1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Bai tap Dai so dai cuong thi cao hoc

8 134 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 146,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử X là vành giao hoán có đơn vị, A, B là các ideal của vành Xa. Giả sử X là vành giao hoán, có đơn vị.[r]

Trang 1

QUAN HỆ - TẬP HỢP:

1 C/M: nếu A  X và B  Y thì:

a AxB=(AxY) ∩ (XxB).

b CXxY (AxB)= (CX(A)xY)  (XxCY(B)

2 Giả sử X là tập có n phần tử; r là số tự nhiên khác 0 và bé hơn bằng n Tính:

a Số các tập  của X gồm r phần tử.

b Số phần tử của P(X).

3 Cho f: X Y là ánh xạ, A; B  X và C; D  Y C/M:

a f(A  B)= f(A)  f(B).

b f(A ∩ B)  f(A) ∩ f(B).

c f-1(C  D) = f-1(C)  f-1(D)

d f-1(C ∩ D) = f-1(C) ∩ f-1(D)

e f(X\A)  f(X)\f(A).

f f-1(Y\C) = X\ f-1(C)

4 Cho ánh xạ f: A B CMR:

a f là đơn ánh <=>  tập X và mọi cặp ánh xạ g:XA; g’:XA sao cho: fg=fg’ đều suy ra g=g’.

b f là toàn ánh <=>  tập Y và mọi cặp ánh xạ h:BY và h’: BY sao cho hf=h’f đều suy ra

h=h’

5 Giả sử n là số tự nhiên cho trước, xét ánh xạ f: N N xác định bỡi:

n k voi k n

f có phải là đơn ánh, toàn ánh, song ánh?

6 Giả sử f: X Y là ánh xạ và B  Y C/M:

a f(f -1(B))  B

b f -1(f(A)) = B  B  Y khi và chỉ khi f là toàn ánh

7 Cho ánh xạ f: R R biến x thành f(x) = x2 Hãy tìm:

a Ảnh của các đoạn [ -1; 1]; [-1; 1); (-2; 1].

b Tạo ảnh của các đoạn: [-1; 1); [1; + ∞).

8 Vói mọi tậpp  A của X, ta định nghĩa ánh xạ:  A: X {0; 1} như sau:

 A gọi là hàm đặc trưng của tập  A của X C/m với mọi A; B bất kỳ  X ta có:

a  A ∩ B(x) =  A(x)  B(x)

b  A  B(x)=  A(x)+  B(x)-  A(x)  B(x)

c  A\B(x)=  A(x) (1-  B(x))

9 Với hai tập X; Y tuỳ ý ta kí hiệu Hom(X, Y) là tập tất cả các ánh xạ từ X đến Y.

a C/m tương ứng từ P(A) Hom(X; Y) biến A  A là một song ánh, trông đó Y={0;1}

b Từ câu a hãy suy ra nếu X có n phần tử thì tập P(X) có 2n phần tử

NHÓM - ĐỒNG CẤU.

10 Giả sử S là tập các số thực nằm trên đoạn [0;1]ta định nghĩa phép toán * trên tập S như sau: a*b=

a+b-a.b  a, b  S

C/m: (S; *) là một vị mnhóm giao hoán

11 Giả sử S là tập các số thực nằm trên đoạn [0;1]ta định nghĩa phép toán * trên tập S như sau: a*b=

min (a+b; 1)

a C/m (S, *) là một vị nhóm giao hoán.

b Tìm các phần tử khả nghịch jtrong vị nhóm giao hoán S.

12 Cho X là tập tùy ý và L(X) là tập các ánh xạ từ XX.

a C/m: L(X) là vị nhóm với phép toán là phép nhân hai ánh xạ.

b Xác định tất cả các phần tử khả nghịch trong L(X).

