Đường tròn tâm O chia tam giác ABM thành hai phần.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2010 – 2011
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
Bài 1 (2,0 điểm)
Cho biểu thức
A
x 1
x 1 x 1
1 Rút gọn biểu thức A
2 Tính giá trị của A khi x 3 2 2.
Bài 2.(2,0 điểm)
Cho hệ phương trình:
mx 2y 18
x y 6
1 Tìm m để hệ phương trình có nghiệm (x ; y) trong đó x = 2
2 Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x ; y) thoả mãn 2x + y = 9
Bài 3 (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho parbol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = ax + 3 (a là tham số)
1 Vẽ parbol (P)
2 Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt
3 Gọi x1, x2 là hoành độ hai giao điểm của (d) và (P) Tìm a để x1 + 2x2 = 3
Bài 4 (3,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R Điểm C nằm trên tia đối của tia BA sao cho
BC = R Điểm D thuộc đường tròn tâm O sao cho BD = R Đường thẳng vuông góc với BC tại C cắt tia AD tại M
1 Chứng minh rằng:
a) Tứ giác BCMD là tứ giác nội tiếp
b) AB.AC = AD.AM
c) CD là tiếp tuyến của đường tròn tâm O
2 Đường tròn tâm O chia tam giác ABM thành hai phần Tính diện tích phần tam giác ABM nằm ngoài đường tròn tâm O theo R
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho a, b, c là các số không âm thoả mãn: a + b + c = 1006
Chứng minh rằng:
2012
HẾT
-Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 2Bài 1 (2,0 điểm)
1.Với x 0, x 1, thì :
A
3( x 1) ( x 1) ( x 3) 3 x 3 x 1 x 3
( x 1)( x 1) ( x 1)( x 1)
( x 1)( x 1) x 1
2 Nhận xét: x 3 2 2 ( 2 1) 2(thoả mãn 0 x 1) x | 2 - 1| = 2 - 1 (vì 2 1)
Do đó:
A
2
2 1 1 2
Bài 2.(2,0 điểm)
1 Với x = 2 thì từ phương trình x – y = -6 y = 8
Thay x = 2, y = 8 vào phương trình thứ nhất, ta được: 2m + 16 = 18 m = 1
Vậy giá trị cần tìm m = 1
2 Điều kiện để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất:
m 2
1 1 Nghiệm duy nhất (x ; y) của hệ đã cho thoả mãn điều kiện đề bài là nghiệm của hệ:
Từ đó, ta có: 5m – 2 = 18 m = 4 (thoả mãn m -2)
Vậy giá trị cần tìm là m = 4
Bài 3 (2,0 điểm)
1 Bạn đọc tự giải
2 Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d): x2 = ax + 3 = 0 x2 – ax – 3 = 0
Vì = a2 + 12 > 0 a nên phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt a
Tứ đó suy ra (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt
3 Áp dụng định lí Vi-et, ta có: x1 + x2 = a và x1x2 = -3
Theo giả thiết: x1 + 2x2 = 3 a + x2 = 3 x2 = 3 – a; x1 = a – x2 = 2a – 3;
x1x2 = -3 (2a – 3)(3 – a) = -3 2a2 – 9a + 6 = 0
= 92 – 4.2.6 = 33 > 0 1,2
9 33 a
4
Vậy có hai giá trị cần tìm của a là: 1,2
9 33 a
4
Bài 4 (3,5 điểm)
1 (Xem hình vẽ bên)
Trang 3a) Ta có: ADB 90 0 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) BDM 90 0 (hai góc kề bù).
BCM 90 (do MC BC)
Xét tứ giác BCMD có: BDM BCM 180 0
Tứ giác BCMD là tứ giác nội tiếp
b) Xét ADB và ACM có:
A chung; ADB ACM 90 0
nên ADB ~ ACM (g.g)
AD AB
ACAM AB.AC = AD.AM (đpcm).
c) ODC có DB là đường trung tuyến ứng với cạnh
OC và
1
2
nên ODC vuông tại D
Suy ra OD CD
Do đó CD là tiếp tuyến của (O)
2 OBD có OB = OD = BD = R OBD đều OBD BOD 60 0 và
2 OBD
3R S
4
(đvdt)
OAD và OBD chung chiều cao hạ từ đỉnh D, đáy bằng nhau nên:
(đvdt) Xét MBD và MBC có: MDB MCB 90 0, BM là cạnh chung, BD = BC (giả thiết)
MBD = MBC (cạnh huyền-góc nhọn)
CBD 1800 OBD 1800 600 0
MBD OBD BD là tia phân giác của góc ABM
ABM có BD vừa là đường cao vừa là đường phân giác nên cân tại B BD đồng thời là đường trung tuyến ứng với cạnh AM Suy ra: SABM 2SABD 3R2(đvdt)
Gọi S là diện tích phần tam giác ABM nằm ngoài đường tròn tâm O thì:
2
3R R 60 (9 3 2 )R
(đvdt)
Bài 5 (0,5 điểm) (Tham khảo của bạn Ngô Quang Hùng: info@123doc.org)
Đặt
Ta có:
2
(b c) 2012a
2
2a.1006 2a(a b c)
Trang 42 2 2 2
4a 4a(b c) (b c) 4a 4a(b c) (b c) 4bc
(2a b c) (2a b c)
2bc
(do b, c 0)
(b c) (2a b c) 2a b c 2012a
Chứng minh tương tự:
2
(c a) 2b c a 2012b
;
2
(a b) 2c a b 2012c
Suy ra:
2a b c 2b c a 2c a b 4(a b c) 4.1006
Vậy
2012
Dấu bằng xảy ra
a b 0, c 2012
b c 0, a 2012
c a 0, b 2012