1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU CHI PHÍ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH HỢP NHẤT MIỀN BẮC

43 2,2K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực Trạng Kế Toán Doanh Thu Chi Phí Tại Công Ty Cổ Phần Chuyển Phát Nhanh Hợp Nhất Miền Bắc
Tác giả Trần Thanh Hải
Người hướng dẫn Phòng Tài chính - Kế toán Công ty Cổ phần Chuyển Phát Nhanh Hợp Nhất Miền Bắc
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kế toán và Quản trị Kinh Doanh
Thể loại Đề tài tốt nghiệp
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 180,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là căn cứ để Kế toán doanh thu đối soát với Bảng kê nợ chi tiết theo khách hàng, xuất hóa đơn GTGT.. Biểu 2-2: Báo cáo công nợ phân tuyến theo cơ cấu doanh thu Công ty CP CPN Hợp Nhấ

Trang 1

THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU CHI PHÍ TẠI CÔNG TY

CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH HỢP NHẤT MIỀN BẮC

2.1 KẾ TOÁN DOANH THU VÀ THU NHẬP KHÁC

2.1.1 Kế toán doanh thu và thu nhập khác

2.1.1.1 Chứng từ và thủ tục kế toán

Doanh thu cung cấp dịch vụ CPN

Cũng giống như các DN kinh doanh DV khác, việc hạch toán DT CPN của Công

ty được thực hiện bắt đầu từ việc xác định quá trình tiêu thụ và ghi các chứng từ banđầu Các chứng từ của Công ty bao gồm:

- Bảng kê nợ chi tiết theo KH

- Báo cáo công nợ phân tuyến theo cơ cấu doanh thu

- Hóa đơn GTGT

- Các chứng từ liên quan khác: Hợp đồng CPN,

Bảng kê nợ chi tiết theo KH

Bảng kê nợ chi tiết theo KH là bảng kê được lập bởi các TTGD, chi tiết chotừng KH dựa trên mẫu chung của toàn Công ty Bảng kê là căn cứ để Kế toán doanhthu xuất hóa đơn GTGT cho KH

Trang 2

Biểu 2-1: Bảng kê nợ chi tiết theo khách hàng

Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc

Trung tâm giao dịch Võ Thị Sáu

BẢNG KÊ NỢ CHI TIẾT THEO KHÁCH HÀNG

Từ ngày 01/03/2010 đến 31/03/2010

Tên khách hàng: Tổ chức GD & ĐT Apollo VN Thư CPN:1.440.886VNĐ

Địa chỉ: 67 Lê Văn Hưu, Q.Hai Bà Trưng, HN Hàng

Người lập biểu Kế toán Giám đốc trung tâm

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Xác nhận của Quý khách hàng:

( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )

Trang 3

Báo cáo công nợ phân tuyến theo cơ cấu doanh thu

Báo cáo công nợ phân tuyến theo cơ cấu doanh thu được xây dựng bởi phòng Kế

hoạch nghiệp vụ từ phần mềm nhập Bill kết nối với các TTGD, dựa trên việc nhập Bill từ

các TTGD, có xác nhận của phòng Kế hoạch nghiệp vụ và TTGD Đây là căn cứ để Kế

toán doanh thu đối soát với Bảng kê nợ chi tiết theo khách hàng, xuất hóa đơn GTGT

Biểu 2-2: Báo cáo công nợ phân tuyến theo cơ cấu doanh thu

Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc

Trung tâm giao dịch Võ Thị Sáu

BÁO CÁO CÔNG NỢ PHÂN TUYẾN THEO CƠ CẤU DOANH THU

Người lập biểu Kế toán Giám đốc trung tâm

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )

Hóa đơn GTGT

Trang 4

Như đã trình bày ở Mục 1.2.1, trang 6 , Kế toán doanh thu chịu trách nhiệm đốichiếu, rà soát và in Hóa đơn GTGT cho KH theo số tổng cộng hoặc theo quy ước củahai bên, căn cứ vào hóa đơn đã xuất, nhập số liệu vào phần mềm kế toán Các TTGD

có nhiệm vụ gửi hóa đơn GTGT (Liên 2) cho KH và yêu cầu KH thanh toán Do đặc thùkinh doanh của Công ty, hóa đơn thường viết chậm một tháng Tuy nhiên, ngày thángtrên hóa đơn vẫn trùng với ngày phát sinh nghiệp vụ hoặc trùng với ngày cuối tháng

