1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Bai 1 Nhan biet anh sang Nguon sang va vat sang

192 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 192
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Kiến thức:-Nắm được ba vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất của hai đường tròn tiếp xúc nhau (tiếp điểm nằm trên đường nối tâm), tính chất của hai đường tròn cắt nhau (hai gia[r]

Trang 1

- HS cần nắm đợcđịnh nghĩa,kí hiệuvề căn bậc hai số học của một số không âm.

- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để sosánh các số

GV: Bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa định lí

HS: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi Ôn tập kiến thức cũ có liên quan

bậc hai? cho ví dụ

? Hãy viết dới dạng kí hiệu

- Yêu cầu HS giải thích 1

VD tại sao Căn bậc hai của 9

là 3 và -3

- HS : √a , a không âm là số xsao cho x2 = a

- Với số a dơng

có hai căn bậc hai là hai số đối nhau

√0=0

- HS trả lời

1 Căn bậc hai số học

* Nhắc lại kiến thức ở lớp 7: ( SGK; 4)

?1a.Căn bậc hai của 9 là 3 và -3

b căn bậc hai của 4

9 là2

3 và

-2 3

c Căn bậc hai của 0,25 là 0,5

và - 0,5

Giỏo viờn: Vũ Thị Hạt - 1 - Trường THCS MỹThành

Trang 2

- Kiểm tra kết quả của HS

- GV giới thiệu định nghĩa

căn bậc hai số học của số

a( với a≥0) GV đa định

nghĩa và chú ý cách viết lên

bảng phụ đẻ khắc sâu cho

HS hai chiều của định nghĩa

- HS trả lời miệng ý a,b

- Hai HS lên bảng làm ý c;d

- Phép bình

ph-ơng

- Máy tính bỏ túi

√a < √b1HS đọc to định lí-Đọc ví dụ 2 SGK cả lớp làm vào vởhai HS lên bảng

- Đọc VD 3 trong SGK

Trang 3

 √x < √9 vì x ≥ 0nên √x < √9 x < 9

Hoạt động nhóm

ý a;b

- Trả lời miệng

Bài 1Những số có căn bậc hai là :

√121=11 ; √225=15

√169=13 ; √400=20

HĐ5: hớng dẫn về nhà ( 3 Phút)

- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a ≥ 0 Phân biệt với căn bậc hai của

số a không âm, biết cách viết định nghĩa theo kí hiệu:

Với điều kiện (a ≥ 0)

- Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, hiểu để áp dụng

- BTVN 2;3;4 (SGK; 6;7)

- Ôn tập định lí Py-ta-go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

IV Rỳt kinh nghiệm.

Trang 4

II Chuẩn bị

- GV:Bảng phụ ghi bài tập

- HS: Ôn tập định lí Py- ta- go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

III.Hoạt động dạy học.

HĐ1: kiểm tra bài cũ ( 7 Phút )

hãy nêu định nghĩa căn bậc hai số học của a viết dới dạng kí hiệu

nghĩa) khi nào?

- Cho HS làm ?2 với giá trị

HS lên bảng trình bầy

* Tổng quát: (SGK; 8)

VD1: √3 x xác định khi 3x

≥ 0 tức là x ≥ 0

Trang 5

- Yêu cầu HS làm bài tập 6

SGK trang 10

a, a ≥ 0

b, a ≤ 0

c, a ≤ 4d,a ≥ 7

3

?2

5− 2 x xác định khi

5 - 2x ≥ 0  5 ≥ 2x

ban đầu Ta có định lí sau

GV nêu nội dung định lí

? Để chứng minh căn bậc

hai số học của a2 bằng giá

trị tuyệt đối của a ta cần

a2

=|a| ta cần chứng minh

a ≥ 0

a 2  a2

Một Hs trình bầy chứng minh

Một HS đọc to VD2và3

Hai Hs lên bảng làm

HS nghe GV giới thiệu ví dụ và ghi bài

Theo định nghĩa giá trị tuyệt

đối của một số a R, ta có a

≥ 0  a

Nếu a ≥ 0 thì a  a  a

2 = a2 Nếu a < 0 thì a   a  a

2 = (  a2 ) = a2

Vậy a 2 = a2với mọi a

* VD2:

( SGK /T9)Bài 7 ( SGK trang10 )

=− a3 Với a < 0

Giỏo viờn: Vũ Thị Hạt - 5 - Trường THCS MỹThành

Trang 6

HĐ4: Củng cố và luyện tập ( 6 phút)

Gv nêu câu hỏi :

+ √A có nghĩa khi nào ?

