Đây là căn cứ để Kế toán doanh thu đối soát với Bảng kê nợ chi tiết theo khách hàng, xuất hóa đơn GTGT.. Biểu 2-2: Báo cáo công nợ phân tuyến theo cơ cấu doanh thu Công ty CP CPN Hợp Nhấ
Trang 1THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU CHI PHÍ TẠI CÔNG TY
CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH HỢP NHẤT MIỀN BẮC
2.1 KẾ TOÁN DOANH THU VÀ THU NHẬP KHÁC
2.1.1 Kế toán doanh thu và thu nhập khác
2.1.1.1 Chứng từ và thủ tục kế toán
Doanh thu cung cấp dịch vụ CPN
Cũng giống như các DN kinh doanh DV khác, việc hạch toán DT CPN của Công
ty được thực hiện bắt đầu từ việc xác định quá trình tiêu thụ và ghi các chứng từ banđầu Các chứng từ của Công ty bao gồm:
- Bảng kê nợ chi tiết theo KH
- Báo cáo công nợ phân tuyến theo cơ cấu doanh thu
- Hóa đơn GTGT
- Các chứng từ liên quan khác: Hợp đồng CPN,
Bảng kê nợ chi tiết theo KH
Bảng kê nợ chi tiết theo KH là bảng kê được lập bởi các TTGD, chi tiết chotừng KH dựa trên mẫu chung của toàn Công ty Bảng kê là căn cứ để Kế toán doanhthu xuất hóa đơn GTGT cho KH
Trang 2Biểu 2-1: Bảng kê nợ chi tiết theo khách hàng
Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc
Trung tâm giao dịch Võ Thị Sáu
BẢNG KÊ NỢ CHI TIẾT THEO KHÁCH HÀNG
Từ ngày 01/03/2010 đến 31/03/2010
Tên khách hàng: Tổ chức GD & ĐT Apollo VN Thư CPN:1.440.886VNĐ
Địa chỉ: 67 Lê Văn Hưu, Q.Hai Bà Trưng, HN Hàng
Người lập biểu Kế toán Giám đốc trung tâm
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Xác nhận của Quý khách hàng:
( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )
Trang 3Báo cáo công nợ phân tuyến theo cơ cấu doanh thu
Báo cáo công nợ phân tuyến theo cơ cấu doanh thu được xây dựng bởi phòng Kế
hoạch nghiệp vụ từ phần mềm nhập Bill kết nối với các TTGD, dựa trên việc nhập Bill từ
các TTGD, có xác nhận của phòng Kế hoạch nghiệp vụ và TTGD Đây là căn cứ để Kế
toán doanh thu đối soát với Bảng kê nợ chi tiết theo khách hàng, xuất hóa đơn GTGT
Biểu 2-2: Báo cáo công nợ phân tuyến theo cơ cấu doanh thu
Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc
Trung tâm giao dịch Võ Thị Sáu
BÁO CÁO CÔNG NỢ PHÂN TUYẾN THEO CƠ CẤU DOANH THU
Người lập biểu Kế toán Giám đốc trung tâm
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )
Hóa đơn GTGT
Trang 4Như đã trình bày ở Mục 1.2.1, trang 6 , Kế toán doanh thu chịu trách nhiệm đốichiếu, rà soát và in Hóa đơn GTGT cho KH theo số tổng cộng hoặc theo quy ước củahai bên, căn cứ vào hóa đơn đã xuất, nhập số liệu vào phần mềm kế toán Các TTGD
có nhiệm vụ gửi hóa đơn GTGT (Liên 2) cho KH và yêu cầu KH thanh toán Do đặc thùkinh doanh của Công ty, hóa đơn thường viết chậm một tháng Tuy nhiên, ngày thángtrên hóa đơn vẫn trùng với ngày phát sinh nghiệp vụ hoặc trùng với ngày cuối tháng
Hóa đơn GTGT do Kế toán doanh thu in từ mẫu hóa đơn của Công ty đăng kývới Cục thuế, được lập thành 3 liên, trong đó: Liên 1 màu trắng (Lưu); Liên 2 màu đỏ(Giao khách hàng); Liên 3 màu vàng (Nội bộ) Trên hóa đơn bao gồm các thông tinchính: Đơn vị; Địa chỉ; Hình thức thanh toán; Mã số thuế; Cộng tiền hàng hóa dịch
