Đứt lìa hoàn toàn: phần đứt lìa rời khỏi cơ thể •.. Đứt gần lìa: còn dính với cơ thể bằng một cấu trúc nhưng mất tuần hoàn không thể tự nuôi sống... Sơ cứu nạn nhân• Phòng chống choáng
Trang 1Ứng dụng Vi phẫu
trong Tạo hình bàn tay
Trang 2Kỷ thuật mổ vi phẫu
Trang 31 Khâu nối chi đứt lìa
• Phân loại :
• Đứt lìa hoàn toàn: phần đứt lìa rời khỏi cơ thể
• Đứt gần lìa: còn dính với cơ thể bằng một
cấu trúc nhưng mất tuần hoàn không thể tự nuôi sống.
Trang 4• Thời gian thiếu máu có hồi phục của các mô
máu nóng Thời gian thiếu máu lạnh
Da và mô dưới da 4 – 6 giờ đến 12 giờ
Trang 5Sơ cứu nạn nhân
• Phòng chống choáng mất máu,
• Chăm sóc toàn trạng
• Chăm sóc tại nơi vết thương:
• Rửa sạch vết thương lấy bỏ dị vật bằng nước muối
sinh lý hay nước chín để nguội Che phủ vết thương bằng băng gạc sạch.
• Cầm máu có thể thực hiện bằng cách
– Băng ép có trọng điểm
– Garrot cầm máu
– Cột cầm máu
Trang 6BẢO QUẢN PHẦN ĐỨT LÌA :
Rửa bằng nước chín nguội, nước khoáng,
nước uống đóng chai
Quấn gạc hoặc vải sạch chung quanh rồi cho vào bao nhựa mỏng
Đặt bao này vào một bao nhựa khác có
chứa đá lạnh hoặc thùng đá lạnh
Chuyển phần đứt lìa và bệnh nhân đến nơi khâu nối theo ưu tiên 1
Thời gian có thể khâu nối tốt ở phần có nhiều cơ < 06 giờ và phần có ít hoặc không có cơ là 6-8 giờ
Trang 8Chỉ định khâu nối chi đứt lìa dựa trên 3 yếu tố
1 Tổng trạng bệnh nhân: Tổng trạng người bệnh có thể chịu đựng phẫu thuật lớn, kéo dài nhiều giờ Chức năng tuần hoàn, hô hấp, gan thận cho
phép.
2 Phần mỏm cụt nơi đứt lìa: không bị bầm dập
nặng, mất mô rộng không còn mô mềm để khâu nối.
3 Phần đứt lìa còn tốt không bị bầm dập hay đứt
nhiều đoạn.
Cần chú ý các điểm sau:
Đứt lìa ngón tay cái có chỉ định khâu nối tuyệt đối vì chức năng chiếm 40-60% chức năng bàn tay.
Đứt lìa chi ở trẻ em cũng có chỉ định khâu nối tuyệt đối.
Trang 9Chống chỉ định
1 Bệnh hệ thống nặng
2 Nguy cơ do tê mê
3 Thời gian thiếu máu nóng
Chi lớn quá 6 giờ Ngón tay quá 10giờ
4 Loại tổn thương
Bầm dập nặng Vặn xoắn, kéo đứt đọan dài
5 Đứt lìa búp ngón
6 Đứt lìa 1 ngón duy nhất trừ ngón 1 hay các trường hợp đặc biệt
7 Tiền sử bệnh
Tâm thần Tiểu đường
Xơ vữa động mạch Nhồi máu cơ tim
Trang 102 Tái tạo ngón tay
• Che phủ mất da ngón tay
Trang 11• Cái hóa ngón tay dài
Trang 12• Chuyển ngón chân làm ngón tay
Trang 133 tái tạo khuyết hổng da
• Vạt da có cuống tại chỗ
Vạt da Trung quốc
Trang 14• Vạt da liên cốt sau
Trang 15Vạt da tự do
Trang 164 Phục hồi các tổn thương thần kinh và đám rối thần kinh cánh tay
• Chuyển ghép thần kinh bị khuyết hổng
• Chuyển gân cơ phục hồi vận động ( thần kinh chi phối bị liệt)
• Chuyển ghép cơ thần kinh tự do