+ √A2 bằng gì? Khi A ≥

0, khi A < 0

Yêu cầu HS hoạt động

nhóm bài tập 9

Nhận xét bài của các nhóm

HS trả lời

HĐ nhóm

Đại diện nhóm trình bầy bài

Bài 9 ( SGK/T10)

a, √x2

= 7|x|=7

⇔ x=±7

b, √x2 =|−8||x| =8 ⇔ x=± 8 c, √4 x2 =6|2 x| = 6 ⇒2 x=± 6 ⇔ x 1; 2=±3

d,9x2   12  3x = 12 3x   12 x1,2 =  3 HĐ5: hớng dẫn về nhà ( 2 phút) - Hs cần nắm vững điều kiện để √A có nghĩa, hằng đẳng thức √A2= |A| - Hiểu cách chứng minh định lí: √a2=|a| với mọi a - Tiết sau luyện tập Ôn tập lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm của BPT trên trục số Bài tập về nhà số 8;10;11;12;13 (SGK/T10) IV Rỳt kinh nghiệm.

Ký duyệt : Ngày 01 - 9 - 2014 Ngày soạn : 25 / 08 / 2014 Ngày dạy : / 08 / 2014

Tiết 3 - luyện tập

I Mục tiêu:

- HS đợc rèn kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức √A2=|A| để rút gọn biểu thức

- HS đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình

II Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ ghi bài tập

Trang 7

HS: Bảng nhóm,ôn tập kiến thức có liên quan.

III Hoạt động dạy học:

HĐ1: kiểm tra bài cũ ( 7 Phút )

? Nêu điều kiện để  A có nghĩa?

HS3nhận xét trả lời của bạn

Bài 12( SGK/T11)

a, √2 x +7 có nghĩa  2x + 7 ≥ 0

 x ≥  7

2

b, √−3 x+4 có nghĩa

  3x +4 ≥ 0  3x ≥  4  x ≤ 4

3

HĐ2: luyện tập ( 36 Phút )

Yêu cầu HS làm bài tập 11

? Hãy nêu thứ tự thực hiện

? 1+x2 có nghĩa khi nào ?

-Yêu cầu HS làm bài 13 ra

nháp - Gọi hai HS lên bảng

Nhận xét và sửa sai cho HS

Yêu cầu HS trả lời miệng

bài Tập 14 sgk

Yêu cầu HS hoạt động

nhóm bài tập 15 trong thời

gian 5 phút

HS suy nghĩ trả

lời

Hai HS lên bảng trình bầy

Trả lời theo gợi ýcủa GV

(Trình bầy miệng)

Hai HS lên bảng trình bầy

trả lời miệng

Hoạt động nhómhoàn thành bài vào bảng nhóm

Bài 13 ( SGK /T11)

a, 2a  5a với a < 0 =2|a  5a = 2a 5a = 7a

Vì a < 0 a = a

b, √25 a2+3 a với a ≥ 0

= √(5 a)2+3 a = 5a + 3a

= 5a + 3a = 8 Vì 5a ≥ 0  Bài

14 ( SGK/T 11)

 

 3  3 

3 3

x x

a

Giỏo viờn: Vũ Thị Hạt - 7 - Trường THCS MỹThành

Trang 8

Nhận xét kết quả hoạt động

của các nhóm b , x2−25 x +5=¿x2−2 x √5+(√5)2

(x −√5)2

Bài

15 ( SGK/T11)

a , x2−5=0

(x −√5 ) (x +√5 ) = 0

x −√5=0 hoặc x+√5=0  x=√5 hoặc x=−√5 Phơng trình có 2 nghiệm x1,2=±√5 b , x − 2.11 x +11=0 ⇔(x −11)2=0  x −√11=0 Ph trình có nghiệm là x=√11 HĐ3: Hớng dẫn về nhà ( 2 phút) - Ôn tập kiến thức của bài 1 và 2 - BTVN: 12; 13; 14; 15; 16 trang 5;6 ( SBT) - Luyện tập lại một số bài : tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, Rút gọn biểu thức Phân tích đa thức thành nhân tử Giải phơng trình IV Rỳt kinh nghiệm.

