1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Trac nghiem on sinh thai 12cb

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 20,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan hệ giữa 2 loài sinh vật, trong đó một loài sống nhờ trên cơ thể của loài còn lại là mối quan hệ nào.. quan hệ cạnh tranh.[r]

Trang 1

SINH THÁI HỌC

1: Yếu tố nào quyết định mức độ đa dạng của một thảm thực vật ở cạn ?

2: Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ của môi trường ?

3: Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó

sinh vật

A phát triển thuận lợi nhất B có sức sống trung bình

C có sức sống giảm dần D chết hàng loạt

4: Trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tầng trên của tán rừng thuộc

nhóm thực vật

A ưa bóng và chịu hạn B ưa sáng

5: Phát biểu nào không đúng đối với vai trò của ánh sáng đối với sinh vật là :

A ánh sáng nhìn thấy tham gia vào quá trình quang hợp của thực vật

B tia hồng ngoại tham gia vào quá trình chuyển hoá vitamin của động vật

C điều kiện chiếu sáng không ảnh hưởng đến hình thái của thực vật

D tia tử ngoại chủ yếu tạo nhiệt sưởi ấm cho động vật.

6: Nhân tố sinh thái là

A các nhân tố hữu sinh có tác động trực tiếp lên sinh trưởng, phát triển và sinh sản của

sinh vật

B các nhân tố vô sinh có tác động trực tiếp lên sinh trưởng, phát triển và sinh sản của

sinh vật

C các nhân tố vô sinh, hữu sinh có tác động trực tiếp lên sinh trưởng, phát triển và sinh

sản của

sinh vật

D các nhân tố vô sinh, hữu sinh có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sinh trưởng, phát

triển

và sinh sản của sinh vật

7: Nhân tố vô sinh bao gồm

A tất cả các yếu tố không sống của thiên nhiên có ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển

và sinh

sản của sinh vật

B bao gồm moi tác động của cơ thể sinh vạt khác lên cơ thể sinh vật.

C bao gồmg mọi tác động trực tiếp hay gián tiếp lên cơ thể sinh vật.

D tất cả các yếu tố sống của thiên nhiên có ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển và

sinh sản

của sinh vật

8: Nhiệt độ là nhân tố vô sinh

Trang 2

A có ảnh hưởng thường xuyên tới các hoạt động sống của sinh vật

B không ảnh hưởng thường xuyên tới các hoạt động sống của sinh vật

C có ảnh hưởng nhưng không thường xuyên tới các hoạt động sống của sinh vật

D không ảnh hưởng và không tác động tới các hoạt động sống của sinh vật

9: Động vật đẳng nhiệt có khả năng

A điều hoà và giữ được thân nhiệt ổn định nên phân bố rộng

B điều hoà và giữ được thân nhiệt ổn định nên phân bố hẹp.

C không có khả năng điều hoà được thân nhiệt ổn định nên phân bố hẹp.

D không giữ được thân nhiệt ổn định nên phân bố rộng

10: Ở động vật biến nhiệt, nhiệt độ môi trường càng cao thì chu kì sống của chúng càng

11: Sự biến đổi của nhiệt độ môi trường cũng ảnh hưởng đến các đặc điểm về

A hình thái của sinh vật B sinh thái của sinh vật

C hình thái và sinh thái của sinh vật D sự thích nghi

13: Quy luật giới hạn sinh thái là

A Mỗi loài có một giới hạn sinh thái về một nhân tố sinh thái

B Các loài có một giới hạn sinh thái về một nhân tố sinh thái

C Mỗi loài có một giới hạn sinh thái về các nhân tố sinh thái

D Mỗi loài không có giới hạn sinh thái về một nhân tố sinh thái.

14: Quy luật tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái là

A sự tác động của một vài nhân tố sinh thái lên cơ thể sinh vật

B sự tác động của nhiều nhân tố sinh thái lên cơ thể sinh vật

C sự tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái lên cơ thể sinh vật

D sự tác động của các nhân tố vô sinh và hữu sinh lên cơ thể sinh vật.

15: Quy luật tác động không đồng đều của các nhân tố sinh thái là

A Mỗi nhân tố sinh thái tác động không giống nhau lên các chức phận sống khác nhau

B Mỗi nhân tố sinh thái tác động không giống nhau lên cùng một chức phận sống ở các

giai

đoạn phát triển khác nhau

C mỗi nhân tố tác động không giống nhau lên các chức phận sống khác nhau và cùng

một chức

phận sống ở các giai đoạn khác nhau

D mỗi nhân tố tác động giống nhau lên các chức phận sống khác nhau.

