1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap dai cuong chuyen de kim loại

9 3,3K 22
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Đại Cương Chuyên Đề Kim Loại
Người hướng dẫn GV. Lờ Thị Thựy Ngõn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 508,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì: A.. Cho các hợp kim: Cu-FeI; Zn-FeII; C-FeIII; Sn-FeIV tiếp xúc với dung dịc

Trang 1

Chuyên đề: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

©¨§ª

1 Tiến hành 4 thí nghiệm sau:

- TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3 - TN2: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4

- TN3: Nhúng thanh đồng vào dung dịch FeCl3

- TN4: Cho thanh sắt tiếp xúc với thanh đồng rồi nhúng vào dung dịch HCl

Trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:

2 Khi điện phân dung dịch NaCl nóng chảy(điện cực trơ)tại catod xảy ra:

A sự khử ion Cl- B sự oxi hóa ion Cl- C sự oxi hóa ion Na+ D khử ion Na+

3 Biết rằng Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối

với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì:

A Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hóa B Pb và Sn không đều bị ăn mòn điện hóa

C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hóa D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hóa

4 Một pin điện hóa gồm điện cực Zn nhúng vào dung dịch ZnSO4, điện cực Cu nhúng vào dung dịch

CuSO4 Sau một thời gian thì khối lượng:

A Zn và Cu đều tăng B Zn giảm, Cu tăng C Zn tăng, Cu giảm D Zn và Cu đều giảm

5 Cho các hợp kim: Cu-Fe(I); Zn-Fe(II); C-Fe(III); Sn-Fe(IV) tiếp xúc với dung dịch điện li thì hợp

kim nào trong đó Fe bị ăn mòn trước:

6 Hỗn hợp X gồm: Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau tan hoàn toàn trong dung dịch:

7 Cho phản ứng: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 và 2NaBr + Cl2 ® 2NaCl + Br2

Phát biểu đúng là:

A tính khử của Br- mạnh hơn Cl- B tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn Cl2

C tính khử của Br- mạnh hơn Fe2+ D tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn Fe3+

8 Xét phản ứng : Fe + CuSO4 ® FeSO4 + Cu Phản ứng bên xảy ra:

C sự oxi hóa Fe, khử Cu2+ D Sự khử Fe2+, oxi hóa Cu

9 Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là:

10 Hỗn hợp kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch:

11 Trong quá trình phóng điện của pin Zn-Cu thì nồng độ các ion thay đổi:

A Cu2+ giảm, Zn2+ tăng B Cu2+ giảm, Zn2+ giảm

C Cu2+ tăng, Zn2+ tăng D Cu2+ tăng, Zn2+ giảm

12 Phản ứng oxi hóa khử trong pin điện hóa đã:

A sinh ra dòng điện B Sinh dòng 1 chiều C Sinh dòng 2 chiều D Không sinh điện

13 Nguyên tắc chung điều chế kim loại là:

A Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử

B Oxi hóa ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

C Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

D Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hóa.

14 So sánh pin điện hóa và ăn mòn điện hóa, điều nào sau đây không đúng:

A Pin sinh dòng điện, ăn mòn thì không B tên các điện cực giống nhau

C kim loại mạnh luôn là cực âm D Chất khử mạnh hơn bị ăn mòn

15 Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò:

16 Ứng dụng nào sau đây của kim loại là không đúng:

A Chỉ được dùng để ngăn cản chất phóng xạ B Kẽm được dùng để chế tạo pin điện hóa

C Thiếc được tráng lên đò vật bằng sắt để bảo vệ ăn mòn D Ni dùng làm các điện cực trong acquy

17 Khi gang thép bị ăn mòn trong không khí ẩm, điều nào sau đây không đúng:

A Fe là cực dương, xảy ra quá trình khử B C là cực dương, xảy ra quá trình khử

C Fe là cực âm, xảy ra quá trình oxi hóa D Fe bị ăn mòn, C không bị ăn mòn.

