- Sự non yếu của chính quyền mới thành lập và những tàn dư của chế độ cũ để lại trên tất cả các mặt: nạn đói đe dọa, nạn dốt (hơn 90% dân số mù chữ), tài chính của nhà nước trống rỗng,….[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO QUẢNG NINH
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN BÌNH
-(Đề thi gồm 01 trang)
KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Đề thi môn: Lịch sử Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1 ( 3,0 đi m).ể
Trình bày nh ng ho t đ ngữ ạ ộ c a Nguy n Ái Qu c t n m 1920 đ n n m 1930 dủ ễ ố ừ ă ế ă ưới hình th c m t niên bi u Anh (ch ) hãy rút ra k t lu n v vai trò c a Ng i đ i v i cách m ngứ ộ ể ị ế ậ ề ủ ườ ố ớ ạ
Vi t Nam trong th i gian đó?ệ ờ
Câu 2 (2,0 đi m ).ể
Sau Cách m ng tháng Tám n m 1945 n c ta lâm vào tình th hi m nghèo đ c ví nhạ ă ướ ế ể ượ ư
“ngàn cân treo s i tóc” Anh (ch ) phân tích hoàn c nh n c ta sau cách m ng tháng Tám n mợ ị ả ướ ạ ă
1945 đ làm sáng t nh n đ nh đó.ể ỏ ậ ị
Câu 3 (2,0 i m) đ ể
Trình bày s khác nhau gi a chi n l c Chi n tranh đ c bi t (1961 - 1965) v i chi nự ữ ế ượ ế ặ ệ ớ ế
l c Chi n tranh c c b (1965 - 1968) c a đ qu c M Vi t Nam trên các l nh v c: âmượ ế ụ ộ ủ ế ố ĩ ở ệ ĩ ự
m u c b n, vai trò c a M , vai trò c a l c l ng Sài Gòn, qu c sách bình đ nh, đ i v i mi nư ơ ả ủ ĩ ủ ự ượ ố ị ố ớ ề
B c Trong quá trình xâm l c Vi t Nam, chi n l c chi n tranh nào c a đ qu c M là toànắ ượ ệ ế ượ ế ủ ế ố ĩ
di n, m r ng và thâm đ c nh t? Vì sao?ệ ở ộ ộ ấ
Câu 4 (3,0 đi m).ể
Trình bày s ra đ i c a Hi p h i các qu c gia ông Nam Á (ASEAN) và n i dungự ờ ủ ệ ộ ố Đ ộ chính c a Hi p c Bali (1976) Trong b i c nh hi n nay, ASEAN c n ph i t ng c ngủ ệ ướ ố ả ệ ầ ả ă ườ
nh ng ho t đ ng gì nh m xây d ng ASEAN thành m t c ng đ ng v ng m nh?ữ ạ ộ ằ ự ộ ộ ồ ữ ạ
Hết
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh……… SBD:……….
SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO QUẢNG NINH
TRƯỜNG THCS&THPT NGUYỄN BÌNH
-ĐÁP ÁN- THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: Lịch sử Thời gian làm bài: 180 phút
Trang 2A H ƯỚ NG D N CHUNG: Ẫ
I Ph n t lu n:ầ ự ậ
1 H c sinh tr l i theo cách riêng nh ng đáp ng đ c yêu c u c b n nh trong h ng d nọ ả ờ ư ứ ượ ầ ơ ả ư ướ ẫ
ch m thì v n cho đ đi m nh h ng d n quy đ nh.ấ ẫ ủ ể ư ướ ẫ ị
Vi c chi ti t hoá đi m s (n u có) so v i bi u đi m ph i đ m b o không sai l ch v i h ngệ ế ể ố ế ớ ể ể ả ả ả ệ ớ ướ
d n ch m và đ c th ng nh t gi a các giáo viên cùng ch m bài ki m tra.ẫ ấ ượ ố ấ ữ ấ ể
II i m toàn bài:Đ ể
Sau khi c ng đi m toàn bài, làm tròn đ n m t ch s th p phân.ộ ể ế ộ ữ ố ậ
B ÁP ÁN:Đ
T LU N (10 đi m)Ư Â ể
Câu 1
(3,0 đi m)ể
* Niên bi u ho t đ ng ch y u c a Nguy n Ái Qu c t n m 1920 đ n n m 1930ể ạ ộ ủ ế ủ ễ ố ừ ă ế ă 2,0đ
1 07/1920 Ng i đ c b n S th o l n th nh t nh ngườ ọ ả ơ ả ầ ứ ấ ữ
lu n c ng v v n đ dân t c và thu c đ a c aậ ươ ề ấ ề ộ ộ ị ủ Lê-nin
0,25
0,25
0,25
0,25
2 12/1920 T i ạ Đại h i ộ Đảng Xã h i Pháp ( H Tua),ộ Đ
Ng i đã b phi u tán thành vi c gia nh p Qu cườ ỏ ế ệ ậ ố
t C ng s n,tham gia sáng l p ế ộ ả ậ Đảng C ngộ
S n Phápả
3 1921- 1923 Ng i ho t đ ng t i Pháp: Thành l p H i Liênườ ạ ộ ạ ậ ộ
Hi p các dân t c thu c đ a Pari (1921), ra báoệ ộ ộ ị ở
“Ng i cùng kh ”,vi t bài cho báo Nhân đ o,ườ ổ ế ạ Đời
s ng công nhân,đ c bi t biên so n cu n “B n ánố ặ ệ ạ ố ả
ch đ th c dân Pháp”, ế ộ ự
4 1923- 1924 Ng i ho t đ ng t i Liên Xô:Nguy n Ái Qu c điườ ạ ộ ạ ễ ố
Trang 3d H i ngh Qu c t nông dân (10-1923), vàự ộ ị ố ế
i h i l n th V Qu c t C ng s n
(1924),
0,5
0,25
5 06/1925 Ng i thành l p H i Vi t Nam Cách m ngườ ậ ộ ệ ạ
Thanh niên t i Qu ng Châu - Trung Qu c.ạ ả ố
Ng i cho xu t b n cáo “Thanh niên” làm cườ ấ ả ơ quan ngôn lu n c a H i (21/06/1925) và choậ ủ ộ
xu t b n tác ph m ấ ả ẩ Đường kách m nh (1927)ệ
6 07/1925 Ng i cùng v i m t s nàh cách m ng Trungườ ớ ộ ố ạ
Qu c, Tri u Tiên, Inđônêxia l p ra h i Liên hi pố ề ậ ộ ệ các dân t c b áp b c Á ông.ộ ị ứ ở Đ
7 T 06/01/1930ừ Ng i ch trì H i ngh h p nh t các t ch cườ ủ ộ ị ợ ấ ổ ứ
C ng s n, thành l p ra ộ ả ậ Đảng C ng s n Vi tộ ả ệ Nam t i C u Long - H ng C ng - Trungạ ử ươ ả
Qu c.ố
* K t lu n v vai trò c a Nguy n Ái Qu c đ i v i cách m ng Vi t Nam trong giai đo n ế ậ ề ủ ễ ố ố ớ ạ ệ ạ
1920 - 1930:
1,0đ
- Ng i đã xác đ nh con đ ng c u n c m i, m đ ng đ gi i quy t tình tr ng kh ngườ ị ườ ứ ướ ớ ở ườ ể ả ế ạ ủ
ho ng v đ ng l i c u n c đ u th k XX.ả ề ườ ố ứ ướ ầ ế ỉ
0,5
0,25
0,25
- Ng i có vai trò quan tr ng trong vi c chu n b đi u ki n cho s ra đ i (v t t ng,ườ ọ ệ ẩ ị ề ệ ự ờ ề ư ưở
chính tr và t ch c) và tr c ti p sáng l p ị ổ ứ ự ế ậ Đảng C ng s n Vi t Nam, ch m d t tình tr ngộ ả ệ ấ ứ ạ
kh ng ho ng v lãnh đ o cách m ng.ủ ả ề ạ ạ
- Ng i đã đ ra đ ng l i đúng đ n cho cách m ng Vi t nam thông qua chính c ng, sáchườ ề ườ ố ắ ạ ệ ươ
l c v n t t - c ng l nh chính tr đ u tiên c a ượ ắ ắ ươ ĩ ị ầ ủ Đảng
Câu 2
(2,0 đi m)ể
Sau Cách m ng tháng Tám n m 1945 n c ta lâm vào tình th hi m nghèo đ c ví nhạ ă ướ ế ể ượ ư
“ngàn cân treo s i tóc” Anh (ch ) phân tích hoàn c nh n c ta sau cách m ng tháng Tám n mợ ị ả ướ ạ ă
1945 đ làm sáng t nh n đ nh đó.ể ỏ ậ ị
2,0
Trang 4* Thuận lợi:
- Hệ thống xã hội chủ nghĩa trên thế giới đang hình thành,
- Nhân dân ta được làm chủ nên rất phấn khởi, gắn bó với chế độ.
