1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tải Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 12: Câu Trực tiếp - Gián tiếp - Cấu trúc câu tường thuật lớp 12 chương trình mới

13 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 22,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nếu động từ tường thuật (reporting verb) của câu ở thì quá khứ thì phải lùi động từ chính về quá khứ một bậc khi chuyển từ lời nói trực tiếp (direct speech) sang lời nói gián tiế[r]

Trang 1

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 12: CÂU TRỰC TIẾP - GIÁN TIẾP

I KHÁI NIỆM

Câu tường thuật là câu thuật lại lời nói trực tiếp

Lời nói trực tiếp (direct speech): là nói chính xác điều ai đó diễn đạt (còn gọi là trích dẫn)

Lời của người nói sẽ được đặt trong dấu ngoặc kép

Ví dụ: She said ,” The exam is difficult” "The exam is difficult" là lời nói trực tiếp hay câu trực ti

Lời nói gián tiếp – câu tường thuật (indirect speech): Là thuật lại lời nói của một người

khác dưới dạng gián tiếp, không dùng dấu ngoặc kép

Ví dụ: Hoa said,”I want to go home”

-> Hoa said she wanted to go home là câu gián tiếp (indirect speech)

II CÁCH CHUYỂN CÂU TRỰC TIẾP SANG CÂU GIÁN TIẾP

Khi chuyển từ một lời nói trực tiếp sang gián tiếp khá đơn giản, chúng ta chỉ cần ghép nội dung tường thuật ở phía sau câu nói và hạ động từ của nó xuống một cấp quá khứ, đại từ được chuyển đổi cho phù hợp Tuy nhiên, cần lưu ý một số vấn đề sau:

+ Nếu động từ tường thuật (reporting verb) chia ở các thì hiện tại chúng ta giữ nguyên thì (tense) của động từ chính, đại từ chỉ định và các trạng từ chỉ nơi chốn cũng như trạng từ chỉ thời gian trong câu trực tiếp khi chuyển sang gián tiếp

Ví dụ:

- He says: “I’m going to Ha Noi next week.”

⇒ He says he is going to Ha Noi next week

+ Nếu động từ tường thuật (reporting verb) của câu ở thì quá khứ thì phải lùi động từ chính về quá khứ một bậc khi chuyển từ lời nói trực tiếp (direct speech) sang lời nói gián tiếp (indirect / reported speech) theo quy tắc sau:

 Biến đổi thì của động từ và động từ khuyết thiếu theo bảng sau:

Trang 2

Câu trực tiếp Câu gián tiếp

Present continuous Past continuous

Present perfect continuous Past perfect continuous Past continuous Past perfect continuous

 Biến đổi đại từ và các từ hạn định theo bảng sau:

Câu trực tiếp Câu gián tiếp

yours mine/ ours/ theirs

Trang 3

ours ours/ theirs

 Biến đổi trạng ngữ chỉ thời gian và nơi chốn theo bảng sau:

today/ tonight that day/ that night

the day before

NOTE: Khi chuyển động từ các bạn chỉ cần nhớ lấy động từ gần chủ ngữ nhất giảm xuống 1

cột tức là:

 Động từ ở cột 1 thì giảm xuống cột 2, ( nhớ thêm ed khi không phải là đông từ bất quy tắc)

 Động từ cột 2 thì giảm thành cột 3

 Động từ cột 3 thêm had phía trước

Tuy nhiên, cần chú ý một số trường hợp sau đây không giảm thì động từ:

 Nói về chân lý, sự thật

 Thì quá khứ hoàn thành

 Trong câu có năm xác định

 Các câu có cấu trúc sau: if only, as if, as though, wish, would rather, it’s high time, IF loại 2, 3

III CÁC LOẠI CÂU TƯỜNG THUẬT

Trang 4

1 Câu tường thuật ở dạng câu kể

S + say(s)/said + (that) + S + V

 says/say to + O -> tells/tell + O

 said to + O ->told+O

Eg: He said to me”I haven’t finished my work” -> He told me he hadn’t finished his work

2 Câu tường thuật ở dạng câu hỏi

a.Yes/No questions:

S+asked/wanted to know/wondered+if/whether+S+V

Ex: ”Are you angry?”he asked -> He asked if/whether I was angry

b.Wh-questions:

S + asked(+O)/wanted to know/wondered + Wh-words + S + V

* says/say to + O -> asks/ask + O

* said to + O -> asked + O

Ex: ”What are you talking about?”said the teacher -> The teacher asked us what we were talking about

3 Câu tường thuật ở dạng câu mệnh lệnh

*Khẳng định: S + told + O + to-infinitive

Ex: ”Please wait for me here, Mary

”Tom said -> Tom told Mary to wait for him there

*Phủ định: : S + told + O + not to-infinitive

Ex: ”Don’t talk in class”,the teacher said to us –>The teacher told us not to talk in class