vụ (Giá cước chưa bao gồm thuế); Thuế suất thuế GTGT; Tiền thuế GTGT; Tổngcộng tiền thanh toán
Biểu 2-3: Hóa đơn GTGT
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
DỊCH VỤ CPN
Liên 1: Lưu
Công tyCP CPN Hợp Nhất Miền Bắc
Số 1 Lô 12B Trung Hòa Cầu Giấy Hà Nội MST: 0102555201
Đơn vị: Tổ chức GD & ĐT Apollo VN
Địa chỉ: 67 Lê Văn Hưu, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hình thức thanh toán: C/K Mã số thuế: 0100774857
VNĐ
Cộng tiền hàng hóa dịch vụ(Giá cước chưa bao gồm thuế) (1): 3.152.052Thuế suất thuế GTGT: 10% x (1) = Tiền thuế GTGT (2): 315.205
Tổng cộng tiền thanh toán (1+2): 3.467.257
Số tiền viết bằng chữ: Ba triệu bốn trăm sáu mươi bảy nghìn hai trăm năm mươi
bảy đồng.
Ngày 31 tháng 03 năm 2010
Mẫu số: 01GTKT-2LN-03
Ký hiệu: AA/2009TSố: 0021678
Trang 5Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
( Nguồn: Sổ Hóa đơn GTGT của Công ty )
Doanh thu hoạt động tài chính
Các chứng từ bao gồm:
- Các khế ước cho vay cá nhân
- Bảng tính tiền lãi cho vay
- Giấy báo số dư TK
- Giấy báo Có
- Phiếu thu
Biểu 2-4: Bảng tính tiền lãi cho vay
Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc
BẢNG TÍNH TIỀN LÃI CHO VAY THÁNG 03/2010
Đối tượng: Bà Ngô Thị Lan
Lập ngày 31 tháng 03 năm 2010
Người lập biểu Kế toán Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
( Nguồn: Bộ chứng từ Thu - Chi tháng 03/2010 )
Trang 6Biểu 2-5: Phiếu thu
Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc
PHIẾU THU TIỀN
Ngày 22 tháng 03 năm 2010 Số: 03/10-0239 Nợ: 1111
Có: 515
Họ tên người nộp tiền: Bà Ngô Thị Lan
Địa chỉ: Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc
Lý do thu: Nộp tiền lãi định kỳ của khế ước vay CNCV4722,Tháng 03/2010
Số tiền: 7 459 375 VNĐ
Viết bằng chữ: Bẩy triệu, bốn trăm năm mươi chín ngàn, ba trăm bẩy mươi
năm VNĐ
Kèm theo: chứng từ gốc
Hà Nội, ngày 22 tháng 03 năm 2010
Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người lập phiếu Người nộp Thủ quỹ
(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
( Nguồn: Bộ chứng từ Thu - Chi tháng 03/2010 )
TK 511 được mở chi tiết theo loại hình DV mà Công ty cung cấp:
- TK 5113: Doanh thu bán hàng và cung cấp DV (CPN)
TK 512 dùng để phản ánh khoản thu về do bán cho các TTGD và tuyến phát
Trang 7trong Công ty như các trang thiết bị, văn phòng phẩm, mũ bảo hiểm,
TK 515 dùng để phản ánh các khoản thu nhập thuộc hoạt động tài chính củaCông ty như lãi số dư TK tiền gửi, lãi cho vay, chênh lệch tỷ giá,
TK 711 dùng để phản ánh các khoản thu nhập khác phát sinh tại Công ty nhưthanh lý, nhượng bán TSCĐ, CCDC,
Hạch toán đối ứng với tài khoản doanh thu là các tài khoản có liên quan như:
- TK 33871 “Doanh thu chưa thực hiện CPN”
- TK 33311 “Thuế GTGT đầu ra”
- TK 13622 “Phải thu nội bộ CPN công nợ”.
