1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Toán học

Kiem tra 1 tiet Hinh hoc 10 chuong 2

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 713,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3) Tính độ dài đường phân giác trong và phân giác ngoài của góc Â.. Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AM. Cho ABC đều, có cạnh bằng a. Tích vô hướng. Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a, b[r]

Trang 1

CHƯƠNG II : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 1

I.CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 1 Tích vô hướng   .

AB AC bằng :

A 2 B

1

2 C

3

3 4

Câu 2 Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB bằng 1, cạnh BC =2 Tích vô

hướng .

 

AB AC bằng :

A 1 B 2 C

5

Câu 3 Cho tam giác ABC có AB = 5 , AC = 8 , góc BAC = 600 Diện tích tam giác ABC bằng :

A 20 B 40 3 C 20 3 D 10 3

Câu 4 Cho tam giác ABC có A (0;3),B(2,–2),C(7;0)

A Tam giác ABC vuông cân B Tam giác ABC đều

C Tam giác ABC vuông tại A D Tam giác ABC cân tại C

Câu 5 Cho hai vectơ ,

a b ngược hướng và khác vec tơ không.

A  .

a b a b B .a b a b  C .a b a b. D .a b1

Câu 6 Cho tam giác ABC có AB = 5 , AC = 8 , BC = 7 Góc BAC bằng :

A 300 B 450 C 1200 D 600

II.PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: ( 3 điểm) Cho hình thoi ABCD có cạnh AB = a và góc ABC = 1200 Tính các tích vô hướng sau : .

 

AB AC , D D A C

Câu 2: ( 4 điểm) Cho hai điểm A (1 ; 3 ) , B ( 5 ; –1 ).

a) Tìm tọa độ giao điểm I của AB với trục Ox

b) Tìm tọa độ điểm C thuộc trục Oy sao cho IC vuông góc với AB

c) Tính diện tích tam giác ABC

============================

Trang 2

CHƯƠNG II : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 2 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )

Câu 1: Lấy điểm M bất kỳ trên nửa đường tròn đơn vị sao cho xOM =  A) 0  sin  1 B) sin = 0 C) sin = 1 D) 1  sin < +

Câu 2: Biết   .  .

AB AC AB AC , em có nhận xét gì về 3 điểm A , B , C ?

A) B nằm giữa A và C B) C nằm giữa A và B

C) 3 điểm A,B,C thẳng hàng D) A nằm ngoài đoạn thẳng BC

Câu 3: Trong ABC có a = 3 , b = 7 , c = 8 , độ dài trung tuyến CM bằng :

A)

6 5

52

52

52 4

II.PHẦN TỰ LUẬN : ( 7điểm )

Câu 4 :Cho ABC có AB = 2, AC = 4 , BC = 2 3 .

1) Tính cosA , bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác ABC

2) Tính độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

3) Tính độ dài đường cao hc của tam giác ABC

Câu 5: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, góc  = 1200

Cho điểm M thỏa : 2

BM BC Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AM.

=======================

Trang 3

CHƯƠNG II : TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 3 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )

Câu 1: Lấy điểm M bất kỳ trên nửa đường trịn đơn vị sao cho xOM = α A) 0  sin  1 B) sin = 0 C) sin = 1 D) 1  sin < +

Câu 2: Biết .  .

 

AB AC AB AC , em cĩ nhận xét gì về 3 điểm A , B , C ?

A) B nằm giữa A và C B) C nằm giữa A và B

C) 3 điểm A,B,C thẳng hàng D) A nằm ngồi đoạn thẳng BC

Câu 3: Trong ABC cĩ a = 3 , b = 7 , c = 8 , độ dài trung tuyến CM bằng :

A)

6 5

52

52

52 4

Câu 4: Cho hình vuơng ABCD , cạnh a Giá trị của .

 

AB AC là

A) .  2

 

AB AC a B) 2 2

 

AB AC a C)

2

2

AB AC

D) . 0

 

AB AC

Câu 5: Cho tam giác ABC vuơng tại B, cĩ BC = 4, AC = 12 Bán kính đường trịn

ngoại tiếp của tam giác ấy bằng ?