Hóa đơn GTGT do Kế toán doanh thu in từ mẫu hóa đơn của Công ty đăng kývới Cục thuế, được lập thành 3 liên, trong đó: Liên 1 màu trắng (Lưu); Liên 2 màu đỏ(Giao khách hàng); Liên 3 màu vàng (Nội bộ) Trên hóa đơn bao gồm các thông tinchính: Đơn vị; Địa chỉ; Hình thức thanh toán; Mã số thuế; Cộng tiền hàng hóa dịch

vụ (Giá cước chưa bao gồm thuế); Thuế suất thuế GTGT; Tiền thuế GTGT; Tổngcộng tiền thanh toán

Biểu 2-3: Hóa đơn GTGT

HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG

DỊCH VỤ CPN

Liên 1: Lưu

Công tyCP CPN Hợp Nhất Miền Bắc

Số 1 Lô 12B Trung Hòa Cầu Giấy Hà Nội MST: 0102555201

Đơn vị: Tổ chức GD & ĐT Apollo VN

Địa chỉ: 67 Lê Văn Hưu, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội

Hình thức thanh toán: C/K Mã số thuế: 0100774857

VNĐ

Cộng tiền hàng hóa dịch vụ(Giá cước chưa bao gồm thuế) (1): 3.152.052Thuế suất thuế GTGT: 10% x (1) = Tiền thuế GTGT (2): 315.205

Tổng cộng tiền thanh toán (1+2): 3.467.257

Số tiền viết bằng chữ: Ba triệu bốn trăm sáu mươi bảy nghìn hai trăm năm mươi

bảy đồng.

Ngày 31 tháng 03 năm 2010

Mẫu số: 01GTKT-2LN-03

Ký hiệu: AA/2009TSố: 0021678

Trang 5

Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

( Nguồn: Sổ Hóa đơn GTGT của Công ty )

Doanh thu hoạt động tài chính

Các chứng từ bao gồm:

- Các khế ước cho vay cá nhân

- Bảng tính tiền lãi cho vay

- Giấy báo số dư TK

- Giấy báo Có

- Phiếu thu

Biểu 2-4: Bảng tính tiền lãi cho vay

Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc

BẢNG TÍNH TIỀN LÃI CHO VAY THÁNG 03/2010

Đối tượng: Bà Ngô Thị Lan

Lập ngày 31 tháng 03 năm 2010

Người lập biểu Kế toán Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

( Nguồn: Bộ chứng từ Thu - Chi tháng 03/2010 )

Trang 6

Biểu 2-5: Phiếu thu

Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc

PHIẾU THU TIỀN

Ngày 22 tháng 03 năm 2010 Số: 03/10-0239 Nợ: 1111

Có: 515

Họ tên người nộp tiền: Bà Ngô Thị Lan

Địa chỉ: Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc

Lý do thu: Nộp tiền lãi định kỳ của khế ước vay CNCV4722,Tháng 03/2010

Số tiền: 7 459 375 VNĐ

Viết bằng chữ: Bẩy triệu, bốn trăm năm mươi chín ngàn, ba trăm bẩy mươi

năm VNĐ

Kèm theo: chứng từ gốc

Hà Nội, ngày 22 tháng 03 năm 2010

Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người lập phiếu Người nộp Thủ quỹ

(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

( Nguồn: Bộ chứng từ Thu - Chi tháng 03/2010 )

TK 511 được mở chi tiết theo loại hình DV mà Công ty cung cấp:

- TK 5113: Doanh thu bán hàng và cung cấp DV (CPN)

TK 512 dùng để phản ánh khoản thu về do bán cho các TTGD và tuyến phát

Trang 7

trong Công ty như các trang thiết bị, văn phòng phẩm, mũ bảo hiểm,

TK 515 dùng để phản ánh các khoản thu nhập thuộc hoạt động tài chính củaCông ty như lãi số dư TK tiền gửi, lãi cho vay, chênh lệch tỷ giá,

TK 711 dùng để phản ánh các khoản thu nhập khác phát sinh tại Công ty nhưthanh lý, nhượng bán TSCĐ, CCDC,

Hạch toán đối ứng với tài khoản doanh thu là các tài khoản có liên quan như:

- TK 33871 “Doanh thu chưa thực hiện CPN”

- TK 33311 “Thuế GTGT đầu ra”

- TK 13622 “Phải thu nội bộ CPN công nợ”.

