4.Thái độ: Có thái độ tích cực trong nhóm học tập, chủ động tiếp thu kiến thức. II/CÁC NĂNG LỰC VÀ PHẨM CHẤT HƯỚNG TỚI.. - Năng lực tính toán?[r]
Trang 8Ký duyệt : Ngày 25 thỏng 08 năm 2014
Ngày dạy : / 08 / 2014
Chương I: PHẫP NHÂN VÀ PHẫP CHIA CÁC ĐA THỨC
Tiết 1 - NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I.Mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:
A(B C) = AB AC Trong đó A, B, C là đơn thức
+ Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3 hạng tử &
không quá 2 biến
+ Thái độ:- Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn
+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.
Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy:
A.Tổ chức: (1’)
B Kiểm tra bài cũ.( 5 )’
- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?
2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?
C Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu và yờu cầu (3’)
\ Giới thiệu chương trỡnh đ/số
Gv: Xuống lớp theo dừi kết
quả bài làm của học sinh
Gv: Mời vài Hs lờn trỡnh bày
Trang 9thức 5x và đa thức
3x2 – 4x + 1
? Qua các VD trên để nhân
đơn thức với đa thức ta làm
thể nào
Gv: Phát biểu lại quy tắc và
viết công thức
Hs: Nhắc lại quy tắc trong SGK
và ghi công thức *) Quy tắc:<SGK-tr4>A(B+C) = AB +AC
A, B, C là các đơn thức
Hoạt động 3: Áp dụng (13’)
? Làm ví dụ:<SGK-tr4>
*) Lưu ý: Khi thực hiện các
phép nhân các đơn thức với
nhau, các đơn thức có hệ số
âm (nghĩa là các đơn thức có
mang dấu “ - ” ở trước) được
đặt trong dấu ngoặc tròn ( )
Hs: còn lại làm tại chỗ và ghivào vở
Hs: Hoạt động cá nhân rồi thảoluận nhóm
Hs: Đại diện các nhóm cho biếtkết quả
3 Luyện tập
Bài tập 3< SGK- tr5>3x(12x-4) – 9x(4x-3) = 30
Trang 10ị 15x = 30 ị x = 2Bài tập 1< SGK- tr5>
+ Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức
một biến đã sắp xếp )
+ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức
III- Tiến trình bài dạy
Trang 11? Hãy nhân mỗi hạng tử
của đa thức này với mỗi
hạng tử của đa thức kia
Hs: (x-2)(6x2 -5x +1)
=6x3 – 17x2 +11x - 2
Hs khác nhận xét, sửachữa
Hs: Trả lời
Hs khác đọc nội dungquy tắc
\ 1 Hs lên bảng, các hskhác tự làm vào vở(
1
2xy-1)(x3-2x-6) =1
2x4y- x2y – 3xy –x3+2x- 6
?1 (
1
2xy-1)(x3-2x-6) =
Hoạt động 2: áp dụng (10’)
? Làm ? 2 (dùng bảng Hs: Đọc yêu cầu của bài
\ 2 Hs lên bảng làm, các 2 Áp dụng ? 2
6x3 - 14x2 -3 x - 2
Trang 12x3 + 6x2 +4x -15 *) xy -1)(xy+5) =x2y2+ 4xy-5
\ 2 Hs khác nhận xét
Hs: Thảo luận nhóm
Nhóm1: Lên bảng thựchiện câu a)
Nhóm 2: Lên bảng làmcâu b)
Nhóm khác nhận xét
a) (x+3)(x2+3x-5) = x3 + 6x2 +4x -15b) (xy -1)(xy+5) = x2y2 + 4xy-5
Gv: Dành thời gian cho
cả lớp thảo luận cá nhân
sau đó mời hai hs lên
thực hiện
Gv: Chốt lại cách làm
và trình bày lời giải mẫu
? Từ kết quả câu b hãy
\ Hs1: Làm câu a)Kq: x3 - 3x2 + 3x - 1
\ Hs2: Làm câu b) Kq: -x4 + 7x3 - 11x2 + 6x
- 5
\ Hs khác nhận xét kếtquả
Trang 13-? Nờu quy tắc nhõn đa
thức với đa thức, viết
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức
qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,
trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả
+ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
III- Tiến trình bài dạy:
A- Tổ chức:(1’)
B- Kiểm tra bài cũ: (6 )’
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ? Viết dạng tổng quát ?
