1 ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ DẦU KHÍ TẠI PV DRILLING ĐẾN NĂM 2018 HVTH: NGUYỄN TIẾN DŨNG GVHD: PGS.. Phân tích
Trang 11
ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ
DẦU KHÍ TẠI PV DRILLING
ĐẾN NĂM 2018
HVTH: NGUYỄN TIẾN DŨNG GVHD: PGS TS NGUYỄN PHÚ TỤ LUẬN VĂN THẠC SỸ
TP HCM, tháng 04/2014
Trang 33
3
MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài:
Sự cạnh tranh gay gắt của thị trường ngày càng cao
Duy trì và phát huy thế mạnh của Công ty
2 Mục tiêu nghiên cứu:
Hệ thống hóa cơ sở lý luận về quản trị chiến lược
Phân tích môi trường xây dựng chiến lược của Công ty
Đề xuất một số giải pháp thực hiện các chiến lược đã lựa chọn
3 Đối tượng nghiên cứu:
Nghiên cứu các vấn đề lý thuyết của quản trị chiến lược, môi
trường xây dựng chiến lược của Công ty, từ đó xây dựng chiến
lược và đưa ra giải pháp thực hiện chiến lược
4 Phạm vi nghiên cứu:
Nghiên cứu các vấn đề liên quan đến quy trình hoạch định
chiến lược phát triển dịch vụ dầu khí tại PV Drilling đảm bảo
tính khả thi và tính hiệu quả của chiến lược
5 Phương pháp nghiên cứu:
Phương pháp thu thập số liệu, thống kê, tổng hợp, so sánh, suy
luận, logic
Trang 4 Môi trường vĩ mô
Môi trường vi mô
1.4 Một số công cụ chủ yếu để xây dựng và lựa chọn chiến lƣợc
4
Trang 6- Lãi suất - Thuế
- Thị trường dầu khí toàn cầu
- Hòa nhập văn hóa với các nước trên thế giới
- Tình hình chính trị
- Hệ thống pháp luật
Môi trường tự nhiên
- Nhu cầu năng lượng luôn tăng cao
- Trữ lượng dầu vẫn còn dồi dào
Môi trường công nghệ
- Khoa học kỹ thuật của ngành dầu khí ngày càng phát triển
- Trang thiết bị hiện đại, tiên tiến
2.2 Phân tích môi trường xây dựng chiến lược
2.2.1 Môi trường vĩ mô
Trang 77
7
Đối thủ hiện tại
Đối thủ tiềm ẩn
Nhà cung cấp
Khách hàng
Marketing
- Đã đạt được những hiệu quả nhất định
Trang 816/05/2014
8
8
2.3 Vận dụng các công cụ trong xây dựng chiến lƣợc
2.3.1 Ma trận các yếu tố bên ngoài (EFE)
quan trọng
Phân loại
Số điểm quan trọng
1 Sự cạnh tranh của các đối thủ hiện tại 0,15 3,1 0,46
2 Kinh tế tăng trưởng đều, thu nhập tăng 0,15 2,7 0,41
3 Nhu cầu sử dụng các dịch vụ khoan dầu khí ngày càng tăng 0,15 2,8 0,42
4 Niềm tin của khách hàng vào các sản phẩm, dịch vụ của các
công ty dầu khí trong nước 0,10 2,4 0,24
5 Chính trị ổn định, chính sách kinh tế ngày càng được mở cửa 0,10 2,4 0,24
6 Sự phát triển của các loại hình dịch vụ khoan dầu khí mới tại
thị trường Việt Nam 0,10 2,9 0,29
7 Khoa học công nghệ phát triển nhanh 0,10 2,8 0,28
8 Hội nhập thúc đẩy nâng cao năng lực cạnh tranh, cải tiến hệ