16: Đặc điểm hình thái nào không đặc trưng cho những loài chịu khô hạn ?

A Lá biến thành gai

B Trữ nước trong thân, trong lá hay trong rễ.

C Mặt trên của lá có nhiều khí khổng

D Rễ phát triển.

17: Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa sáng ?

A Lá cây có màu xanh đậm Hạt lục lạp có kích thước nhỏ.

B Thân có vỏ dày, màu nhạt.

C Lá thường xếp nghiêng, do đó tránh bớt những tia sáng chiếu thẳng

Trang 3

D Quang hợp đạt mức độ cao nhất trong môi trường có cường độ chiếu sáng cao.

18: Các nhân tố sinh thái tác động như thế nào đến sinh vật ?

A Các nhân tố sinh thái là cực thuận đối với mọi hoạt động sinh lí của sinh vật.

B Các nhân tố sinh thái tác động không đồng đều lên sinh vật.

C Các nhân tố sinh thái tác động lên sinh vật ở các giai đoạn khác nhau là giống nhau.

D Các nhân tố sinh thái luôn tác động đồng đều lên sinh vật.

19: Giới hạn sinh thái là gì ?

A Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái Nằm ngoài giới hạn

sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được

B.Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một nhân tố sinh thái Nằm ngoài giới hạn

sinh

thái, sinh vật không thể tồn tại được

C Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một nhân tố sinh thái Nằm ngoài giới hạn

sinh

thái, sinh vật tồn tại được

D.Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái Nằm ngoài giới

hạn sinh

thái, sinh vật không thể tồn tại được

20: Đặc điểm nào sau đây không có ở cây ưa bóng ?

A Phiến lá dày

B Thân có vỏ mỏng, màu sẫm.

C Lá nằm ngang.

D Lá cây có màu xanh sẫm Hạt diệp lục có kích thước lớn.

21: Cây trồng ở vào giai đoạn nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất đối với nhiệt

độ ?

A Cây non B Sau nở hoa C Sắp nở hoa D Nảy mầm

22: Vật nuôi vào giai đoạn nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất đối với nhiệt độ

24: Mùa đông ruồi, muỗi phát triển ít là do

A ánh sáng yếu B thiếu thức ăn C nhiệt độ thấp D di cư

25: Giới hạn chịu đựng về nhiệt độ của :

Cá chép có nhiệt tương ứng là : + 20C; + 280C; + 440C

Cá rô phi có nhiệt độ tương ứng : + 5.60C; + 300C; + 420C

Nhận định nào sau đây là đúng nhất ?

A Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.

B Cá chép có vùng phân bố hẹp hơn vì có điểm cực thuận thấp hơn.

C Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.

D Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn trên thấp hơn

26: Nhiệt độ môi trường tăng có ảnh hưởng như thế nào đến tốc đọ sinh trưởng và phát dục của động vật biến nhiệt ?

A Tốc độ sinh trưởng tăng, chu kì sống kéo dài

B Tốc độ sinh trưởng tăng, chu kì sống rút ngắn.

Trang 4

C Tốc độ sinh trưởng giảm, chu kì sống kéo dài.

D Tốc độ sinh trưởng giảm, chu kì sống rút ngắn.

27: Trồng cây ưa sáng trước, trồng cây ưa bóng sau Đây là ứng dụng của

A thích nghi của thực vật đối với nhiệt độ

B thích nghi của thực vật đối với nước.

C thích nghi của thực vật đối với độ ẩm

D thích nghi của thực vật đối với ánh sáng

28: Yếu tố nào quyết định số lượng cá thể các quần thể sâu hại lúa là

A dinh dưỡng B ánh sáng C nhiệt độ D nơi ở

29: Lá rụng vào mùa thu sang đông có ý nghĩa gì cho sự tồn tại của cây ?

C Giảm tiêu phí năng lượng D Giảm thoát hơi nước

30: Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể ?

A Mật độ B Tỉ lệ đực cái C Cấu trúc tuổi D Độ đa dạng

31: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với khái niệm quần thể ?

A Nhóm các thể cùng loài có lịch sử phát triển chung.

B Tập hợp các cá thể ngẫu nhiên nhất thời.

