Vai trò của quỹ đầu tư CK đối với TTCK a/ Tạo hiệu quả và góp phần ổn định TTCK b/ Góp phần tăng cung - cầu về CK c/ Góp phần phát triển TTV và tăng cường năng lực quản trị DN d/ Thúc đẩ
Trang 1Những vấn đề cơ bản
“ Tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán”
Trang 22 Phân loại quỹ đầu tư
3 Hoạt động của quỹ đầu tư
4 Yếu tố tác động đến phát triển quỹ đầu tư
Trang 41 Vai trò của quỹ đầu tư1.1 Khái niệm về quỹ đầu tư
Quỹ - 1. Số tiền hoặc nói chung những khoản tiền của dành riêng cho những khoản chi tiêu nhất định Quỹ tiền lương, quỹ phúc lợi của xí nghiệp.
2 Tổ chức làm nơi nhận gửi và chi trả tiền Quỹ tiết kiệm, Quỹ tín dụng.
Trang 51.1 Khái niệm về quỹ đầu tư
(tiếp)
Đầu tư – 1 Bỏ nhân lực, vật lực, tài lực vào công việc gì trên cơ sở tính toán hiệu quả kinh
tế, xã hội CS đầu tư Đầu tư vốn vào lao động
để phát triển ngành cơ khí Vốn đầu tư
2 Bỏ sức lực, thời gian… vào công việc gì để thu kết quả tốt Đầu tư suy nghĩ
Quỹ đầu tư - tiền vốn huy động từ NĐT bằng
PH CP/CCQ để đầu tư vào thị trường tài chính
Trang 61 Vai trò của quỹ đầu tư1.2 Đặc điểm của quỹ đầu tư
+ QĐT là tiền góp của NĐT, cùng mục tiêu, chấp nhận rủi ro và hưởng lợi ích = % vốn góp
+ Tiền của QĐT đầu tư vào TS tài chính và TS thực
+ Mỗi quỹ => mục tiêu đầu tư riêng
+ Quản lý chuyên nghiệp
+ Mua danh mục CK => mục đích sinh lợi
Trang 71.3 Vai trò của quỹ đầu tư
1.3.1 Vai trò đối với TTCK
1.3.2 Vai trò đối với NĐT
1.3.3 Vị trí trong hệ thống tổ chức đầu tư
trên TTCK
Trang 81.3.1 Vai trò của quỹ đầu tư CK đối với
TTCK
a/ Tạo hiệu quả và góp phần ổn định TTCK
b/ Góp phần tăng cung - cầu về CK
c/ Góp phần phát triển TTV và tăng cường năng lực quản trị DN
d/ Thúc đẩy tiết kiệm cá nhân
e/ Nâng cao chuẩn mực, chất lượng quản lý đầu
tư
g/ Quản lý quỹ đầu tư hiệu quả tăng lượng tiền đầu tư
Trang 91.3.2 Vai trò của QĐTCK đối với NĐT
a/ Phân tán rủi ro
b/ Tăng cường tính chuyên nghiệp
c/ Giảm chi phí thông tin, nghiên cứu, GDd/ Bảo vệ quyền lợi NĐT tốt hơn
Trang 112 Phân loại quỹ đầu tư CK
2.1 Theo qui định pháp luật – Quỹ dạng công ty, quỹ dạng tín thác hay quỹ dạng hợp đồng
2.2 Cơ chế hoạt động – Q mở, Q đóng
hoặc Q trung gian
2.3 Cơ chế quản lý – tự quản lý hay thuê quản lý
2.4 Loại TS nào sẽ được quỹ đầu tư vào
Trang 13QĐT dạng công ty
Cty QLQ Hợp đồng
NHLK
Trang 14Đặc điểm quỹ dạng công ty
+ Công ty tnhh, Cty CP dạng“mở” ( “đóng” )
+ Thời hạn hoạt động 5 - 25 năm
+ Có HĐQT công ty đầu tư (Q dạng Cty)
Trang 152.1.2 QĐT dạng tớn thỏc
Cty QLQ
ch.chỉNgườiưủy thỏc ưưưưưưưưưưưưưưưưưư ưưưưưưưưưưQuỹưtínưthác
ưưưưưtiềnNHLKưưưưưưưưưưưNgườiưđượcưuỷưthác
Trang 16Đặc điểm QĐT dạng tín thác
Uỷ thác/tín thác - người được uỷ thác quản lý
TS vì lợi ích của người uỷ thác