Trang 2

13 Giả sử a; b là các phần tử của nửa nhóm X sao cho: ab=ba, C/m (ab)n=(ba)n với mọi số tự nhiên n

≥ 1

14 Giả sử S là tập các số phức khác 0, ta định nghĩa phép toán * trong S như sau: a*b=|a|.b với mọi a,

b  S

a C/m: (S, *) là một nửa nhóm.

b Tìm các phần tử đơn vị trái phải của S.

c C/m: với mọi a, b  S phương trình: a*x=b có nghiệm duy nhất trong S.

15 C/m một nữa nhóm hữu hạn khác rỗng là nhóm <=> phép toán đó có luật giản ước.

16 C/m mọi tập  khác rỗng, hữu hạn, ổn định của nhóm X là một nhóm  của nhóm X.

17 Cho X là một nhóm với đơn vị e, C/M nếu  a X có a2=e thì X là nhóm abel (giao hoán)

18 C/m mọi nhóm có cấp bé hơn 6 đều là nhóm abel.

19 Trong tập hợp X gồm các cặp số thực (a, b) với a ≠ 0, xác định phép toán như sau:

(a,b)*(c,d)=(ac,bc+d)

C/m: X là một nhóm nhưng không abel

20 C/m tập  khác rỗng A của nhóm cộng Z là nhóm  <=> A=mZ với m  Z.

21 C/m: nhóm  của một nhóm xiclic là một nhóm xiclic.

22 Cho X là một nhóm và a;b là các phần tử của X.

a C/m cấp của ab bằng cấp của ba.

b Giả sử ab=ba và cấp của a; b là r và s khi đó (r; s)=1 thì cấp ab là r.s

23 Giả sử X là nhóm xiclic sinh bỡi phần tử a cấp n và lấy b=ak C/m:

a Cấp của b bằng n/d trong đó: d=(n; k).

b X= <b> <=> d=1 từ đó suy ra số phần tử sinh của X.

24 Giả sử X1 X2 là hai nhóm xiclic có cấp là n1; n2.C/M: X1xX2 là nhóm xiclic <=>(n1; n2)=1

25 Cho X là nhóm xiclic cấp n và d là một ước của n, C/m rằng có đúng một nhóm  cấp d và nhóm

 này là nhóm xiclic

26 CMR nếu X là nhóm chỉ có các nhóm  tầm thường là X và {e} thì X là nhóm xiclic hữu hạn cấp

nguyên tố

27 C/m nhóm abel cấp 6 là nhóm xiclic.

28 Tìm tất cả các nhóm  của nhóm xiclic cấp 12; cấp 24.

29 C/m mọi nhóm cấp vô hạn đều có vô hạn nhóm .

30 kí hiệu n1là tập các căn bậc của của đơn vị trong trường số phức C C/M:

a n1 Là nhóm  xiclic của C*

b G = 1

1

k p k

với p_nguyên tố là một nhóm  cấp vô hạn của C*, G không là nhóm xiclic

c Một nhóm  thực sự của G đều là nhóm xiclic cấp hữu hạn

31 Cho A là nhóm abel, với mỗi số tự nhiên n ≥ 1 ta xác định An={x  A|xn=e} C/M:

a An là nhóm  của A

b Nếu (m; n)=1 thì Am ∩ An= {e}

32 Cho A là nhõm hữu hạn cấp chẵn, C/m rằng số phần tử có cấp 2 trong A là số lẻ.

33 Cho X là một nhóm , xét tập  của X: C(X)={a  X|ax=xa  x  X} gọi là tâm của nhóm X.

a C/m C(X) là nhóm  giao hoán của X và mọi nhóm  của C(X) đều là nhóm  chuẩn tắc

của X

b Tìm tâm của nhóm GL(n, R): nhóm các ma trận vuông cấp n thực và SL(n, R): là tậpp các

định thức thực cấp n có định thức bằng 1

34 Giả sử A; B là hai nhóm  chuẩn tắc của nhóm X.

C/M:

a AB là nhóm  chuẩn tắc của X và AB=BA.

b A ∩ B là nhóm  chuẩn tắc của X Nếu A ∩ B={e} thì ab=ba  a A; b  B.