C Kiểu gen đặc trưng và ổn định

D Có khả năng sinh sản

32: Con ve đang hút máu con trâu là quan hệ :

A kí sinh B cộng sinh C hội sinh D cạnh tranh

33: Trong tự nhiên, khi một quần thể còn một số cá thể sống sót thì khả năng nào xảy

ra nhiều nhất ?

A Diệt vong B Phân tán C Ổn định D Hồi phục

34: Khi mật độ quần thể tăng quá cao có hiện tượng tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể Điều này là do :

A Cạnh tranh B Ô nhiễm C Dịch bệnh D Di cư

35: Số lượng cá thể trong quần thể có xu hướng ổn định là do :

A có hiện tượng ăn lẫn nhau B quần thể khác điều chỉnh nó.

C sự thống nhất tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử D số lượng cá thể nhiều thì tự chết.

36: Đặc trưng nào chi phối các đặc trưng khác của quần thể ?

37: Kích thước của quần thể thay đổi, không phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây ?

C Nhập cư và xuất cư D Tỉ lệ đực, cái

38: Kích thước quần thể là

A số lượng cá thể, khối lượng hay năng lượng tích luỹ trong các cá thể phân bố trong

không gian của quần thể

B số lượng cá thể, khối lượng trong các cá thể phân bố trong không gian của quần thể

C khối lượng hay năng lượng tích luỹ trong các cá thể phân bố trong không gian của

quần thể

Trang 5

D số lượng cá thể, năng lượng tích luỹ trong các cá thể phân bố trong không gian của

quần thể

39: Quần thể là gì ?

A Quần thể là một nhóm cá thể cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định,

vào một thời điểm nhất định và có khả năng giao phối sinh ra con cái hữu thụ

B Quần thể là một nhóm cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian

xác định, vào một thời điểm nhất định và có khả năng giao phối sinh ra con cái hữu thụ

C Quần thể là một nhóm cá thể khác loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian

xác định, vào một thời điểm nhất định và có khả năng giao phối sinh ra con cái hữu thụ

D Quần thể là một nhóm cá thể khác loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian

xác định, vào một thời điểm nhất định và có khả năng giao phối sinh ra con cái

40: Quan hệ sinh thái giữa các cá thể trong quần thể là :

A cộng sinh và hội sinh B cạnh tranh và hợp tác.

C hỗ trợ và cạnh tranh D hỗ trợ và hợp tác.

41: Tập hợp nào sau đây được xem là quần thể ?

42: Tác động tổng hợp của các nhân tố ngoại cảnh se ảnh hưởng tới :

A cấu trúc của quần thể B sự phân bố của quần thể

C sự biến động số lượng của quần thể D tất cả đều đúng

43: Yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất chi phối cơ chế điều chỉnh số lượng của quần thể ?

A Sức tăng trưởng của các cá thể B Mức tử vong

44: Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi : trước sinh sản, sinh sản, sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi :

A nhóm đạng sinh sản B nhóm sau sinh sản

C nhóm trước sinh sản và đang sinh sản D nhóm đang sinh sản và sau sinh sản

45: Trạng thái cân bằng của quần thể được đặc trưng bởi yếu tố nào dưới đây ?

A Số lượng cá thể ổn định B Tỉ lệ tử vong thấp

C Tỉ lệ đực/cái ổn định D Tỉ lệ sinh cao

46: Mật độ quần thể được coi là tính chất đặc trưng cơ bản nhất của quần thể, vi mật

độ quần thể có ảnh hưởng đến yếu tố nào dưới đây ?

A Mức độ lây lan của vật kí sinh

B Mức độ sử dụng nguồn sống và nơi ở

C Khả năng gặp nhau của các cá thể đực và cái trong mùa sinh sản

D Tất cả đều đúng.

47: Hiên tượng nào dưới đây là biến động số lượng cá thể của quần thể theo mùa ?

A Hoạt động của thực vật nổi B Hoạt động của động vật nổi

C Hoạt động sinh sản của cá D Hoạt động sinh sản của muỗi

48: Ở động vật và thực vật, khi kích thước quần thể vượt qua sức chịu đựng của môi trường, các cá thể cạnh tranh với nhau(thức ăn và nơi ở) sẻ dẫn đến hiện tượng :

A tự tỉa thưa B quan hệ đối địch C ăn thịt đồng loại D hiệu suất nhóm

Trang 6

49: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Mật độ quần thể không thể tăng vượt quá sức chứa của môi trường.

