c. Tính nồng độ các ion trong dung dịch A. Tinh nồng độ mol của axit sunfuric trong dung dịch đó .Biết rằng ở nồng độ này, sự phân li của H 2 SO 4 thành ion là hoàn toàn.A. b). Tinh nồ[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI
A CÁC KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CẦN KIỂM TRA:
Học sinh phải nắm được các kiến thức và vận dụng để có được các kĩ năng cơ bản sau:
I Kiến thức:
I.1 Khái niệm về sự điện li, chất điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu, cân bằng điện li.
I.2 Định nghĩa : axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính và muối theo thuyết A-rê-ni-ut.
I.3 Axit một nấc, axit nhiều nấc, muối trung hoà, muối axit.
I.4 Tích số ion của nước, ý nghĩa tích số ion của nước.
I.5 Khái niệm về pH, định nghĩa môi trường axit, môi trường trung tính và môi trường kiềm.
I.6 Chất chỉ thị axit - bazơ : quỳ tím, phenolphtalein và giấy chỉ thị vạn năng
I.7 Bản chất của phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion.
I.8 Để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li phải có ít nhất một trong các điều kiện:
+ Tạo thành chất kết tủa.
+ Tạo thành chất điện li yếu.
+ Tạo thành chất khí.
II Kỹ năng:
II.1 Phân biệt được chất điện li, chất không điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu.
II.2 Viết được phương trình điện li của chất điện li mạnh, chất điện li yếu.
II.3 Nhận biết được một chất cụ thể là axit, bazơ, muối, hiđroxit lưỡng tính, muối trung hoà, muối axit theo
định nghĩa.
II.4 Viết được phương trình điện li của các axit, bazơ, muối, hiđroxit lưỡng tính cụ thể.
II.5 Tính nồng độ mol ion trong dung dịch chất điện li mạnh.
II.6 Tính pH của dung dịch axit mạnh, bazơ mạnh
II.7 Xác định được môi trường của dung dịch bằng cách sử dụng giấy chỉ thị vạn năng, giấy quỳ tím hoặc
dung dịch phenolphtalein.
II.8 Dự đoán kết quả phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li.
II 9 Viết được phương trình ion đầy đủ và rút gọn.
II.10 Tính khối lượng kết tủa hoặc thể tích khí sau phản ứng; tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp; tính
nồng độ mol ion thu được sau phản ứng
B BÀI TẬP THAM KHẢO
I- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Câu nào sau đây sai
A pH = - lg[H+] B [H+] = 10a thì pH = a C pH + pOH = 14 D [H+] [OH-] = 10-14
Câu 2: Phát biểu không đúng là?
A Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
C Dung dịch pH < 7: làm quỳ hoá đỏ D Dung dịch pH = 7: trung tính.
Câu 3: Cho các dd có cùng nồng độ mol: HNO3; CH3COOH; NH3; NaCl; NaOH Dãy gồm các chất trên được sắp xếp theo thứ thự tăng dần độ pH là
A HNO3; CH3COOH; NH3; NaCl; NaOH B HNO3, CH3COOH; NaCl; NH3; NaOH
C HNO3; NH3; CH3COOH; NaCl; NaOH D CH3COOH; HNO3; NaCl; NH3; NaOH
Câu 4: Một dd có nồng độ H+ bằng 0,001M thì pH và [OH-] của dd này là
A pH = 2; [OH-] =10-10 M B pH = 3; [OH-] =10-10 M C pH = 10-3; [OH-] =10-11 M D pH = 3; [OH-] =10-11 M
Câu 5: Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lit dd có pH là
Câu 6: Dung dịch NaOH 0,001M có pH là
Câu 7: Cho 100 ml dd KOH 0,1 M vào 100 ml dd H2SO4 có pH=1 thì dung dịch sau phản ứng là
A dư axit B trung tính C dư bazơ D không xác định được.