A) 2 B) 6 C) 4 2 D) Một đáp số khác

Câu 6 : Cho ABC , P là nửa chu vi của ABC Nếu SABC = P(P – a) thì :

C) b2 = a2 + c2 D) ABC vuơng cân tại A

II.PHẦN TỰ LUẬN : ( 7điểm )

Câu 7 : Cho ABC cĩ AB = 2, AC = 4 , BC = 2 3 .

1) Tính cosA , bán kính đường trịn nội tiếp r của tam giác ABC

2) Tính độ dài đường cao hc của tam giác ABC

3) Tính độ dài đường phân giác trong và phân giác ngồi của gĩc Â

Câu 8: Cho tam giác ABC cĩ AB = 3, AC = 4, gĩc  = 1200

1/ Tính các tích vơ hướng AB.AC và BC.AB                             

Trang 4

2/ Cho điểm M thỏa : 2

BM BC Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AM.

==========================

CHƯƠNG II : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 4 Phần I Trắc nghiệm khách quan (3đ)

Câu 1: (0.5đ) Cho ABC đều, có cạnh bằng a Tích vô hướng .

 

AB AC là:

a) a2 b) –a2 c)

2

a

2

a 2

Câu 2: (0,5đ) Cho A(–3;0); B(2;1); C(–3;4) Tích .

 

AB AC là:

a) 4 26 b) 4 c) –4 d) 9

Câu 3:(0.5đ).Cho ABC vuông tại A, AB=a,BC=2a.Tích vô hướng .

 

AB BC bằng

a) 2a2 b) –a2 c) – 3a2 d) a2

Câu 4 : (0.5đ) Cho tam giác ABC có AB=3,2; AC=5,3; BC=7,1.thì:

a) Góc A tù b) Góc B tù c) Góc C tù d) A,B,C đều nhọn

Câu 5 : (0.5đ) Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a, biết .

 

AB AD =

2

a 3

2 Số

đo góc B của hình thoi là :

a) 300 b) 600 c) 1500 d) 1200

Câu 6: (0.5đ) Cho a =(–2;3), b =(4;1) Côsin của góc giữa 2 vectơ a b và 

 

a b là :

a)

1

5 2 b)

2 5

c)

2 10

 d)

2 10

Phần II Trắc nghiệm tự luận (7đ)

Câu 1 (3đ) : Cho tam giác ABC có AB=3, AC=7, BC=8

a) Tính số đo góc B

b) M là chân đường trung tuyến và H là chân đường cao kẻ từ B của tam giác ABC Tính độ dài đoạn thẳng MH

Câu 2: (2đ) Trong mp Oxy cho A(–1, 2); B(4, 3), C(5, –2)

a) Tính .

 

BA BC Hỏi ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác này.

b) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình vuông

Câu 3: (1đ) Choa =5; b =3; a b =7 Tính   a b  

Trang 5

Câu 4: (1đ) Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh a, b, c thỏa: b –c = 2

a

CMR :

2h ah bh (với h c a, hb, hc là 3 đường cao của ABC vẽ từ các đỉnh A, B, C)

================

CHƯƠNG II : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 5 Phần I CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM ( 3đ )

Câu 1: Giá trị của sin600 là :

A

1

2 B

2

2 C –

2

2 D

3 2

Câu 2 : Mệnh đề nào sau đây là đúng ? Với 00   1800

A sin  0 B cos  0 C tan  0 D cot  0

Câu 3 : Cho tam giác ABC đều Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A   , 

AB BC = 600 B  AC AB = 60,  0

C CB AB = 120 ,  0 D  AC CB = 60,  0

Câu 4: Khẳng định nào sao đây là đúng?

A  .

a b a b B a b.a b .sin , a b 

C

a b = a b.a b .cos , a b D   a b.a b .cos , a b

Câu 5 : Cho tam giác ABC có a=3 ; b= 4 và ; c = 5 Diện tích tam giác ABC là :

Câu 6 : Cho hai điểm M (–2;2) và N(1 ; 1).Điều khẳng định nào sao đây là đúng?

