Câu 5: Mô hình cấu tạo đầy đủ của một cụm danh từ gồm mấy phần?. A- Phần trước.[r]
Trang 1Trường THCS Quang Trung KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT
Họ và tên: Thời gian 45 phút không kể phát đề Lớp:
I Phần trắc nghiệm ( 3 điiểm )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Trong các câu sau câu nào có chứa toàn bộ từ đơn?
A- Trồng trọt, chăn nuôi, nước B-Cửu Long, nước, bánh giầy
C- Ta, đấy, chăm D-Chăn nuôi, chăm, bánh giầy
Câu 2: Nghĩa của từ là gì ?
A Là nội dung mà từ biểu thị B Là từ chỉ có một tiếng
Câu 3: Từ “lẫm liệt” có nghĩa là gì ?
Câu 4: Các từ: công nhân, giáo viên, học sinh thuộc loại danh từ nào?
lượng
Câu 5: Mô hình cấu tạo đầy đủ của một cụm danh từ gồm mấy phần ?
A- Phần trước
B- Gồm phần trước, phần trung tâm, phần sau
C- Gồm phần trước, phần sau
D- Phần sau
Câu 6: Từ “ Chân” trong câu ca dao “ Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân” có nghĩa gốc và nghĩa chuyển là gì ?
A- Chỉ chân kiềng và con người không có ý chí B- Chỉ chân kiềng và con người phải chắc C- Chỉ chân kiềng ngả nghiêng
D- Chỉ cái kiềng có ba chân không vững chắc , nhưng đồng thời nói về ý chí sắt đá của con người dù có như thế nào cũng vững tin không thay đổi
II Tự luận
Câu 1 (2 điểm): Đặt 4 câu có từ láy tả âm thanh?
Câu 2 (2 điểm) : Trong 2 câu sau, những từ nào dùng không đúng, em hãy sửa
lại ? A- Ngày mai chúng em sẽ đi thăm quan Viện bảo tàng của tỉnh
B- Ông họa sĩ già nhấp nháy bộ ria mép quen thuộc
Câu 3 (3 điểm) : Em hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng 3 đến 5 câu có sử dụng danh
từ , hoặc cụm danh từ Gạch chân từ và cụm từ đó
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
…………
Trang 3Tiết 46 KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
A/ Mục tiêu cần đạt:
- Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức đã học của hs từ đầu năm học đến nay
- Biết vận dụng kiến thức vào thực tế trong khi làm bài
- GDHS ý thức tự giác trong khi làm bài
B/ Các bước lên lớp
- Ổn định lớp học
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
- Tiến trình kiểm tra
Hđ1: Gv phát đề cho hs.
Hđ2: Gv giám sát hs làm bài.
Hđ3: Gv thu bài và nhận xét tiết kiểm tra
C/ Dặn dò: Gv dặn hs về nhà thực hiện lại bài kiểm ra vào vở.
Học lại kiến thức tiếng việt
MA TR N Ậ ĐỀ :
Mức độ
Tên chủ đề
Nhận
Chủ đề 1
Từ và cấu tạo
của từ tiếng
việt
Nhận diện dùng từ (từ đơn, từ ghép,
từ láy )
có từ láy tả
âm thanh
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỷ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 2
Số điểm: 2.5
Tỷ lệ: 25%
Chủ đề 2
Nghĩa của từ
Nhận diện về nghĩa của từ
Hiểu và giải thích nghĩa của từ
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỷ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỷ lệ: 5%
Số câu: 2
Số điểm:
1
Tỷ lệ: 10%
Chủ đề 3
Danh từ
- Nhận diện các loại danh
từ và chức vụ điển hình của
viết đoạn văn ngắn có
sử dụng
Trang 4danh từ
- Nhận biết cấu tạo của cụm DT
danh từ, cụm danh từ
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
Số câu: 2
Số điểm: 1
Tỷ lệ: 10%
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỷ lệ: 30%
Số câu: 3
Số điểm:
4
Tỷ lệ: 40%
Chủ đề 5
Từ nhiều
nghĩa và hiện
tượng chuyển
nghĩa của từ
Hiểu được nghĩa của từ
và hiện tượng chuyển nghĩa
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỷ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỷ lệ: 5%
Chủ đề 6
Chữa lỗi dùng
từ
Phát hiện ra lỗi dùng từ qua câu văn
và sửa lại cho đúng
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 2
Số điểm:
2
Tỷ lệ: 20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ
Số câu: 4
Số điểm: 2
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 4
Số điểm: 3
Tỷ lệ: 30%
Số câu: 2
Số điểm: 5
Tỷ lệ: 50%
Số câu:10
Số điểm: 10
Tỷ lệ: 100%
I Phần trắc nghiệm ( 3 điiểm )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Trong các câu sau câu nào có chứa toàn bộ từ đơn?