Câu 8: Hòa tan 3,36 lit khí HCl (đktc) vào nước thành dd Y Muốn trung hòa dd Y thì thể tích dd KOH 1M cần dùng là
A 100ml B 150ml C 250ml D 300ml.
Câu 9: Thể tích dd HCl 0,3 M cần để trung hòa 100 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là
A 200 ml B 100 ml C 250 ml D 150 ml.
Câu 10: Để trung hoà 200 ml dd hỗn hợp chứa HCl 0,3 M và H2SO4 0,1M cần dùng V ml dd Ba(OH)2 0,2M V có giá trị là
A 400 ml B 500 ml C 250 ml D 300ml.
Trang 2Cõu 11: Để trung hoà dd hỗn hợp chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 cần thể tớch dd hỗn hợp chứa HCl 0,1 M và
H2SO4 0,05M là A 4 lit. B 3 lit. C 1 lit. D 2 lit.
Cõu 12: Cho 40ml dd HCl 0,75M vào 160ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M thu được 200ml dd cú pH là
A 2 B 3 C 11 D 12.
Cõu 13: Trộn 100ml dd hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400ml dd hỗn hợp gồm H2SO4 0,0375M và HCl
0,0125M thu được dd cú pH là : A 1 B 2 C 6 D 7.
Cõu 14: Trộn 150 ml dd HCl nồng độ a mol/l với 250 ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,5M và Ba(OH)2 0,1M thu được dd cú
pH=12 Giỏ trị của a là: A 0,175M B 0,01M C 0,57M D 1,14M.
Cõu 15: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd NaOH nồng độ b mol/l được 500 ml dd cú
pH=12 Giỏ trị của b là : A 0,06M B 0,12M C 0,18M D 0,2M.
Cõu 16: Trộn 100ml dd cú pH=1 gồm HCl và HNO3 với 100ml dd NaOH nồng độ a mol /l thu được 200ml dd cú pH=12 Giỏ
trị của a là : A 0,15 B 0,30 C 0,03 D 0,12.
Cõu 17: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd cú pH=12 Giỏ trị của m và x tương ứng là
A 0,5825 gam; 0,06M B 3,495 gam; 0,06M C 0,5825 gam; 0,12M D 3,495 gam; 0,12M.
Cõu 18: Cú 10 ml dung dịch HCl pH = 3 Thờm vào đú x ml nước cất và khuấy đều thỡ thu được dung dịch cú pH = 4 Giỏ trị
của x là : A 10 ml B 90 ml C 100 ml D 40 ml
Cõu 19: Cho dd NaOH cú pH = 12 Để thu được dd NaOH cú pH = 11 cần pha loóng dd NaOH ban đầu (bằng nước)
A 10 lần B 20 lần C 15 lần D 5 lần.
Cõu 20: Dóy gồm cỏc ion nào sau đõy cựng tồn tại trong một dung dịch ?
A K+, NH4, HCO3-, CO32- C Ba2+, Ca2+, Cl-, OH-, SO4
B NH4, HCO3-, CO32-, OH-, Al3+ D Cl-, NO3-, CO32-, Fe2+, Ag+
Cõu 21: Tìm phơng trình phân tử tương ứng cho phơng trình ion sau
Ca2+ + CO32-→ CaCO3
A CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3↓ + 2 NaCl B Ca(NO3)2 + H2CO3 → CaCO3↓ + 2 HNO3
C BaCO3 + CaBr2→ CaCO3 + BaBr2 D Cả A,B,C
Cõu 22: Cho một dung dịch A chứa ion Na+, NH4, SO42-, CO32- Chia dung dịch A thành hai phần nh nhau
Phần một cho tác dụng với Ba(OH)2 d thu đợc 4,3g kết tủa và 0,448 lít khí (đo ở đktc)
Phần hai cho tác dụng với HCl d thu đợc 0,01 mol khí
Tính tổng khối lợng các muối trong dung dịch A
Cõu 23: Một loại nớc khoáng có thành phần sau:0,01mol Cl- ; 0,05mol HC03- ; 0,01 mol S042-; 0,01ol Ca2+; xmol Mg2+.vậy x=?