Trang 3

35 Cho S là tập  của nhóm X, khi đó tập con: NS={a  X|aS=Sa} Gọi là cái chuẩn tắc hoá của S CM:

a NS là nhóm  của S

b Nếu A ≤ X thì A chuẩn tắc trong NA

c Nếu A ≤ X và B ∆ \ A thì A  NB

36 Cho X là một nhóm, x, y là hai phần tử của X ta gọi phần tử x-1y-1xy là một hoán tử của x và y

a C/mr nhóm  A sinh bỡi tập các hoán tử của tất cả các cặp x, y của X là một nhóm 

chuẩn tắc của X nhóm  A gọi là đạo nhóm của X và kí hiệu là [X; X]

b C/m nhóm thương X/[X, X] là nhóm abel.

c CMR nếu H là nhóm  chuẩn tắc của X thì nhóm thương X/H là abel <=> [X, X]  H.

37 Cho X là nhóm Đặt [x; y]= x-1y-1xy  x; y  X C/M:

a [a; b]-1=[b; a]

b [ab; c]=[a, c]b.[b, c]

c.

-1

[a , b]=[b, a] trong đó xy=y-1xy

38 Hãy mô tả các nhóm thương sau:

a Nhóm cộng mZ trên nhóm con mnZ.

b Nhóm nhân các số thưc khác 0 trên nhóm  các số thưc dương.

39 C/m nhóm thương của nhóm xiclic là nhóm xiclic; ảnh đồngcấu của nhóm xicliclà nhóm xiclic.

40 C/m: GL(n; R)/SL(n; R) đẳng cấu với R*.

41 C/M nhóm cộng các số thực đẳng cấu với nhóm nhân các số thực dương.

42 C/M nhóm cộng các số hữu tỉ không đẳng cấu với nhóm nhân các số hữu tỉ dương.

43 C/M: mọi nhóm cấp 4 hoặc đẳng cấu với Z4 hoặc đẳng cấu với Z2xZ2

44 C/M mọi nhóm cấp 6 hoặc đẳng cấu với Z6 hoặc đẳng cấu với S3

45 C/m định lí đảo của định lí Lagrange không đúng,VD: A4 có cấp 12 nhưng không chứa nhóm  cấp 6

46 C/M: mọi nhóm xiclic cấp vô hạn đều đẳng cấu với nhau.

47 CMR: hai nhóm xiclic cấp hữu hạn đẳng cấu với nhau <=> chúng cùng cấp.

48 Cho X; Y là hai nhóm xiclic cấp tương ứng s, t và có phần tử sinh x và y.

a C/m quy tắc  cho ứng với mọi xn  X với phần tử (yk)n  Y, với k là số tự nhiên khác 0 cho trước, là một đồng cấu nhóm <=> s.k là bội của t

b C/m rằng nếu  là đẳng cấu thì (s; k)=1

49 Giả sử X; G1; G2 là các nhóm, G=G1xG2 và f: XG1; g: XG2 là các ánh xạ Xét ánh xạ h: XG biến x h(x)=(f(x); g(x))

C/M:

a h là đồng cấu <=> f và g là các đồng cấu.

b Nếu f hoặc g đơn cấu thì h đơn cấu.

c Nếu h là toàn cấu thì f và g là các toàn cấu.

d Chiều ngược lại của b và c có đúng không?

50 Cho f: XY là đồng cấu từ nhms hữu hạn X đến nhóm Y C/M:

a Cấp của a  X chia hết cho cấp của f(a).

b Cấp của f(X) chia hết cấp của X.