B Hiện tượng tự tỉa thưa là kết quả cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

C Khi hiện tượng tự tỉa thưa xảy ra, sự cạnh tranh giữa các cá thể làm cho mức sinh sản

giảm nhưng mức tử vong tăng

D Hiện tượng tự tỉa thưa thường chỉ gặp ở thực vật và không gặp ở động vật

50: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Nếu một quần thể tăng quá mức sức chịu đựng của môi trường thì tỷ lệ tử tăng

B Cạnh tranh, vật ăn thịt hay dịch bệnh là nhân tố điều chỉnh mật độ quần thể.

C Một nhân tố trong môi trường làm cho kích thước quần thể giảm được gọi là nhân tố

giới hạn

D Tất cả đều đúng

51: Nơi ở của các loài là:

A địa điểm cư trú của chúng

B địa điểm sinh sản của chúng

C địa điểm thích nghi của chúng

D địa đểm dinh dưỡng của chúng

52: Một quần thể ếch đồng có số lượng tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô Đây là kiểu

biến động

A không theo chu kì B theo chu kì nhiều năm

C theo chu kì mùa D theo chu kì tuần trăng

53: Giun sán sống trong ruột lợn là biểu hiện mối quan hệ

A hợp tác B hội sinh C cộng sinh D kí sinh - vật chủ

54: Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài

A Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.

B Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau

C Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật

D Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.

55: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể ?

A Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà lạt.

B Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú thọ.

C Tập hợp cây cỏ trên đồng cỏ.

D Tập hợp cá chép sinh sống trong Hồ tây.

56: Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm

A tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm.

B giảm số lượng cá thể quần thể đảm bảo số lượng cá thể tương ứng với khả năng cung

cấp chất dinh dưỡng của môi trường

C suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau.

D tăng mật độ của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường.

57: Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần phải có để duy trì và phát triển, gọi là

A kích thước tối đa của quần thể B kích thước trung bình của quần thể

C kích thước tối thiểu của quần thể D mật độ của quần thể

Trang 7

58: Một số loài cây sống gần nhau có hiện tượng nối liền rễ Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ :

A cạnh tranh cùng loài B hỗ trợ khác loài

59: Hiện tượng nào sau đây không phải là nhịp sinh học ?

A Vào mùa đông ở những vùng có băng tuyết phần lớn cây xanh rụng lá và sống ở trạng

thái giả chết

B Nhím ban ngày cuộn mình nằm như bất động, ban đêm sục sạo kiếm mối và tìm bạn

C Cây mọc trong môi trường có ánh sang chỉ chiều từ một phía có thân uốn cong, ngọn

cây hướng về phía ánh sáng

D Khi mùa đông đến, chim én rời bỏ nơi giá lạnh, khan hiếm thức ăn đến nơi ấm áp, có

nhiều thức ăn

60: Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là

A mối quan hệ giữa các cá thể trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống

B mối quan hệ giữa các cá thể giúp nhau trong hoạt động sống

C mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư

D mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.

61: Điều nào không đúng về sự liên quan giữa ổ sinh thái và sự cạnh tranh giữa các loài như thế nào?

A Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng mạnh.

B Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng ít thì sự cạnh tranh với nhau càng yếu.

C Những loài có ổ sinh thái không giao nhau thì không cạnh tranh với nhau.

D Những loài có ổ sinh thái không giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng yếu 62: Các quần thể cùng loài phân biệt với nhau bởi :

A tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi, kích thước, kiểu tăng trưởng, kiểu kiếm ăn và nơi

B tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi, kích thước và kiểu tăng trưởng, sự phân bố cá thể

và mật độ

C tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi, kích thước, mật độ, kiểu kiếm ăn và nơi ở

D tỉ lệ giới tính, mật độ, kích thước và kiểu tăng trưởng, kiểu kiếm ăn và nơi ở

63: Tuổi sinh lí là

A thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể

B là thời gian sống thực tế của một cá thể

C là tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể

D là thời gian sống để sinh sản của quần thể.

64: Tuổi quần thể là

A thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể

B là thời gian sống thực tế của một cá thể

C là tuổi thọ trung bình của các cá thể trong quần thể

D là thời gian sinh sống của một cá thể để sinh sản.

65: Tuổi sinh thai là

A thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể

B là thời gian sống thực tế của một cá thể

Trang 8

C là tuổi thọ trung bình của các cá thể trong quần thể

D là thời gian sinh sống của một cá thể để sinh sản.