- HS2: Làm tính nhân
Ti
ế t 3
Trang 14Hoạt động 1: Chữa bài tập (18’)
Hs2: Nhận xét bài làm trênbảng
+) Thực hiện phép nhân+) Rút gọn
+)Tính giá trị của biểu thức
Hs1: Dựa vào quy tắc nhân
đa thức để thực hiện (C1)
Hs2: Dựa vào chú ý để làm(Cách 2)
\ Hs khác nhận xét sửa chữa
Bài tập 2b<SGK-tr5>
b x(x2-y) - x2(x +y) + y(x2-x) =
= x.x2 + x(-y)+(-x2).x + (-x2).y+y.x2 +y.(-x)
2 x3 - x2 + 32
x1
? Muốn chứng minh giá trị
của biểu thức không phụ
thuộc vào giá trị của biến ta
làm thế nào
? Thu gọn biểu thức này
Hs: Quan sát và đọc yêucầu của bài
\ Đưa biểu thức ấy về dạngthu gọn
Trang 15đầu, hai số sau
+) Dựa vào yếu tố nào để
lập biểu thức
+) Sau đó tìm n = ?
* Củng cố:
? Nhắc lại quy tắc nhân đơn
thức với đa thức, đa thức
Hs: Kết quả: = -8, học sinhkhác quan sát và nhận xétHs: Đọc yêu cầu của bài
(2n+2)(2n+4) - 2n(2n+2) = 192
Û 4n2 + 8n + 4n + 8 - 4n2 - 4n = 192
Û 8n + 8 = 192 Û 8n = 184 Û n = 23Vậy 3 sô tự nhiên chẵn liên tiếp là:
Trang 16NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I MụC TIÊU:
Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành lời về bình ph
-ơng của tổng bìng ph-ơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình ph-ơng
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu
B Kiểm tra bài cũ: (6 )’
HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng làm phép nhân : (x+2)(x-2)
HS2: áp dụng thực hiện phép tính
b) ( 2x + y)( 2x + y) Đáp số : 4x2 + 4xy + y2
C Bài mới:
Hoạt động 1: Bỡnh phương của một tổng (10)
Gv: Yờu cầu học sinh làm
(a+b)2 = a2 + 2ab + b2Hs: Thay a, b bởi A, B
Hs: Chỳ ý theo dừi
Hs: Phỏt biểu hằng đẳng thứcbằng lời
1 Bỡnh phương của một tổng:
(a+b)2 = a2 + b2 + 2ab ( a, b là hai số bất kỳ)
A, B là cỏc biểu thức tuỳ ý
(1)
(A+B) 2 = A 2 + 2A.B + B 2
Trang 17a,
1
4x2 + xy +y2
b, (x + 2)2c,( 50+1)2=502+2.50 +1 = 2601 (500 +1)2 = 5002 + 2.500 +1=
= 90601Đại diện một vài nhóm lêntrình bày
Hoạt động 2: Bình phương của một hiệu (10’)
yêu cầu hoạt động nhóm với
các nội dung sau
2 Bình phương của một hiệu
Bài tập ?3Tính [a+(-b)]2 = a2 - 2ab + b2
Þ (a - b)2 = a2 - 2ab + b2TQ:
(2)
b, (2x - 3y)2 = 4x2 -12xy +9y2
3, Hiệu hai bình phương
Bài ?5
a2 - b2 = (a + b)(a - b)
TQ:
(3)
(A - B) 2 = A 2 - 2A.B + B 2
A2 - B2 = (A + B)(A- B)
Trang 18Hs: Làm theo yêu cầu của giáoviên
a, x2 - 1
b, x2 - (2y)2 = x2 - 4y2