51 Hãy tìm tất cả các đồng cấu từ:

a Nhóm xiclic cấp 6 đến nhóm xiclic cấp 18.

b Nhóm xiclic cấp 18 đến nhóm xiclic cấp 6.

c Một nhóm xiclic cấp n đến chính nó.

d Một nhóm xiclic cấp n đến một nhóm xiclic cấp vô hạn.

e Nhóm cộng các số hữu tỉ Q đến nhóm cộng các số nguyên Z.

52 C/m rằng nhóm thương R/Z đẳng cấu với nhóm nhân U các số phức có môdun bằng 1.

53 C/M nếu nhóm A là nhóm con chuẩn tắc của nhóm Xthì tồn tại một song ánh từ tập các nhóm 

chuẩn tắc của X chứa A đến tập các nhóm  chuẩn tắc của nhóm thương X/A

Trang 4

54 Cho X là nhóm abel và End(X) là tập tất cả các tự đồng cấu của X C/m:

a End(X) là một nhóm abel với phép cộng được xác định như sau: (f+g)(x)=f(x)+g(x).

b End(Z) đẳng cấu với Z, End(Zn) đẳng cấu Zn và End(Q) đẳng cấu với Q

55 Cho Aut(X) là tập tất cả các tự đồng cấu của nhóm X C/m:

a Aut(X) là một nhóm với phép nhân ánh xạ.

b Aut(Z) đẳng cấu Z2 ; Aut(Zn) đẳng cấu Un ( là nhóm các phần tử khả nghịc trong Zn) Aut(Q) đẳng cấu Q*

56 Cho nhóm X và a  X xét ánh xạ: a^: X X biến x a.x.a-1

a C/m a^ là một tự đồng cấu của X ( gọi là tự đồng cấu trong của X).

b Tập Int(X) là tập tất cả các tự đồng cấu trong của Xlà một nhóm  chuẩn tắc trong Aut(X).

c C/m: X/C(X) đẳng cấu với Int(X).

57 cho A là nhóm  có chỉ số hữu hạn trong X C/m rằg tồn tại một nhóm  chuẩn tắc B của X chứa

trong nhóm  A và chỉ số của B trong X là hữu hạn

58 Cho nhóm G và p là số nguyên tố bé nhất chia hết cấp của G hữu hạn ; H là nhóm  chỉ số p trong

G C/m H là nhóm  chuẩn tắc trong G

59 C/m mọi nhóm  cấp p2( p- nguyên tố) đều đẳng cấu với Zp2

hoặc đẳng cấu với ZpxZp

60 Giả sử p; q là hai số nguyên tố và p < q; q ≠ 1 (mod p) CMR: mọi nhóm cấp p.q đều là nhóm

xiclic cấp p.q

61 Mô tả tất cả các nhóm hữu hạn cấp p.q với p;q là các số nguyên tố.

62 mô tả tất cả các nhóm hữu hạn có cấp ≤ 10.

VÀNH TRƯỜNG.

63 C/m các tập sau đây với phép cộng và nhân các số lập t7hành một vành:

a tập Z.

b Tập các số nguyên là bội của n cho trước.

c Q.

d R

e C

f Tập Z( 2)={a+b 2|a, b  Z}

g Tập Z(i)= {a+bi| a, b  Z}.

64 C/M các tập sau là vành với phép cộng và nhân các ma trận:

a M(n Z)

b M(n; R)

c. 2

b a với a, b  R.

65 Cho A là nhóm cộng abel và End(A) ập tất cả các tự đồng cấu của A CMR với phép cộng và phép

nhân cho như sau: (f+g)(a)= f(a)+g(a) và fg(a)=f(g(a)) Là một vành có đơn vị

66 Cho X là một vành và S là tập bất kỳ kí hiệu XS là tập các ánh xạ từ SX C/m: XS là một vành với phép nhân và cộng như sau: (f+g)(s)= f(s) = g(s) và fg(s)= f(s).g(s)