A 0,01mol B 0,02mol C 0,015mol D 0,05mol
Cõu 24 Chọn chất là hiđroxit lưỡng tớnh trong số cỏc hiđroxit sau:
A Zn(OH)2 B Sn(OH)2 C Fe(OH)3 D Cả A, B
Cõu 25 Chọn cõu trả lời đỳng, khi núi về muối axit:
A Dung dịch muối cú pH < 7 B Muối cú khả năng phản ứng với bazơ
C Muối vẫn cũn hiđro trong phõn tử D Muối vẫn cũn hiđro cú khả năng phõn li tạo proton trong nước
Cõu 26 Chọn cõu trả lời đỳng về muối trung hoà:
A Muối cú pH = 7 B Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh
C Muối khụng cũn cú hiđro trong phõn tử D Muối khụng cũn hiđro cú khả năng phõn li tạo proton trong nước
Cõu 27 Hóy chọn cõu trả lời đỳng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch cỏc chất điện li chỉ cú thể xảy ra khi cú ớt nhất một
trong cỏc điều kiện sau:
A tạo thành chất kết tủa B tạo thành chất khớ
C tạo thành chất điện li yếu D hoặc A, hoặc B, hoặc C
Cõu 28 Chọn những chất điện li mạnh trong số cỏc chất sau:
a NaCl b Ba(OH)2 c HNO3 d AgCl e Cu(OH)2 f HCl
A a, b, c, f B a, d, e, f C b, c, d, e D a, b, c
Cõu 29 Chọn cõu trả lời đỳng nhất, khi xột về Zn(OH)2 là:
A chất lưỡng tớnh B hiđroxit lưỡng tớnh C bazơ lưỡng tớnh D hiđroxit trung hũa
Cõu 30 Dóy cỏc chất nào sau đõy vừa tỏc dụng với dung dịch HCl vừa tỏc dụng với dung dịch NaOH?
A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3
C Na2SO4, HNO3, Al2O3 D NaCl, ZnO, Zn(OH)2
Cõu 31 Cho phương trỡnh ion thu gọn: H+ + OH- H2O Phương trỡnh ion thu gọn đó cho biểu diễn bản chất của cỏc phản ứng hoỏ học nào sau đõy?
A HCl + NaOH H2O + NaCl B NaOH + NaHCO3 H2O + Na2CO3
C H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4 D A và B đỳng
Cõu 32 Cõu nào sau đõy đỳng khi núi về sự điện ly?
A Sự điện ly là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch
B Sự điện ly là sự phõn ly một chất dưới tỏc dụng của dũng điện
C Sự điện ly là sự phõn ly một chất thành ion dương và ion õm khi chất đú tan trong nước hay ở trạng thỏi núng chảy
D Sụ điện ly thực chất là quỏ trỡnh oxi hoỏ khử
Cõu 32 Cho 10,6g Na2CO3 vào 12g dung dịch H2SO4 98%, sẽ thu được bao nhiờu gam dung dịch? Nếu cụ cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiờu gam chất rắn?
A 18,2g và 14,2g B 18,2g và 16,16g C 22,6g và 16,16g D 7,1g và 9,1g
Cõu 33 Trong dung dịch Al2(SO4)3 loóng cú chứa 0,6 mol SO42-, thỡ trong dung dịch đú cú chứa:
A 0,2 mol Al(SO) B 0,4 mol Al3+ C 1,8 mol Al(SO) D Cả A và B đều đỳng
Trang 3Câu 34 Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3 C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3
Câu 35 Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh?
A Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl B NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4
C Ba(OH)2, AlCl3, ZnO D Mg(HCO3)2, FeO, KOH
Câu 36 Chất nào sau đây không dẫn điện
A NaOH nóng chảy B KCl rắn, khan C dung dịch HCl D KOH ẩm
Câu 37 Chất nào dưới đây là chất không điện li?