Sổ chi tiết

Từ các chứng từ gốc, kế toán doanh thu tiến hành định khoản và nhập các thôngtin vào phần mềm kế toán, các dữ liệu sẽ được tự động cập nhật vào Sổ chi tiết TK vàcác sổ khác có liên quan

Trong tháng 03/2010, Công ty không phát sinh thu nhập khác nên không hìnhthành Sổ chi tiết TK 711

Trang 8

Biểu 2-6: Sổ chi tiết TK 5113

Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

( Từ ngày 01/03/2010 đến 31/03/2010 )Tài khoản: 5113 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (CPN)

31/03/2010 21678 Doanh thu CPN T03/2010 33871 3.152.052 0 2.155.559.120 KH580

3

Tổ chức Apollo VN

31/03/2010 03/10-0027 Điều chỉnh giảm DT do hủyHĐ19789 33871 3.158.847 0 6.287.769.857 KH106

8

Công ty CP May BTM31/03/2010 KC03/10-001

Kết chuyển sang 9111

Lập ngày tháng năm 2010

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

Trang 9

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )

Biểu 2-7: Sổ chi tiết TK 515

Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

( Từ ngày 01/03/2010 đến 31/03/2010 ) Tài khoản: 515 - Doanh thu hoạt động tài chính

31/03/201

0

03/10-0240 Lãi tiền gửi T03/2010 11212 294.711 0 7.754.086 CPN141

Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

Trang 10

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )

Trang 11

2.1.1.3 Kế toán tổng hợp về doanh thu

Các sổ tổng hợp về doanh thu Công ty sử dụng bao gồm:

15/03/2010 18793 Doanh thu CPN

Công ty CP XNK than 9.389.091

31/03/2010 21679 Doanh thu CPN

Chi nhánh Công ty Sony VN 39.389.091

Kèm theo: Bộ hồ sơ DT và hóa đơn GTGT Tháng 03/2010

Lập ngày tháng năm 2010

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )

Trang 12

Biểu 2-9: Chứng từ ghi sổ - Điều chỉnh giảm DT

Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số: 03/2010-DCNgày 31 tháng 03 năm 2010

Đối tượng

Tiền VNĐ

Điều chỉnh giảm

DT do hủy HĐ 16227

5113 13622

Công ty TNHH MTV CKVFC

3.158.847

Điều chỉnh giảm

DT do hủy HĐ 18888

5113 33871

Nhà máy kính An Toàn

5113 33871

Công ty

CP May BTM

1.396.823

Kèm theo: 07 chứng từ gốc

Lập ngày tháng năm 2010

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )

Trang 13

Biểu 2-10: Sổ Cái TK 5113

Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc

SỔ CÁI

( Từ ngày 01/03/2010 đến 31/03/2010 )Tài khoản: 5113 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (CPN)

Dư nợ đầu kỳ: 0 Dư nợ cuối kỳ: 0

Dư có đầu kỳ: 0 Dư có cuối kỳ: 0

Lập ngày tháng năm 2010

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Trang 14

( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )

Biểu 2-11: Sổ Cái TK 515

Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc

SỔ CÁI

( Từ ngày 01/03/2010 đến 31/03/2010 )Tài khoản: 515 - Doanh thu hoạt động tài chính

Dư nợ đầu kỳ: 0 Dư nợ cuối kỳ: 0

Dư có đầu kỳ: 0 Dư có cuối kỳ: 0

13/10-Lãi số dư trên TK

9111 36.850.474

Lập ngày tháng năm 2010

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

Trang 15

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )

2.1.2 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

Các khoản được ghi nhận là giảm trừ doanh thu bao gồm: chiết khấu thươngmại, giảm giá, thuế tiêu thụ đặc biệt, hàng bị trả lại Tuy nhiên trên thực tế, Công tykhông phát sinh các khoản giảm trừ này mà chỉ phát sinh giảm doanh thu trực tiếp

do hủy hóa đơn GTGT vì có sai sót trên hóa đơn GTGT Biên bản hủy hóa đơnGTGT có chữ ký xác nhận của Công ty và KH.( Phụ lục 4, trang )

 Bộ chứng từ của TTKT1 bao gồm:

Chi phí gửi hàng không (trả tiền ngay)

- Đề nghị thanh toán (có chữ ký của Giám đốc TTKT1)

- Bill hàng không, Phiếu thu tiền

- List kê HNC

Chi phí xăng xe ô tô

- Đề nghị thanh toán chi phí xăng xe (có chữ ký của Đội trưởng đội xe và PGĐ)

- Hóa đơn xăng xe

- Lịch trình xăng xe (ký duyệt hàng ngày)

- Photo Bill đi phát hàng

- Tách chi phí lấy hàng tại đơn vị (báo nợ chi phí xăng xe lấy hàng)

Chi phí gửi hàng đi tỉnh

- Đề nghị thanh toán gửi hàng (có chữ ký của GĐ TTKT1)

- Hóa đơn gửi hàng

- List kê gửi hàng đi các tỉnh

Chi phí gửi qua các hãng: hàng tàu, Hoàng Long,

- Đề nghị thanh toán gửi hàng

- Hóa đơn gửi hàng

Trang 16

- List kê gửi hàng ( chi tiết theo ngày).