Ngày soạn : 25 / 08 / 2014

Ngày dạy : / 08 / 2014

Tiết 4 - liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

Trang 9

III Hoạt động dạy học:

HĐ1: kiểm tra bài cũ ( 5 Phút )

Điền dấu" x" vào ô thích hợp

- Một HS đọc to

1 Định lí:

?1 √16 25=√400=20

Trang 10

a b Xác

định và không

âm Một HS lên bảng

HS nhắc lại nội dung định nghĩa

có liên quan

* Chứng minh Với a ≥ 0 và b ≥ 0 xác định

hai chiều ngợc nhau

-GV chỉ vào định lí theo chiều

từ trái  phải, phát biểu quy

HS làm theo ớng dẫn GV

h-HS lên bảng làm bài

Hoạt động nhóm

2 á p dụng

* Quy tắc khai phơng một tích : ( SGK/T 13)

Trang 11

Giới thiệu quy tắc nhân các

căn thứcbậc hai

Hớng dẫn HS làm VD2

Trớc tiên nhân các số dới dấu

căn, rồi mới khai phơng

Thảo luận theo nhóm bàn

Đại diện nhóm trình bầy bài

- Tự đọc ý aLàm ýb theo h-ớng dẫn của GV

Hai HS lên bảng làm?4

( SGK/T13)VD2:

Với

a , b ≥0 ,

√ab=√a b

- Với biểu thứcA,B không âm

- Học thuộc định lí và các quy tắc, học chứng minh định lí

- Làm bài tập 18,19,20,21,22,23 trang 14;15 SGK;Bài tập 23;24SBT trang 6

IV Rỳt kinh nghiệm.

Giỏo viờn: Vũ Thị Hạt - 11 - Trường THCS MỹThành

Trang 12

NhËn xÐt bµi cña hai b¹n

- Hai HS lªn b¶ng

Bµi 22 ( SGK/T15)a,

√132−122=√(13 − 12) (13+12)

√25=5

b,

Trang 13

lên bảng

Kiểm tra bớc biến đổi

rồi cho điểm

Hai số nghịch đảocủa nhau khi tích của chúng bằng 1

Học sinh trả lời miệng

Hoạt động nhóm( 5 phút)

Đại diện nhóm trình bầy kết quả

√172− 82=√(17 −8 ) (17+8 )

√9 25=3 5=15

Bài 24 ( SGK/T 15)

a, √4 (1+6 x+9 x2)2 Vì (1+3 x)2≥ 0 với mọi x Thay x=−√2 vào biểu thức ta

Vậy hai số đã cho là hai số nghịch

đảo của nhau

Bài 26(SGK/T 16) a,

Gợi ý bài 33: Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để √A xác định

Vậy biểu thức √x2− 4+2x −2 có nghĩa khi nào?

Hãy tìm điều kiện của x để √x2− 4 và √x −2 đồng thời có nghĩa?

Nghiên cứu trớc bài Đ4

IV Rỳt kinh nghiệm.

Giỏo viờn: Vũ Thị Hạt - 13 - Trường THCS MỹThành

Trang 14

H§1: kiÓm tra bµi cò (5Phót )

? H·y nªu quy t¾c khai

HS nhËn xÐt, bæ xung

H§2 :§Þnh lÝ vÒ liªn hÖ gi÷a phÐpchiavµ phÐp khai ph¬ng

GV cho HS lµm ?1

Gäi HS tr¶ lêi

HS lµm ?1 SGK trang 16

1.§Þnh lÝ

?1

H§ cña thÇy h® cña trß néi dung

Trang 15

§©y chØ lµ trêng hîp cô thÓ

Tæng qu¸t, ta ®i chøng minh

VËy √a

b lµ c¨n bËc 2 sè häc

cña a b

§¹i diÖn tr×nh bÇy bµi

- Nh¾c l¹i néi dung quy t¾c

2 ¸ p dông

* Quy t¾c khai ph¬ng mét th¬ng

Trang 16

Quy tắc khai phơng một thơng

là áp dụng định lí theo chiều từ

trái qua phải Ngợc lại áp dụng

định lí từ phải sang trái ta có

quy tắc gì?