9 Khả năng cung cấp dịch vụ với chất lượng tốt cho khách
10
Cạnh tranh của các đối thủ đang thâm nhập vào thị trường
Việt Nam khi Việt Nam tự do hóa hoàn toàn thị trường kinh
tế theo cam kết với WTO
0,05 2,6 0,13
Bảng 2.6 - Ma trận các yếu tố bên ngoài của PV Drilling
Trang 99
9
2.3 Vận dụng các công cụ trong xây dựng chiến lƣợc
2.3.2 Ma trận các yếu tố bên trong (IFE)
Bảng 2.7 - Ma trận các yếu tố bên trong của PV Drilling
quan trọng
Phân loại
Số điểm quan trọng
1 Trình độ của đội ngũ lãnh đạo 0,25 2,6 0,65
2 Trình độ, tính năng động, sáng tạo của đội
3 Tiềm lực tài chính hạn chế 0,15 2,8 0,41
4 Mức độ ứng dụng công nghệ cao 0,10 2,2 0,22
5 Độ nhận biết, uy tín thương hiệu PV Drilling 0,10 3,1 0,31
6 Hiệu quả quản trị hoạt động kinh doanh 0,05 2,9 0,14
7 Công tác quản trị rủi ro 0,05 2,9 0,14
8 Nghiên cứu, phát triển, đa dạng hóa sản
9 Mạng lưới chi nhánh 0,05 2,7 0,14
10 Hiệu quả hoạt động của các công ty con 0,05 2,7 0,13
TỔNG CỘNG 1,00 2,68
Trang 1016/05/2014
10
10
1 Trình độ của đội ngũ lãnh đạo
2 Công tác quản trị rủi ro
Bảng 2.8 - Ma trận SWOT của PV Drilling
2.3 Vận dụng các công cụ trong xây dựng chiến lƣợc
2.3.3 Ma trận SWOT
Trang 11ngày càng được mở cửa
3 Nhu cầu sử dụng các dịch vụ khoan
dầu khí ngày càng cao
4 Niềm tin của khách hàng vào các sản
phẩm, dịch vụ của các công ty dầu
khí trong nước
5 Khoa học công nghệ phát triển
nhanh
6 Hội nhập thúc đẩy nâng cao năng lực
cạnh tranh, cải tiến hệ thống
1 Sự cạnh tranh giữa các đối thủ hiện tại
2 Khả năng cung cấp dịch vụ với chất lượng tốt cho khách hàng
3 Sự phát triển của các loại hình dịch vụ khoan dầu khí mới tại thị trường Việt Nam
4 Cạnh tranh của các đối thủ đang thâm nhập vào thị trường Việt Nam khi Việt Nam tự do hóa hoàn toàn thị trường kinh tế theo cam kết với WTO
Bảng 2.8 - Ma trận SWOT của PV Drilling
2.3 Vận dụng các công cụ trong xây dựng chiến lƣợc
2.3.3 Ma trận SWOT
Trang 13Chiến lược phát triển thị trường
AS TAS AS TAS
1 Trình độ của đội ngũ lãnh đạo 2,6 4 10,4 3 7,8
2 Trình độ, tính năng động, sáng tạo của đội ngũ lao động 2,8 4 11,2 3 8,4
4 Độ nhận biết, uy tín của thương hiệu PV Drilliing 3,1 3 9,3 4 12,4
5 Nghiên cứu, phát triển, đa dạng hóa sản phẩm, dịch vụ 2,5 4 10,0 3 7,5
6 Hiệu quả quản trị hoạt động kinh doanh 2,9 3 8,7 3 8,7
8 Hiệu quả hoạt động các công ty con 2,7 3 8,1 4 10,8
1 Kinh tế tăng trưởng đều, thu nhập tăng cao 2,7 3 8,1 3 8,1
2 Chính trị ổn định, chính sách kinh tế ngày càng được mở cửa 2,4 4 9,6 4 9,6
3 Nhu cầu sử dụng dịch vụ khoan dầu khí ngày càng cao 2,8 3 8,4 4 11,2