67 Cho X là vành, tập con C(X)={a  X|ax=xa,  x  X} gọi là tâm của X C/m C(X) là vành  giao

hoán của X

68 Tìm tâm của vành M(n; R).

69 Giả sử X là vành, A và B là các ideal của X C/m: tập con A+B={a+b|a  A, b  B} là ideal của X

70 Giả sử X là vành, a là số tự nhiên cho trước C/m tập con A={x  X|ax=0} là một ideal của X.

71 Giả sử A là miền nguyên, e là đơn vị của A và giả sử n là số nguyên dương bé nhất: ne=0 (n là cấp

của e trong nhóm cộng của vành A) C/m:

a n là số nguyên tố.

b Các cấp của mọi phần tử a  A, a ≠ 0trong nhóm cộng của vành A đều bằng nhau và bằng

n

Trang 5

c Tập con: kA={k.a|a  A} với k là số nguyên cho trước là một ideal của A.

d kA={0} nếu k chia hết cho n.

kA=A nếu k không chia hết cho n

72 Cho A là vành, B là tập có hai phhép toán cộng và nhân; f: AB là song ánh thoả:

f(a+b)=f(a)+fb) và f(ab)=f(a).f(b)  a, b  A

C/m:

a B là vành.

b Nếu A là vành giao hoán có đơn vị thì B cũng là vành giao hoán có đơn vị.

73 C/m; vành M(n; R) không có ideal nào ngoài ediel tầm thường và chính nó.

74 Cho X là vành tuỳ ý và Z là vành các số nguyên Trên XxZ định nghĩa các phép toán:

(x1, n1)+(x2; n2)= (x1+x2; n1+n2)

(x1, n1).(x2; n2)= (x1x2+n1x2 +n2x1; n1.n2)

C/m: XxZ là vành có đơn vị

C/m: ánh xạ f: XXxZ biến x f(x)= (x; 0) là đơn cấu

suy ra mọi vành đều có thể nhúng vào vành có đơn vị

75 Cho X là vành và a  X C/m:

a Ánh xạ ha: XX biến xax là một đơn cấu của nhóm cộng vào vành X

b Ánh xạ: h: X  End(X) biến a  h(a)=ha là một đẳng cấu

c Tìm Kerh C/m: h là đơn cấu khi X là vành ó đơn vị.

76 Giả sử X, Y là các vành, f: X  Y là đồng cấu vành A và B theo thứ tự là các ideal cả X và Y sao

cho f(A)  B Ánh xạ: p: XX/A; p’: Y  Y/B là các toàn cấu chính tắc C/M: tồn tại duy nhất một

đồng cấu: f ‘ :X/A Y/B sao cho hình vuông sau giao hoán, tức là: f’p=p’f.

X - Y (f) - Y/B (p’) X - X/A(p) Y/B (f ‘) Nếu f là toàn cấu thì f ‘ cũng là toanc cấu

77 Cho X là vành có đơn vị, S là tập  khác rỗng của X <S> là ideal sinh bỡi S C/M:

a <S>= 1

| , ; ;

n

i i i i i i i

  

Đặc biệt khi s={a} thì …

b Nếu X là vành giao hoán và S=a a1, , ,2 a n

thì <S>= 1

| ; ;

n

i i i i i

a x x X a S n N

 

78 Cho A là mộy ideal của vành X, p: X X/A là toàn cấu chính tắc C/m:

a Nếu B ∆ \ X thì p(B) là ideal của X/A.

b Tương ứng B p(B) là song ánh từ tập các ideal cũa chứa A lên tập các ideal của X/A.

c Áp dụng: tìm các ideal của Z10

79 Xét tích trực tiếp: X=X1xX2 của hai vành C/m:

a các tập con A1= {(x1; 0)| x1  X1} và A2={(0; x2)| x2  X2} Là các ideal của X và