- Giới thiệu quy tắc chia hai

căn thức (Dùng bảng phụ số3)

Gọi hai HS đồng thời lên bảng

Giới thiệu chú ý trong SGK

- HS lên bảng thựchiện

- Cá nhân đọc SGK ví dụ 3

d ,√8,11,6=√8116=¿=

√81

√16=

9 4

* Điền dấu" x" vào ô thích hợp Nếu sai,hãy sửa

để đợc câu đúng

u Nội dung Đúng Sai

1 Với số a ≥ 0 ; b ≥ 0

Trang 17

Nhận xét kết quả bài tập của

cả lớp

với y < 04

III Hoạt động dạy học

HĐ1: kiểm tra bài cũ (7 Phút )

? Phát biểu quy tắc khai phơng

Trang 18

GV đa đề bài (lên bảng phụ số

1)Yêu cầu HS trả lời miệng

Gọi HS chữa bài tập 31 SGK

Hãy so sánh hai biểu thức

Với phơng trìnhnày giải nh thế

nào? hãy giải PT này

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

HS lên bảng trìnhbầy

- Chuyển về hạng

tự do để tìm x cụ thể

Hoạt động nhóm (làm bài vàobảngnhóm)

Đại diện nhóm lên trình bầy

Bài 36 ( SGK/T 20)

a, đúng

b, sai.Vì vế phải không có nghĩa

c, Đúng

d, ĐúngBài 31 ( SGK/T 19)

a ,25 −16=√9=3

25−16=5 − 4=1

25 −16 ⟩25 −√16

b, Với hai số dơng, ta có tổng hai căn thức bậc hai của 2 số lớn hơn căn bậc haicủa tổng 2 số đó

HĐ3: Bài tập phát triển t duy (8 Phút )

Điều kiện xác định của

2 x − 3

x − 1 là gì? Hãy nêu cụ

Bài 43 ( SBT/T10)a.điều kiện xác định của

Trang 19

Víi ®iÒu kiÖn nµo cña x th×

ChuÈn bÞ b¶ng sè Bra®ix¬.vµ m¸y tÝnh bá tói

IV Rút kinh nghiệm.

Ngày soạn: 10/09/2014 Tiết 8 Ngày dạy: /09/ 2014

LUYỆN TẬP

Giáo viên: Vũ Thị Hạt - 19 - Trường THCS MỹThành

Trang 20

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Biết dụng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai của một số không âm

- - Học sinh được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích các đa thức thành nhân tử, giải phương trình

* Kĩ năng: Có kỹ năng để tìm căn bậc hai của một số không âm.

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.

IV Tiến trình lên lớp:

- GV giới thiệu máy tính

bỏ túi để tìm căn bậc hai của

một số không âm

- HS lắng nghe

1 Giới thiệu (SGK)

Trang 21

25 49 1 25 49 1

16 9 100 16 9 100

5 7 1 7

Trang 22

? Hãy áp dụng quy tắc khai

phương một tích để biến đổi

phương trình.

2

? Với phương trình này giải

như thế nào, hãy giải pt đó

12 : 3 2

2

x x x

a b

ab

a b ab

b

a b

12 : 3 2

2

x x x

a b

ab

a b ab

Trang 23

+ Chuẩn bị bài mới

IV Rỳt kinh nghiệm.