c, 56.64 =(60-4)(60+4) =3584Hs: đọc yêu cầu của bàiHs: Vừa làm vừa trả lờiHs: Áp dụng những hằng đẳngthức để làm
Ta có : (a - b)2 = (b - a)2 Þ (x - 5)2 = (5 - x)2
Hoạt động4:Luyện tập (7’)
Làm Btập 20<SGK-tr12>
? Muốn biết nhận xét trên
đúng hay sai ta làm thế nào
*) Bài tập 23 <SGK - Tr12>
a, VT = (a + b)2
= a2 + 2ab + b2 = a2 - 2ab + b2 + 4ab = (a - b)2 + 4ab = VP
b, VT = (a - b)2
= a2 - 2ab + b2 = a2 + 2ab + b2 - 4ab = (a + b)2 - 4ab = VP
Áp dụng tính:
\ (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab = = 72 - 4 12 = 49 - 48 = 1
Trang 19Iii tiến trình bài dạy
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
GV phát phiếu học tập cho học sinh
1 Gạch chéo x vào ô thích hợp trong bảng sau
a2 – b2 = (a + b) (a – b)
b2 – a2 = (b – a) 2(a + b)2 = a2 + b2(a+b)2 = a2 + 2ab + b2(a – b)2 = (b – a)2
2 Dùng bút nối các biểu thức sao cho chúng là 2 vế của một hằng đẳng thức
Trang 20HS chữa bài về nhà: Bài 13 Sbt4
Hs chữa bài 16a
ị ứng dụng củahằng đẳng thức trong tính toán
I/ Chữa bài về nhàBài 13 (Sbt 4)
=(2x+3y+1)2Bài 16a (Sbt 4)
x2 - y2 = (x+y) (x - y)Thay x=87 và y=13 vào biểuthức ta có: x2 - y2 = (x+y) (x
- y) = (87+13) (87-13) = 7400
Hoạt động 2
Nêu cách nhẩm? Khi nhẩm đã dùng HĐT nào
đ GV chốt các hằng đẳng thức ghi ở góc bảng
- Nêu hớng giải bài tập? ở bài tập này ta nên
biến đổi vế trái hay vế phải?
ị Gọi 1 hs trình bày nhanh
ị Hằng đẳng thức trên cho ta mối quan hệ giữa
tổng, hiệu, tích 2 số
- áp dụng tính (a-b)2 biết a + b =7; a.b = 12
* GV chốt: mối quan hệ giữa các hằng đẳng
thức
* Chia nhóm tính nhẩm:
1012 ; 1992
952 ; 47 53
HS làm bài 23 sgk
HS trình bày
II/Luyện tậpTính nhẩm: 1012
1992 952
47 53Bài 23 (Sgk 12)Biến đổi vế phải ta có:
VP = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2
= VT
ị hằng đẳng thức đợc chứngminh
áp dụng: 72=(a-b)2+4.12 ị (a-b)2=1
ị viết về HĐT
Trang 21VÒ nhµ: Lµm c¸c bµi tËp sau: S¸ch gi¸o khoa: 21
S¸ch bµi tËp: 14, 19a, 20a
Trang 22- Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập phơng, phân biệt đợc sự khác
nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lập phơng" với khái niệm " lập phơng của 1tổng" " lập phơng của 1 hiệu"
- Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng" vào giải BT
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ.
Đáp án và biểu điểm a, (5đ) HS1 (3x - 2y) = 27x3 - 54x2y + 36xy2 - 8y3
Hoạt động 1: Lập phương của một tổng (13’)
Gv: Làm ?1
(a+b)(a+b)2 = ?
