Vẽ sơ đồ tiếp cận. Mô tả đăc điểm bệnh lý theo từng nhóm tác nhân gây VDD RUỘT CẤP... ĐỊNH NGHĨA◆ Bệnh lý cấp tính đường tiêu hóa : 1.. Sinh lý bệnh Xâm lấn niêm mạc ruột Sản x
Trang 1VIÊM DẠ DÀY
RUỘT CẤP
Trang 2 Vẽ sơ đồ tiếp cận.
Mô tả đăc điểm bệnh lý theo từng nhóm tác nhân gây VDD RUỘT CẤP
Trang 4ĐỊNH NGHĨA
◆ Bệnh lý cấp tính đường tiêu
hóa :
1 Biểu hiện: Đau quặn bụng ± tiêu
chảy ± nôn ói.
2 Thường bệnh tự giới hạn
3 Nguyên nhân thường do vi khuẩn
◆ Đồng nghĩa : NGỘ ĐỘC THỨC ĂN
(Food-poisoning)
Trang 6CÁC HỘI CHỨNG LÂM SÀNG
CỦA VDD – RUỘT CẤP
◆ T/Chứng tiêu hóa trên ưu thế:
Buồn nôn + Nôn ói.
Do Enterotoxin có sẵn trong thức ăn.
Vi khuẫn không cần nhân lên trong
ruột non.
Khởi phát sớm: trong vòng 06 - 08
giờ.
Không cần dùng kháng sinh.
Vi khuẩn : S.aureus, Bacillus cereus.
Trang 7◆ Tiêu chảy cấp không viêm
◆ Tiêu chảy cấp CÓ viêm
Trang 8◆ CÓ dấu chứng tòan thân.
- Sốt, vẻ mặt nhiễm trùng.
- Do vi khuẩn xâm lấn niêm mạc.
- Listeria, EHEC, EPEC.
◆ CÓ dấu chứng thần kinh
- Nhìn mờ, nhìn đôi, yếu cơ
- Liệt dây sọ.
- Chủ yếu là Clostridium Botulinum
Trang 9TIẾP CẬN BỆNH NHÂN
BỆNH SỬ :
- Thuốc đang dùng
- Aên uống, du lịch
- Triệu chứng của người thân.
- Triệu chứng của bệnh nhân: + Đau bụng, ói,
+ sốt, khát nước, tiểu ít.
+ Tính chất phân.
Trang 10KHÁM THỰC THỂ
- Thường chỉ ấn đau bụng nhẹ
- Cần chú ý : dấu mất nước.
- Dấu nhiễm độc :
Trang 11MẤT NƯỚC ĐỘ 1
- KHÁT NƯỚC
- Da niêm bình thường.
- Nước tiểu bình thường.
Trang 12MẤT NƯỚC ĐỘ 2
- KHÁT NƯỚC
- MÔI LƯỠI KHÔ, VÉO DA (+)
- Tiểu ít.
Trang 13MẤT NƯỚC ĐỘ 3
- Véo da (+++), mắt trũng lõm.
- Tĩnh mạch cổ xẹp.
- Tiểu ít.
- Mạch nhanh.
- Có thể có dấu hiệu của sốc giảm thể tích: chi lạnh, HA kẹp, HA tụt.
Trang 14XÉT NGHIỆM CẬN LÂM
SÀNG
MÁU :
- BC tăng, neutro ưu thế : VK xâm lấn, tiêu chảy do viêm.
- Hct tăng : cô đặc máu.
- Uré tăng : giảm thể tích tuần hòan.
- Creatinine tăng: suy thận tại thận.
- Ion đồ : hạ Kali, hạ Natri.
Trang 15XÉT NGHIỆM CẬN LÂM
Trang 16BC PHÂN (++) BC PHÂN ( ± ) BC PHÂN (-)
VIRUSEPECETECBacillus cereusS.Aureus
C.PerfingensVibrio cholerea
Trang 17SƠ
ĐỒ TIẾP CẬN
Trang 18VI KHUẨN XÂM LẤN
1 Tấn công đường tiêu hóa dưới :
Hồi tràng đại tràng.
2 Sinh lý bệnh
Xâm lấn niêm mạc ruột
Sản xuất Enterotoxin tăng tiết
dịch ruột
Kích họat dòng thác viêm tại chổ
Phá hủy tế bào thượng bì niêm
mạc ruột không tái hấp thu.
Trang 193 Lâm sàng:
Có thời gian ủ bệnh
Có triệu chứng tòan thân
Tiêu chảy kiểu viêm
Phân : Hồng cầu và Bạch cầu
Trang 20◆ HC LỴ CẤP :
Đau quặn khung đại tràng
Mót rặn, đi cầu nhiều lần không
hết
Tiêu phân đàm nhầy máu/ máu.
CÓ THỂ CÓ SỐT.
Trang 21PHÂN BIỆT LỴ AMIB – LỴ TRỰC TRÙNG
Trang 22VI KHUẨN SINH ĐỘC TỐ
RUỘT
1 Chủ yếu tấn công đọan đầu ruột
non.
2 Sinh lý bệnh
Bám dính lên niêm mạc ruột.
Tăng sinh tại chỗ
Sản xuất Enterotoxin tăng tiết
dịch ruột
Trang 233 Lâm sàng:
Có thời gian ủ bệnh
Tiêu chảy kiểu KHÔNG VIÊM
Phân : Thường KHÔNG CÓ HC và BC
4 Tác nhân :
EPEC Tiêu chảy trẻ em
ETEC Tiêu chảy du lịch
Vibrio Cholerea Bệnh TẢ
Vibrio Parahaemolyticus
Bacillus cereus**
Aeromonas.
Trang 24TÁC NHÂN VIRUS
1 Chủ yếu tấn công tá tràng và hỗng
tràng.
2 Sinh lý bệnh
Xâm lấn tế bào niêm mạc ruột phá
hủy cấu trúc.
Sản xuất Enterotoxin tăng tiết dịch
ruột
Trang 253 Lâm sàng:
Có thời gian ủ bệnh
Tiêu chảy kiểu KHÔNG VIÊM
Phân : Thường KHÔNG CÓ HC và BC
4 Phương tiện chẩn đóan:
Huyết thanh chẩn đóan
Soi tươi với kính hiển vi điện tử.
Trang 26- Tiêu chảy kéo dài đến 2 tuần.
Trang 27TÁC NHÂN EHEC
1 Dòng E.coli độc lực cao Nhiều serotype
2 E.Coli O157 – H7 (+++)
3 Sinh lý bệnh
Bám dính tế bào niêm mạc ruột.
Endotoxin hủy họai tế bào, tiêu
huyết, kết tập tiểu cầu, tắc các mao mạch nhỏ
Trang 283 Lâm sàng:
Sốt nhẹ, buồn nôn, nôn ói
Tiêu chảy nước lẫn máu tiêu máu
Thời gian tiêu chảy: 3- 8 ngày
BIẾN CHỨNG : Hội chứng H.U.S :
Suy thận cấp tại thận
Tán huyết
Thuyên tắc mạch máu nhỏ
Giảm tiểu cầu
4 XN :
Cấy phân với thạch
Sorbitol-MacConkey (SMAC)