- Cách mạng có Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo Đây là
thuận lợi cơ bản nhất.
* Khó khăn:
- Giặc ngoại xâm và bọn nội phản: Phía Bắc có quân Trung Hoa Dân quốc và
bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách muốn cướp chính quyền cách mạng Phía
Nam có quân Pháp được đế quốc Anh giúp sức đã trở lại xâm lược Ngoài ra
còn có 6 vạn quân Nhật, bọn Tờrốtkít,… Tất cả cùng một lúc nước ta phải đối
phó với nhiều kẻ thù nguy hiểm.
- Sự non yếu của chính quyền mới thành lập và những tàn dư của chế độ cũ để
lại trên tất cả các mặt: nạn đói đe dọa, nạn dốt (hơn 90% dân số mù chữ), tài
chính của nhà nước trống rỗng,…
Tất cả những mối đe dọa trên đẩy nước ta vào tình thế “ngàn cân theo sợi
tóc”.
0,75
0,5
0,5
0,25
Câu III
(2,0 đi m)ể
Trình bày s khác nhau gi a chi n l c Chi n tranh đ c bi t (1961 - 1965) v iự ữ ế ượ ế ặ ệ ớ chi n l c Chi n tranh c c b (1965 - 1968) c a đ qu c M Vi t Nam trên các l nhế ượ ế ụ ộ ủ ế ố ĩ ở ệ ĩ
v c: âm m u c b n, vai trò c a M , vai trò c a l c l ng Sài Gòn, qu c sách bình đ nh, đ iự ư ơ ả ủ ĩ ủ ự ượ ố ị ố
v i mi n B c Trong quá trình xâm l c Vi t Nam, chi n l c chi n tranh nào c a đớ ề ắ ượ ệ ế ượ ế ủ ế
qu c M là toàn di n, m r ng và thâm đ c nh t? Vì sao?ố ĩ ệ ở ộ ộ ấ
2,0 đ
Trình bày s khác nhau gi a chi n l c Chi n tranh đ c bi t (1961 - 1965) v i chi n l cự ữ ế ượ ế ặ ệ ớ ế ượ
Chi n tranh c c b (1965 - 1968) c a đ qu c M ế ụ ộ ủ ế ố ĩ
N i dungộ Chi n tranh đ c bi tế ặ ệ
(1961 - 1965)
Chi n tranh c c bế ụ ộ (1965 - 1968)
Âm m u c b nư ơ ả Dùng ng i Vi t đánh ng iườ ệ ườ
Vi t ệ
Dùng ng i M và đ ng minh đánhườ ĩ ồ
ng i Vi t ườ ệ
Vai trò c a Mủ ĩ C v n quân s , cung c p vố ấ ự ấ ũ C v n quân s , cung c p vố ấ ự ấ ũ
0,25
Trang 5Câu 4 (3,0
đi m).ể
khí, đô la khí, đô la, tr c ti p thamự ế
chi n ế
Vai trò c a l c l ngủ ự ượ
Sài Gòn Làm nòng c t ố Ph i h p chi n đ uố ợ ế ấ
Qu c sách bình đ nhố ị D n dân l p p chi n l c ồ ậ ấ ế ượ Ph n công “tìm di t” và “bìnhả ệ
đ nh” ị
i v i mi n B c
Đố ớ ề ắ Phá ho i b ng tình báo, giánạ ằ
đi p, phong t a ệ ỏ
Dùng không quân và h i quân đánhả phá
0,25
0,25
0,25 0,25
Nh n xét: so v i Chi n tranh đ c bi t, Chi n tranh c c b là b c leo thang chi n tranhậ ớ ế ặ ế ế ụ ộ ướ ế
xâm l c Vi t Nam (M tr c ti p xâm l c, m r ng chi n tranh t mi n Nam ra mi nượ ệ ĩ ự ế ượ ở ộ ế ừ ề ề
B c) ắ
Trong quá trình xâm l c Vi t Nam, chi n l c Chi n tranh Vi t Nam hóa c a đ qu cượ ệ ế ượ ế ệ ủ ế ố