 Các chứng từ Công ty sử dụng bao gồm:

- Bản quyết toán chi phí TTGD, TTKT1.

- Bảng tính lương nhân viên TTGD, TTKT1, ngoại dịch, đội xe,

-Bảng tính lương kinh doanh tại TTGD(Tính phần trăm trên doanh số đạt được)

- Bảng trích các khoản theo lương

- Bảng tính khấu hao TSCĐ, phân bổ CCDC,

- Các chứng từ khác có liên quan

Trang 17

Biểu 2-12: Bảng lương TTGD

Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc

Trung tâm giao dịch Võ Thị Sáu

BẢNG LƯƠNG TTGD Tháng 03/2010

Ngày công

Hệ số Ki

Hệ số quy đổi

Các khoản thu nhập Các khoản

trích theo lương

Thu nhập trước thuế

Giảm trừ cá nhân và gia cảnh

Thu nhập chịu thuế

Thuế thu nhập cá nhân

Thu nhập còn lại Lương cơ

bản

Tổng lương khoán

Làm thêm, làm đêm

1 Nguyễn Trung

Dũng

Giám đốc TT

3,0 27 1,1 89,1 1.089.000 5.504.312 3.167.986 8.672.280 103.455 8.568.825 4.000.000 4.568.825 228.441 8.340.384

4 Phạm Hữu

Thuật

NV Giao nhận

3,0 27 1,1 89,1 980.000 5.504.312 3.167.986 8.672.280 93.100 8.579.180 4.000.000 4.579.180 228.959 8.350.221

TỔNG CỘNG 379 4.593.000 23.435.026 12.671.871 36.106.879 436.335 35.670.562 16.000.000 19.670.562 1.009.656 34.660.906

Trang 18

Hướng dẫn thực hiện làm bảng lương

Tổng quỹ lương: là bao gồm lương thực nhận + BHXH, thưởng năm+ thưởng tháng + lương kinh doanh

A: Số TT: là số thứ tự nhân viên tại đơn vị, lưu ý không nên đưa danh sách cộng tác vào bảng lương

B: Họ và tên: họ và tên của nhân viên theo danh sách chính thức

C: Chức danh: là chức danh của nhân viên tại đơn vị

D: Hệ số lương chức danh: căn cứ vào doanh thu xuất hóa đơn ( không bao gồm VAT ), có bảng hệ số lương chức danh kèm theo

1: Ngày công: là ngày công làm việc thực tế của nhân viên tại TTGD - căn cứ bảng chấm công

2: Hệ số Ki: là hệ số hoàn thành nhiệm vụ tại đơn vị, biến động từ 0.7 đến 1.5, hệ số này do đơn vị xét lên

3 Hệ số quy đổi: là hệ số bình quân của ngày công, hệ số Ki và hệ số chức danh

4: Lương cơ bản: là tiền lương căn cứ đóng BHXH trên hợp đồng lao động

5: Tổng lương khoán: là tổng tiền lương của nhân viên chia theo hệ số quy đổi= Tổng Quỹ lương/ Tổng hệ số quy đổi x hệ số quy đổi từng nhân viên

6: Làm đêm, làm thêm: có danh sách chi tiết

7: Lương kinh doanh: theo quỹ lương kinh doanh của Ban Tài chính và chia đều cho nhân viên tại đơn vị

8:BHXH ( 9.5%): gồm 6% BHXH, 1.5% BHYT, 1% BHTN và 1% chi phí công đoàn

9:Tổng thu nhập trước thuế= tổng quỹ lương - các khoản giảm trừ

10: Giảm trừ gia cảnh và bản thân: bản thân: 4.000.000 đ, người phụ thuộc: 1.600.000 đ/người

11: Thu nhập chịu thuế = Thu nhập trước thuế - Các khoản giảm trừ gia cảnh và bản thân - Làm đêm, làm thêm

12: Thuế thu nhập cá nhân: theo biểu thuế của luật thuế thu nhập cá nhân

Lập ngày tháng năm

Người lập Phòng nhân sự Phòng tài chính Giám đốc nhân sự

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )

Trang 19

2.2.1.2 Kế toán chi tiết giá vốn hàng bán

Tài khoản sử dụng

Công ty không sử dụng TK 621 “Chi phí NVL trực tiếp” để ghi nhận chi phíNVL cũng như TK 622 “Chi phí nhân công trực tiếp” để ghi nhận chi phí nhân côngtrực tiếp mà sử dụng TK 627 “Chi phí sản xuất chung” để theo dõi và hạch toán chungcho các khoản chi phí đó Sau đó, tiến hành kết chuyển số liệu từ TK 627 sang TK 154