(a, b là hai số tuý ý)
Gv: Yờu cầu học sinh làm
việc cỏ nhõn sau đú thảo luận
kết quả bài toỏn trờn
? Căn cứ vào cụng thức (4)
hóy phỏt biểu thành lời
Gv: Cho học sinh làm việc cỏ
Hs: Làm việc theo yờu cầu củagiỏo viờn:
(a+b)(a+b)2 =a3 + 3a2b + 3ab2 +
a3 Hs: Đại diện 1 Hs bỏo cỏokết quả
\ HĐT bỡnh phương của mộttổng
\ Quy tắc nhõn đa thức với đathức
Hs: Thay a, b bởi A, B vàocụng thức trờn
Hs: Phỏt biểu thành lời
Hs: Chỳ ý theo dừiHs: Làm theo yờu cầu của giỏoviờn ( 2 học sinh lờn bảng làm)
a, x3 + 3x2 + 3x + 1
1 lập phương của một tổng:
?1(a+b)(a+b)2=(a3+b)(a2+2ab+b2)
ị (a+b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 +
b3 ( a, b là hai số bất kỳ)
Trang 23a3 - 3a2b + 3ab2 - b3Hs: So sánh và rút ra nhận xétHs: Đọc yêu cầu của bàiHs: Phát biểu thành lờiHs: Ghi nhớ lưu ý
b, x3 - 6x2y +12xy2 - 8y3
c, i ) và iii) đúng ii) Sai
2 Lập phương của một hiệu
Bài tập ?3 tính [a+(-b)]3 = a3 - 3a2b +3ab2 - b3
b, (x-2y)3= x3-6x2y+12xy2 - 8y3
c, i) (2x - 1)2 = (1- 2x)2 đúngii) (2x - 1)3 = (1- 2x)3 saiiii) (2x + 1)3 = (1 + 2x)3 đúng
a, -x3 + 3x2 - 3x +1 = 13- 3x + 3x2 - x3 = (1 - x)3
c, 8 - 12x + 6x2 - x3
3, Luyện tập
*) Làm Btập 27 < SGK Tr14>
-a, -x3 + 3x2 - 3x +1 = (1 - x)3
b, 8 - 12x + 6x2 - x3 = (2 - x)3
(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3 (5)
Trang 24Gv: Yờu cầu hs đọc đầu bài
- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học
Trang 25Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Tổng hai lập phương (12’)
là bình phương thiếu của hiệu
hai biểu thức( vì so với bình
phương của hiệu (A- B)2
thiếu hệ số 2 trong -2AB)
? Hãy phát biểu thành lời
\ Tổng 2 lập phương của haibiểu thức bằng tích của tổng 2biểu thức rồi bình phươngthiếu của hiệu hai biểu thức Hs: Phát biểu thành lời
Hs:
\ (x+2)(x2-2x+4)
\ (3x+1)(9x2-3x+1)Hs: Phát biểu thành lời
\ Học sinh khác nhận xét
1 Tổng hai lập phương:
?1(a+b)3=(a+b)(a2- ab + b2) ( a, b là hai số bất kỳ)
Hoạt động 2: Hiệu hai lập phương (9’)
Hs: Thay a, b bởi A, BHs: Chú ý lắng nghe
Hs: Phát biểu thành lờiHs: Làm việc cá nhân rồi thảoluận với nhóm
a, x3 - 1
b, (2x - y)(4x2 +2xy + y2)
c, b) đúng
2 Hiệu hai lập phương:
Trang 26a, x3 + 8 c,(x+2)3
b, x3 - 8 d,(x- 2)3
Gv: Nhận xột sửa sai nếu cú
Hoạt động 3: Luyện tập-củng cố (15’)
Gv: Yờu cầu tất cả học sinh
viết vào giấy nhỏp 7 hằng
đẳng thức đó học, sau đú
trong từng bàn hai bạn chao
đổi cho nhau để kiểm tra
Hs: Kiểm tra lẫn nhau
Hs: Đọc yờu cầu của bàiHs: Làm bài tập dưới sự hướngdẫn của giỏo viờn
a, -27
b, 2y3Hs: CM cho VP = VT
b, (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) -
- (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = 8x3 + y3 - 8x3 + y3 = 2y3
*)Làm BTập 31a<SGK-Tr16>
CMR: a3+b3=(a + b)3 - 3ab(a+b)
VP = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - 3a2b 3ab2 = a3 + b3 = VT