HĐ uỷ thác ký giữa Cty QLQ và người duoc
uỷ thác
Người duoc uỷ thác (NHLK) có quyền thay
đổi Cty QLQ nếu Cty không thực hiện nghĩa vụ
Trang 18Đặc điểm QĐT hợp đồng
và Cty QLQ
về những thay đổi đối với quỹ có ảnh hưởng quan trọng đến lợi ích của NĐT (như tăng phí…)
Trang 19QĐT hợp danh
Cty qlq NĐT ch/nghiệp (1….n)
vốn Quỹ hợp danh
Trang 202.1.4 QĐT hợp danh (partnership)
lớn
phép quản lý TS lớn
Trang 212.2 Cơ chế hoạt động của QĐT
2.2.1 QĐT dạng mở
2.2.2 QĐT dạng đóng
2.2.3 Q ĐT trung gian
Trang 222.2.1 Cơ chế hoạt động của QĐT mở
QĐT mở: dạng cty, tín thác hay HĐ
QĐT mở thường xuyên PH (bán) và mua lại CP/CCQ/CC tín thác
PH và mua lại ít nhất hai tuần một lần
vào cùng một ngày và cùng một thời gian
GD theo giá NAV/1CCQ
Trang 23Điều kiện hoạt động QĐT “mở”
Q mở phải đầu tư chủ yếu vào TS có tính thanh khoản / TS dễ mua và dễ bán =>
Đầu tư tiền huy động và/hoặc bán TS và thanh toán lãi của các khoản mua lại
nhanh chóng
Điều kiện: Thị trường tài chính phát triển, tính thanh khoản cao
Trang 242.2.2 Cơ chế hoạt động của QĐT đóng
Dạng cty, tín thác hay hợp đồng
Số vốn PH cố định
Chào bán có thời hạn
PH CCQ để bán cho NĐT
Trang 25Điều kiện hoạt động QĐT đóng
Ưu:
• Vốn của Q ổn định
• Đầu tư vào TS dễ chuyển đổi và TS
không dễ chuyển đổi
Q phổ biến đầu tư vào nền kinh tế mới
nổi
Trang 262.2.3 Q ĐT trung gian (“clopen”)
• Là Q mở: được bán hoặc mua lại CCQ
• Yêu cầu : Q phải “mở” tối thiểu một lần/năm, hoặc mở theo tháng, quý
Ưu điểm: => Cho phép mua lại CCQ theo giá NAV/1CCQ
Có thể đầu tư vào TS có tính thanh khoản
thấp hơn so với Q mở
Có lợi cho phát triển kinh tế chuyển đổi và
mới nổi
Trang 27Điểm khác nhau cơ bản giữa QĐT
• Đầu tư chủ yếu vào TS
thanh khoản cao
• Bán CCQ/CP khi có người mua
• CCQ/CP được NY
• Tuỳ cung/cầu giá cao hơn hoặc thấp hơn NAV
• Dễ dàng vay tiền
Trang 282.3 Cơ chế quản lý
* Quỹ tự quản lý (quản lý “nội bộ”)
Trang 292.3.1 Quỹ tự quản lý
quản lý quỹ
Quỹ/Cty đầu tư CK => người điều hành quỹ làm thuê cho quỹ và quỹ trả chi phí thuê
nhân công, vận hành, thuê trụ sở, trang thiết
bị, điện và chi phí hành chính …
ty đầu tư dạng “đóng”
Trang 302.3.2 Thuê quản lý
• Người điều hành quỹ do Cty qlq ký hợp đồng cung cấp dịch vụ cho Quỹ với mức phí nhất định
Trang 312.3.3 Ưu điểm của phương thức
thuê quản lý
• Giá trị tương lai
• Tiết kiệm về qui mô
• Đa dạng hoá luồng thu nhập
• Tăng cường tài trợ
Trang 322.3.3 Ưu điểm của phương thức thuê quản lý: Đối với nhà quản lý
Trang 332.4 Phân loại quỹ phân theo CK
Quỹ CK: quỹ cổ phiếu, quỹ trái phiếu
Quỹ thị trường tiền tệ: đầu tư vào công cụ thị trường tiền tệ, như chứng chỉ tiền gửi…
Quỹ hợp đồng tương lai và hợp đồng lựa chọn