A

(3;1) 10

MN

( 3;1) 10

MN

MN C

(3; 1) 10

MN

( 1;1) 2

MN

Phần II TỰ LUẬN (7 đ )

Câu 1: Cho hình bình hành ABCD, gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD.

CMR :  2

AD BC EF

Câu 2 : Cho ABC có a =4 ; b =4 3 và góc C =300

a Tính diên tích ABC

b Gọi D là điểm trên cạnh AB sao cho BD =1 .Tính độ dài CD

Câu 3 : Trong mp (Oxy), cho điểm A (1 ; 1 )và I ( 0 ; 2 )

Trang 6

a Tìm toạ độ của điểm B là điểm đối xứng của A qua I

b Tim toạ độ điểm C có hoành độ bằng 2 sao cho ABC vuông tại B

=======================

CHƯƠNG II : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 6

I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :(3 điểm)

Câu 1 :Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là đúng ?

I AB.CDAB.CD

   

II AB.CDAB.DC

   

III AB.CDDC.BA

   

Câu 2 : Gọi H là trực tâm của ABC Mệnh đề nào sau đây sai ?

I HA.BC HA.CB

   

II BH.BC BA.BC                             

III BH.BC BH.BA

   

Câu 3 : Từ các hệ thức a b a c và  . b c ta suy ra được : 

A 

b c B b cùng phương với c và a b0

C a0 D a b a c.  0

Câu 4 : Cho đoạn thẳng AB = 2a và O là trung điểm của AB Với điểm M bất kì,

ta có :

A   .  2 2

 

 

 

MA MB a

Câu 5 : Cho ABC biết các cạnh a = 52,1cm; b = 85cm; c = 54cm Góc tù của

ABC là :

A Không có góc nào B ˆA C ˆB D Cˆ

Câu 6 : Cho xOy = 300 và 2 điểm A, B lần lượt di động trên Ox, Oy Biết AB =

1 Độ dài lớn nhất của đoạn OB bằng :

Trang 7

II – TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7 (3 điểm) : Trên mp toạ độ Oxy, cho 2 điểm A(1; –3), B(7;–1).

a) Tìm điểm C trên trục Ox cách đều A và B

b) Tìm điểm D trên trục Oy sao cho .

 

AD AB = 3

c) Chứng tỏ OAB vuông,tính góc

Câu 8 (4 điểm ) : Cho ABC biết a = 6 cm, b = 2cm, c =(1 + 3 )cm

a) Tính góc ˆB

b) Tính chiều cao ha

c) Tính độ dài đường phân giác trong BD

=====================

CHƯƠNG II : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 7 I.Trắc nghiệm khách quan (3đ):

Câu 1: cos 1500 bằng:

A

1

1

3

3 2

Câu 2: Cho ABC đều, đường cao AH Khẳng định nào đúng?

A sin HAB =

3

2 B cos

1 2

ABH

C sin AHB =

1

2 D cos

3 2

ACH

Câu 3: Cho a,b

 

ngược hướng và khác 0

 Chọn kết quả đúng:

A a.b 0  B a.b 0  C a.b a b

   

D a.ba b

   

Câu 4: Cho ABC có AB= 4, AC= 6, =1200 thì:

A AB.AC 

 

 

12

C AB.AC 

 

 

–12

Câu 5: Nếu ABC có a2 < b2 + c2 thì:

A là góc nhọn B là góc vuông C là góc tù D là góc nhỏ nhất

Câu 6: Cho ABC vuông cân tại A có AB = AC =24cm Hai đường trung tuyến

BF và CE cắt nhau tại G Diện tích GFC là:

A 96 cm2 B 64 cm2 C 48 cm2 D 72cm2

II.Trắc nghiệm tự luận (7đ):

Câu 7: Cho ABC có: BC = 2 , AC = 2, trung tuyến AM = 7 .

a) Tính độ dài AB

b) Tính số đo góc A

Trang 8

c) Tính SABC, R, r.

Câu 8: Cho A (1:3), B(2:0), C (–2:2)

a) Định hình tính ABC

b) Tìm toạ độ điểm DOy sao cho DA = DB c) Tính cos DAB từ đó suy ra độ lớn DAB

=====================

Ngày đăng: 04/03/2021, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w