18 Pin điện hóa được ghép bởi: Pb2+/Pb và Cu2+/Cu thì:

Trang 2

A Pb:cực dương; Cu: cực âm B Pb2+:cực âm; Cu2+: cực dương

C Pb:cực âm; Cu: cực dương D Pb2+:cực dương; Cu2+: cực âm

19 Cho các cặp oxi hóa khử: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Các cặp không phản ứng nhau:

A Cu + FeCl3 B Fe + CuCl2 C FeCl2 + CuCl2 D Fe + FeCl3

20 Cho các ion: Fe2+, Pb2+, Zn2+, Sn2+, Ni2+ Thứ tự tính oxi hóa giảm dần :

A Sn2+> Ni2+> Zn2+> Pb2+>Fe2+ B Pb2+> Sn2+> Fe2+>Ni2+ > Zn2+

C Zn2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+ >Pb2+ D Pb2+> Sn2+> Ni2+ > Fe2+> Zn2+

21 Ion nào có tính oxi hóa mạnh hơn Pb2+:

A Cu2+ B Cu2+ và Pt2+ C Al 3+ D Al 3+và Zn2+

22 Để khử Fe3+ về Fe2+ có thể dùng lượng dư kim loại :

23 Cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag, sau Cu2+/Cu trong dãy điện hóa Chiều giảm dần tính oxi hóa

là:

A Fe3+> Ag+> Cu2+> Fe2+ B Ag+> Cu2+> Fe3+> Fe2+

C Ag+> Fe3+> Cu2+> Fe2+ D.Fe3+>Cu2+>Ag+> Fe2+

24 Tính chất hóa học có thể có của kim loại là:

A Tính khử B Không khử lẫn oxi hóa C Vừa khử vừa oxi hóa D oxi hóa

25 Nhúng thanh sắt nguyên chất vào 4 dung dịch: HCl(I), CuCl2(II), FeCl3(III),HCl lẫn CuCl2(IV) Số

trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:

26 Trường hợp nào sau đây có sự ăn mòn điện hóa:

A Ngâm đồng tinh khiết trong nước biển B Ngâm Na kim loại trong dầu hỏa

C Đặt hợp kim kẽm đồng trong không khí ẩm D Đặt hợp kim kẽm sắt trong chân không

27 Trường hợp nào sau đây có sự ăn mòn điện hóa:

A thép bị gỉ trong không khí ẩm B Kẽm bị phá hủy bởi Clo

C kẽm nóng chảy tan trong H2SO4 loãng D Na cháy trong không khí

28 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là ăn mòn điện hóa: 1- mẫu gang ngoài không khí ẩm; 2-

ngâm Zn trong dung dịch H2SO4 có ít giọt đồng sunfat; 3- Cl2 tiếp xúc với thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất xút

29 để bảo vệ vỏ tàu bằng sắt, người ta thường dùng:

A cách li kim loại với môi trường B Dùng chất ức chế chống ăn mòn

C dùng hợp kim chống gỉ D Dùng phương pháp điện hóa.

30 Cho phản ứng: AgNO3 + Fe(NO3)2 ® Fe(NO3)3 + Ag

Mn + 2HCl ® MnCl2 + H2 Các ion được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là:

A Mn2+<H+<Fe3+<Ag+ B Mn2+<H+< Ag+< Fe3+

C Ag+< Mn2+<H+<Fe3+ D Ag+< Fe3+<H+< Mn2+

31 Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là:

A Zn ® Zn2+ + 2e B Cu ® Cu2+ +2e C Cu2+ + 2e ® Cu D Zn2+ + 2e®Zn

32 Cho bột Mg vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và FeSO4 Phản ứng song thu 2 kim loại và dung dịch

chứa 2 muối thì điều nào sau đây là đúng:

A 2 kim loại là: Cu và Fe; 2 muối là MgSO4 và FeSO4

B 2 kim loại là: Cu và Mg; 2 muối là MgSO4 và FeSO4

C 2 kim loại là: Cu và Fe; 2 muối là MgSO4 và CuSO4

D 2 kim loại là: Fe và Mg; 2 muối là MgSO4 và FeSO4

33 liên kết kim loại được hình thành do:

A các cặp electron chung giữa 2 nguyên tử

B giữa các nguyên tử và ion trong mạng tinh thể có sự tham gia của các electron tự do

C Nhờ lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

D bằng cách góp chung electron hóa trị

34 Chọn câu đúng:

a liên kết kim loại hình thành do tương tác tĩnh điện giữa ion dương kim loại và các electron tự do

b liên kết kim loại hình thành do tương tác tĩnh điện giứa ion dương và ion âm

c Các electron hóa trị gắn các ion dương kim loại với nhau tạo liên kết kim loại

d liên kết kim loại giống liên kết cộng hóa trị là do các đôi electron tạo ra

Trang 3

e liên kết kim loại chỉ xuất hiện ở thể rắn và lỏng, chưa xuất hiện ở thể hơi.

