b). Tính vận tốc trung bình của xe máy trên suốt quãng đường. Tính thời gian xe máy đi hết mỗi đoạn đường.. b)[r]
Trang 1II/ đề bài :
1) Ma tr n ận đề: đề: :
Mức độ
Chủ
đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng mứcđộ thấp mức độ caoVận dụng Tổng cộng Lực ma sỏt
3
3
3
3
Toỏn chuyển
động
2
4
2
4
Cõu
điểm 3 3 2 3 2 4 7 10
2) Đề bài:
ĐỀ 1 Cõu 1 (3.0đ) : a) Lực ma sỏt trượt xuất hiện khi nào?
b) Lực ma sỏt lăn xuất hiện khi nào?
c) Lực ma sỏt nghỉ xuất hiện khi nào?
Cõu 2 (3.0đ) : Đổi cỏc đơn vị sau
a) 20 m/s = ? km/h b) 54 km/h = ? m/s
Bài 3 (4.0đ)
Một xe mỏy đi trờn đoạn đường đầu dài 60 km với vận tốc 40 km/h; trờn đoạn đường tiếp theo dài
108 km với vận tốc 15 m/s
a) Tớnh thời gian xe mỏy đi hết mỗi đoạn đường
b) Tớnh vận tốc trung bỡnh của xe mỏy trờn suốt quóng đường
ĐỀ 2 Cõu1 (3.0đ) : Kể tờn cỏc loại lực ma sỏt đó học ?
a) Cho vớ dụ minh hoạ về ma sỏt trượt ?
a) Cho vớ dụ minh hoạ về ma sỏt lăn ?
a) Cho vớ dụ minh hoạ về ma sỏt nghỉ ?
Cõu 2 (3.0đ) : Đổi cỏc đơn vị sau
a) 10 m/s = ? km/h b) 720 km/h = ? m/s
Bài 3 (4.0đ)
Một xe mỏy đi trờn đoạn đường đầu dài 60 km với vận tốc 50 km/h; trờn đoạn đường tiếp theo dài
108 km với vận tốc 20 m/s
a) Tớnh thời gian xe mỏy đi hết mỗi đoạn đường
b) Tớnh vận tốc trung bỡnh của xe mỏy trờn suốt quóng đường
III/ ĐáP áN Và BIểU ĐIểM : ĐỀ 1
Trang 2Câu 1 (3.0đ) :
- Lực ma sát trượt sinh ra khi một vật trượt trên bề mặt vật khác 1.0đ
- Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật lăn trên bề mặt vật khác 1.0đ
- Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không trượt khi vật bị tác dụng của lực khác 1.0đ
Câu 2 (3.0đ) : Đổi các đơn vị sau
a) 20 m/s = 72 km/h 1.5đ
Câu 3 (4.0đ): Tóm tắt và đổi đúng đơn vị vận tốc ra km/h cho (0,5 điểm)
Giải
a) Thời gian xe máy đi hết mỗi đoạn đường:
Từ tb
S v t
tb
S t v
(0,5 điểm)
t1 = S1 : vtb1 = 60(km) : 40(km/h) = 1,5 h (0,75 điểm)
t 2 = S2 : vtb2 = 108(km) : 54(km/h) = 2 h (0,75 điểm)
b) Vận tốc trung bình của xe máy trên suốt quãng đường: tb
S v t
=
S S
t t
= (60 + 108) : (1,5+ 2 ) (1 điểm)
= 48 ( km/h )
(0,5 điểm)
ĐỀ 2 Câu 1 (3.0đ) :
- Lực ma sát trượt : VD : bánh xe đạp trượt trên mặt đường 1.0đ
- Lực ma sát lăn : VD : viên bi lăn trên mặt sàn 1.0đ
- Lực ma sát nghỉ : VD : khi kéo một vật mà vật đó chưa chuyển động 1.0đ
Câu 2 (3.0đ) :
Đổi các đơn vị sau
a) 10 m/s = 36 km/h 1.5đ
Câu 3 (4.0đ): Tóm tắt và đổi đúng đơn vị vận tốc ra km/h cho (0,5
điểm)
Giải
a) Thời gian xe máy đi hết mỗi đoạn đường:
Từ tb
S v t
tb
S t v
(0,5 điểm)
t1 = S1 : vtb1 = 60(km) : 50(km/h) = 1,2 h (0,75 điểm)
Tóm t t ắt
S1 = 60 km
v1 = 40 km/h
S2 = 108 km
v2 = 15 m/s = 54
km/h
a) t1, t2 = ?
b) vtb = ? km/h
Tóm t t ắt
S1 = 60 km
v1 = 50km/h
S2 = 108 km
v2 = 20m/s =
72km/h
a) t1, t2 = ?
b) vtb = ? km/h
Trang 3t 2 = S2 : vtb2 = 108(km) : 72(km/h) = 1,5 h (0,75 điểm)
b) Vận tốc trung bình của xe máy trên suốt quãng đường: tb
S v t
=
S S
t t
= (60 + 108) km : (1,2 + 1,5) h (1 điểm)
62 km/h (0,5 điểm)