A C6H12O6, C6H6 B HCl, NaOH C Al2(SO4)3, HNO3 D Ca(OH)2, BaCl2
Câu 38 Dãy chất nào dưới đây là các chất điện li yếu
A HCl, HBr, HI, HF B HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4
C HNO2, HF, HClO, H2S D NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
Câu 39 Phương trình nào dưới đây sai
A CH3COOH CH3COO- + H+
B HCl H+ + Cl
-C H2SO4 → 2H+ + SO42- D HClO H+ + ClO
-Câu 40 Dãy chất nào dưới đây gồm các chất điện li yếu
A NaOH, MgCl2, K2SO4, HCl B Mg(OH)2, HF, HClO, CH3COOH
C NaNO2, CaSO4, HgCl2, KHCO3` D NaHSO4, Hg(CN)2, H2SO4, HClO4
Câu 41 Dãy nào sau đây đều gồm các axit yếu
A HNO2, HCl, CH3COOH, HF, H2S B HNO3, HClO, CH3COOH, H2SO3, H2S
C HNO2, HClO, CH3COOH, HF, H2SO3 D HNO3, HCl, CH3COOH, H2S, HClO
Câu 42 Phương trình ion thu gọn của phương trình Ba(OH)2 + H2SO4 là
A H+ + OH- → H2O B Ba2+ + SO42- → BaSO4
C Ba2+ + H2SO4 → 2H+ + BaSO4 D Ba2+ +2OH- +2H++SO42-→ BaSO4 + 2H2O
Câu 43 Phương trình ion thu gọn của Cu(OH)2 + H2SO4 là
A H+ + OH- → H2O B Cu2+ + 2OH- + H+ → Cu2+ + H2O
C Cu2+ + H2SO4 → 2H+ + CuSO4 D Cu(OH)2 + 2H+ → Cu2+ + 2H2O
Câu 44 Phương trình CO32- + Mg2+ → MgCO3 là phương trình ion thu gọn của
A MgCl2 + Na2CO3 → B Mg(OH)2 + CO2 →
C Mg(NO3)2 + CaCO3 → D Mg(OH)2 + CO2 + H2O →
Câu 45 Ion H+ không tham gia phản ứng với dãy chất hay ion nào dưới đây:
A CaCO3, Na2SO3, Cu(OH)2 B Fe(OH)2, FeO, CuO
C NO3-, SO42-, Na+, K+ D HCO3-, HSO3-, Na+, Ca2+
Câu 46 Dung dịch X có pH = 5, môi trường của dung dịch X là?
Câu 47 Dung dịch X có [H+] = 10-9, môi trường của dung dịch X là?
II- BÀI TẬP TỰ LUẬN.
BÀI TẬP CƠ BẢN.
Bài 1 Viết PT điện li của các chất sau:
a HNO3, Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, Ca(OH)2, Na2CO3, BaCl2, NaHCO3, H2S
b CuSO4, Na2SO4 , Fe2(SO4)3, NaHPO4, Mg(OH)2, CH3COOH, H3PO4, HF
c Ba(NO3)2, HNO3, K2CrO4, HBrO4, BeF2, NaHCO3,H2SO4, HClO, HNO2, HCN, HBrO, Sn(OH)2
Bài 2 Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất sau:
1 dd HNO3 và CaCO3 7 dd KOH và dd FeCl3 13, KNO3 + NaCl
2 dd H2SO4 và dd NaOH 8 dd Ca(NO3)2 và dd Na2CO3 14, K2CO3 + NaCl
3 dd NaOH và Al(OH)3 9 dd Al2(SO4)3 và dd NaOHvừa đủ 15,Mg(OH)2 + HCl
4 dd NaOH và Zn(OH)2 10 FeS và dd HCl 16, NaF + AgNO3
5 dd CuSO4 và dd H2S 11 dd NaOH và NaHCO3 17, NaOH + HNO3
6 dd NaHCO3 và HCl 12 Ca(HCO3)2 và HCl 18.Al(OH)3 + HNO3
Bài 3: viết pt phân tử tương ứng với các pt ion thu gọn sau:
a Ca CO CaCO b H OH H O
c HCO3
+ OH- → CO32
+ H2O d NH4
+ OH- → NH3 + H2O
e 2H+ + Mg(OH)2 → Mg2+ + 2H2O f Ba2+ + SO42
→ BaSO4
g
2 H S H S h CO 2 H CO H O
Bài 4: viết các pt phân tử và pt ion của các phản ứng trong dd theo sơ đồ sau:
a CaCl2 + ? → CaCO3 + ? b FeS + ? → FeCl2 + ? c Fe2(SO4)3 + ? → K2SO4 + ?