Sổ chi tiết
Từ các chứng từ gốc, kế toán doanh thu tiến hành định khoản và nhập các thôngtin vào phần mềm kế toán, các dữ liệu sẽ được tự động cập nhật vào Sổ chi tiết TK vàcác sổ khác có liên quan
Trong tháng 03/2010, Công ty không phát sinh thu nhập khác nên không hìnhthành Sổ chi tiết TK 711
Trang 8Biểu 2-6: Sổ chi tiết TK 5113
Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc
SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN
( Từ ngày 01/03/2010 đến 31/03/2010 )Tài khoản: 5113 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (CPN)
31/03/2010 21678 Doanh thu CPN T03/2010 33871 3.152.052 0 2.155.559.120 KH580
3
Tổ chức Apollo VN
31/03/2010 03/10-0027 Điều chỉnh giảm DT do hủyHĐ19789 33871 3.158.847 0 6.287.769.857 KH106
8
Công ty CP May BTM31/03/2010 KC03/10-001
Kết chuyển sang 9111
Lập ngày tháng năm 2010
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
Trang 9(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )
Biểu 2-7: Sổ chi tiết TK 515
Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc
SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN
( Từ ngày 01/03/2010 đến 31/03/2010 ) Tài khoản: 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
31/03/201
0
03/10-0240 Lãi tiền gửi T03/2010 11212 294.711 0 7.754.086 CPN141
Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
Trang 10(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )
Trang 112.1.1.3 Kế toán tổng hợp về doanh thu
Các sổ tổng hợp về doanh thu Công ty sử dụng bao gồm:
15/03/2010 18793 Doanh thu CPN
Công ty CP XNK than 9.389.091
31/03/2010 21679 Doanh thu CPN
Chi nhánh Công ty Sony VN 39.389.091
Kèm theo: Bộ hồ sơ DT và hóa đơn GTGT Tháng 03/2010
Lập ngày tháng năm 2010
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )
Trang 12Biểu 2-9: Chứng từ ghi sổ - Điều chỉnh giảm DT
Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 03/2010-DCNgày 31 tháng 03 năm 2010
Đối tượng
Tiền VNĐ
Điều chỉnh giảm
DT do hủy HĐ 16227
5113 13622
Công ty TNHH MTV CKVFC
3.158.847
Điều chỉnh giảm
DT do hủy HĐ 18888
5113 33871
Nhà máy kính An Toàn
5113 33871
Công ty
CP May BTM
1.396.823
Kèm theo: 07 chứng từ gốc
Lập ngày tháng năm 2010
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )
Trang 13Biểu 2-10: Sổ Cái TK 5113
Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc
SỔ CÁI
( Từ ngày 01/03/2010 đến 31/03/2010 )Tài khoản: 5113 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (CPN)
Dư nợ đầu kỳ: 0 Dư nợ cuối kỳ: 0
Dư có đầu kỳ: 0 Dư có cuối kỳ: 0
Lập ngày tháng năm 2010
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Trang 14( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )
Biểu 2-11: Sổ Cái TK 515
Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc
SỔ CÁI
( Từ ngày 01/03/2010 đến 31/03/2010 )Tài khoản: 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
Dư nợ đầu kỳ: 0 Dư nợ cuối kỳ: 0
Dư có đầu kỳ: 0 Dư có cuối kỳ: 0
13/10-Lãi số dư trên TK
9111 36.850.474
Lập ngày tháng năm 2010
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
Trang 15(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )
2.1.2 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
Các khoản được ghi nhận là giảm trừ doanh thu bao gồm: chiết khấu thươngmại, giảm giá, thuế tiêu thụ đặc biệt, hàng bị trả lại Tuy nhiên trên thực tế, Công tykhông phát sinh các khoản giảm trừ này mà chỉ phát sinh giảm doanh thu trực tiếp
do hủy hóa đơn GTGT vì có sai sót trên hóa đơn GTGT Biên bản hủy hóa đơnGTGT có chữ ký xác nhận của Công ty và KH.( Phụ lục 4, trang )
Bộ chứng từ của TTKT1 bao gồm:
Chi phí gửi hàng không (trả tiền ngay)
- Đề nghị thanh toán (có chữ ký của Giám đốc TTKT1)
- Bill hàng không, Phiếu thu tiền
- List kê HNC
Chi phí xăng xe ô tô
- Đề nghị thanh toán chi phí xăng xe (có chữ ký của Đội trưởng đội xe và PGĐ)
- Hóa đơn xăng xe
- Lịch trình xăng xe (ký duyệt hàng ngày)
- Photo Bill đi phát hàng
- Tách chi phí lấy hàng tại đơn vị (báo nợ chi phí xăng xe lấy hàng)
Chi phí gửi hàng đi tỉnh
- Đề nghị thanh toán gửi hàng (có chữ ký của GĐ TTKT1)
- Hóa đơn gửi hàng
- List kê gửi hàng đi các tỉnh
Chi phí gửi qua các hãng: hàng tàu, Hoàng Long,
- Đề nghị thanh toán gửi hàng
- Hóa đơn gửi hàng
Trang 16- List kê gửi hàng ( chi tiết theo ngày).
