- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Sông Hương - Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm đầu r/d/gi ; có vần ưt/ ưc - Học sinh yêu thích môn học.. II.[r]
Trang 1Tuần 26
Ngày soạn : 9/ 3/ 2019 Ngày dạy: Thứ hai ngày 11 thỏng 3 năm 2019 Tiết 76+77: Tập đọc
Tụm Càng và Cỏ Con
I Mục tiờu :
1 Rốn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc lưu loỏt ,trụi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đỳng
- Biết đọc phõn biệt lời người kể với giọng cỏc nhõn vật ( Tụm Càng, Cỏ Con)
2 Rốn kĩ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ:
- Hiểu nội dung truyện: Cỏ Con và Tụm Càng đều cú tài riờng Tụm Càng cứu đượcbạn qua khỏi hiểm nguy Tỡnh bạn của họ vỡ vậy càng khăng khớt
** HS hoàn thành tốt nờu 1- 2 về tỡnh cảm bạn bố Đọc diễn cảm đợc bài văn
- Học sinh yờu thớch mụn học
II Đồ dựng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ ghi cõu dài
III Cỏc hoạt động dạy - học: Tiết 1
a Giới thiệu bài.
- Quan sỏt, nờu nội dung tranh
b Luyện đọc:
- Gv đọc toàn bài - Hs chỳ ý nghe
- Cho Hs luyện đọc cỏc từ ngữ: lượn,
nắc nỏm, phục lăn. - Luyện đọc cỏ nhõn, đồng thanh
* Đọc từng đoạn trước lớp: - Hs nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Hướng dẫn Hs đọc cõu dài - Hs đọc trờn bảng phụ
- Gv hướng dẫn Hs giải nghĩa cỏc từ
ngữ: bỳng càng, (nhỡn) trõn trõn , nắc
nỏm, mỏi chốo, bỏnh lỏi, quẹo.
- Giải nghĩa từ
* Đọc từng đoạn trong nhúm: - Hs đọc từng đoạn theo nhúm 4
* Thi đọc giữa cỏc nhúm: - Đại diện cỏc nhúm thi đọc
- Hs đọc đồng thanh đoạn 1
Tiết 2
- Hs đọc thầm bài và trả lời cõu hỏi theo nhúm: Nhúm trưởng điều khiển
- Bạn nờu nội dung cõu hỏi
- Cõu hỏi yờu cầu gỡ?
- 1 bạn trả lời
- Làm việc cặp đụi
- Chia sẻ trong nhúm - trước lớp
Trang 2c Hướng dẫn Hs tìm hiểu bài: - Hs đọc và trả lời câu hỏi:
- Khi đang tập dưới đáy sông, Tôm Càng
gặp chuyện gì ?
- Tôm Càng gặp một con vật lạ,thân dẹp, hai mắt tròn xoe, khắpngười phủ một lớp vẩy bạc óng ánh
- Cá Con làm quen với Tôm Càng như thế
nào?
- Cá Con làm quen với Tôm Càngbằng lời chào, lời tự giới thiệu tên,nơi ở
- Đuôi của Cá Con có ích gì ? - Đuôi Cá Con vừa là mái chèo vừa
- Vẩy của Cá Con là bộ áo giáp bảo
vệ cơ thể nên Cá Con bị va vào đákhông biết đau
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 3, số 6
- Biết thời điểm, khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hàng ngày
Trang 31 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hát: ban VN điều khiển
