Nghiên cứu, phát triển, đa dạng hóa sản phẩm, dịch vụ 2,5 4 10,0 3 7,5

6 Hiệu quả quản trị hoạt động kinh doanh 2,9 3 8,7 3 8,7

8 Hiệu quả hoạt động các công ty con 2,7 3 8,1 4 10,8

1 Kinh tế tăng trưởng đều, thu nhập tăng cao 2,7 3 8,1 3 8,1

2 Chính trị ổn định, chính sách kinh tế ngày càng được mở cửa 2,4 4 9,6 4 9,6

3 Nhu cầu sử dụng dịch vụ khoan dầu khí ngày càng cao 2,8 3 8,4 4 11,2

4 Niềm tin của khách hàng vào các sản phẩm dịch vụ khoan dầu

Trang 14

Chiến lƣợc nâng cao tiềm lực tài chính

AS TAS AS TAS

1 Tiềm lực tài chính hạn chế 2,8 4 11,2 3 8,4

2 Công tác quản trị rủi ro 2,9 3 8,7 3 8,7

1 Kinh tế tăng trưởng đều, thu nhập tăng cao 2,7 3 8,1 3 8,1

2 Chính trị ổn định, chính sách kinh tế ngày

càng được mở cửa 2,4 2 4,8 3 7,2

3 Nhu cầu sử dụng dịch vụ khoan dầu khí ngày

4 Hội nhập thúc đẩy nâng cao năng lực cạnh

tranh, cải tiến hệ thống 2,8 3 8,4 4 11,2

2.3 Vận dụng các công cụ trong xây dựng chiến lƣợc

2.3.4 Ma trận QSPM

Trang 15

Chiến lược khác biệt hóa

AS TAS AS TAS

1 Trình độ của đội ngũ lãnh đạo 2,6 4 10,4 3 7,8

2 Trình độ, tính năng động, sáng tạo của đội ngũ lao động 2,8 4 11,2 3 8,4

4 Độ nhận biết, uy tín của thương hiệu PV Drilling 3,1 4 12,4 4 12,4

5 Nghiên cứu, phát triển, đa dạng hóa sản phẩm, dịch vụ 2,5 4 10,0 4 10,0

7 Hiệu quả hoạt động các công ty con 2,7 3 8,1 4 10,8

1 Sự cạnh tranh giữa các đối thủ cạnh tranh hiện tại 3,1 3 9,3 3 9,3

2 Khả năng cung cấp dịch vụ với chất lượng tốt cho khách hàng 2,4 3 7,2 3 7,2

3 Sự phát triển của các loại hình dịch vụ khoan dầu khí mới tại

thị trường Việt Nam 2,9 3 8,7 4 11,6

4 Cạnh tranh của các đối thủ đang thâm nhập vào thị trường Việt

Nam khi Việt Nam tự do hóa hoàn toàn thị trường kinh tế theo

cam kết với WTO

2,6 3 7,8 4 10,4

2.3 Vận dụng các công cụ trong xây dựng chiến lược

2.3.4 Ma trận QSPM

Trang 16

2 Công tác quản trị rủi ro 2,9 3 8,7 3 8,7

1 Sự cạnh tranh giữa các đối thủ cạnh tranh hiện tại 2,7 3 8,1 3 8,1

2 Sự phát triển của các loại hình dịch vụ khoan dầu

khí mới tại thị trường Việt Nam 2,4 2 4,8 3 7,2

3 Khả năng cung cấp dịch vụ với chất lượng tốt cho

4 Cạnh tranh của các đối thủ đang thâm nhập vào thị

trường Việt Nam khi Việt Nam tự do hóa hoàn toàn

thị trường kinh tế theo cam kết với WTO

2,8 3 8,4 4 11,2

2.3 Vận dụng các công cụ trong xây dựng chiến lược

2.3.4 Ma trận QSPM

Trang 17

Số điểm hấp dẫn theo nhóm kết hợp

Chiến lược thâm nhập thị trường 116,8

Chiến lược phát triển thị trường 122,5

Chiến lược nâng cao khả năng quản trị rủi ro 54,8

Chiến lược nâng cao tiềm lực tài chính 57,5

Chiến lược phát triển sản phẩm, dịch vụ 99,8

Chiến lược liên doanh, liên kết 46,8

Chiến lược tái cơ cấu tổ chức 52,0

2.3 Vận dụng các công cụ trong xây dựng chiến lƣợc

2.3.4 Ma trận QSPM

Trang 18

Chương 3 Chiến lược phát triển dịch vụ dầu khí đến 2018

3.1 Định hướng của PV Drilling đến năm 2018