67: Ổ sinh thái của sinh vật là gì?

A là các nhân tố sinh thái của môi trường B là nơi cư trú của các loài

C là cách sinh sống của sinh vật trong môi trường D là tổ hoặc hang của sinh vật

đó

68: Về nguồn gốc hệ sinh thái được chia thành các kiểu:

A các hệ sinh thái rừng và biển B các hệ sinh thái trên cạn và dưới

nước

C các hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo D các hệ sinh thái lục địa và đại dương 69: Một hệ sinh thái điển hình được cấu tạo đầy đủ bởi các yếu tố nào?

A sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải, các chất vô cơ, các yếu tố khí

hậu

B sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải, các chất vô cơ, các chất hữu cơ

và các yếu tố khí hậu

C sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải, các chất vô cơ, các chất hữu cơ.

D sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải, các chất hữu cơ và các yếu tố

khí hậu

70 Nitrat được hình thành chủ yếu bằng con đường nào?

A Con đường điện hóa B Con đường quang hóa C Con đường

71 Chu trình sinh địa hóa là:

A sự trao đổi không ngừng của các chất hóa học giữa môi trường và quần thể sinh vật.

B sự trao đổi không ngừng của các chất hữu cơ giữa môi trường và quần xã sinh vật.

C sự trao đổi không ngừng của các chất hóa học giữa môi trường và hệ sinh thái.

D sự trao đổi không ngừng của các chất hóa học giữa môi trường và quần xã sinh vật.

72 Điều nào sau đây không đúng với khái niệm hệ sinh thái?

A là một hệ thống kín, trong đó diễn ra sự tương tác giữa các sinh vật.

B là một hệ động lực mở, tự điều chỉnh, nó được xem là 1 đơn vị cấu trúc hoàn chỉnh của

tự nhiên

C là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh như một cơ thể, thực hiện đầy đủ các chức năng

sống

D là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường vô sinh mà nó tồn tại.

73 Điểm nào không phải là đặc trưng về cấu trúc của quần xã?

A sự phân bố của các loài trong không gian B mối quan hệ giữa các loài.

C số lượng của các nhóm loài D hoạt động chức năng của các nhóm

loài

74 Trật tự nào sau đây của chuỗi thúc ăn là không đúng?

A Cây xanh  Chuột  Mèo  Diều hâu B Cây xanh  Chuột  Cú  Diều hâu

C Cây xanh  Chuột  Rắn  Diều hâu D Cây xanh  Rắn  Chim  Diều hâu

75 Tại sao các loài thường phân bố khác nhau trong không gian, tạo nên kiểu phân tầng hoặc những khu tập trung theo mặt phẳng ngang?

A do nhu cầu sống khác nhau B do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài

Trang 9

C do hạn chế về nguồn dinh dưỡng D do mối quan hệ cạnh tranh giữa các

loài

76 Nguyên nhân bên trong gây ra diễn thế sinh thái là:

A sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế B sự canh tranh trong loài chủ chốt.

C sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế D sự cạnh tranh giữa các nhóm loài

trong quần xã

77 Điều nào sau đây không đúng trong quá trình diễn thế sinh thái?

A mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài thay đổi.

B mối quan hệ giữa con mồi – vật sử dụng thay đổi.

C các yếu tố cấu trúc của quần xã không thay đổi.

D mối quan hệ giữa quần xã và môi trường thay đổi.

78 Loại tháp sinh thái hay biến dạng là:

A tháp năng lượng B tháp năng lượng và tháp số lượng

C tháp năng lượng và tháp sinh khối D tháp sinh khối và tháp số lượng.

79 Vì sao trong một sinh cảnh xác định khi số loài tăng lên thì số lượng cá thể của mỗi loài giảm đi?

A vì sự cạnh tranh cùng loài mạnh mẽ B vì do sự phân chia khu phân bố.

C vì sự cạnh tranh khác loài mạnh mẽ D vì do sự phân chia nguồn sống.