- Gọi 2 HS lên bảng kèm mô hình
đồng hồ cá nhân
- GV nêu yêu cầu : Đặt đồng hồ chỉ
chỉ 9 giờ 30 phút, 12 giờ 15 phút - 2 HS lên bảng
Toàn đến trường lúc 7h15' - Hà đến trường sớm hơn
Hà đến sớm hơn Toàn bao nhiêu
a) Mỗi ngày Binh ngủ 8 giờ
b) Nam đi từ nhà đến trường hết 15phút
c) Em làm bài kiểm tra trong 35 phút
- Tìm số bị chia mà vế phải là phép tính nhân, chia
- Học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
- VBT ôn luyện
Trang 4III Các hoạt động dạy học
và bạn cùng thống nhất kết quả rồi ghi
vào vở , chữa bài cho nhau
GV nhân xét bài của HS
Bài 1/51: Luyện giải Toán 2
- Gọi Hs đọc y/c bài tập
- Hs làm bài vào vở - 1 hs lên bảng
4 Củng cố dặn dò.
- Hát: Ban VN điều khiển
- Làm bài theo nhóm đôi sau đó một vài nhóm đóng vai Tôm và Tí trình bày KQ:
Trang 5- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 26: Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Giáo dục kỹ năng sống: Cảm thông và chia sẻ
I Mục tiêu:
- HS biết cảm thông, chia sẻ với những hoàn cảnh khó khăn
- Biết trình bày ngắn gọn đều em cần cảm thông và chia sẻ
- Học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Sách KNS
III Cac hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới
* Trải nghiệm
a.Hãy nhớ lại một tình huống khó khăn mà
bản thân em đã nhận được sự cảm thông
của ai đó:
- Em đã gặp khó khăn gì?
- Em đã nhận được sự quan tâm, cảm
thông, chia sẻ của ai? Họ thể hiện sự cảm
thông, chia sẻ với em như thế nào?
- Khi nhận được sự quan tâm, cảm thông,
chia sẻ của người đó, em đã cảm thấy như
thế nào?
- Sự cảm thông, chia sẻ đó có giúp em vượt
qua khó khăn không?
GV nhận xét
b Kể lại với một người bạn của em về
chuyện đã xảy ra và cảm xúc của em
* Đọc và suy ngẫm
a) Đọc truyện: Tình bạn
b)Thảo luận nhóm theo các câu hỏi:
- Bạn Huỳnh Duy Tài đã gặp khó khăn như
thế nào?
- Tài đã nhận được sự cảm thông, chia sẻ
của ai và như thế nào?
- Sự cảm thông và chia sẻ của Na đã giúp
Trang 6những câu chuyện nào khác về sự cảm
thông, chia sẻ giữa con người với con
người? Hãy kể câu chuyện đó với bạn của
em
GV nhận xét
* Những người cần cảm thông, chia sẻ
- Em hãy viết vào trái tim để được danh
sách những người thường xuyên cần sự
quan tâm, chia sẻ của mọi người
- GV nhận xét
* Ý kiến của em
- Em có nhận xét gì về cách ứng xử của các
bạn nhỏ trong mỗi tình huống dưới đây?
Vẽ khuôn mặt cười cạnh tình huống em tán
thành, khuôn mặt mếu cạnh tình huống em
* Yêu cầu khi cảm thông, chia sẻ
1 Khoanh tròn vào chữ cái trước những
yêu cầu cần thực hiện khi thể hiện cảm
thông, chia sẻ với mọi người:
2 Viết thêm những yêu cầu khác mà em
thấy cần thiết
-Hs trình bày
- GV nhận xét
* Nói lời cảm thông, chia sẻ
a.Chia lớp thành 6 nhóm Thảo luận tìm
những người hỗ trợ và câu nói để xin được
hỗ trợ trong các tình huống sau:
Nhóm 1: Bạn em đạt được danh hiệu học
sinh giỏi
Nhóm 2: Bạn em vừa được cả lớp bầu làm
lớp trưởng
Nhóm 3: Hôm nay là sinh nhật của bạn em
Nhóm 4: Giờ ra chơi, em thấy bạn bị vấp
Trang 7nói của em và đánh giá bằng cách tô màu
vào ngôi sao
c.Em cùng bạn đóng vai thể hiện các tình
huống trên
- GV nhận xét
* Nhận biết người gặp khó khăn, có
chuyện buồn
- Em hãy đánh dấu + vào ô trống trước
những biểu hiện bên ngoài cho thấy một
người đang gặp khó khăn/ có chuyện buồn
cần được sự cảm thông, chia sẻ:
- GV nhận xét
* Tự liên hệ
- Em đã biết cảm thông, chia sẻ với bạn bè,
người thân trong gia đình và mọi người
xung quanh chưa? Hãy kể cho các bạn
trong nhóm nghe một trường hợp cụ thể,
nếu có
- GV nhận xét
* Thực hành theo nhóm
Em hãy cùng các bạn trong nhóm bàn cách
để giúp đỡ một bạn có hòan cảnh khó khăn
trong lớp, trong trường hoặc một gia đình
thương binh, liệt sĩ, bà mẹ Việt Nam anh
hùng, gia đình khó khăn mà em biết
*Gọi HS đọc lời khuyên
- Chúng ta cần biết cảm thông, chia sẻ
với người thân trong gia đình, bạn bè và
mọi người xung quanh, đặc biệt là
những lúc khó khăn, hoạn nạn Niềm vui
sẻ nhân đôi, nỗi buồn sẻ vơi đi một nữa
nếu được cảm thông, chia sẻ.