A1∩ A2= {0}; A1+A2=X

b Kerpi= Ai với pi: X Ai la các phép chiếu chính tắc Do đó: X/Ai đẳng cấu Xi

c Gọi: qi: Xi X là các phép nhúng chính tắc C/m: q1.p1+q2.p2=1X.;

piqi=1Xi

Và piqj=0 với I ≠ j

80 Giả sử A; B là các ideal của vành X Nếu X=A+B và A ∩ B ={0} thì ta nói X phân tích được

thành tổng trực tiếp của các ideal A và B, k/h: X=AB.

a C/m: X=AB <=>mọi phần tử x  X đều víêt được duy nhất dưới dạng: x=a+b trong đó

a A và b  B

b Nếu X=AB thì X đẳng cấu với AxB.

c C/m vành các số nguyên Z chỉ có sự phân tích tầm thường, tức là: Z=AB thì A hoặc B={0}.

Trang 6

81 Tìm các đồng cấu vành:

a Z6Z18

b Z18  Z6

c Z  Q.

82 Tìm tất cả các tự đồng cấu của các vành: Z; Z( 2) và Z(i)

83 CMR mọi vành có đơn vị và có p phần tử (p_nguyên tố) đều đẳng cấu với vành Zp

84 Có đúng hay không mội vành có đơn vị có m phần tử đều đẳng cấu với Zm

TRƯỜNG

85 C/m: vành Zn là trường <=> n- nguyên tố

86 a m các tập con: Q( 2) ={a+b 2| a,b  Q} và Q(i) ={a+bi| a,b  Q}là các trường  của trường số phức C

b C/m: các trường Q( 2}, Q(i) không đẳng cấu với nhau

c Tìm tất cả các trường con của Q( 2}, Q(i)

87 Giả sử X là trường , Y là tập hợp đã cho cùng với phép toán cộng và nhân trong Y, f: X Y là song

ánh đến Y thoả: f(a+b) = f(a) + f(b) và f(ab) = f(a).f(b)  a, b  X

C/m: Y là trường và X đẳng cấu với Y

88 C/m tập hợp các ma trân dạng: 2

b a với a; b  Q, là một trường đôiz với phép cộng và nhân các

ma trận Trường này đẳng cấu với Q( 2)

89 Cho X là trường và A là vành  của vành X.

a CMR: nếu A có nhiều hơn một phần tử và A có đơn vị thì phần tử đơn vị của A chính là

đơn vị của X

b Giả sử A là miền nguyên C/m: tập : P={a.b-1|a; b  A; b ≠ 0}là trường  của X và P là trường các thương của miền nguyên A

c C/m: P là trường  bé nhất trgong các trường  của X chứa A.

90 Tìm trường các thương của miền nguyên sau:Z( 2); Z(i) và Z(3 2)

91 Cho p là số nguyên tố C/m: tập các số hữu tỉ dạng:

m

n trong đó n nguyên tố với p là một miền

nguyên Tìm trường các thương của miền nguyên này

92 Hãy tìm tất cả các tự đồng cấu của các trường sau:

a Q.

b Q( 2)

c Q(i)

d R

e C sao cho các tự đồng cấu đó trên R là ánh xạ đồng nhất.

93 Cho X là một vành có đơn vi, sao cho: x2=x  x  X C/m:

a x=-x  x  X.

b X là vành giao hoán.

c Mọi ideal nguyên tố của X đều là ideal tối đại.

d Mọi ideal hữu hạn sinh của X đều là ideal chính.

e Nếu X là miền nguyên thì X là trường gồm có 2 phần tử X={0, 1}.

