- Lúc này nước triều đang dâng cao Ngô Quyền cho thuyền nhẹ ra đánh nhử quân Nam Hán vào cửa sông Bạch Đằng, quân giặc kéo qua trận địa bãi cọc ngầm mà không biết.. 1 điểm.[r]
Trang 1Ngày soạn……… Kiểm tra học kì II- Năm 2013-2014
Ngày kiểm tra:……… Môn: Lịch sử 6
Tuần:……… Thời gian làm bài: 45 phút
Tiết………
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức: HS nắm vững các kiến thức sau:
- Tại sao từ năm 179 TCN đến thế kỉ X, sử cũ gọi là thời kì Bắc Thuộc?
-Hơn 1000 năm đấu tranh giành lại độc lập, tổ tiên ta đã để lại cho chúng ta những
điều gì?
- Các cuộc đấu tranh của nhân dân ta thời Bắc Thuộc.
b Về kĩ năng:
Rèn kĩ năng tổng hợp, vận dụng kiến thức để làm bài kiểm tra đạt kết quả cao.
c Về Thái độ:
Hiểu kiến thức, tự tin trong học tập
2 Chuẩn bị:
- HS: học bài
- Giáo viên:
* MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2013-2014
MÔN LỊCH SỬ 6 Tên Chủ đề
(nội dung,chương…)
Cấp độ thấp Cấp độ
cao Chủ đề 3:
Thời kì Bắc
Thuộc và đấu
tranh giành độc
lập
HS biết hơn 1000 năm đấu tranh giành độc lập tổ tiên ta để lại cho chúng ta những điều gì?
( C2)
HS hiểu tại sao từ
179 TCN đến thế kỉ
X, gọi là thời kì Bắc Thuộc
( C1)
HS vận dụng kiến thức điền những
sự kiện phù hợp với các mốc thời gian các cuộc khởi nghĩa của nhân dân ta trong thời kì Bắc Thuộc
(C4)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu 1
Số điểm : 3
Số câu 1
Số điểm : 1
Số câu 1
Số điểm : 3
Số câu
Số điểm
Số câu 3
7điểm=7 0%
Chủ đề 4:
Bước ngoặt lịch
sử đầu thế kỉ X
HS trình bày được diễn biến chiến thắng Bạch Đằng năm 938
Trang 2Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu : 1 Số điểm : 3
Số câu :
Số điểm :
Số câu :
Số điểm :
Số câu:
Số điểm :
Số câu 1
3điểm=3 0%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Sốcâu:2 (C2,3)
Số điểm: 6
60 %
Số câu: 1 (C1)
Số điểm: 1
10 %
Số câu: 1 (C4)
Số điểm: 3
30 %
Số câu: 4
Số điểm: 10
100%
* ĐỀ BÀI:
Câu 1(1 điểm): Tại sao từ năm 179 TCN đến thế kỉ X, sử cũ gọi là thời kì Bắc Thuộc?
Câu 2 (3 điểm): Hơn 1000 năm đấu tranh giành lại độc lập, tổ tiên ta đã để
lại cho chúng ta những điều gì?
Câu 3 (3 điểm): Trình bày diễn biến chiến thắng Bạch Đằng năm 938?
Câu 4 (3điểm): Em hãy điền những sự kiện phù hợp với các mốc thời gian ở bảng
sau?
01 Mùa xuân năm 40
03 Năm 542 - 602
05 Năm 776 - 791
Ghi c hú : Câu 4 học sinh điền trực tiếp vào bảng trên.
* ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2013-2014
MÔN THI: LỊCH SỬ KHỐI 6
Câu 1(1 điểm): Tại sao từ năm 179 TCN đến thế kỉ X, sử cũ gọi là thời kì Bắc Thuộc?
Tại vì: Từ năm 179 TCN đến thế kỉ X, nước ta liên tiếp bị các triều đại phong kiến phương
Bắc đô hộ và thống trị hơn 1000 năm nên sử cũ gọi giai đoạn này là thời kì Bắc Thuộc 1
điểm
Câu 2 (3 điểm): Hơn 1000 năm đấu tranh giành lại độc lập, tổ tiên ta đã để
lại cho chúng ta những điều gì?
- Lòng yêu nước 1 i m đ ể
- Tinh thần đấu tranh bền bỉ vì độc lập của đất nước.1 i m đ ể
- Ý thức vươn lên bảo vệ nền văn hóa dân tộc 1 i m đ ể
Câu 3 (3 điểm): Trình bày diễn biến chiến thắng Bạch Đằng năm 938?
- Cuối năm 938, đoàn thuyền quân Nam Hán do Lưu Hoằng Tháo chỉ huy tiến vào
vùng biển nước ta 1 điểm
Trang 3- Lúc này nước triều đang dâng cao Ngô Quyền cho thuyền nhẹ ra đánh nhử quân Nam
Hán vào cửa sông Bạch Đằng, quân giặc kéo qua trận địa bãi cọc ngầm mà không biết
1 điểm
- Khi nước triều bắt đầu rút quân ta dốc toàn lực lượng tấn công quân Nam Hán phải
rút chạy, thuyền xô vào cọc nhọn Lưu Hoằng Tháo bị giết tại trận Trận Bạch Đằng
của Ngô Quyền kết thúc hoàn toàn thắng lợi 1 điểm
Câu 4 (3điểm): Em hãy điền những sự kiện phù hợp với các mốc thời gian ở bảng sau?
01 Mùa xuân năm 40 Khởi nghĩa Hai Bà Trưng Trưng Trắc, Trưng Nhị
3 Tiến trình tổ chức kiểm tra:
a Ổn định tổ chức
b Tổ chức kiểm tra
c Dặn dò
d Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Trang 4Phòng GD&ĐT Hòn Đất KIỂM TRA HỌC KÌ II – Năm học: 2013 – 2014
Trường THCS Bình Giang Môn: Lịch sử Khối: 6
Họ và tên:
Điểm Lời nhận xét Đề bài Câu 1: (1 điểm) Tại sao từ năm 179 TCN đến thế kỉ X, sử cũ gọi là thời kì Bắc Thuộc? Câu 2: (3 điểm) Hơn 1000 năm đấu tranh giành lại độc lập, tổ tiên ta đã để lại cho chúng ta những điều gì? Câu 3: (3 điểm) Trình bày diễn biến chiến thắng Bạch Đằng năm 938? Câu 4: (3 điểm) Em hãy điền những sự kiện phù hợp với các mốc thời gian ở bảng sau? STT Thời gian Tên cuộc khởi nghĩa Người lãnh đạo 01 Mùa xuân năm 40 02 Năm 248 03 Năm 542 - 602 04 Năm 722 05 Năm 776 - 791 06 Năm 938 Ghi c hú : Câu 4 học sinh điền trực tiếp vào bảng trên Bài làm
Trang 5