1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thi thử ĐH môn Toán_THPT Đông Hiếu Nghệ An

5 203 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học môn Toán
Người hướng dẫn Thầy Phúc, Thầy Đức
Trường học Trường THPT Đông Hiếu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử đại học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Vinh, Nghệ An
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 115,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để Cm cắt 0x tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng.. Gọi M ; Nlà trung điểm của AD và SC; I là giao điểm của BM và AC .Tính thể tích khối tứ diện ANIB... ĐÁP ÁN ĐỀ

Trang 1

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN

Trường THPT Đông Hiếu

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2009

MÔN: TOÁN

Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7đ)

Câu I.(2đ): Cho hàm số y = x3 − 3 mx2 + 9 x − 7 có đồ thị (Cm)

1 Khảo sát hàm số khi m=0

2 Tìm m để (Cm) cắt 0x tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng

Câu II.(2đ): 1 Giải phương trình: sin23 x − cos24 x = sin25 x − cos2 6 x

2 Giải bất phương trình: 0

1 2

1 2

21

+

x

x x

Câu III.(2đ) : 1 Tính giới hạn sau:

1

5 7 lim

2 3

− +

x x

x

2 Biết ( x ; y ) là nghiệm của bất phương trình:5 x2 + 5 y2 − 5 x − 15 y + 8 ≤ 0

Hãy tìm giá trị lớn nhất của F = x + 3 y

Câu IV.(1đ): Cho hình chóp S ABCDABCD là hình chữ nhật: SA ⊥ ( ABCD );AB = SA = 1;

2

=

AD Gọi M ; Nlà trung điểm của ADSC; I là giao điểm của BMAC Tính thể tích khối tứ diện ANIB

B PHẦN TỰ CHỌN (3đ)

a.Theo chương trình chuẩn:

Câu Va.(2đ)

1 Cho (E ) : 1

16 25

2 2

= + y

x

A; B là các điểm trên (E ) sao cho: A F1+BF2= 8 Tính AF +2 BF1 với F1;F2 là các tiêu điểm

2 Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho A ( 2 ; 3 ; − 1 ) và mặt phẳng ( α ): 2 xyz − 5 = 0

Tìm toạ độ B đối xứng với A qua mặt phẳng ( α )

n

k

k n n

n

x

2

1

0

=

b Theo chương trình nâng cao:

Câu Vb.(2đ):

1.Viết phương trình đường tròn đi qua A( −2; 1) và tiếp xúc với các trục toạ độ

2 Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho đường thẳng d :

3

2 1

1 2

=

=

x

và mặt phẳng P : xyz − 1 = 0 Viết phương trình đường thẳng ∆đi qua A ( 1 ; 1 ; − 2 )

song song với mặt phẳng (P ) và vuông góc với đường thẳng d

Câu VIb.(1đ): Cho hàm số:

m x

m m x m

mx y

+

+ +

+ +

=

3 2

2

4 ) 1 (

có đồ thị (C m)

Tìm m để một cực trị của ( Cm)thuộc góc phần tư thứ I, một cực trị của (C m)thuộc góc

phần tư thứ III của hệ toạ độ 0xy

………Hết… ………

BTC sẽ trả bài vào ngày 08-4-2009 tại văn phòng Đoàn trường THPT Đông Hiếu

Mọi chi tiết liên hệ: Thầy Phúc – 0984475958 hoặc Thầy Đức - 0912205592

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN

Câu Đáp án Điểm Câu I: 1 Học sinh tự làm 1đ

Câu I: 2

(1đ)

Hoành độ các giao điểm là nghiệm của phương trình:

x3− 3 mx2+ 9 x − 7 = 0 (1)

Gọi hoành độ các giao điểm lần lượt là x1;x2;x3 ta có: x1+x2 +x3 =3m

Để x1;x2;x3 lập thành cấp số cộng thì x =2 m là nghiệm

của phương trình (1)

⇒ −2m3 +9m−7=0 ⇔

=

+

=

=

2

15 1 2

15 1 1

m m m

Thử lại

2

15

1 −

=

m là giá trị cần tìm

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

Câu II.1

(1đ)

sin23 x − cos24 x = sin25 x − cos2 6 x

2

12 cos 1 2

10 cos 1 2

8 cos 1 2

6 cos

+

=

+

⇔ cos 8x+cos 6x=cos12x+cos10x

⇔ 2.cos 7 cosx x=2.cos11 cosx x

⇔ cos (cos 7x x−cos11 )x =0

⇔ cos 0

cos 7 cos11

x

=

=

2

π π

π π

= +

2

2

9

k x

k x

π π

π

π

= +

 =

 =



⇔ 2

9

k x

k x

π

π

=

 =



0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Câu II.2

(1đ)

đk: x≠0 Đặt 2x =t với t>0

bpt ⇔ 0

) 1 (

2

2

+ +

t t

t t

⇔ 

<

<

− 2 1

0 1

t

t

t>0 ⇒ bpt có nghiệm 1< t≤2 ⇔ 0< x≤1

0,25đ 0,5đ 0,25đ

Câu III.1

(1đ)

1

5 7 lim

2 3

− +

=

x x

A

1

5 2 lim 1

2 7 lim

2 1

3

− +

− +

=

x x

x A

x

) 5 2 ).(

1 (

1 lim

) 4 7 2 ) 7 ( ).(

1 (

1 lim

2 2

1 3

1

x x

x x

x x

x A

x

− +

+ + + +

=

2 1

3

1

5 2

1 lim 4 7 2 ) 7 (

1 lim

x

x x

x

A

x

+ +

+ + + +

=

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Trang 3

12

7 2

1 12

1

= +

=

Câu III.2

(1đ)