Ký duyệt : Ngày 22 thỏng 9 năm 2014

* HS nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

* Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

HĐ1: kiểm tra bài cũ (5 Phút )

Giỏo viờn: Vũ Thị Hạt - 23 - Trường THCS MỹThành

Trang 24

x ≥ 0 ;x ≥ 2

⇒ x ≥2

2

HĐ2 : Tìm hiểu cách đa thừa số ra ngoài dấu căn(12 Phút )

a2=|a|

1 Đ a thừa số ra ngoài dấu căn

?1Vì a ≥ 0 ;b ≥0

biếnđổi √a2b=a b

Phép biến đổi này đợc

gọi là phép đa thừa số ra

ngoài dấu căn

? Hãy cho biết thừa số

nào đã đợc đa ra ngoài

Trang 25

nghiên cứu lời giải

- Yêu cầu HS hoạt động

Đọc và nghiên cứulời giải ví dụ 4

Hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bầy kết quả

Đọc Ví dụ 5

2 Đ a thừa số vào trong dấu căn

Phép đa thừa số ra ngoài dấu căn

Giỏo viờn: Vũ Thị Hạt - 25 - Trường THCS MỹThành

Trang 26

- Nhận xét bài của bạn

Hãy nhận dạng bài tập, áp dụng hằng đẳng thức vào để biến đổi Cần lu

ý các điều kiện của x và y đã cho trong bài

- Làm bài tập để tiết sau luyện tập

IV Rỳt kinh nghiệm.

Trang 27

* HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

thức bậc hai: đa thừa số vào trong dấu căn và đa thừa số ra ngoài dấu căn

* HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến

Cõu 1: (2 điểm)Tỡm điều

kiện để cỏc căn bậc hai sau

√9 4 25 = 3 2 5 =30 b) 2 √28 - 3 √7− 2¿

Trang 28

HĐ nhóm làm bài tập 46 SGK Đại diện một nhóm lên trình bầy.

Nhóm khác bổ sung ý kiến

5√150=

1

5.√25 61

5 5√6=√6=√549

√51

9 <√54 9

- Làm tiếp những bài tập còn lại

- Chuẩn bị kĩ bài 7 biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

* Hớng dẫn bài 47 ý b:Hãy biến đổi biểu thức 1 - 4a + 4a2 thành dạng A2 để khai

căn Khi biến đổi cần lu ý về điều kiện của bài đa ra

IV Rỳt kinh nghiệm.

Ký duyệt : Ngày 29 thỏng 9 năm 2014

Ngày soạn : 20 / 9 / 2014

Trang 29

* HS nắm đợc cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

* HS bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

*Giúp HS có thái độ học tập nghiêm túc,có ý thức hợp tác trong hoạt động

nhóm

II Chuẩn bị

* GV bảng phụ ghi các tổng quát và bảng căn bậc hai

* HS Bảng căn bậc hai

III Hoạt động dạy học

Đáp án Bài tập1 ( 1 điểm)

HĐ2: Khử mẫu của biểu thức lấy căn (13 Phút )

Khi biến đổi biểu thức chứa

căn thức bậc hai, ngời ta có

thể sử dụng phép khử mẫu

của biểu thức lấy căn

Nghe giảng 1.Khử mẫu của biểu thức lấy

căn

*Ví dụ1:

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Giỏo viờn: Vũ Thị Hạt - 29 - Trường THCS MỹThành

Trang 30

? Hãy nêu rõ cách làm để

khử mẫu của biểu thức lấy

HS lên bảng làm

ý b

HS trả lời

HS đọc lại công thức tổng quát

* Tổng quát ( SGK)

c ,2 a33=√2 a 3 2 a3.2 a

4 a 6 a4 =√6 a

2 a2với a>0

HĐ3: trục căn thức ở mẫu ( 14 phút)

Khi biểu thức có chứa các

căn thức ở mẫu, việc biến

đổi làm mất căn thức ở mẫu

gọi là trục căn thức ở mẫu

- Dùng bảng phụ đa lời giải

Trang 31

¿ 5 (5+2√3)(5 −2√3) (5+2√3)

¿ 25+10√3 13

2 a

1 −a=¿=

2 a (1+√a)(1 −a) (1+√a)=¿=

Bài 2 Các kết quả sau đúng hay sai? nếu sai sửa lại cho đúng( Giả thiết các biểu thức đều có nghĩa)

Đáp án

Giỏo viờn: Vũ Thị Hạt - 31 - Trường THCS MỹThành

Trang 32

1 §2.S söa 2+√2

2 2√2+2

5√2 =

2+√2 10

- Häc bµi ¤n l¹i c¸ch khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n vµ trôc c¨n thøc ë mÉu

- Lµm c¸c bµi tËp cña phÇn cßn l¹i bµi 48;49;50;51;52 SGK trang 29;30

Trang 34

Bài 53 ( SGK/T30)

Với bài này phải sử

dụng những kiến nào để

rút gọn biểu thức?

