[r]
Trang 1TT Họ tên GV Năm sinh Nơi sinh Tốt nghiệp Đại học Năm về
trường
Năm rời trường Danh hiệu đạt được Chức vụ đã giữ Ghi chú
1 Đào Phú Hùng 1953 Bình Trị Thiên 1975 Hà Nội ĐHSP 1975 1983 GVG cấp tỉnh 1983 Tổ trưởng Hiệu phó
3 Đào Tăng Y
Chuyển
về Buôn Mê Thuột
1982 GVDG cấp tỉnh Tổ trưởng
5 Phan Thị Tường Vân 1942 Quảng Nam 1965 Hà Nội ĐHSP 1975 1980 công tác Chuyển
7 Huỳnh Thị Xuân Hương 1953 Hoài Nhơn- Bình Định 1975 Hà Nội ĐHSP 1976 2008 Nghỉ hưu Công đoàn Chủ tịch
8 Đồng Thị Lê 1955 Quảng Ngãi Đức Phổ- 1977 ĐHSP Vinh 1977 2010 Nghỉ hưu 1996- 1997 GVDG cấp tỉnh
10 Hà Thúc Dũng 1957 Tây Lộc – Huế 1979 ĐHSP Huế 1979 1983- 1984 GVDG cấp tỉnh Tổ trưởng
11 Mai Thị Quỳnh Tiên 1957 Phú Vĩnh – Huế 1979 ĐHSP Huế 1979 1993- 1994 GVDG cấp tỉnh
12 Ngô Đăng Nga 1950 Nguyên Hưng
Nội
Trang 214 Huỳnh Văn Lắm 1947 Qui Nhơn - Bình Định 1970 ĐHKH SG 1980 2007 Nghỉ hưu Tổ trưởng
16 Nguyễn Văn Lực 1960 -Bình Định Phù Mỹ 1982 Quy Nhơn ĐHSP
1982
2009
1992
Chuyển đến trường NTH
Thạc sĩ 1997
17 Nguyễn Thị Thu Hà 1962 N Hành - N Bình 1984 Quy Nhơn ĐHSP 1984 1992
Chuyển đến trường NTH
18 Trần Sĩ Tùng 1960 Tuy Phước Bình Định 1982 Quy Nhơn ĐHSP 1984 1991- 1992 GVDG cấp tỉnh 2010 Tổ trưởng
19 Lê Hồng Thị Thủy 1955 Bình Sơn -Quảng
Ngãi 1984 Quy Nhơn ĐHSP 1984 2010 Nghỉ hưu 1994- 1995 GVDG cấp tỉnh –2010 Tổ trưởng
20 Trần Thị Hải Yến 1965 Hương Sơn- Nghệ Tĩnh 1985 Quy Nhơn ĐHSP 1985
Chuyển đến Vũng Tàu
21 Nguyễn Thị Thái 1960 Nghĩa Hành Quảng Ngãi 1982 Quy Nhơn ĐHSP 1986
22 Phạm Viết Lượng 1961 Quy Nhơn- Bình Định 1982 Quy Nhơn ĐHSP 1986 1989 Nghỉ việc
23 Trương Hồng Ngọc 1962 Hà Nội 1985 Quy Nhơn ĐHSP 1986 1992
Chuyển đến trường NTH
24 Hồ Minh Đức 1965 An Nhơn - Bình Định 1987 Quy Nhơn ĐHSP 1987 1990 công tác Chuyển
25 Văn Đình Tuấn 1961 Bình Định 1985 Quy Nhơn ĐHSP 1988 2002- 2003 GVDG cấp tỉnh
26 Lê Thị Thu Thủy 1964 Quy Nhơn- Bình Định 1988 Quy Nhơn ĐHSP 1988 công tác Chuyển
27 Trần Thị Mai 1962 Hoài Nhơn 1985 ĐHSP 1989 1992 Chuyển
Trang 3đến trường NTH
28 Phạm Thị Ngọc Lan Quy Nhơn ĐHSP 2005 2009 công tác Chuyển
29 Đào Thị Thu Hà 1969 Quảng Ngãi Bình Sơn- 1993 Quy Nhơn ĐHSP 2007
31 Trần Thị Trúc Vi 1982 Tuy Phước -Bình Định 2005 Quy Nhơn ĐHSP 2007 Tin học
32 Nguyễn Thị Minh Mẫn 1979 Diên Khánh Khánh Hòa 2001 Quy Nhơn ĐHSP 2007 Tin học
33 Lê Trinh Tường 1959 Bình Định An Nhơn- 1982 Quy Nhơn ĐHSP 2008 1986 GVDG cấp tỉnh
34 Trương Đình Dũng 1961 Tuy Phước Bình Định 1984 Quy Nhơn ĐHSP 2008
35 Phan Thị Hồng Hạnh 1977 Bình Định Phù Mỹ- 2000 Quy Nhơn ĐHSP 2009 Thạc sĩ 2009
36 Lê Xuân Nhật 1981 Qui Nhơn - Bình Định 2003 Quy Nhơn ĐHSP 2010 2011– 2012 Bí thư Đoàn trường Thạc sĩ 2011
38 Tô Văn Hiệp 1958 Qui Nhơn - Bình Định 1982 Quy Nhơn ĐHSP 2010 1992– 1993 GVDG cấp tỉnh
Trang 4STT HỌ VÀ TÊN LỚP NĂM HỌC CẤP TỈNH CẤP QUỐC GIA
1 Trần Văn Nghĩa 12C2 1979 - 1980 Giải KK
2 Cai Minh Giác 12C2 1979 - 1980 Giải KK
3 Lê Văn Việt 12C4 1979 - 1980 Giải KK
4 Đinh Thanh Chương 12C2 1982 - 1983 Giải KK
5 Vĩnh Thành 12C2 1982 - 1983 Giải KK
6 Nguyễn Đức Minh 12C2 1982 - 1983 Giải KK
7 Nguyễn Hoành Cường 12A 1983 - 1984 Giải Nhất Giải KK
+ Giải ĐB Báo TH&TT
8 Tô Thanh Sơn 12E 1983 - 1984 Giải Nhất Giải KK
9 Trần Duy Hinh 12C 1984 - 1985 Giải Nhất + Giải ĐB Báo TH&TT Giải Nhất
10 Huỳnh Đức Thắng 12C 1984 - 1985 Giải Nhì Giải Nhất
+ Giải Nhì Báo TH&TT
11 Lê Đức Tuấn 12C 1984 - 1985 Giải Ba Giải Ba Báo TH&TT
12 Nguyễn Hoàng Kim 12B 1985 - 1986 Giải Nhì
13 Nguyễn Hoài Vũ 12B 1985 - 1986 Giải Nhất
14 Mai Văn Huỳnh 12A 1986 - 1987 Giải KK
15 Võ Tấn Phát 12A 1986 - 1987 Giải Nhì Giải KK
+ Giải ĐB Báo TH&TT
16 Nguyễn Huy Toàn 12A 1986 - 1987 Giải KK Giải KK Báo TH&TT
17 Nguyễn Thế Lân 12A 1990 - 1991 Giải KK
18 Lương Ngọc Trí 12A 1990 - 1991 Giải KK
19 Huỳnh Ngọc Tín 12A 1990 - 1991 Giải KK
20 Cao Trung Hiếu 12A1 2001-2002 Giải Nhì
21 Tống Khánh Trình 11A6 2002-2003 Giải KK