[r]
Trang 1Chủ đề: đếm, đọc, viết các số đến 20
Bản quyền tài liệu thuộc về VnDoc
A Lý thuyết
1 Nhận biết các số
+ Số 13:
Cách đếm: gồm một chục và 3 đơn vị
Cách đọc: mười ba
Cách viết: 13
+ Số 14:
Cách đếm: gồm một chục và 4 đơn vị
Cách đọc: mười bốn
Cách viết: 14
+ Số 15:
Cách đếm: gồm một chục và 5 đơn vị
Cách đọc: mười lăm
Cách viết: 15
+ Số 16:
Cách đếm: gồm một chục và 6 đơn vị
Cách đọc: mười sáu
Cách viết: 16
+ Số 17:
Cách đếm: gồm một chục và 7 đơn vị
Cách đọc: mười bảy
Cách viết: 17
+ Số 18:
Cách đếm: gồm một chục và 8 đơn vị
Cách đọc: mười tám
Cách viết: 18
+ Số 19:
Cách đếm: gồm một chục và 9 đơn vị
Cách đọc: mười chín
Cách viết: 19
+ Số 20:
Cách đếm: gồm hai chục
Cách đọc: hai mươi (còn gọi là hai chục)
Cách viết: 20
+ Số liền trước của một số là số đứng ngay phía trước của số đó và ít hơn số đó 1 đơn vị
+ Số liền sau của một số là số đứng ngay phía sau của số đó và nhiều hơn số đó 1 đơn vị
Trang 22 Các bài toán hay gặp
Dạng 1: Đếm hình và viết số tương ứng
Bài 1: (bài 3_SGK_trang 104) Nối mỗi tranh với một số thích hợp:
Hướng dẫn:
(Từ trái qua phải, từ trên xuống dưới)
Tranh 1 nối với số 13
Tranh 2 nối với số 14
Tranh 3 nối với số 15
Tranh 4 nối với số 12
Dạng 2: Điền số thích hợp vào tia số
Bài 2: (bài 3_SGK_trang 107) Điền số dưới mỗi tia số rồi đọc
Hướng dẫn:
Học sinh điền lần lượt các số sau dưới tia vạch : 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
B Bài tập vận dụng
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
a,
b,
Trang 3c,
d,
Bài 2:
a, Viết các số từ 10 đến 20
b, Viết các số từ 20 đến 10
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
Trang 4Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a, Số 15 gồm…chục và…đơn vị
Số 20 gồm…chục và…đơn vị
Số 14 gồm…chục và…đơn vị
Số 11 gồm…chục và…đơn vị
Số 18 gồm…chục và…đơn vị
b, Mẹ mua hai chục trứng Vậy mẹ đã mua…quả trứng
Bài 5: Viết các số 8, 13, 19, 20, 16, 10 theo thứ tự:
a, Từ bé đến lớn
b, Từ lớn đến bé
C Lời giải
Bài 1:
a, 11
b, 13
c, 16
d, 20
Bài 2:
a, Các số từ 10 đến 20: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
b, Các số từ 20 đến 10: 20, 19, 18, 17, 16, 15, 14, 13, 12, 11, 10
Bài 3:
Bài 4:
a, Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị
Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
Số 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị
b, Mẹ mua hai chục trứng Vậy mẹ đã mua 20 quả trứng
Bài 5:
a, Các số từ bé đến lớn là: 8, 10, 13, 16, 19, 20
b, Các số từ lớn đến bé là: 20, 19, 16, 13, 10, 8
Tải thêm tài liệu tại:
https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-1