-Áp dụng:
a3 + b3 = (-5)3 -3.6.(-5) = = -225 + 90 = -35
- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học
II Chuẩn bị:
Ti
ế t 8
Trang 27Hoạt động 1: Chữa bài tập (10’)
*)Làm Btập31b:<SGK-tr16>
Gv: Mời một học sinh lên
bảng làm
? Muốn chứng minh một biểu
thức talàm như thế nào
C/m VT = VP tức là ta phảibiến đổi VT = VP hoặc VP =
VT hoặc VT - VP = 0
\ Hs khác nhận xét
Hs1: Lên làm câu a(3x+y)(□- □+□)=27x3 + y3
Hs2: Lên làm câu b(2x -□)(□+10x +□)= 8x3 - 125
*)Bài tập 31b:<SGK-tr16>
CMR:
a3 - b3 =(a - b)3 + 3ab(a - b)
VT = a3 -3a2b + 3ab2 - b3 + 3a2b 3ab2 = a3 - b3 = VT
-*)Bài tập 31b:<SGK-tr16>
a, (3x+y)(9x2 -3xy +y2) = 27x3 + y3
b, (2x - 5)(4x2 + 10x - 25) = 8x3 - 125
Hs: Đọc yêu cầu của bài, thảoluận nhóm (2’)
a, 4ab
b, 6a2b
c, z2Đại diện 2 nhóm lên trình bày
c, (x+y+z)2 2(x+y+z)(x+y) (x+y)2 = [(x+y+z)-( x+y)]2 = z2
-*) Bài tập 35a: <SGK - Tr17>
a, 342 + 662 + 68.66 =
Trang 28? Hãy đưa các hạng tử chứa
biến vào bình phương của
? Nêu phương pháp giải bài
tập xét dấu của tam thức bậc
hai
Hs: Nêu yêu cầu của bài, đưadạng tổng quát về dạng HĐTHs: Làm việc cá nhân sau đó 1học sinh lên bảng trình bày
Hs: Đọc yêu cầu của bàiHs: Suy nghĩ cách làmHs: Cùng nhau thực hiện
x2 - 2.x.3 +32 + 1 = (x-3)2 + 1
Do (x - 3)2 0 Þ (x-3)2 + 1
1 "x Hay x2 - 6x + 10 > 0 "xHs: Tự làm vào vởHs: Lên bảng làm
Hs: Lắng ngheHs: Nêu phương pháp xét dấutam thức bậc hai
\ Hs khác nhận xét
= 342 + 2.34.66 + 662 = = (34 + 66)2 = 1002 = 10000
*) Bài tập 18: <SBT - Tr5>
a, x2 - 6x + 10 > 0 "x Thật vậy
VT = x2 - 6x + 10 = x2 - 2.x.3 +32+ 1 = (x-3)2 + 1 > 0 "x
b, 4x - 5 - x2 < 0 "x Thật vậy
VT = -[x2 -2.x.2 + 22 + 1]
= -[(x-2)2 + 1] = = - (x-2)2 - 1 < 0 "x
Trang 29- GV: B¶ng phô, s¸ch bµi tËp, s¸ch n©ng cao HS: ¤n l¹i 7 H§T§N.
III TiÕn tr×nh bµi d¹y.
NG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
2x(x-2) Việc biến đổi đó
được gọi là phân tích đa thức
thành nhân tử
? Vậy em hiểu thế nào là
phân tích đa thức thành nhân
Trang 30? Luỹ thừa bằng chữ của
nhân tử chung (x) có quan hệ
thế nào với luỹ thừa bằng chữ
Hs: Cả lớp ghi vào vở
\ 1 Hs đọ nội dung cách tìmNTC
mũ của mỗi luỹ thừa là số mũnhỏ nhất của nó
đa thức (5x2 - 15x) còn phântích được nữa
c, 3(x - y) -5x (y - x) = = (x - y)(3 + 5x)
5 x2 +5x3 + x2y =
Trang 31Gv: Yêu cầu từng cá nhân
làm bài toán này
Hs: Chú ý theo dõiHs: Đọc yêu cầu của bàiHs: Nên phân tích đa thứcthành nhân tử rồi mới thay giátrị x và y vào tính
Hs: Làm việc theo yêu cầu củagiáo viên Sau đó một học sinhlên bảng làm
x2(
2
5 + 5x + y)
c, 14x2y - 21xy2 + 28 x2y2 = 7xy(2x - 3y + 4xy)
2
5(x - y)(y -1)
e, 10x(x - y) - 8y(y - x) = = 2(x-y)(5x + 4y)
*) Làm Btập 40b< SGK Tr19>
Trang 32- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, t duy lô gic hợp lí.
B Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Chữa bài 41/19: Tìm x biết
chung khụng? vỡ sao?
? Đa thức này cú bao nhiờu
Gv: Yờu cầu hóy biến đổi để
làm xuất hiện dạng tổng quỏt
Gv: Thụng bỏo cỏch làm trờn
gọi là phõn tớch đa thức thành
tử đều khụng cú nhõn tửchung
Hs: Bỡnh phương của một tổng
Hs: Chỳ ý theo dừi
Hs: Tự nghin cứu vớ dụ b,c(SGK)
x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 =(x + 2)2
?1
a, x3 + 3x2 + 3x + 1 = = x3 +3.x2.1 + 3 x.12 + 13 = = (x + 1 )3
b, (x + y)2 - 9x2 = (x + y)2 (3x)2 = (4x + y)(y - 2x)
Trang 33ta làm như thế nào
? Ngoài ra còn có cách nào
khác
Gv: Yêu cầu hs làm vào vở
C2: Biến đổi đa thức thành tíchtrong đó có thừa số là bội của 4Hs: Làm vào vở
Nhóm 1: Làm câu b Kq: 2b(3a2+ b2)Nhóm 2: Làm câu e Kq: (3 - x)3
+ (a - b)2] = 2b(3a3 + b2)
c, -x3 + 3x2 - 9x +27
=(-x)3+3(-x)2 +3.(-x).3 + 33 = (-x + 3)3 =(3 - x)3
D.Hướng dẫn về nhà (1’)
- Ôn lại bài, Chú ý vận dụng các hằng đẳng thức cho phù hợp
- BTVN: 44a,c,d, 45, 46 <SGK - Tr 20-21>
Trang 34Ký duyệt : Ngày 29 thỏng 09 năm 2014
- Kiến thức: HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất
hiện các nhận tử chung của các nhóm
- Kỹ năng: Biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không qua 2 biến.
- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.
II Chuẩn bị:
Gv: Bảng phụ - HS: Học bài + làm đủ bài tập
III Tiến trình bài dạy:
A Tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ
- HS1: Phân tích đa thức thành nhân tử a) x2-4x+4 b) x3+
1 27 c) (a+b)2-(a-b)2
- Trình bày cách tính nhanh giá trị của biểu thức: 522- 482
x2 và -3x ; xy và - 3yHoặc: x2 và xy ; -3x và -3y
Hs: Giữa hai nhúm lại xuấthiện nhõn tử chung
Hs: thực hiện tiếp
1 Vớ dụ:
Vớ dụ 1 Phõn tớch đa thứcthành nhõn tử
Trang 35Gv: (Giới thiệu) Hai cách
làm ở ví dụ trên gọi là phân
2 Hs lên bảng làm
C1: = (2xy + 6y) + (3z +xz)
= (x + 3)(2y + z)
C2: = (2xy + xz) + (3z + 6y) = (x + 3)(2y + z)
Hs: Vì nhóm như vậy khôngphân tích đa thức thành nhântử
yêu cầu học sinh nêu ý kiến
về lời giải của bạn
Gv: Nhận xét sửa lỗi sai nếu
có
Hs: Từng cá nhân đọc yêu cầu
và làm ?1Hs: Đại diện 1 Hs đọc kết quả
\ Bạn An làm đúng còn bạnThái, Hà chưa phân tích hết
2 Áp dụng
?1 Tính nhanh:
15.64+ 25.100 +36.15 +60.100
=15.64 + 36.15 + 25.100 +60.100
=15(64+36) + 100(25+60)
= 15.100 + 100.85
= 100(15 +85) = 10000 = 104
? 2 Bạn An làm đúng cònbạn Thái và bạn Hà chưaphân tích hết
Hoạt động 3: Luyện tập-củng cố (18’)
Gv: Yêu cầu Hs làm Btập 48 Hs: Làm việc cá nhân rồi mới 3 Luyện tập:
Trang 36Gv: Chia lớp ra làm 3 nhúm
Gv: Lưu ý: Nếu tất cả cỏc
hạng tử của đa thức cú thừa
số chung thỡ nờn đặt thừa số