A- Trồng trọt, chăn nuôi, nước B-Cửu Long, nước, bánh giầy
C- Ta, đấy, chăm D-Chăn nuôi, chăm, bánh giầy
Câu 2: Nghĩa của từ là gì ?
A Là nội dung mà từ biểu thị B Là từ chỉ có một
tiếng
Trang 5C Là hình thức D Tất cả các ý trên.
Câu 3: Từ “lẫm liệt” có nghĩa là gì ?
Câu 4: Các từ: công nhân, giáo viên, học sinh thuộc loại danh từ nào?
lượng
Câu 5: Mô hình cấu tạo đầy đủ của một cụm danh từ gồm mấy phần ?
A- Phần trước
B- Gồm phần trước, phần trung tâm, phần sau
C- Gồm phần trước, phần sau
D- Phần sau
Câu 6: Từ “ Chân” trong câu ca dao “ Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân” có nghĩa gốc và nghĩa chuyển là gì ?
A- Chỉ chân kiềng và con người không có ý chí B- Chỉ chân kiềng và con người phải chắc C- Chỉ chân kiềng ngả nghiêng
D- Chỉ cái kiềng có ba chân không vững chắc , nhưng đồng thời nói về ý chí sắt đá của con người dù có như thế nào cũng vững tin không thay đổi
II Tự luận
Câu 1 (2 điểm): Đặt 4 câu có từ láy tả âm thanh?
Câu 2 (2 điểm) : Trong 2 câu sau, những từ nào dựng không đúng, em hãy sửa
lại ? A- Ngày mai chúng em sẽ đi thăm quan Viện bảo tàng của tỉnh
B- Ông họa sĩ già nhấp nháy bộ ria mép quen thuộc
Câu 3 (3 điểm) : Em hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng 3 đến 5 câu có sử dụng danh
từ , hoặc cụm danh từ Gạch chân từ và cụm từ đó
HƯỚNG DẪN CHẤM – THANG ĐIỂM
I Phần trắc nghiệm
- M i ý tr l i đúng 0,5 đi m ỗ ả ờ ể
II Phần tự luận ( 7 Đ)
Câu 1( 2 đ) : Học sinh đặt 4 câu có từ láy tả âm thanh, mỗi câu đúng 0,5 đ Câu 2 (2 đ) : Những từ dùng không đúng
A- thăm quan- sửa lại tham quan (mỗi ý đúng 0,5 điểm) B- Nhấp nháy – sửa mấp máy (mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Câu 3: (3 điểm) Đoạn văn phải đảm bảo yêu cầu sau : *Về nội dung: đúng chủ đề (0,5 đ)
*Về hình thức :
- Đủ số câu : 3- 5 câu.(0,5 đ)
- Đảm bảo thể thức 1 đoạn văn, ít lỗi câu từ, chính tả (0,5 đ)
- Đảm bảo có 1 danh từ, 1 cụm danh từ và gạch chân được danh từ và cụm danh
từ (1,5 đ) Nếu không gạch chân trừ 0,5 điểm
Trang 6- o0o