Quỹ bất động sản: đất đai hoặc công trình nhà cửa
Quỹ chứng quyền
Quỹ trong Quỹ (fund of fund)
Quỹ trong nhóm quỹ (Umbrella funds)
Quỹ linh hoạt
Trang 343 Hoạt động của quỹ đầu tư
3.1 Xác định mục tiêu và chiến lược đầu tư
3.2 PH CP/CCQ để thu hút vốn
3.3 Đầu tư vào CK/hình thành DMĐT
3.4 NY CP/CCQ
3.5 GD mua/bán CP/CCQ
3.6 Xác định giá trị các khoản đầu tư
3.7 Đánh giá hiệu quả hoạt động quỹ đầu tư
3.8 CBTT
Trang 353.1 Xác định mục tiêu, chiến lược đầu tư
• Mục tiêu đầu tư: loại CK trong DMDT, tỷ trọng của từng loại CK trong DMDT, thời hạn đầu tư và các yếu tố khác
• Chiến lược và mục tiêu đầu tư của quỹ là phương hướng hoạt động đầu tư của quỹ được định ra cho CtyQLQ thực hiện và là tiêu chí để NHGS giám sát hoạt động đầu tư của quỹ
• Mục tiêu và chiến lược đầu tư của quỹ được ghi trong điều lệ quỹ
Trang 363.2 Phát hành CCQ
Quỹ đóng
• CCQ được chào bán một lần trước khi lập quỹ
• Quỹ không liên tục huy động thêm vốn, không mua lại CCQ
• CCQ được NY và GD trên thị trường có tổ chức
Quỹ mở
• CCQ được chào bán thường xuyên theo yêu cầu
• Quỹ mua lại CCQ theo yêu cầu
• Việc GD CCQ/CP của quỹ mở thực hiện tại các điểm giao dịch của quỹ ngoài sàn GDCK
Trang 373.3 Đầu tư vào CK/phân bổ tài sản hình
thành DMĐT
• Phân bổ TS là chia tiền của quỹ vào các “rổ” đầu tư nhằm đạt được từng mục tiêu hoặc mục tiêu tổng thể là tối ưu hoá mức sinh lợi từ các khoản đầu tư
• Khi chia tiền của quỹ vào từng loại TS, người quản lý đầu tư có thể tính toán cân đối giữa giá trị của DMĐT với mức độ sinh lợi của từng
loại CK cấu thành nên DMĐT
Trang 383.4 Niêm yết GTTSR của quỹ
• Để tạo tính thanh khoản cho CCQ và thu hút sự tham gia rộng rãi của NĐT
• Thường quỹ đóng mới đủ điều kiện NY trên sàn GD
có tổ chức (việc GD CCQ/CP của quỹ mở thực hiện tại các điểm GD của quỹ ngoài sàn GD)
• GTTSR của quỹ được tính thường xuyên và NY công khai
• GTTSR của quỹ bằng thị giá DMĐT của quỹ tại thời điểm tính trừ đi các khoản nợ của quỹ
Trang 39điểm GD của quỹ ngoài sàn GDCK
Trang 403.6 Đánh giá hiệu quả hoạt động của quỹ
đầu tư1/ Tỷ lệ lợi nhuận
2/ Tỷ lệ chi phí
3/ Tỷ lệ thu nhập
4/ Tỷ lệ doanh thu
Trang 411/ Tỷ lệ lợi nhuận
Tổng thu nhập của một quỹ đầu tư bao gồm
+ Cổ tức và lãi suất thu được từ DMDT của quỹ trừ tổng chi phí
+ Chênh lệch tăng (hoặc giảm) ròng trong giá trị tài sản ròng
+ Các khoản thu nhập ròng được thừa nhận
chưa chia
NAV đầu kỳ
Trang 422/ Tỷ lệ chi phí
Tỷ lệ chi phí = Tổng chi phí
NAV bình quân NAV bình quân được tính trong thời gian từ 3 đến 5 năm
Trang 433/ Tỷ lệ thu nhập
Tổng GT thu nhập đầu tư ròng
NAV bình quân
Trang 444/ Tỷ lệ doanh thu
Tỷ lệ doanh thu = tổng doanh thu
NAV bình quân
Trang 453.7 Công bố thông tin
1/ Sự cần thiết phải CBTT