4 Câu xin lỗi

Trang 5

Apologize + to sb + for (not) Ving

- “I’m sorry I come late”, said the boy → The boy apologized for coming late

5 Câu chào/tạm biệt

Greet + sb / Say goodbbye to + sb

- “Hi Peter”, Minh said → Minh greeted Peter

- “ Good bye teacher”, the kids said → The kids said goodbye to their teacher

6 Cáo buộc ai đó vì đã làm gì.

S accused Sb of doing sth

“ You stole the money on the table”, she said to him

-> She accused him of stealing the money on the table

7 Thừa nhận hoặc phủ nhận đã làm gì.

S+ admitted/ denied+ Ving/ having P2

He said “Yes, I did”

-> He admitted stealing/ having stolen the money on the table

He said: “ No, I didn’t”

-> He denied stealing/ having stolen the money on the table

8 Lời khuyên (should/ought to/ had better/ If I were you / Why don’t you)

S + advised sb + (not) to V

“If I were you, I would save some money” she said

->She advised me to save some money

“You shouldn’t believe him” Jane said to Peter

->Jane advised Peter not to believe him

Trang 6

9 Câu mời (Would you like ?)

S+ offered Sb Sth

S+ offered to do Sth

S + invited sb+ to V

“Would you like a cup of coffee, Peter?” I said

-I offered Peter a cup of coffee

“Would you like me to clean the house for you” he said

->He offered to clean the house for me

“Would you like to go to the cinema with me tonight?” he said

He invited me to go to the cinema with him that night

10 “Don’t do sth…” “Never do sth…”

S asked/ told Sb not to do sth

S warned against Ving/ warned sb not to do sth

“Please don’t tell anyone what happened.” Ann said to me ->Ann told me not to tell anyone what had happened

“Never enter this room” she warned me

->She warned me against entering that room

-She warned me not to enter that room

11 “Don’t forget/ Remember to V”

S reminded Sb to do sth

Trang 7

He told me: “Don’t forget to come here on time tomorrow”.

-> He reminded me to come there on time the next day

She said to all of us: “Remember to submit the report by this Thursday”

-> She reminded all of us to submit the report by that Thursday

12 Câu cảm thán: “ What a/an +Adj+ N” “How + adj/ adv + N/ S+ be/ V”

S exclaimed that clause

Trực tiếp: What a lovely dress!

Tùy theo xúc cảm và hình thức diễn đạt, chúng ta có thể dùng nhiều hình thức khác nhau như sau:

Gián tiếp: She exclaimed that the dress was lovely

She complimented me on the lovely dress

Eg: “What a strange idea!”he said

He exclaimed that it was such a strange idea

13 “Thank you for….”

Thank Sb for Ving/ N

Ex: “Thank you for helping me finish this project “ he said to us

-> He thanked us for helping him finish that project

“ Thank you for this lovely present.” I said to him -> I thanked him for that lovely present

14 “Congratulations …”:

S congratulated Sb on Ving

Trang 8

Eg: “Congratulations! You won the first prize” he said to me He congratulated me on winning the first prize

15 WARN: cảnh báo

S+ warned+ sb+ to V/ not to V + O

Hoặc S + Warned sb against Ving: cảnh báo ai làm (không làm) gì

Ex: “Don’t play ball near the restricted area.” I said to the boy:

> I warned the boy not to play ball near the restricted area

> I warned the boy against playing ball near the restricted area

16 PROMISE : lời hứa S+ will/won't +

V-S +promised+sb+to + V / not to V: hứa làm gì

Ex: " I won’t never do this again " He said to her > He promised her not to do that again

17 THREATEN : đe dọa

S+ threatened (sb)+to V/ not to V : đe dọa (ai) làm gì

Ex: He said " I will kill you if you don’t do that "- -> He threatened to kill me if I didn’t do that

18 SUGGEST: đề nghị

Shall we+ V

Let's+ V

How/What about+ Ving

Why dont we + V

S+ suggested+ Ving đề nghị cùng làm gì

Trang 9

Ex: "Why don’t we go out for a walk?” said the boy → The boy suggested going out for a wal

19 Gợi ý cho người khác : “Why don’t you+ Vo?

dùng cấu trúc S+ suggested+ that+ S+ should/shouldn't+ V

“Why don’t you have a rest?” he said to her

He suggested that she should have a rest

20 WISH: chúc

S+ wished+ sb+ (a/a) + adj+N: chúc ai đó có được điều gì

Ex: " Have a happy birthday" she said è She wished me a happy birthday

21 WELCOME : chào mừng, chào đón

S+welcomed+sb/st+to+place: chào đón ai đến với

Ex: " Welcome to my house , my dear " she said to her friend è She welcomed her friend to her house

22 AGREE : đồng ý

S+ agreed+ to V: đồng ý làm gì

Ex: Ann: " Would you wait half an hour.? "Tom: " All right" => Tom agreed to wait

