Na kh«ng ph¶i lµ chÊt tan v× cã ph¶n øng víi níc t¹o ra dung dÞch NaOH.[r]
Trang 1huyện lạc sơn đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện
Phòng GD &ĐT bậc THCS năm học 2010-2011
( Thời gian làm bài 150 phút)
Câu1 (4 điểm)
Từ quặng pirit sắt, muối ăn, nớc, không khí ,xúc tác và các thiết bị cần thiết,
Câu2 ( 3,5 điểm)
a, Viết sơ đồ tách từng chất ra khỏi hỗn hợp
b, Viết phơng trình phản ứng theo sơ đồ tách chất trên
Câu3.(4điểm)
a, Hãy sắp xếp các chất thành một dãy chuyển đổi hoá học
b,Viết các phơng trình phản ứng thực hiện dãy chuyển đổi đó
Câu 4.( 5 điểm)
bằng 250ml dung dịch HCl.1M thấy thoát ra 3,36 lít khí( ở đktc) Để trung hoà axit d cần 25ml dung dịch NaOH.2M
a, Xác định công thức 2 muối ban đầu
b, Tính phần trăm khối lợng các muối trong hỗn hợp
Câu5.( 3,5 điểm)
b, Tính lợng muối NaCl kết tinh trở lại khi làm lạnh 600 gam dung dịch NaCl
––––––––––––––––––––––––––– ––––––––––
UBND huyện lạc sơn hớng dẫn chấm đề thi chọn học sinh giỏi Phòng GD &ĐT cấp huyện bậc THCS năm học 2010-2011
––––––––––
––––––––––––––––––––––––––––
Câu 1 ( 4 điểm)
4FeS2 + 11O2 to 8SO2 + 2Fe2O3 (0,5đ)
Trang 22SO2 + O2 to xt 2SO3 (0,25đ)
Fe2O3 + 3H2 to 2Fe + 3H2O (0,5đ)
Câu2 ( 3,5 điểm)
a, Sơ đồ tách chất:
FeCl2 +Cl2 FeCl3 + NaOH Fe(OH)3 to Fe2O3
b, Các phản ứng : Mỗi phơng trình đúng 0,25 điểm
CuO + H2 to
Cu + H2O 2Cu + O2 to
2Fe(OH)3 to
Fe2O3 + 3H2O
Câu 3 ( 4 điểm)
1 Dãy chuyển đổi hoá học :
Al AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al2(SO4)3 BaSO4 (1,5đ)
2 Các phơng trình phản ứng (Mỗi phơng trình đúng 0,5điểm ) (2,5đ)
2Al(OH)3 to Al2O3 + 3H2O
Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
Trang 3Al2(SO4)3 + 3BaCl2 3BaSO4 + 2AlCl3
nCO2 = 3 ,36
22 , 4 = 0,15mol (1đ)
Gọi z là số mol HCl d ta có
Theo bài ra và phơng trình phản ứng ta có:
x + y = 0,15 Giải hệ phuơng trình ta đợc
13 ,7 .100 % = 38,69%
Câu 5 ( 3,5 điểm)
150 .100=33 , 33 % (1,5đ)
tinh trở lại là 50 – 35 =15g
600.15
x = = 60 g (2đ)
150
Trang 4UBND huyện lạc sơn đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện
Phòng GD &ĐT bậc THCS năm học 2010-2011
( Thời gian làm bài 150 phút)
Câu1 (4 điểm)
Từ quặng pirit sắt, muối ăn, nớc, không khí ,xúc tác và các thiết bị cần thiết,
Câu2 ( 3,5 điểm)
a, Viết sơ đồ tách từng chất ra khỏi hỗn hợp
b, Viết phơng trình phản ứng theo sơ đồ tách chất trên
Câu 3 ( 4điểm )
Viết phơng trình phản ứng thực hiện dãy chuyển đổi hoá học sau:
Câu 4 (3,5điểm)
đợc 4,48 lít khí (ở đktc) Tính khối lợng chất rắn còn lại sau phản ứng và phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
Câu 5 (5 điểm)
Trang 51 Tính lợng nớc cần thêm vào 6 lít dung dịch KNO3.1M để đợc dung dịch KNO3
có nồng độ 0,2M
2 Cho kim loại Na vào nớc, Na có phải là chất tan không?
–––––––––––––––––––––––––––––––– –––––
UBND huyện lạc sơn hớng dẫn chấm đề thi chọn học sinh giỏi Phòng GD &ĐT cấp huyện bậc THCS năm học 2010-2011
––––––––––
––––––––––––––––––––––––––––
Câu 1 ( 4 điểm)
4FeS2 + 11O2 to 8SO2 + 2Fe2O3 (0,5đ)
Fe2O3 + 3H2 to 2Fe + 3H2O (0,5đ)
Câu2 ( 3,5 điểm)
a, Sơ đồ tách chất:
FeCl2 +Cl2 FeCl3 + NaOH Fe(OH)3 to Fe2O3
b, Các phản ứng : Mỗi phơng trình đúng 0,25 điểm
Trang 6Fe2O3 + 3H2 to 2Fe + 3 H2O
CuO + H2 to
Cu + H2O 2Cu + O2 to
2Fe(OH)3 to
Fe2O3 + 3H2O
Câu 3 (4điểm) Mỗi phơng trình đúng 0,5đ
Câu 4 (3,5điểm)
nH2 = 4 , 48
22 , 4=0,2 mol
không phản ứng:
Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 (1đ)
Chất rắn còn lại sau phản ứng với Cu
mCu = 21 -13 = 8g
21.100 %=38 , 1 %
%Zn = 100% - 38,1% = 61,9% (1,5đ)
Câu5.( 5điểm).
Gọi lợng nớc cần thêm là x lít Ta có thể tích dung dịch mới là x+6
6
x +6=0,2 mol => x = 24lít (2đ)
2 Na không phải là chất tan vì có phản ứng với nớc tạo ra dung dịch NaOH 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (1đ)
Trang 7mH 2 O = 100g => C% NaOH =
¿
0,8
100+0 , 46 100 %=0,8 %
¿
(1,5®)
CM NaOH = 0 ,02
0,1 = 0,2M
(0,5®)