trước rồi mới nhúm
? Muốn phõn tớch đa thức
thành nhõn tử ta phải lưu ý
Hs: Đại diện cỏc nhúm lờntrỡnh bày, học sinh khỏc nhậnxột
Hs: Suy nghĩ cỏch làmHs: Lờn bảng trỡnh bày
- Xem lại cỏc vớ dụ trong bài
- ễn lại 3 phương phỏp phõn tớch thành nhõn tử
- BTVN: 47, 49a, 50 <SGK - tr 22, 23>
Ngày dạy : / / 2014
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
Mục tiêu
1 Kiến thức
- Giúp học sinh nắm vững cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm
- Học sinh biết lựa chọn nhóm các hạng tử thích hợp; Biết phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm trêncơ sở đó cho đa thức đa đợc về dạng tích
-2 Kỹ Năng
Ti
ế t 12
Trang 37Rèn kỹ năng nhóm hạng tử; kỹ năng phân tích đa thức bằng phơng pháp đặt nhân tử chung, phơngpháp hằng đẳng thức.
3 TháI độ
-HS có tháI độ cẩn thận, yêu thích môn học
II phơng tiện dạy học
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập, phấn màu
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ
Iii Tiến trình bài dạy.
A Tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ:
1 Bài tập phân tích đa thức thành nhân tử: (2 hs – mỗi hs 3 câu)a) x2 + 14x + 49 36 + y2 – 12y
b) 27 + 27x + 9x2 + x3 8x3 + 36x2y + 54xy2 + 27y3c) 64x3 + 1
2 Câu hỏi thêm: Phân tích : x6 – y6 (x2 + y2) - 4 x2 y2
* Chốt: Phân tích đa thức bằng hằng đẳng thức.
C Bài mới :
Hoạt động 1: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử (17’)
Gv: Giới thiệu cõu b phần
bài cũ ( cỏch làm như vậy
gọi là kết hợp nhiều phương
Hs: Sử dụng hằng đẳng thứcthứ nhất
Trang 38Nếu các hạng tử của đa thức
có nhân tử chung, ta nên đặt
nhân tử chung ra ngoài dấu
ngoài dấu ( ) để biểu thức
trong ngoặc đơn giản hơn rồi
mới thực hiện tiếp, đến khi
nào không phân tích được
= 2xy(x + y + 1)(x - y - 1)
?1 2x3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy = 2xy(x2 - y2 - 2y - 1) = 2xy[x2 - (y2 + 2y + 1)]
= 2xy[x2 - ( y + 1)2] = 2xy(x + y + 1)(x - y - 1)
Hoạt động 2: Áp dụng (10’)
Làm ? 2
? Muốn tính nhanh giá trị
của một biểu thức trước hết
.91
5,415,945,415,94
3 Luyện tập:
*)Bài 51: <SGK - Tr24>
a x3 - 2x2 + x
Trang 39c 2xy - x2 - y2 + 16 = 16 - (x2 - 2xy + y2) = 42 - (x -y)2
- Kiến thức: HS biết vận dụng PTĐTTNT nh nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong
mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm
- Kỹ năng: Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phơng pháp đã học
- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ HS: Học bài + làm đủ bài tập
Iii,Tiến trình bài dạy
Trang 40Hoạt động 1: Chữa bài tập (8’)
c x4 - 2x2 = x2(x2 - 2) = x2(x2 - 22)
b 2x 12 x32 0 Þ [(2x-1)-(3+x)][(2x-1)+(x+3)=0
Þ x 43x20
3