Vành có tính chất trên gọi là vành boole

94 Tìm các ideal nguyên tố và tối đại trong các trường sau: Z; Z12; Z2xZ2

95 Giả sử A là miền nguyên và mỗi nhóm  của nhóm cộng Alà một ideal của vành A C/m: A đẳng

cấu với Z hoặc đẳng cấu với Zp (p_ nguyên tố)

Trang 7

96 Cho a là một phần tử của vành giao hoán có đơn vị X kí hiệu: Ann (a) = {x  A| xa=0}.

a C/m: Ann (a) là một ideal của vành X.

b Tìm Ann(4) trong vành Z32

97 Trong vành giao hoán có đơn vị X, phần tử x gọi là luỹ linh nếu tồn tại số tự nhiên n>0: xn=0 C/m:

a Mọi phần tử luỹ linh khác 0 đều là ước của 0.

b Nếu x luỹ linh thì 1+x khả nghịch; 1-x cũng hả nghịch.

c Nếu x luỹ linh và u khả nghịch thì u+x khả nghịch.

98 Cho X là vành giao hoán có đơn vi C/m:

a Tập R(X) tất cả các phần tử luỹ linh của vành X là một ideal của X R(X) gọi là nil-căn

của X

b C/m: vành thương X/R(X) không có những phần tử luỹ linh khác không.

99 C/m: nil-căn R(X) của vành giao hoán, có đơn vị X là giao của tất cả các ideal nguyên tố trong

vành X

100 Giả sử X là vành giao hoán có đơn vị, R(X) là nil-can của X C/m các khẳng định sau tương

đương:

a X có đúng một ideal nguyên tố.

b Một phần tử bất kỳ của X hoặc khả nghịch hoặc là luỹ linh.

c Vành thương X/R(X) là trường.

101 Giả sử X là vành giáo hoán có đơn vị và mỗi phần tử x  X đều tồn tại số tự nhiên n > 1 (phụ

thuộc vào x) sao cho xn=x C/m: mọi ideal nguyên tố trong X đều là ideal tối đại

102 Giả sử A là ideal trong vành giao hoán có đơn vị X xét r(A)= {x  X| x n  A}.

a C/m: r(A) là ideal của vành X ideal r(A) gọi là căn của ideal A.

b C/m: r(A)= p-1(R(X/A)) trong đó P: X X/A là toàn cấu chính tắc và R(X/A) là nil-căn của vành X/A

c C/m: r(A) là giao của tất cả các ideal nguyên tố của X chứa A.

103 Giả sử X là vành giao hoán có đơn vị, A, B là các ideal của vành X C/m:

a r(A)  A; r(A)=X <=> X=A

b r(r(A))= r(A)

c r(AB)= r(A ∩B)= r(A) ∩ r(B)

d Nếu P là ideal nguyên tố thì r(Pn)=r(P)=P  n ≥ 1 n  N

104 Giả sử X là vành giao hoán có đơn vị, A, B là các ideal của vành X C/m:

a r(A+B) = r( r(A)+r(B)).

b Các ideal A và B nguyên tố cùng nhau khi và chỉ khi r(A) và r(B) nguyên tố cùng nhau.

105 Giả sử X là vành giao hoán có đơn vị, S là tập  nhân của X, A là ideal của vành X

S -1 A=

1 |

a

S X a A s

 

a C/m: S-1A là ideal của S-1X và mọi ideal của S-1X đều có dạng S-1A với A là một ideal của X

b Tương ứng: P S-1P là một song ánh giữa tập các ideal nguyên tố của X không giao với S và tập các ideal nguyên tố của vành S-1X

106 Giả sử X là vành giao hoán, có đơn vị A, B là các ideal của vành X, S là tập  nhân C/m:

a S-1(A+B)= S-1(A)+S-1(B)

b S-1(A ∩ B) = S-1(A)∩ S-1(B)

c S-1(r(A)) = r(S-1(A))

d S-1(R(X)) = R(S-1(X))

VÀNH CHÍNH -VÀNH EUCLIDE.

107 Giả sử a; b là hai phần tử của vành chính X và (a; b)=d C/m: <a, b>=<d>

108 Giả sử X là vành chính và A là ideal của X C/m:

a mọi ideal của vành X/A đều là ideal chính.

b Vành thương X/A là vành chính khi và chỉ khi A là ideal nguyên tố.