Ta có x=F−3y thay vào bpt ta được 50y2−30Fy+5F2 −5F+8≥0

Vì bpt luôn tồn tại y nên ∆ ≥0

y ⇔ −25F2 +250F−400≥0 ⇔ 2≤ F ≤8

Vậy GTLN của F =x+3y là 8

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu IV

(1đ)

Chọn hệ toạ độ như hình vẽ

Ta có: A(0;0;0) B(0;1;0)C( 2;1;0) D( 2;0;0) S(0;0;1)

M ; Nlà trung điểm của ADSC ⇒ ;0;0)

2

2 (

2

1

; 2

1

; 2

2 (

N

Ta có I là trọng tâm của ABD∆ ⇒ ;0)

3

1

; 3

2 (

2

1

; 2

1

; 2

2 (

=

AN ; =(0;1;0)

3

1

; 3

2 (

=

2

2

; 0

; 2

1 (





 → →

AB AN

6

2





AI AB

36

2

=

ANIB

V

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

Câu Va.1

(1đ)

Theo bài ra ta có: a=5 :

Theo định nghĩa Elíp AF1+AF2=2aBF1+BF2 =2a

AF1+AF2+BF1+BF2 =4a=20 Mà AF1+ BF2 =8 ⇒ AF2 + BF1 =12

0,25đ 0,25đ 0,5đ

Câu Va.2

(1đ)

Gọi ∆ là đường thẳng qua A và vuông góc với (α) ⇒ =(2;−1;−1)

u

là vectô chỉ phương

Phương trình đường thẳng ∆ là:

=

=

+

=

t z

t y

t x

1 3

2 2

Toạ độ giao điểm H của ∆ và (α) là nghiệm của hệ:

=

=

=

+

=

0 5 2

1 3

2 2

z y x

t z

t y

t x

0,25đ

0,25đ

Trang 4

Giải ra ta được:

=

=

=

2 3 2 5 3

z y

x

2

3

; 2

5

; 3 ( −

H

Vì H là trung điểm của AB ⇒ B(4;2;−2)

0,25đ

0,25đ

Câu VIa

(1đ)

n k

k k n n

k

k n k k

n n

k

k k

n x C x C x x

C (2 1) (2 1) 1 (2 ) (2 )

0 0

0

=

=

=

=

=

=

Vậy: n

n k

k k

n

nC x− =x

=0

) 1 2 ( 2

1

0,75đ 0,25đ

CâuVb.1

(1đ)

Vì đường tròn (C tiếp xúc với 0x và 0y nên có phương trình: )

=

− +

= + +

2 2 2

2 2 2

) ( ) (

) ( ) (

a a y a x

a a y a x

TH1: Nếu (C có phương trình: ) (xa)2+(y+a)2 =a2

(C đi qua ) A( −2; 1) ⇒ 2 2 2

) 1 ( ) 2 ( −a + − +a =aa2−6a+5=0⇔ 

=

= 5

1

a a

TH2: Nếu (C có phương trình: ) (xa)2 +(ya)2 =a2

(C đi qua ) A( −2; 1) ⇒ (2−a)2+(−1−a)2 =a2⇔ a2 −2a+5=0 phương trình

vô nghiệm

Vậy có hai đường tròn thoã mãn bài ra là: (x−1)2+(y+1)2 =1 và

25 ) 5 ( ) 5 (x− 2 + y+ 2 =

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

CâuVb.2

(1đ)

Ta có =(2;1;3)

d

u và =(1;−1;−1)

P

n ⇒ ; =(2;5;−3)





→ →

P

d n u

Vì đường thẳng ∆ song song với đường thẳng d và ∆ vuông góc với (P nên đường )

thẳng ∆ nhận =(2;5;−3)

u làm vectơ chỉ phương

Vậy đường thẳng ∆ có phương trình:

3

2 5

1 2

1

+

=

=

x

0,5đ 0,25đ 0,25đ

Câu VIb

(1đ)

Ta có 2

3 2

2

) (

3 2

'

m x

m x m mx y

+

− +

= ; y' =0 ⇔ mx2 +2m2x−3m3 =0

Để đồ thị hàm số có cức trị ⇔ phương trình mx2+2m2x−3m3 =0 có hai

nghiệm phân biệt ⇔

>

≠ 0

0

'

a

>

0 4

0

2

m

m

m≠0

Khi đó 

=

=

m x

m x

3

2

1

+

=

+

=

1 5

1 3

2 2

2 1

m y

m y

Toạ độ các điểm cực trị lần lượt là: A(m;3m2+1) và B(−3m;−5m2 +1)

y1 >0 nên để một cực trị của (C m)thuộc góc phần tư thứ I, một cực trị

của (C m) thuộc góc phần tư thứ III của hệ toạ độ 0xy thì

<

+

<

>

0 1 5

0 3 0

2

m m m

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Trang 5



<

>

>

5 1 5 1 0

m m m

5

1

>

5

1

>

m là giá trị cần tìm

Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà đúng thì được đủ điểm từng phần như đáp án quy định

………Hết………

Ngày đăng: 06/11/2013, 18:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chọn hệ toạ độ như hình vẽ. - Thi thử ĐH môn Toán_THPT Đông Hiếu Nghệ An
h ọn hệ toạ độ như hình vẽ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w