d BaCO3 + ? → Ba(NO3)2 + ? +? e HNO3 + ? → CH3COOH + ? f Ba(HCO3)2 +? → BaCO3 + ?
Bài 5: Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch sau:
A HCl, Na2SO4, NaCl, Na2CO3, Ba(OH)2, K3PO4 B.Na2S, Na2SO4, Na2CO3, NH4Cl, BaCl2
C BaCl2, NaOH, (NH4)2SO4, Na3PO4, NaHCO3
Trang 4Bài 6: Trong dd có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không? Vì sao?
a Na+, Cu2+, Cl-, OH- b K+, Fe2+, Cl-, SO42
c K+, Ba2+, Cl-, SO42
Bài 7: Tính nồng độ H+, OH-, pH trong các trường hợp sau:
a dd H2SO4 0,05M
b dd KOH 0,001M
c Dung dịch chứa 1,46 g HCl trong 400ml
d Dung dịch chứa 1,6 g NaOH trong 200ml
e Dung dịch tạo thành sau khi trộn 100ml dd HCl 1M và 400ml dd NaOH 0,375M
Bài 8 Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,1M với 300 ml dung dịch HCl 0,2M thu được dung dịch A.
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch A
b Tính pH của dung dịch A
Bài 9 Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0.1M với 100 ml dung dịch KOH 0.1M thu được dung dịch D.
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch D
b Tính pH của dung dịch D
c Trung hòa dung dịch D bằng dung dịch H2SO4 1M Tính thể tích dung dịch H2SO4 1M cần dùng
Bài 10 Hỗn hợp dung dịch X gồm NaOH 0.1M và KOH 0.1M Trộn 100 ml dung dịch X với 100 ml dung dịch H2SO4 0.2M thu được dung dịch A
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch A
b Tính pH của dung dịch A
Bài 11Dung dịch X chứa 0.01 mol Fe3+, 0.02 mol NH4, 0.02 mol SO24 và x mol NO3
a Tính x
b Trộn dd X với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0.3 M thu được m gam kết tủa và V lít khí (đktc) Tính m và V
Bài 12 Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l, thu được 500 ml dung dịch có pH = 12 Tính a
Bài13 Để trung hòa 500 ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3M cần bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,2M?
Bài 14 Một dung dịch axit sunfuric co pH = 2
a) Tinh nồng độ mol của axit sunfuric trong dung dịch đó Biết rằng ở nồng độ này, sự phân li của H2SO4 thành ion là hoàn toàn
b) Tinh nồng độ mol của ion OH- trong dung dịch đó
Bài 15 Cho V lit dung dịch HCl co pH = 3
a) Tinh nồng độ mol cac ion H+ , OH- của dung dịch
b) Cần bớt thể tich H2O bằng bao nhiêu V để thu được dung dịch co pH = 2
c) Cần thêm thể tich H2O bằng bao nhiêu V để thu được dung dịch co pH = 4
Bài 16 Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08M va H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a (M), được 500ml dung dịch
co pH = 12 Tinh a
Bài 17 Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,15M vao 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm 2 bazo NaOH 0,1M+
Ba(OH)2 0,075M để thu được dung dịch co pH = 2 ?