Trang 8

109 Giả sử X là vành Euclide và A là ideal của X C/m: thương X/A là vành Euclide khi và chỉ khi A

là ideal nguyên tố của X

110 C/m: vành  chứa đơn vị của một vành chính có thể không phải là Vành chính.

111 C/m: vành  chứa đơn vị của một vành Euclide có thể không phải là Vành Euclide.

112 C/m: trường là một vành Euclide.

113 Giả sử A là vànhEuclide C/m: A là trường khi và chỉ khi ánh xạ: : A* N là ánh xạ hằng, tức là

(x)= n  x

114 Giả sử X là vành chính và S là tập  nhân của X C/m rằng: vành S-1X là vành chính

VÀNH ĐA THỨC.

115 Tính số các đa thức bậc n trong vành Z3[x]

116 C/m: đa thức 1x 2 14  Z15[x] có 4 nghiệm trong Z15

117 Cho I là ideal của vành giao hoán có đơn vị A CMR:

1

( ) n i | , 0, ,

i

    

laf một ideal của vành đa thức A[x]

b A[x]/I[x]  (A/I)[x].

c I là ideal nguyên tố trong A <=> I[x] là ideal nguyên tố trong A[x].

d Nếu I là ideal tối đại trong A thì I[x] là ideal tối đại không?

118 CMR: A[x]/<x>  A.

Do đó <x> là ideal nguyên tố trong A[x] nếu X là miền nguyên

Là ideal tối đại nếu X là trường

119 Giả sử A là vàh giao hoán có đơn vị và đa thức f(x) = a0+a1x+…+anxn  A[x] C/M:

a f khả nghịch trong A[x] <=> a0 khả nghịch trong A và a1;…;an là các phần tử luỹ linh

b f luỹ linh trong A[x] <=> a0, …,an luỹ linh trong A

c f là ước của không <=> tồn tại phần tử khác 0 q  A sao cho qf=0.

120 Giả sử A là vành giao hoán, có đơn vị và f(x)  A[x] C/m:\

a với b  A f(x) bất khả quy <=> f(x+b) bất khả quy.

b Nếu A là trường và a, b  A, a ≠ 0 thì f(x) bkq <=> f(ax+b) bkq.

121 Cho A là một trường và f(x)  A[x] C/m:

a Nếu deg f(x) = 1 thì f(x) BKQ.

b Nếu deg f(x) =2 hoặc 3 thì f(x) BKQ khi và chỉ khi f(x) không có nghiệm trong A.

122 Giả sử A là trường và f(x)=a0+a1x+…+anxn là đa thức BKQ trong A[x] bậc n > 1 C/m: g(x)=an+an-1x+… +a1xn-1+a0xn cũng là ssa thức BKQ trong A[x]

123 Cho đa thức f(x) với hệ số nguyên và biết rằng tồn tại 4 số nguyên khác nhau x1; x2; x3; x4 sao cho f(xi)=5 với i=1,…,4 C/m: với mọi số nguyên n thì f(n) ≠ 1998

124 C/m: các đa thức sau BKQ trong Q[x] với a1; a2; …;an là các số nguyên phân biệt:

a (x-a1)(x-a2)…(x-an)-1

b (x-a1)2 (x-a2)2 …(x-an)2 -1

125 C/m các đa thức sau bất khả quy trong Q[x]:

a 5x3+6x2 +5x+ 25

b 7x3+ 6x2+ 11x+ 11

c 3x4+ 5x3- 4x+ 1

d X4- 9x3 + 6x-1

e X4 +8x3+x2+2x+5

126 CMR: nếu f(x) = ax2+ bx+ c  Z[x] với a ≠ 0 có nghiệm hữu tỷ thì ít nhất một trong 3 số a, b, c chẵn

Ngày đăng: 04/03/2021, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w