Gọi HS1 lên bảng

Với bài này ta nên làm

nh thế nào?

Hãy cho biết biểu thức

liên hợp của mẫu?

Đại diện nhóm lên trình bầy

Đa thừa số vào trong dấu căn rồi

- Bài 77SBT để so sánh đợc hai biểu thức hãy nhân mỗi biểu thức với biểu

thức liên hợp của nó rồi biểu thị biể thức đã cho dới dạng khác

Ký duyệt : Ngày 06 thỏng 10 năm 2014

Trang 35

* HS biết phối hợp các kĩ năg biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.

* HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải

các bài toán có liên quan

*Giúp HS có thái độ học tập nghiêm túc,có ý thức hợp tác trong HĐ nhóm

II Chuẩn bị

* GV bảng phụ ghi các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học

* HS Bảng phụ nhóm

III Hoạt động dạy học

Nhận xét bài của bạn

Bài 70 ( SBT/T14)

c ,5+√5

5 −√5+

5 −√5 5+√5=¿=

(5+√5)2+(5 −√5)2(5 −√5) (5+√5) =¿

HS lên bảng

HS làm bài một

HS lên bảng

Hoạt động nhóm

Giỏo viờn: Vũ Thị Hạt - 35 - Trường THCS MỹThành

Trang 36

Kiểm tra kết quả của

- Làm ?2

Quy đồng mẫu rồi thực hện trong ngoặc tr-

ớc sau đó thực hiện các phép toán bình ph-

ơng và phép nhân

- HS hoạt động nhóm bàn

?2Biến đổi vế trái:

* Ví dụ 3

(a −12√a)2(√(√a − 1 a+1)2) (√(a −1a+1) )=¿

(a −1)(−4a)(2√a)2 =

Trang 37

Yêu cầu HS làm bài tập

B=4x+1 B=16 ⇔4x +1=16

* Tiếp tục rèn luyện kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai,

chú ý tìm ĐKXĐ của căn thức của biểu thức

* Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức so sánh giá trị của biểu

thức với một hằng số, tìm x và các bài toán có liên quan

Trang 38

Gọi HS đọc đầu bài bài 64

? Vế trái của đẳng thức có

dạng hằng đẳng thức nào?

Hãy biến đổi vế trái của

đẳng thức sao cho kết quả

- HS lắng nghe

(x +√3

2 )2≥ 0

Bài 64 ( SGK/T33)Biến đổi vế trái tacó

Với a ≥ 0 ;a ≠1 sau khi biến đổi

VT = VPVậy đẳng thức đã đợc c.mBài 65 ( SGK/T34)

2 )2+ 1 4(x +√3

Trang 39

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, bảng số

- BTVN 63 SGK; 80;83;84;85 ( SBT; 15;16)

IV Rỳt kinh nghiệm.

* Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

* HS đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

II Chuẩn bị

* GV: bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa ; bảng số bốn chữ số thập phân; máy tính bỏ túi

* HS : Bảng phụ; bảng số bốn chữ số thập phân; máy tính bỏ túi

Giỏo viờn: Vũ Thị Hạt - 39 - Trường THCS MỹThành

Trang 40

III Hoạt động dạy học

HĐ1: kiểm tra Bài cũ (5 Phút)

HS làm ?1 một

HS lên bảng

HS trả lờiKết quả 8; -9

1.Khái niệm căn bậc ba

* Bài toánThùng hình lập phơng có

V = 64dm3 Tính độ dài cạnh của thùng?

Bài giải Gọi cạnh của hình lập phơng là xdm3 ( ĐK x > 0), ta có

V = x3 = 64 x = 4 ( Vì 43 = 64)

* Định nghĩa : ( SGK/T34)

Ví dụ:

2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8-5 là căn bậc ba của -125 vì -(5)3

−64=√3 (− 4)3=− 4

3

√0=0 3

√ 1

125=3

√ (51)3= 1

5

* Nhận xét ( SGK/T35)

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w