4 Niềm tin của khách hàng vào các sản phẩm dịch vụ khoan dầu
Trang 14Chiến lƣợc nâng cao tiềm lực tài chính
AS TAS AS TAS
1 Tiềm lực tài chính hạn chế 2,8 4 11,2 3 8,4
2 Công tác quản trị rủi ro 2,9 3 8,7 3 8,7
1 Kinh tế tăng trưởng đều, thu nhập tăng cao 2,7 3 8,1 3 8,1
2 Chính trị ổn định, chính sách kinh tế ngày
càng được mở cửa 2,4 2 4,8 3 7,2
3 Nhu cầu sử dụng dịch vụ khoan dầu khí ngày
4 Hội nhập thúc đẩy nâng cao năng lực cạnh
tranh, cải tiến hệ thống 2,8 3 8,4 4 11,2
2.3 Vận dụng các công cụ trong xây dựng chiến lƣợc
2.3.4 Ma trận QSPM
Trang 15Chiến lược khác biệt hóa
AS TAS AS TAS
1 Trình độ của đội ngũ lãnh đạo 2,6 4 10,4 3 7,8
2 Trình độ, tính năng động, sáng tạo của đội ngũ lao động 2,8 4 11,2 3 8,4
4 Độ nhận biết, uy tín của thương hiệu PV Drilling 3,1 4 12,4 4 12,4
5 Nghiên cứu, phát triển, đa dạng hóa sản phẩm, dịch vụ 2,5 4 10,0 4 10,0
7 Hiệu quả hoạt động các công ty con 2,7 3 8,1 4 10,8
1 Sự cạnh tranh giữa các đối thủ cạnh tranh hiện tại 3,1 3 9,3 3 9,3
2 Khả năng cung cấp dịch vụ với chất lượng tốt cho khách hàng 2,4 3 7,2 3 7,2
3 Sự phát triển của các loại hình dịch vụ khoan dầu khí mới tại
thị trường Việt Nam 2,9 3 8,7 4 11,6
4 Cạnh tranh của các đối thủ đang thâm nhập vào thị trường Việt
Nam khi Việt Nam tự do hóa hoàn toàn thị trường kinh tế theo
cam kết với WTO
2,6 3 7,8 4 10,4
2.3 Vận dụng các công cụ trong xây dựng chiến lược
2.3.4 Ma trận QSPM
Trang 162 Công tác quản trị rủi ro 2,9 3 8,7 3 8,7
1 Sự cạnh tranh giữa các đối thủ cạnh tranh hiện tại 2,7 3 8,1 3 8,1
2 Sự phát triển của các loại hình dịch vụ khoan dầu
khí mới tại thị trường Việt Nam 2,4 2 4,8 3 7,2
3 Khả năng cung cấp dịch vụ với chất lượng tốt cho
4 Cạnh tranh của các đối thủ đang thâm nhập vào thị
trường Việt Nam khi Việt Nam tự do hóa hoàn toàn
thị trường kinh tế theo cam kết với WTO
2,8 3 8,4 4 11,2
2.3 Vận dụng các công cụ trong xây dựng chiến lược
2.3.4 Ma trận QSPM
Trang 17Số điểm hấp dẫn theo nhóm kết hợp
Chiến lược thâm nhập thị trường 116,8
Chiến lược phát triển thị trường 122,5
Chiến lược nâng cao khả năng quản trị rủi ro 54,8
Chiến lược nâng cao tiềm lực tài chính 57,5
Chiến lược phát triển sản phẩm, dịch vụ 99,8
Chiến lược liên doanh, liên kết 46,8
Chiến lược tái cơ cấu tổ chức 52,0
2.3 Vận dụng các công cụ trong xây dựng chiến lƣợc
2.3.4 Ma trận QSPM
Trang 18Chương 3 Chiến lược phát triển dịch vụ dầu khí đến 2018
3.1 Định hướng của PV Drilling đến năm 2018
Tổng tài sản: 24.000 tỷ đồng
Thu nhập TB: 20 triệu đồng/người/tháng
Doanh thu Lợi nhuận
Trang 1919