M là toàn di n, m r ng và thâm đ c nh t.ĩ ệ ở ộ ộ ấ
Toàn di n vì M đánh ta c v quân s , chính tr , ngo i giao, kinh t M r ng vì không chệ ĩ ả ề ự ị ạ ế ở ộ ỉ
đánh ta mi n Nam, r i m r ng ra mi n B c mà ra c ông D ng r i th gi i Thâmở ề ồ ở ộ ề ắ ả Đ ươ ồ ế ớ
đ c vì không ch dùng ng i Vi t đánh ng i Vi t, dùng ng i ông D ng đánh ng iộ ỉ ườ ệ ườ ệ ườ Đ ươ ườ
ông D ng mà còn cô l p ta v i đ ng minh c a ta là Liên Xô, Trung Qu c
S ra đ i c a Hi p h i các qu c gia ông Nam Á (ASEAN) và n i dung chính c a Hi pự ờ ủ ệ ộ ố Đ ộ ủ ệ
c Bali (1976) ướ
1,0đ
a S ra đ i c a Hi p h i các qu c gia ông Nam Á (ASEAN)ự ờ ủ ệ ộ ố Đ
Trang 60,25
0,25
0,25
0,25
- Sau khi giành được độc lập, bước vào thời kì phát triển kinh tế trong điều
kiện rất khó khăn, nhiều nước trong khu vực Đông Nam Á nhận thấy cần có sự
hợp tác với nhau để cùng phát triển.
- Các nước Đông Nam Á muốn hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên
ngoài đối với khu vực, nhất là khi cuộc chiến tranh xâm lược của Mĩ ở Đông
Dương đang bị sa lầy và sự thất bại là không tránh khỏi.
- Những tổ chức hợp tác mang tính khu vực trên thế giới xuất hiện ngày càng
nhiều, những thành công của Khối thị trường chung châu Âu đã cổ vũ các
nước Đông Nam Á tìm cách liên kết với nhau.
- Trong bối cảnh đó, ngày 8 - 8 - 1967, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN) được thành lập tại Băng Cốc (Thái Lan) với sự tham gia của năm
nước: Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan và Philíppin.
- Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
- Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
- Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực đối với nhau.
- Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
- Hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.
0,25 0,25 0,25 0,25
c Những hoạt động ASEAN cần tăng cường để xây dựng thành một cộng
đồng vững mạnh
Thí sinh có thể đề cập đến nhiều hoạt động ASEAN cần tăng cường để xây
dựng thành một cộng đồng vững mạnh song cần phải nêu được những hoạt
động cơ bản sau:
- Cần tăng cường hợp tác giữa các thành viên để phát triển kinh tế, văn hóa, xã
hội; đồng thời mở rộng hợp tác với các nước, tổ chức quốc tế và khu vực trên
thế giới.
- Các thành viên cần phải tăng cường sự đoàn kết để đối mặt với những thách
thức về chủ quyền, biên giới, biển đảo,… nhằm duy trì hòa bình và ổn định
khu vực.
1,0 đ
0,5
0,5