80 Các loài trong quần xã có mối quan hệ mật thiết với nhau, trong đó:

A các mối quan hệ hỗ trợ, ít nhất có hai loài hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối

kháng ít nhất có 1 loài bị hại

B các mối quan hệ hỗ trợ, các loài đều hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối kháng ít

nhất có 1 loài bị hại

C các mối quan hệ hỗ trợ, ít nhất có 1 loài hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối

kháng ít nhất có 1 loài bị hại

D các mối quan hệ hỗ trợ, ít nhất có 1 loài hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối

kháng các loài đều bị hại

81 Ví dụ về mối quan hệ con mồi – vật ăn thịt là:

A giun sán sống trong cơ thể lợn.

B các loài cỏ dại và lúa cùng sống trên đồng ruộng.

C khuẩn lam thường sống cùng với nhiều loài động vật sống xung quanh

D thỏ và chó sói sống trong rừng.

82 Lưới thức ăn là:

A tập hợp các chuỗi thức ăn, trong đó một loài sử dụng nhiều dạng thức ăn hoặc những loài làm thức ăn cho nhiều loài trở thành điểm nối các chuỗi thức ăn với nhau

B tập hợp các chuỗi thức ăn, trong có một loài sử dụng nhiều dạng thức ăn hoặc chỉ một loài làm thức ăn cho nhiều loài trở thành điểm nối các chuỗi thức ăn với nhau

C tập hợp các chuỗi thức ăn, trong đó có một loài sử dụng nhiều dạng thức ăn hoặc những loài làmthức ăn cho nhiều loài trở thành điểm nối các chuỗi thức ăn với nhau

D tập hợp các chuỗi thức ăn, trong đó có một loài sử dụng nhiều dạng thức ăn hoặc một loài làm thức ăn cho nhiều loài trở thành điểm nối các chuỗi thức ăn với nhau

83 Diễn thế thứ sinh (hay thứ cấp) xảy ra:

Trang 10

A trên môi trường mà trước đây từng tồn tại một quần xã, nhưng nay đã bị huỷ diệt chưa hoàn toàn

B trên môi trường mà trước đây từng tồn tại một quần xã, nhưng nay đã bị huỷ diệt hoàn toàn

C trên môi trường mà trước đây từng tồn tại một quần xã, sau đó lần lược được thay thế các quần xã khác

D trên môi trường tồn tại một quần xã tiên phong, nhưng nay đã bị huỷ diệt hoàn toàn

84 Những nguyên nhân bên ngoài có ảnh hưởng như thế nào đến quần xã trong diễn thê sinh thái.

A chỉ huỷ hoại hoàn toàn quần xã

B làm cho quần xã trẻ lại hoặc huỷ hoại hoàn toàn, sau đó quần xã được khôi phục lại từ đầu

C quần xã bị huỷ hoại không khôi phục lại từ đầu

D làm cho quần xã trẻ lại

85 Tháp hay các tháp luôn có dạng chuẩn là:

A tháp năng lượng và tháp số lượng

B tháp sinh khối và tháp số lượng

C tháp năng lượng và tháp sinh khối

D tháp năng lượng

86 Quan hệ giữa 2 loài sinh vật, trong đó một loài dùng loài còn lại làm thức ăn, là mối quan hệ:

A quan hệ cạnh tranh

B quan hệ hội sinh

C quan hệ con mồi - vật ăn thịt

D quan hệ ức hế - cảm nhiễm

87 Vì sao các quần xã sinh vật vùng nhiệt đới thường có nhiều loài hơn so với các quần xã phân bố ở vùng ôn đới?

A do nhiệt độ dao động nhiều, lượng mưa cao và khá ổn định

B do nhiệt độ, lượng mưa cao và không ổn định

C do nhiệt độ, lượng mưa cao và khá ổn định

D do nhiệt độ, lượng mưa không cao và không ổn định

88 Diễn thế sinh thái là:

A quá trình phát triển thay thế của các quần thể sinh vật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian để đạt đến quần xã cuối cùng chưa ổn định

B Quá trình phát triển thay thế của các quần xã sinh vật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian để đạt đến quần xã cuối cùng chưa ổn định

C quá trình phát triển thay thế của các quần xã sinh vật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian để đạt đến quần xã cuối cùng tương đối ổn định

D Quá trình phát triển thay thế của quần xã snh vât, từ dạng khởi đầu đến quần xã cuối cùng tương đối ổn định

89 Quan hệ giữa 2 loài sinh vật, trong đó một loài sống nhờ trên cơ thể của loài còn lại là mối quan hệ nào?

A quan hệ cạnh tranh

B quan hệ con mồi – vật ăn thịt

C quan hệ ức chế - cảm nhiễm

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w