Bài 18 Một dung dịch Y có chứa các ion Cl-, SO42- , NH4 Khi cho 100 ml dung dịch Y phản ứng với 200 ml dung dịch dung dịch Ba(OH)2 thu được 6,99 gam kết tủa và thoát ra 2,24 lit khi (đktc)
a) Tinh nồng độ mol cac ion trong dung dịch Y
b) Tinh nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng
Bài 19 Dung dịch A chứa HCl va H2SO4 theo tỉ lệ mol 3:1 Biết 100 ml dung dịch A trung hòa vừa đủ 50ml dung dịch NaOH 0,5M
a) Tinh nồng độ mol mỗi axit b) Tinh khối muối thu được sau phản ứng
c) Hỏi 200 ml dung dịch A trung hòa vừa đủ bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M
này thì thu được 7,715 gam muối khan Tinh nồng độ mol các ion Fe3+ va SO42- trong dung dịch
Bài 21 Cho 100 ml dung dịch FeCl3 1M tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 1M và KOH a M thu được m gam kết tủa Tính giá trị của a và m?
Bài 22 Cho 200 ml dung dịch CaCl2 aM tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1M và K2CO3 2M thu được m gam kết tủa Tính giá trị của a và m?
BÀI TẬP NÂNG CAO.
Câu 1 Trộn 250 ml dd hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12 Hãy tím m và x Giả sử Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc
Câu 2 Trộn 300 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1 mol/l và Ba(OH)2 0,025 mol/l với 200 ml dd H2SO4 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=2 Hãy tím m và x Giả sử H2SO4 điện li hoàn toàn cả hai nấc
Câu 3 Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 có nồng độ tương ứng là 0,2M và 0,1M Dung dịch Y chứa hỗn hợp
H2SO4 và HCl có nồng độ lần lượt là 0,25M và 0,75M Tính thể tích dung dịch X cần để trung hòa vừa đủ 40 ml dung dịch Y
Trang 5Câu 4 Dung dịch A gồm 5 ion: Mg2+, Ca2+, Ba2+, 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3 Thêm từ từ dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi lượng kết tủa lớn nhất Tính thể tích dung dịch K2CO3 cần dùng
Câu 5 (A-2010) Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO24 và x mol OH Dung dịch Y có chứa ClO4 ,
3
NO và y mol H+; tổng số mol ClO4 và NO3 là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Tính pH của dung dịch
Z (bỏ qua sự điện li của H2O)
Câu 6 (A-2010) Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc) Tính V
Câu 7 (A-07) Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M
và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Tính pH của dung dịch X
Câu 8 (B-08) Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Xác định giá trị của a (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)
Câu 9 (CĐA-07) Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+ , x mol Cl- và y mol SO2-4 Tổng khối lượng muối tan
có trong dung dịch là 5,435 gam Xác định giá trị của x và y
Câu 10 (CĐA-08) Dung dịch X chứa các ion: Fe3+,
2-4
SO ,
+ 4
NH , Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa
Tính tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
Câu 11 (CĐA-2009) Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa và V lít khí (đktc) Xác định giá trị của V và m
Câu 12 Dung dịch X có các ion Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,1 mol Cl-, 0,2mol NO3- Thêm dần V lít dd K2CO3 1M vào X đến khi đạt được kết tủa lớn nhất Giá trị của V?
Câu 13 Dung dịch A chứa các ion: Ca2+: 0,2 mol, Na+: 0,2 mol và các anion Cl-: a mol và NO3- b mol Khi cô can dd A thu được 36,55 gam chất rắn khan Giá trị của a, b lần lượt là?
Câu 14 Dung dịch X chứa các ion Fe3+, SO42-, NH4, Cl- Chia dd X thành 2 phần bằng nhau
P1 tác dụng với dd NaOH dư, đun nóng thu được 0,672lit khí ở đktc cà 1,07g kết tủa
P2 tác dụng với dd BaCl2 dư thu được 4,68g kết tủa Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dd X là? Câu 15: Cho m gam h Mg và Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được 5,32 lit H2 (Đktc) và
dd Y (coi thể tích dd không đổi) pH của dd Y là?