* Củng cố - dặn dò:
- Hs tự liên hệ
Tiết 51: Hoạt động giáo dục Thể dục
Ôn một số bài tập rèn luyện tư thế cơ bản
Trò chơi: “Kết bạn”
I Mục tiêu.
- Bước đầu hoàn thiện một số bài tập RLTTCB Ôn trò chơi " Kết bạn"
- Thực hiện dộng tác cơ bản tương đối chính xác.Tham gia chơi chủ động nhanhnhẹn
- Trò chơi "Kết bạn" Tham gia an toàn trong luyện tập Thích hoạt động TDTT
- Học sinh yêu thích môn học
Trang 8II Tài liệu, phương tiện.
- Địa điểm: Trên sân trường
- Phương tiện:
+ Giáo viên: Còi, cờ, giáo án+ Học sinh: Vệ sinh sân tập, trang phục tập luyện
III Tiến trình lên lớp.
A Hoạt động cơ bản.
- Cán sự lớp báo cáo sĩ số
- GV nhận lớp phổ biến nội dung
yêu cầu giờ học
* Bài tập rèn luyện tư thế cơ bản
- Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay
chân của học sinh
- Đi nhanh chuyển sang chạy
Trang 9Ngµy so¹n : 10/ 3/ 2019 Ngµy d¹y: Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2019 Tiết 1: Toán (Tăng cường)
Ôn luyện
I Mục tiêu
Giúp HS củng cố về:
- Tính chu vi hình tứ giác
- Vận dụng kiến thức thục tế vào giải toán
- Học sinh yêu thích môn học
- Gọi Hs đọc bài toán
- Hd học sinh phân tích và tóm tắt bài
toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Gọi 1hs lên bảng, lớp làm vở
- GV thu vở nhận xét
Vận dụng:
- Gọi Hs đọc bài toán
- Hd học sinh phân tích và tóm tắt bài
toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Gọi 1hs lên bảng, lớp làm vở
GV nhận xét kết quả học tập của HS
4 Củng cố dặn dò.
- Hát: Ban Vn điều khiển
- Làm bài theo nhóm đôi sau đó một vài nhóm đóng vai Tôm và Tí trình bày KQ:
- Hs thực hiện hết những y/c của bài tập
Bài giải Chu vi hình tứ giác là:
5 + 6 + 7 + 8 = 26 ( cm) Đáp số : 26 cm
- Hs thực hiện hết những y/c của bài toán Bài giải
Tuổi của ông nội Tú hơn bố Tú là:
60 - 34 = 26 (tuổi) Khi ông nội Tú 34 tuổi thì tuổi của bố Tú là:
34 - 26 = 8 (tuổi) Đáp số: 8 tuổi
Trang 10- GV nhận xét giờ học
Chuẩn bị bài sau
Tiết 26: Tự nhiên và xã hội
Một số loài cây sống dưới nước
I Mục tiêu: Sau bài học Hs biết :
- Nói tên và nêu ích lợi của một số cây sống dưới nước
- Phân biệt được một số cây sống trôi nổi trên mặt nước và nhóm cây có rễ bám sâu vào bùn ở đáy nước
- Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét mô tả Biết sưu tầm, bảo vệ các loài cây
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh ảnh một số cây dưới nước, sưu tầm vật thật
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên các loài cây cho bóng mát ?