 Tổng tài sản: 24.000 tỷ đồng

 Thu nhập TB: 20 triệu đồng/người/tháng

Doanh thu Lợi nhuận

Trang 19

19

Phát triển thị trường

Nâng cao tiềm lực tài chính

Tái cơ cấu tổ chức

Khác biệt hóa

Chương 3 Chiến lược phát triển dịch vụ dầu khí đến 2018

3.1 Các chiến lược lựa chọn để thực hiện

19

Trang 20

 Triển khai hợp đồng khoan dài hạn

 Đấu thầu các dịch

vụ khoan tại nước ngoài (Myanmar, Brunei, …)

Thành lập văn phòng đại diện tại Kuala Lumpur

Trang 21

21

21

Tăng cường tìm kiếm cơ hội kinh doanh

 Cơ hội cung cấp dịch vụ khoan trọn gói các nhà thầu khoan

3.2 Giải pháp thực hiện các chiến lược đã lựa chọn

3.2.1 Chiến lược phát triển thị trường

 Phát triển dịch

vụ mới, áp dụng công nghệ cao (Rope Access, Underwater Inspection, …)

Trang 22

16/05/2014

22

22

3.2 Giải pháp thực hiện các chiến lược đã lựa chọn

3.2.2 Chiến lược khác biệt hóa

Bám sát mục tiêu

phát triển con người

Đào tạo nguồn nhân lực đảm bảo vận hành tốt giàn các giàn khoan

Triển khai các chương trình đào tạo quản lý, nâng cao các kỹ năng

Chuẩn bị triển khai chương trình đào tạo KHCN cao

Chú trọng phát triển con người

Duy trì chính

sách lương,

thưởng hợp lý

Trang 23

23

23

Đẩy mạnh KHCN, làm nền tảng cho hoạt động SXKD:

 Thành lập Quỹ phát triển KHCN hỗ trợ, thúc đẩy phát triển

khoa học và công nghệ, phục vụ nâng cao năng lực cạnh

tranh (10 tỷ đồng/Công ty/năm)

 Thành lập Hội đồng KHCN & bộ máy tổ chức quỹ

 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng KHCN nhằm

thúc đẩy phát triển khoa học công nghệ toàn Tổng công ty

 Tổ chức khóa đào tạo về KHCN

Xây dựng lộ trình thực hiện KHCN trong tương lai:

 Nghiên cứu triển khai các dự án phát triển KHCN, sáng kiến

cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất

 Nhiều đề tài kỹ thuật được đăng ký từ các đơn vị thành viên

 Tiếp tục đào tạo kỹ thuật giàn khoan, dịch vụ giàn khoan và

hoạt động an toàn trên giàn khoan

3.2 Giải pháp thực hiện các chiến lƣợc đã lựa chọn

3.2.2 Chiến lƣợc khác biệt hóa

Khoa học công nghệ

Trang 24

 Lưu kho bãi

 Lãi vay ngân hàng

 Tài sản cố định

 Tài sản lưu động

Trang 25

25

25

3.2 Các chiến lƣợc thực hiện

3.2.3 Chiến lƣợc nâng cao tiềm lực tài chính

Tài chính: Chuẩn bị nguồn vốn đầu tư

Phát hành

20 triệu cổ phiếu

 Tổng giá trị dự kiến huy động: > 1.200 tỷ đồng

 Đối tượng: nhà đầu tư chiến lược

tư khác

Làm việc với các tổ chức tín

dụng để tìm nguồn vốn vay

Trang 26

16/05/2014

26

26

3.2 Giải pháp thực hiện các chiến lƣợc đã lựa chọn

3.2.4 Chiến lƣợc tái cơ cấu tổ chức

 Gìn giữ những giá trị cốt lõi

Trang 27

PV Drilling từ đó thương hiệu PV Drilling sẽ ngày càng được khẳng định trên thị trường dầu khí trong và ngoài nước

KẾT LUẬN

Trang 28

16/05/2014

28

28

CHÂN THÀNH CÁM ƠN!

Ngày đăng: 04/03/2021, 16:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w