Các chứng từ Công ty sử dụng bao gồm:
- Bản quyết toán chi phí TTGD, TTKT1.
- Bảng tính lương nhân viên TTGD, TTKT1, ngoại dịch, đội xe,
-Bảng tính lương kinh doanh tại TTGD(Tính phần trăm trên doanh số đạt được)
- Bảng trích các khoản theo lương
- Bảng tính khấu hao TSCĐ, phân bổ CCDC,
- Các chứng từ khác có liên quan
Trang 17Biểu 2-12: Bảng lương TTGD
Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc
Trung tâm giao dịch Võ Thị Sáu
BẢNG LƯƠNG TTGD Tháng 03/2010
Ngày công
Hệ số Ki
Hệ số quy đổi
Các khoản thu nhập Các khoản
trích theo lương
Thu nhập trước thuế
Giảm trừ cá nhân và gia cảnh
Thu nhập chịu thuế
Thuế thu nhập cá nhân
Thu nhập còn lại Lương cơ
bản
Tổng lương khoán
Làm thêm, làm đêm
1 Nguyễn Trung
Dũng
Giám đốc TT
3,0 27 1,1 89,1 1.089.000 5.504.312 3.167.986 8.672.280 103.455 8.568.825 4.000.000 4.568.825 228.441 8.340.384
4 Phạm Hữu
Thuật
NV Giao nhận
3,0 27 1,1 89,1 980.000 5.504.312 3.167.986 8.672.280 93.100 8.579.180 4.000.000 4.579.180 228.959 8.350.221
TỔNG CỘNG 379 4.593.000 23.435.026 12.671.871 36.106.879 436.335 35.670.562 16.000.000 19.670.562 1.009.656 34.660.906
Trang 18Hướng dẫn thực hiện làm bảng lương
Tổng quỹ lương: là bao gồm lương thực nhận + BHXH, thưởng năm+ thưởng tháng + lương kinh doanh
A: Số TT: là số thứ tự nhân viên tại đơn vị, lưu ý không nên đưa danh sách cộng tác vào bảng lương
B: Họ và tên: họ và tên của nhân viên theo danh sách chính thức
C: Chức danh: là chức danh của nhân viên tại đơn vị
D: Hệ số lương chức danh: căn cứ vào doanh thu xuất hóa đơn ( không bao gồm VAT ), có bảng hệ số lương chức danh kèm theo
1: Ngày công: là ngày công làm việc thực tế của nhân viên tại TTGD - căn cứ bảng chấm công
2: Hệ số Ki: là hệ số hoàn thành nhiệm vụ tại đơn vị, biến động từ 0.7 đến 1.5, hệ số này do đơn vị xét lên
3 Hệ số quy đổi: là hệ số bình quân của ngày công, hệ số Ki và hệ số chức danh
4: Lương cơ bản: là tiền lương căn cứ đóng BHXH trên hợp đồng lao động
5: Tổng lương khoán: là tổng tiền lương của nhân viên chia theo hệ số quy đổi= Tổng Quỹ lương/ Tổng hệ số quy đổi x hệ số quy đổi từng nhân viên
6: Làm đêm, làm thêm: có danh sách chi tiết
7: Lương kinh doanh: theo quỹ lương kinh doanh của Ban Tài chính và chia đều cho nhân viên tại đơn vị
8:BHXH ( 9.5%): gồm 6% BHXH, 1.5% BHYT, 1% BHTN và 1% chi phí công đoàn
9:Tổng thu nhập trước thuế= tổng quỹ lương - các khoản giảm trừ
10: Giảm trừ gia cảnh và bản thân: bản thân: 4.000.000 đ, người phụ thuộc: 1.600.000 đ/người
