1. Trang chủ
  2. » Giải Trí - Thư Giãn

HUONG DAN RA DE THI MON TIENG VIET 2 CUOI NAM HOC

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 13,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đó xác định mức độ hoàn thành nhiệm vụ học tập của học sinh so với chuẩn kiến thức, kĩ năng quy định trong chương trình môn Tiếng Việt lớp 2.. (trọng tâm từ tuần 29 đến tuần 35). Nội [r]

Trang 1

KẾ HOẠCH, MA TRẬN ĐỀ KTĐK CUỐI NĂM HỌC 2016-2017

Môn Tiếng Việt lớp 2

1 Mục đích đánh giá:

Đánh giá kết quả học tập môn Tiếng Việt lớp 2 vào thời điểm cuối năm hết chương trình tuần 35

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh; mức độ chiếm lĩnh kiến thức môn Tiếng Việt Từ đó xác định mức độ hoàn thành nhiệm vụ học tập của học sinh so với chuẩn kiến thức, kĩ năng quy định trong chương trình môn Tiếng Việt lớp 2

(trọng tâm từ tuần 29 đến tuần 35).

2 Nội dung đánh giá:

* Phần 1: Kiểm tra nghe, nói, đọc:

a) Kiểm tra KN nghe, nói, đọc thành tiếng: GV kiểm tra HS đọc trong

các tiết ôn tập cuối HK2

- Học sinh đọc một đoạn văn tốc độ khoảng 50 tiếng/1 phút trong các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 35

b) Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiến thức Tiếng Việt: Học sinh đọc đoạn văn

có hoặc không có trong SGK và hiểu các nội dung có trong đoạn văn cho sẵn

- Đọc hiểu văn bản

- Hiểu được ý nghĩa của từ, câu; nội dung, ý chính của đoạn văn, nội dung của bài văn, bài thơ ngắn và một số văn bản thông thường

- Kiến thức Tiếng Việt (LT&C)

+ Biết quy tắc viết tên riêng Việt Nam

+ Hiểu nghĩa (gồm cả thành ngữ, tục ngữ dễ hiểu) và sử dụng được một số

từ ngữ về cuộc sống của thiếu nhi thuộc các chủ điểm Cây cối, Bác Hồ, Nhân dân, Nghề nghiệp

- Nhận biết từ trái nghĩa, tìm được từ từ trái nghĩa với một số từ đã cho

- Nhận biết được một số dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy; biết đặt các dấu câu này vào đúng vị trí trong câu

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với Khi nào? Ở đâu? Như thế nào? Vì sao? Để làm gì?

- Nhận biết được bộ phận trả lời cho các câu kiểu: Ai(cái gì, con gì) – là gì?, Ai(cái gì, con gì) – làm gì? Ai(cái gì, con gì) – thế nào?

* Phần 2: Kiểm tra viết

a) Chính tả :

+ Học sinh nghe - viết chính tả một đoạn khoảng 50chữ/15 phút trong

các bài đã học trong sách giáo khoa Tiếng Việt 2 tập 2 (hoặc lấy ngữ liệu

ngoài SGK, không viết lại bài chính tả đã viết).

b) Tập làm văn (sản sinh văn bản):

HS viết được đoạn văn đơn giản 3-5 câu theo gợi ý tả ngắn về cây cối, tả ngắn về Bác Hồ

3 Phân phối tỷ lệ số câu, số điểm, các mức, hình thức câu hỏi:

* Phần 1: Kiểm tra nghe, nói, đọc: (10 điểm).

a) Đọc thành tiếng: 4 điểm (được giáo viên kiểm tra trong tiết ôn tập cuối năm)

Trang 2

b) Đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt: 6 điểm – 9 câu, trong

đó kiến thức văn bản khoảng 3-3,5 điểm ; kiến thức LT&C khoảng 3-2,5 điểm

Phân bố các mức : Mức 1: 20%; mức 2: 30%; mức 3; 30%; mức 4: 20%

- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại, nêu được định nghĩa đơn vị về kiến thức, kĩ

năng đã học (3 câu TN)

- Mức 2: Hiểu kiến thức, kĩ năng đã học, trình bày giải thích được kiến thức

theo cách hiểu của cá nhân (3 câu TN)

- Mức 3: Biết lựa chọn để sử dụng một đơn vị, kiểu loại đơn vị một bộ phận

nào đó, một cách nghệ thuật (2 câu TL)

- Mức 4: Vận dụng các kiến thức, kĩ năng đã học để giải quyết vấn đề mớí

có tính thực tiễn (1 câu TL)

* Phần 2: Kiểm tra viết (10 điểm).

+ Chính tả: (4 điểm) Viết 1 đoạn văn, đoạn thơ (khoảng 50 chữ/15 phút)

hình thức nghe - viết

- Trình bày bài viết đúng quy định

+ Tập làm văn (sản sinh văn bản) (6 điểm).

- Học sinh viết được một đoạn văn đơn giản 3-5 theo gợi ý tả ngắn về cây

cối, tả ngắn về Bác Hồ

4 Thời lượng bài kiểm tra: 60 phút (trừ kiểm tra đọc thành tiếng).

5 Ma trận đề kiểm tra đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt lớp 2 cuối học

kì II.

Mạch kiến thức

kĩ năng

Số câu

và số điểm

TNKQ TL TN

KQ TL

TNK

Q TL

TNK

* Đọc hiểu văn bản

- Hiểu được ý nghĩa của từ,

câu; nội dung, ý chính của

đoạn văn, nội dung của bài

văn, bài thơ ngắn và một số

văn bản thông thường

Số

Câu

số 1; 2

3; 4 5; 6

Số

*Kiến thức Tiếng Việt.

- Biết quy tắc viết tên riêng

Việt Nam.

- Hiểu nghĩa (gồm cả thành

ngữ, tục ngữ dễ hiểu) và sử

dụng được một số từ ngữ về

cuộc sống của thiếu nhi thuộc

các chủ điểm Cây cối, Bác

Hồ, Nhân dân, Nghề nghiệp

- Nhận biết từ trái nghĩa, tìm

được từ từ trái nghĩa với một

số từ đã cho

- Nhận biết được một số dấu

câu: dấu chấm, dấu phẩy; biết

đặt các dấu câu này vào đúng

Số câu

Câu số

7; 8 9

Số điểm 0,5

Trang 3

vị trí trong câu.

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với

Khi nào? Ở đâu? Như thế

nào? Vì sao? Để làm gì?

- Nhận biết được bộ phận trả

lời cho các câu kiểu: Ai(cái gì,

con gì) – là gì?, Ai(cái gì, con

gì) – làm gì? Ai(cái gì, con gì)

– thế nào?.

Tổng

Số

Câu số

1; 2 7

3; 4

1 ;2 ;

3 4 ; 7; 8

5; 6; 9;

Số

Các bạn hãy ra đề theo Hướng dẫn trên

Tham khảo tại http://quephong.violet.vn/present/list/cat_id/670641

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w