2/ Nội dung CBTT định kỳ liên quan đến hoạt động kinh doanh của quỹ
3/ Phương tiện CBTT
Trang 461/ Sự cần thiết phải CBTT
a/ Đối với NĐT đang đầu tư:
Việc CBTT cho biết hoạt động và hiệu quả
KD của quỹ để QĐ đầu tư tiếp hay rút vốn
b/ Việc CBTT nâng cao uy tín của Cty qlq và người quản lý đầu tư khi quỹ h.động hiệu quả c/ Thu hút vốn đầu tư cho quỹ: TTin về hoạt
động của quỹ sẽ giúp NĐT mới ra QĐ đầu tư
Trang 472/ Nội dung CBTT định kỳ
Đối với quỹ dạng Cty: HĐQT phải cung cấp cho NĐT b/c tài chính liên quan đến h.động của quỹ
Đối với quỹ dạng HĐ: Cty qlq phải công bố báo cáo của Cty qlq, báo cáo của NHGS, BCTC của Quỹ (b/c về TS và công nợ của quỹ, b/c về thu nhập và chi phí, thay đổi NAV
và thuyết minh BCTC)
Trang 484 Yếu tố tác động đến hoạt động
quỹ đầu tư
Trình độ phát triển của nền kinh tế
Sự phát triển của TTCK
Khuôn khổ pháp lý
Kiến thức về đầu tư của công chúng
Trang 494.1 Trình độ phát triển của nền kinh tế
Nhu cầu huy động vốn trung/dài hạn ổn định cho đầu tư PT kinh tế
Nhu cầu đa dạng hoá công cụ đầu tư của
tổ chức và cá nhân đầu tư, mong muốn
chuyển từ gửi TK ngân hàng sang đầu tư vào CP, TP
Trang 504.2 Sự phát triển của TTCK
• Hàng hoá - các loại CK được
GD trên thị trường - đối tượng đầu tư của các quỹ đầu tư CK
Trang 514.3 Điều kiện pháp lý
Khung pháp lý - cơ sở để cho các quỹ đầu
tư thành lập và hoạt động: Luật DN 2005, Luật đầu tư 2005
Luật CK 2006, Nghị định 14/NĐ-CP và Quyết định số 45/2007/QĐ-BTC v/v ban hành Quy chế thành lập và quản lý quỹ
đầu tư
Trang 524.4 Kiến thức về đầu tư của công chúng
Trình độ, kiến thức của NĐT
Nhận thức và hiểu biết về đầu tư CK
Văn hoá đầu tư
Trang 535 Các bên tham gia
Cơ cấu tổ chức cơ bản của quỹ đầu tư
5.1 NĐT: Người thụ hưởng - người đầu tư
Trang 545.1 Nhà đầu tư
Tổ chức đầu tư
Cá nhân đầu tư
Trang 555.2 Công ty quản lý quỹ
Vai trò của Ctyqlq:
Xin phép lập, huy động vốn cho quỹ
Quản lý, đầu tư của TS quỹ theo mục tiêu đầu tư
Trang 565.3 NHGS
• Nhận gửi, bảo quản TS của QĐT
• Thay mặt và vì lợi ích của NĐT GS hoạt động đầu tư của Cty QLQ theo qui định pháp luật và điều lệ quỹ
Trang 57Nguyên tắc hoạt động của NHGS
• Tận tuỵ, trung thực, đúng với yêu cầu đạo đức nghề nghiệp và vì lợi ích của NĐT
• Tuân thủ quy định pháp luật và điều lệ quỹ
• Có bộ phận chuyên trách, quản lý tách biệt TS Quỹ với TS NHGS và quản lý riêng TS của
từng QĐT
• Ko nhận lợi ích ko chính đáng, ko hợp pháp cho mình hoặc cho người khác khi GS
Trang 58Cty qlq Cơ quan quản lý NN
Tổ chức khác QUỸ ĐẦU TƯ
Trang 59Tóm tắt bài
1. Vai trò của Quỹ đầu tư
2. Phân loại Quỹ đầu tư
3. Hoạt động của Quỹ đầu tư
4. Yếu tố tác động đến sự phát triển Quỹ
đầu tư
5. Các bên tham gia quản lý quỹ đầu tư
Trang 60Xin cảm ơn !