11: Thu nhập chịu thuế = Thu nhập trước thuế - Các khoản giảm trừ gia cảnh và bản thân - Làm đêm, làm thêm
12: Thuế thu nhập cá nhân: theo biểu thuế của luật thuế thu nhập cá nhân
Lập ngày tháng năm
Người lập Phòng nhân sự Phòng tài chính Giám đốc nhân sự
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )
Trang 192.2.1.2 Kế toán chi tiết giá vốn hàng bán
Tài khoản sử dụng
Công ty không sử dụng TK 621 “Chi phí NVL trực tiếp” để ghi nhận chi phíNVL cũng như TK 622 “Chi phí nhân công trực tiếp” để ghi nhận chi phí nhân côngtrực tiếp mà sử dụng TK 627 “Chi phí sản xuất chung” để theo dõi và hạch toán chungcho các khoản chi phí đó Sau đó, tiến hành kết chuyển số liệu từ TK 627 sang TK 154
“Chi phí SXKD dở dang” và cuối cùng đưa về TK 632 “Giá vốn hàng bán” để hạchtoán giá vốn DV đã cung cấp cho KH Công ty không phát sinh chi phí dở dang cuốikỳ
Công ty sử dụng Tài khoản 632 “Giá vốn hàng bán” để phản ánh giá thành khốilượng DV thực hiện trong kỳ TK 632 được mở chi tiết thành TK 6321 “Giá vốnCPN”
Hạch toán đối ứng với tài khoản giá vốn là các tài khoản có liên quan như: TK
154 “Chi phí SXKD dở dang”, TK này cũng được mở chi tiết thành TK 1541 “Chi phíSXKD dở dang CPN”
Sổ chi tiết
Từ các chứng từ gốc, kế toán thanh toán tiến hành định khoản và nhập các thôngtin vào phần mềm kế toán, các dữ liệu sẽ được tự động cập nhật vào Sổ chi tiết TK vàcác sổ khác có liên quan Do trong tháng không phát sinh chi phí dở dang nên các búttoán kết chuyển cũng được thực hiện tự động
Trang 20Biểu 2-13 : Sổ chi tiết TK 627
Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc
SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN
( Từ ngày 01/03/2010 đến 31/03/2010 )Tài khoản: 627 - Chi phí sản xuất chung
31/03/201
0 03/10-0148.
Trích lương nhân viên T03/10, TTGD
TTGD VõThị Sáu
31/03/201
0 03/10-0182.
Trích lương kinh doanhT03/10,
TTGD VõThị Sáu
31/03/201
0 KC03/10-006
Kết chuyển sang 1541,T03/2010 1541 5.338.655.54
Lập ngày tháng năm 2010
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
Trang 21Biểu 2-14: Bảng tổng hợp PS CPSXC theo khoản mục Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc
BẢNG TỔNG HỢP PS CPSXC THEO KHOẢN MỤC
Từ ngày 01/03/2010 đến 31/03/2010
Tài khoản: 627 - Chi phí sản xuất chung
Đơn vị tính: VNĐ
Chi phí Điện nước sinh hoạt, nước uống 5.207.760 0,10%
Chi phí lương nhân viên 1.236.830.869 23,17%
Chi phí sửa chữa CCDC, TSCĐ 70.495.320 1,32%
Lập ngày tháng năm 2010
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )
Biểu 2-15: Bảng tổng hợp GV CPN theo khoản mục