- Kể tên các loài làm gia vị?
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 Làm việc với SGK
- Hát: Ban VN điều khiển
- 2 Hs kể: Cây bàng, phượng, phi lao…
- Cây sả , thìa là…
* Mục tiêu: - Nói tên và nêu ích lợi của một số cây sống dưới nước.
- Nhận biết nhóm cây sống trôi nổi trên mặt nước và nhóm cây có rễ
bám sâu vào bùn ở dưới đáy nước
* Cách tiến hành:
Bước 1 : Làm việc theo cặp
- Chỉ và nói tên những cây trong
Hoạt động 2: Làm việc với vật thật và
tranh ảnh sưu tầm được
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
+ Cây lục bình (bèo nhật bản hay bèo tây), Cây rong, Cây sen.
- Cây bèo mọc ở ao, các loại rong và câysen đều mọc trên ao hồ
- Cây sen, cây bèo có hoa rất đẹp
- Hs chỉ nói tên những cây sống ở dướinước
- Cây lục bình, rong sống nổi trên mặtnước
- Cây sen có thân và rễ cắm sâu xuống bùndưới đáy ao, hồ
- Yêu cầu Hs quan sát
- Gv hướng dẫn phát phiếu quan sát
- Gv nhận xét - chốt lại bài
4 Củng cố - dặn dò:
- Gv củng cố bài, nhắc Hs thực
hiện các nội dung đã học
- Hs quan sát Làm bài theo phiếu
Trang 11Tiết 1: Tiếng Việt (Tăng cường)
Ôn luyện
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn đọc đúng, đọc lưu loát, ngắt nghỉ hợp lý cho học sinh Tốc độ đọc khoảng 40tiếng/phút
- Nhận xét được đặc điểm của những con sóng trên sông, trên biển
- Học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Vở ôn luyện Tiếng việt
III Các hoạt động dạỵ học:
1 Ổn định tổ chức - Hát: Ban VN điều khiển
2 Kiểm tra bài cũ: 2HS
- Đặt câu hỏi có từ Vì sao?
con sóng trong mỗi tranh
- GV theo dõi, giúp đỡ
- Cùng lớp nx, bổ sung
Bài tập 2 Cùng nhau giới thiệu một số sự
vật em thường nhìn thấy trên sông, biển
- GV theo dõi, giúp đỡ
- Cùng lớp nx, bổ sung
Ôn luyện:
Bài tập 3: Đọc câu chuyện dưới đây và trả
lời câu hỏi: Sự tích sóng biển
- Cho HS đọc truyện, câu hỏi
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV theo dõi, giúp đỡ
- Lần lượt gọi HS trả lời câu hỏi:
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập, lớp đọc thầm
- HS quan sát tranh và cùng nhau làm bàiN2
- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp
VD:
Tranh 1: Sóng lớn.
Tranh 2: Sóng nhấp nhô, hiền hòa.
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập, lớp đọc thầm
- HS thảo luận và làm bài N2
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp
VD: Thuyền, buồm chở khách hoặc đánh bắt cá,
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập, lớp đọc thầm
- 4HS nối tiếp đọc to câu chuyện và cáccâu hỏi, lớp đọc thầm
- Cá nhân HS tự đọc câu chuyện và hoànthành các câu hỏi
- Lần lượt HS trình bày bài làm của mình:
a Biển như một tấm gương phẳng lặng không có sóng.
b Rất khó khăn.
c Bà đi dọc bờ biển kiếm cá đổi gạo nuôi con, bà nhịn ăn để con được no bụng, bà
Trang 12- GV nhận xét ,bổ sung.
