-Biết tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng.[r]
Trang 1Phòng GD & ĐT Ninh Hải ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ( Tiết PPCT: Đại: 69, Hình: 70)
Họ và tên: Lớp: 8 Môn: TOÁN – Khối: 8 ( ĐỀ 1) - Chương trình: Chuẩn
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Tổng điểm Điểm
tự luận Nhận xét của giáo viên Giám khảo Chữ kí Giám thị Chữ kí
ĐỀ 1:
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất :
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình (x – 2)(x2 + 9) = 0 là:
Câu 2: Khi x < 0 thì kết quả rút gọn của biểu thức A = |–3x| +5x – 6 là:
Câu 3 : Phương trình 2x + k = x – 5 nhận x = 2 là nghiệm khi:
A k = -11 B k = 7 C k =-7 D k = 0
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình: 3 2
x 2 x 8 x 2x 4 là:
A x 2 B x 2 C x - 2 D x 0
Câu 5: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
A x 7 C x + 7 > 0
B 3x < 4x – 7 D 3x > 4x + 7 D 4
Câu 6: Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng tam giác ABC.EDF là:
B 84cm2 D Kết quả khác
Câu 7: Cho hình vẽ Độ dài của BM và MC là:
A BM = 5cm, MC = 3cm C BM = 2cm, MC = 6cm
B BM = 12cm, MC = 20cm D BM = 3cm, MC = 5cm
Câu 8: Cho hình vẽ Biết DE//NP Độ dài của DE bằng:
A 3,75cm C 6cm
B 26,67cm D 16,67cm
II Tự luận: (6 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm) Giải các phương trình:
a)
2
2
Bài 2: (1,0 điểm)
a) Giải bất phương trình sau: x2 – x(x + 5) 4x – 3
b) Chứng minh rằng: a
2 + b2 + 3 > ab + a + b với mọi a, b
Bài 3: (3,0 điểm) Cho tam giác ADE vuông tại A, đường cao AH Biết AD = 8cm, DE = 17cm.
a) Chứng minh HAE ∽ HDA
b) Tính HA, HD
c) Gọi M là trung điểm AH, trên tia DA lấy điểm K sao cho A là trung điểm của DK Chứng minh:
7( 0
Trang 2d) Chứng minh: 2 2 2
AH AD AE (Không dùng số đo ở các câu trên).
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:
I Trắc nghiệm: ( 4 đ) Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
II Tự luận: (6đ)
ĐIỂM TỔNG ĐIỂM
2 đ
2 2
2x2 – 1 – x2 + 5x – 4 = 5x + 20
x2 = 25
x = 5 hoặc x = - 5 Vậy S = {5; -5}
0,5 đ b) |3 – 5x| = 7x + 1
* |3 – 5x| = 3 – 5x khi 3 – 5x 0 x
5 3
Ta có: 3 – 5x = 7x + 1
-12x = -2 x =
1 6
(thỏa ĐK)
0,5 đ
*|3 – 5x| = 5x – 3 khi 3 – 5x < 0 x >
5 3
Ta có: 5x – 3 = 7x + 1
–2x = 4 x = -2(loại) Vậy S =
1 6
0,5 đ
2 x2 – x(x + 5) 4x – 3
x2 – x2 – 5x 4x – 3
–9x –3
x
1 3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình: {x| x
1 3
}
0,5 đ
1 đ
a2 + b2 + 3 ab a b
2(a2 + b2 + 3) > 2(ab + a + b)
(a2 – 2a + 1) + (b2 – 2b + 1) + (a2 – 2ab + b2) + 4 > 0
(a – 1)2 + (b- 1)2 + (a – b)2 + 4 > 0: Với mọi a, b
3
Vẽ hình
3 đ
Trang 3đúng 0,5 đ
a) Chứng minh: HAE ∽ HDA
HAE và HDA có: AHE DHA 90 0
D HAE ( cùng phụ E )
b) Tính HA, HD.
Ta có AE = DE2 DA2 172 82 15(cm)
DAE DHA (D chung, DAE DHA 90 )
Do đó HA =
8.15
7,1(cm)
8.8 3,8(cm)
17
0,5 đ
c) Chứng minh: HDK ∽ MAE
HDK
và AME có:
HD 2.HD DK 2.AD
,
∽
D MAE (chứng minh trên)
Vậy HDK ∽ MAE(c – g – c)
0,5 đ
1 đ
d) Chứng minh: 2 2 2
AH AD AE
AH2 = HD.HE ( HAE ∽ HDA) nên 2
AH DH.HE (1)
Ta có: AD2 = DE.DH( DAE ∽ DHA)
AE2 = HE.DE ( DAE ∽ HAEvì E chung, DAE AHE 90 0)
Nên
(2) DE.DH.HE DH.HE
Từ (1) và (2) suy ra 2 2 2
AH AD AE Cách 2: SADE = 1/2 AH.DE = 1/2.AD.AE
AH2.DE2 = AD2.AE2
AH2 =
AD AE AD AE
DE AD AE
1 đ
Trang 4Do đó
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII TOÁN 8 (2017 – 2018)
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt Thông hiểu Cấp độ Thấp Vận dụng Cấp độ Cao Cộng
1 Phương trình
bậc nhất một
ẩn, phương
trình tích,
phương trình
chứa ẩn ở mẫu.
-Biết tìm nghiệm của phương trình tích đơn giản.
-Biết tìm ĐKXĐ của PT chứa
ẩn ở mẫu.
-Biết giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
3 1,5
15%
1 1
10%
4 2,5
25%
2.Bất phương
trình bậc nhất
một ẩn.
Pt có dấu giá trị
tuyệt đối.
-Biết rút gọn biểu thức có dấu GTTĐ đơn giản.
-Nhận biết được bpt thông qua hình vẽ biểu diễn tập nghiệm.
- Biết giải bpt bậc nhất 1 ẩn đơn giản
- Giải phương trình chứa dấu GTTĐ đơn giản.
Biết chứng minh bất đẳng thức.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1
10%
2 1,5
15%
1 0,5
5%
5 3
30%
3 Định lý Ta let
Tính chất đường
phân giác trong
tam giác Tam
giác đồng dạng.
-Nhận biết được hệ quả ĐL Talet để tính đoạn thẳng.
-Tính độ dài đoạn thẳng theo tính chất đường phân giác.
-Biết vẽ hình.
-Biết chứng minh 2 tam giác đồng dạng, từ đó tính cạnh.
Chứng minh hệ thức liên quan đến tam giác đồng dạng.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1
10%
1 2
20%
1 1
10%
4 4
40%
5 Hình lăng trụ
đứng.
-Biết tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng.
1 0,5
5%
1 0,5
5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8 4
40%
3 3,5
35%
3 2,5
25%
14 10
100%