“Chi phí SXKD dở dang” và cuối cùng đưa về TK 632 “Giá vốn hàng bán” để hạchtoán giá vốn DV đã cung cấp cho KH Công ty không phát sinh chi phí dở dang cuốikỳ

Công ty sử dụng Tài khoản 632 “Giá vốn hàng bán” để phản ánh giá thành khốilượng DV thực hiện trong kỳ TK 632 được mở chi tiết thành TK 6321 “Giá vốnCPN”

Hạch toán đối ứng với tài khoản giá vốn là các tài khoản có liên quan như: TK

154 “Chi phí SXKD dở dang”, TK này cũng được mở chi tiết thành TK 1541 “Chi phíSXKD dở dang CPN”

Sổ chi tiết

Từ các chứng từ gốc, kế toán thanh toán tiến hành định khoản và nhập các thôngtin vào phần mềm kế toán, các dữ liệu sẽ được tự động cập nhật vào Sổ chi tiết TK vàcác sổ khác có liên quan Do trong tháng không phát sinh chi phí dở dang nên các búttoán kết chuyển cũng được thực hiện tự động

Trang 20

Biểu 2-13 : Sổ chi tiết TK 627

Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

( Từ ngày 01/03/2010 đến 31/03/2010 )Tài khoản: 627 - Chi phí sản xuất chung

31/03/201

0 03/10-0148.

Trích lương nhân viên T03/10, TTGD

TTGD VõThị Sáu

31/03/201

0 03/10-0182.

Trích lương kinh doanhT03/10,

TTGD VõThị Sáu

31/03/201

0 KC03/10-006

Kết chuyển sang 1541,T03/2010 1541 5.338.655.54

Lập ngày tháng năm 2010

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

Trang 21

Biểu 2-14: Bảng tổng hợp PS CPSXC theo khoản mục Công ty CP CPN Hợp Nhất Miền Bắc

BẢNG TỔNG HỢP PS CPSXC THEO KHOẢN MỤC

Từ ngày 01/03/2010 đến 31/03/2010

Tài khoản: 627 - Chi phí sản xuất chung

Đơn vị tính: VNĐ

Chi phí Điện nước sinh hoạt, nước uống 5.207.760 0,10%

Chi phí lương nhân viên 1.236.830.869 23,17%

Chi phí sửa chữa CCDC, TSCĐ 70.495.320 1,32%

Lập ngày tháng năm 2010

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

( Nguồn: Phòng Tài chính-kế toán Công ty CP CPN Hợp Nhất MB )

Biểu 2-15: Bảng tổng hợp GV CPN theo khoản mục

Ngày đăng: 06/11/2013, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG KÊ NỢ CHI TIẾT THEO KHÁCH HÀNG - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU CHI PHÍ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH HỢP NHẤT MIỀN BẮC
BẢNG KÊ NỢ CHI TIẾT THEO KHÁCH HÀNG (Trang 2)
Hình thức thanh toán: C/K                             Mã số thuế: 0100774857 - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU CHI PHÍ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH HỢP NHẤT MIỀN BẮC
Hình th ức thanh toán: C/K Mã số thuế: 0100774857 (Trang 4)
Biểu 2-4: Bảng tính tiền lãi cho vay - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU CHI PHÍ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH HỢP NHẤT MIỀN BẮC
i ểu 2-4: Bảng tính tiền lãi cho vay (Trang 5)
Biểu 2-12: Bảng lương TTGD - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU CHI PHÍ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH HỢP NHẤT MIỀN BẮC
i ểu 2-12: Bảng lương TTGD (Trang 17)
BẢNG TỔNG HỢP PS CPSXC THEO KHOẢN MỤC - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU CHI PHÍ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH HỢP NHẤT MIỀN BẮC
BẢNG TỔNG HỢP PS CPSXC THEO KHOẢN MỤC (Trang 21)
BẢNG TỔNG HỢP TIỀN LƯƠNG - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU CHI PHÍ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH HỢP NHẤT MIỀN BẮC
BẢNG TỔNG HỢP TIỀN LƯƠNG (Trang 25)
BẢNG TỔNG HỢP PS CPQL THEO KHOẢN MỤC - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU CHI PHÍ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH HỢP NHẤT MIỀN BẮC
BẢNG TỔNG HỢP PS CPQL THEO KHOẢN MỤC (Trang 30)
BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU CHI PHÍ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH HỢP NHẤT MIỀN BẮC
BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w