4 Củng cố, dặn dò:
- GV cùng lớp hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
lâm bệnh nhưng vẫn cố ra bờ biển tìm thức ăn nuôi con.
d mặt biển luôn cuộn sóng như lòng người mẹ lúc nào cũng yêu thương, vỗ về con mình.
e HS nêu suy nghĩ của mình
Ngày soạn: 11/3/2019 Ngày dạy: Thứ tư ngày 13 tháng 3 năm 2019 Tiết 78: Tập đọc
- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó : sắc độ, đặc ân, êm đềm …
- Cảm nhận được vẻ đẹp thơ mộng luôn biến đổi của Sông Hương qua cách miêu tả của tác giả
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định lớp – Hát: ban VN điều khiển
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài “Tôm Càng và Cá Con” và TLCH
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Luyện đọc:
- Gv đọc mẫu toàn bài, hd cách đọc
* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu:
- Chú ý các từ ngữ : xanh non, mặt nước,
nở, lụa đào, lung linh
+ Đọc từng đoạn trước lớp
- Gv chia 3 đoạn
- Gv hướng dẫn Hs đọc ngắt giọng,
nhấn giọng 1 số câu ( Trên bảng phụ)
- Giải nghĩa từ Lung linh dát vàng.
(ánh trăng vàng chiếu xuống Sông Hương
- Hs theo dõi SGK
- Hs nối tiếp nhau đọc từng câu
+ Hs nối tiếp nhau đọc từng đoạn trướclớp
- Hs luyện đọc cá nhân
Trang 13dòng sông ánh xuống toàn màu vàng)
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc từng đoạn trước lớp.
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Tìm những từ chỉ màu xanh khác
nhau của Sông Hương ?
- Những màu xanh ấy do cái gì tạo
nên? Do đâu có sự thay đổi ấy ?
- Vì sao nói Sông Hương là 1 đặc ân
dành cho Huế ?
* ý nghĩa Bài tập đọc cho thấy Sông
Hương là dòng sông đẹp, thơ mộng, luôn
luôn biến đổi màu sắc
- Hs đọc bài và trả lời câu hỏi
- Đó là màu xanh với những sắc độđậm nhạt khác nhau xanh thẳm, xanhbiếc, xanh non
- Màu xanh thẳm do da trời tạo nên,mầu xanh biếc do cây lá tạo nên
- Vì Sông Hương làm cho thành phốHuế thêm đẹp làm cho không khí thànhphố trở nên trong lành
- Hs đọc lại ý nghĩa
- 2, 3 cặp Hs thi đọc bài
- Lớp nhận xét
Tiết 128: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố cách tìm số bị chia, tên gọi các thành phần của phép chia
- Rèn kĩ năng tìm số bị chia, giải toán
- Học sinh yêu thích môn học
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Tìm y
- Nhận xét chữa bài
Bài 2: Tìm x
- x trong hai phép tính trên có gì khác nhau?
- Nhận xét 1 số bài làm của học sinh
- Hs hát: Ban VN điều khiển
Trang 14Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
GV Treo bảng phụ và Hd
- Nhận xét - chữa bài
Bài 4: - Gọi Hs đọc bài toán ?
- Yêu cầu Hs quan sát hình vẽ
- Gv hướng dẫn Hs phân tích đề toán rồi
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Sông Hương
- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm đầu r/d/gi ; có vần ưt/ ưc
- Học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy - học :
- Bảng phụ viết bài 2a
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hs hát: ban VN điều khiển
- Gv đọc cho Hs viết bảng con: Con
dao, rì rào, cơn gió.
- Nhận xét
- Lớp viết bảng con
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn Hs nghe - viết:
+ Hướng dẫn Hs chuẩn bị:
- Gv đọc bài chính tả 1 lần - 2 Hs đọc lại
- Đoạn văn tả gì ? - Tả sự đổi màu của sông Hương
vào mùa hè và những đêm trăng
- Cho Hs viết từ khó vào bảng con - Hs viết bảng con: Đỏ rực, Hương
Giang, dải lụa, lung linh
+ Gv đọc bài cho Hs viết vào vở. - Hs viết bài vào vở
- Gv đọc bài cho Hs soát lỗi - Hs soát lỗi
+ Chấm, chữa bài.
- Nêu nhận xét chung - Hs đổi vở soát lỗi