23 REFUSE : từ chối

S+ refused+ to V : từ chối làm gì

Ex: Ann: "Would you lend me another £50? "Tom: " No, I won’t lend you any more money" => Tom refused to lend her any more money

24 INSIST: khăng khăng , nài nỉ

Trang 10

S+ insisted+ on+ Ving: khăng khăng, nài nỉ làm gì

Ex: Tom said “ Let me pay for myself => Tom insisted on paying

25 DREAM: mơ ước

S+ dreamed of+ Ving: luôn mơ về điều gì

Ex: Daisy said: “I want to be a famous singer in the world.” -> Daisy dreamed of being a famous singer in the world

26 ENCOURAGE : động viên, khích lệ

S+ encouraged + sb + to V

Ex: “Try again” she said

=> She encouraged me to try again

27 PREVENT : ngăn chặn

S+ prevented+ sb/st+ from+ Ving : ngăn ai làm gì, ,cái gì xảy ra

Ex: My mother said: "I can’t let you use the phone"

My mother prevented me from using the phone

28 REPROACH: trách mắng

S+ reproached+ sb+ for+ Ving

Ex: " You should have finished the report by now” John told his secretary

> John reproached his secretary for not having finished the report

29 BLAME : đổ lỗi

S + blamed sb + For + Ving : đổ lỗi ai làm gì

Ex: " It was your fault You didn’t tell the truth " She said

Trang 11

> She blamed me for not telling the truth

30 SUSPECT : nghi ngờ

S+ suspected sb of Ving : nghi ngờ ai làm gì

Ex: " I think He stole that car " My friend said

> My friend suspected him of stealing that car

31 REGRET : hối tiếc

S+ regretted + Ving : hối tiếc đã làm gì

ex: " I wish I had visited her" said he

> He regretted not having visited/ visiting her

32 COMPLAIN : phàn nàn

S+ complained about + Sth: phàn nàn điều gì

Ex: " You are always getting up late " My mother said

> My mother complained about my getting up late

33 CRITICISE : phê bình

S+ Criticized sb + For + Ving : phê bình ai việc gì

ex: "You shoudn’t have made that mistake" the boss said to me (bạn lẽ ra không nên gây ra lỗi đó)

> The boss criticized me for having made that mistake

34 CALL: gọi

S+ Called sb something : gọi ai đó là gì

ex: “Liar!” => He called me a liar

Trang 12

Cấu trúc 1 số động từ dùng trong câu gián tiếp

1 agree to do st/ agree that+clause: Đồng ý về cái gì

2 allow sb to do st: cho phép ai đó làm gì

3 assure sb that+clause: quả quyết/ cam đoạn về điều gì

4 be+confirmed/ affirmed+that+clause: xác nhận/ khẳng định rằng

5 beg sb to do st: cầu xin ai đó làm gì

6 boast about st/ boast that+clause: khoe khoang điều đì

7 claim that+clause/ claim to do st: tuyên bố/ khẳng định điều gì

8 congress that/ congress to doing st:

9 explain to sb how to do st: giả thích cho ai đó về cái gì

10 fancy doing st: mong muốn điều gì

11 forbid sb to do st: ngăn cấm ai làm gì

12 inform sb that+clause/ inform sb of st: nói cho ai đó biết về điều gì

13 introduce sb to sb: giới thiệu ai đó làm gì

14 invite sb to do st: mời ai đó làm gì

15 persuade sb to do st: thuyết phục ai đó làm gì

16 praise sb for st: tán dương/ khen ngợi ai đó về việc gì

17 prohibit sb from doing st: ngăn cấm ai đó khỏi làm gì

18 reproach sb for st: chỉ trích ai đó về cái gì

19 urge sb to do st: thúc giục ai đó làm gì

Chú ý: Các hình thức hỗn hợp trong lời nói gián tiếp.

Trang 13

Lời nói trực tiếp có thể bao gồm nhiều hình thức hỗn hợp: câu khẳng định, câu hỏi, câu mệnh lệnh, câu cảm thán:

Ví dụ:

Trực tiếp: She said, "can you play the piano?” and I said”no”

Gián tiếp: She asked me if could play the piano and I said that I could not

Nếu lời nói và hành động xảy ra cùng ngày thì không cần phải đổi thời gian

At breakfast this morning he said "I will be busy today".At breakfast this morning he said

he would be busy today

Các suy luận logic về mặt thời gian tất nhiên là cần thiết khi lời nói được thuật lại sau đó một hoặc hai ngày

(On Monday) He said " I'll be leaving on Wednesday "

(On Tuesday) He said he would be leaving tomorrow

(On Wednesday) He said he would be leaving today

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 12 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-12

Bài tập Tiếng Anh lớp 12 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-12

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 12: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-12

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w