Phát triển thị trường
Nâng cao tiềm lực tài chính
Tái cơ cấu tổ chức
Khác biệt hóa
Chương 3 Chiến lược phát triển dịch vụ dầu khí đến 2018
3.1 Các chiến lược lựa chọn để thực hiện
19
Trang 20 Triển khai hợp đồng khoan dài hạn
Đấu thầu các dịch
vụ khoan tại nước ngoài (Myanmar, Brunei, …)
Thành lập văn phòng đại diện tại Kuala Lumpur
Trang 2121
21
Tăng cường tìm kiếm cơ hội kinh doanh
Cơ hội cung cấp dịch vụ khoan trọn gói các nhà thầu khoan
3.2 Giải pháp thực hiện các chiến lược đã lựa chọn
3.2.1 Chiến lược phát triển thị trường
Phát triển dịch
vụ mới, áp dụng công nghệ cao (Rope Access, Underwater Inspection, …)
Trang 2216/05/2014
22
22
3.2 Giải pháp thực hiện các chiến lược đã lựa chọn
3.2.2 Chiến lược khác biệt hóa
Bám sát mục tiêu
phát triển con người
Đào tạo nguồn nhân lực đảm bảo vận hành tốt giàn các giàn khoan
Triển khai các chương trình đào tạo quản lý, nâng cao các kỹ năng
Chuẩn bị triển khai chương trình đào tạo KHCN cao
Chú trọng phát triển con người
Duy trì chính
sách lương,
thưởng hợp lý
Trang 2323
23
Đẩy mạnh KHCN, làm nền tảng cho hoạt động SXKD:
Thành lập Quỹ phát triển KHCN hỗ trợ, thúc đẩy phát triển
khoa học và công nghệ, phục vụ nâng cao năng lực cạnh
tranh (10 tỷ đồng/Công ty/năm)
Thành lập Hội đồng KHCN & bộ máy tổ chức quỹ
Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng KHCN nhằm
thúc đẩy phát triển khoa học công nghệ toàn Tổng công ty
Tổ chức khóa đào tạo về KHCN
Xây dựng lộ trình thực hiện KHCN trong tương lai:
Nghiên cứu triển khai các dự án phát triển KHCN, sáng kiến
cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất
Nhiều đề tài kỹ thuật được đăng ký từ các đơn vị thành viên
Tiếp tục đào tạo kỹ thuật giàn khoan, dịch vụ giàn khoan và
hoạt động an toàn trên giàn khoan
3.2 Giải pháp thực hiện các chiến lƣợc đã lựa chọn
3.2.2 Chiến lƣợc khác biệt hóa
Khoa học công nghệ
Trang 24 Lưu kho bãi
Lãi vay ngân hàng
Tài sản cố định
Tài sản lưu động
Trang 2525
25
3.2 Các chiến lƣợc thực hiện
3.2.3 Chiến lƣợc nâng cao tiềm lực tài chính
Tài chính: Chuẩn bị nguồn vốn đầu tư
Phát hành
20 triệu cổ phiếu
Tổng giá trị dự kiến huy động: > 1.200 tỷ đồng
Đối tượng: nhà đầu tư chiến lược
tư khác
Làm việc với các tổ chức tín
dụng để tìm nguồn vốn vay
Trang 2616/05/2014
26
26
3.2 Giải pháp thực hiện các chiến lƣợc đã lựa chọn
3.2.4 Chiến lƣợc tái cơ cấu tổ chức
Gìn giữ những giá trị cốt lõi
Trang 27PV Drilling từ đó thương hiệu PV Drilling sẽ ngày càng được khẳng định trên thị trường dầu khí trong và ngoài nước
KẾT LUẬN
Trang 2816/05/2014
28
28
CHÂN THÀNH CÁM ƠN!