35 Điều nào không đúng:

A nguyên tử kim loại có ít electron lớp ngoài cùng

B Các phân nhóm phụ trong bảng tuần hoàn chỉ gồm các kim loại

C kim loại chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng hóa học

D kim loại càng mạnh thì độ âm điện càng lớn

36 Điều nào đúng:

A những kim loại đầu dãy HDHH dễ ăn mòn, dễ điều chế

B những kim loại đầu dãy HDHH khó ăn mòn, dễ điều chế

C những kim loại đầu dãy HDHH khó ăn mòn, khó điều chế

D những kim loại đầu dãy HDHH dễ ăn mòn, khó điều chế

37 Dãy điện hóa của kim loại là dãy các cặp oxi hóa khử được sắp xếp theo chiều:

A Giảm tính oxi hóa của các ion kim loại B Giảm tính khử của các kim loại.

C Tăng tính khử của các kim loại D A, B, đều đúng

38 Cho 3 cặp oxi hóa khử theo thứ tự trong dãy HDHH: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Điều nào sai:

A Fe có thể khử được Cu2+ B Cu có thể khử được Fe2+

C Cu có thể khử được Fe3+ D Fe có thể khử được Fe3+

39 Trong phản ứng: Fe + 2FeCl3 ® 3FeCl2 cho thấy:

A Fe kim loại có thể tác dụng với mọi muối sắt

B Một kim loại có thể tác dụng với muối của nó

C Fe3+ bị khử bởi Fe kim loại

D Fe2+ bị oxi hóa bởi Fe kim loại

40 Phản ứng: Cu + 2FeCl3 ® 2FeCl2 + CuCl2 cho thấy:

A Cu có tính khử mạnh hơn Fe kim loại B Cu có thể khử Fe3+ thành Fe2+

C Tính oxi hóa của Cu yếu hơn Fe D Fe bị Cu đẩy ra khỏi muối.

41 Tấm kim loại bằng vàng bị phủ lớp Fe trên bề mặt Ta có thể rửa sắt bằng dung dịch nào sau đây:

A CuSO4 dư B ZnSO4 dư C FeCl3 dư D FeSO4 dư

42 Dung dịch FeSO4 lẫn tạp chất CuSO4 Loại bỏ tạp chất, ta dùng chất:

A Fe dư, lọc B Cu dư, lọc C Al dư, lọc D Tất cả đều sai.

43 Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn hóa học:

A Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm

B Ngâm Zn trong dung dịch H2SO4 loãng có vài giọt CuSO4

C Cl2 tiếp xúc với thép

D Tôn lợp nhà bị xây sát tiếp xúc với không khí ẩm

44 Điều kiện để ăn mòn điện hóa xảy ra là:

A Các điện cực phải khác nhau B Các điện cực phải tiếp xúc với nhau.

C Các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li D Tất cả đẩu đúng.

45 Ngâm Ni vào các dung dịch: NaCl, MgSO4, AgNO3, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2 Các muối xảy ra

phản ứng :

A NaCl, AlCl3, ZnCl2 B MgSO4, AgNO3, CuSO4

C AgNO3, NaCl, Pb(NO3)2 D AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2

46 Để bảo quản FeSO4 tránh hiện tượng oxi hóa thành Fe2(SO4)3, người ta thường cho vào dung dịch

FeSO4 mẫu kim loại nào sau đây:

47 Để làm sạch một mẫu thủy ngân lẫn tạp chất Zn, Sn, Pb cần khuấy loại thủy ngân này vào dung dịch:

A Zn(NO3)2 B Sn(NO3)2 C Pb(NO3)2 D Hg(NO3)2

48 Nhóm kim loại nào sau đây đều không tác dụng với H2SO4 loãng nhưng tác dụng được với H2SO4

đặc, nóng

49 Điều nào sau đây sai:

A Có thể điều chế được Ag bằng cách AgNO3 khan

B Cho luồng khí CO đi qua CuO ta thu được Cu

C Điện phân dung dịch Mg(NO3)2 sẽ thu Mg ở catod

D Al được điều chế bằng điện phân nóng chảy Al2O3

Trang 4

50 Cho hỗn hợp Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch

X gồm 2 muối và dung dịch Y gồm 2 kim loại 2 muối trong X là:

A AgNO3 và Fe(NO3)2 B AgNO3 và Zn(NO3)2

C Fe(NO3)2 và Zn(NO3)2 D.Fe(NO3)3vàZn(NO3)2

51 Làm thí nghiệm nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 một thời gian hiện tượng nào không phù hợp:

A Bề mặt thanh kim loại có màu đỏ B Dung dịch bị nhạt màu

C Dung dịch có màu vàng nâu D khối lượng thanh kim loại tăng.

52 Muốn mạ đồng lên thanh sắt thì phải điện phân với điện cực và dung dịch gì sau đây?:

A Cực âm là đồng, cực dương là sắt; dung dịch muối sắt

B Cực âm là đồng, cực dương là sắt; dung dịch muối đồng.

C Cực âm là sắt, cực dương là đồng; dung dịch muối sắt

D Cực âm là sắt, cực dương là đồng; dung dịch muối đồng.

53 Đinh sắt trong trường hợp nào bị gỉ nhiều hơn:

A Quấn vài vòng dây Cu rồi để nơi ẩm ướt B Ngâm trong dầu ăn

54 Mô tả phù hợp với thí nghiệm nhúng dây Cu dư vào dung dịch FeCl3 là:

A bề mặt thanh kim loại có màu trắng B dung dịch từ vàng nâu qua xanh

C dung dịch có màu vàng nâu D khối lượng thanh kim loại tăng.

55 Cho hỗn hợp Mg, Al vào dung dịch chứa hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 thì phản ứng oxi hóa khử đầu

tiên xảy ra là:

A Mg + 2Ag+ ® Mg2+ + 2Ag B Mg + Cu2+ ® Mg2+ + Cu

C 2Al + 3Cu2+ ® 2Al3+ + 3Cu D Al + 3Ag+ ® Al3+ + 3Ag

56 Hiện tượng xảy ra khi cho Na vào dung dịch CuSO4:

A sủi bọt khí và kết tủa màu xanh B Bề mặt kim loại màu đỏ, dd nhạt màu

C Bề mặt kim loại màu đỏ và kết tủa màu xanh D sủi bọt khí và dung dịch có màu đỏ

57 Ứng dụng nào sau đây không phải là của điện phân:

A điều chế 1 số kim loại, phi kim và hợp chất B Tạo ra dòng điện

C tinh chế 1 số kim loại như: Cu, Pb, Zn, Fe D Mạ Zn, Sn bảo vệ và trang trí kim loại

58 Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn Chất

rắn còn lại sau phản ứng gồm:

59 Điểm giống nhau(về bản chất) giữa sự điện phân dung dịch AgNO3 với anod bằng Cu và quá trình

nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3 là:

A Khối lượng thanh đồng tăng lên B Ag bám vào bề mặt thanh đồng

C Đều là quá trình oxi hóa khử D Đều có sự oxi hóa Cu2+ về Cu

60 Cho các chất: 1-Fe; 2-Na; 3-Fe(NO3)2; 4- Fe(NO3)3; 5-Cu Các chất đẩy được Ag ra khỏi ddAgNO3 là

61 Cho Fe2(SO4)3 tác dụng với đồng dư thu dung dịch A, cho A tác dụng với sắt dư Các chất oxi hóa

tham gia phản ứng là:

A Fe3+ B Cu2+ C Fe3+ va Cu2+ D Fe3+ ; Cu2+ ; Fe3+

62 Ngâm Cu dư vào dung dịch AgNO3 thu dung dịch A ; sau ngâm sắt dư vào dung dịch A thu dung

dịch B dung dịch B gồm :

A Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2

63 Cho các cặp chất: HCl + Fe(NO3)3; HCl + Fe(NO3)2 FeS + HCl; ZnS + HCl; AgNO3 + Fe(NO3)2; Cu

+ FeCl3; Ag + Fe(NO3)3 Số cặp xảy ra phản ứng là:

65 Cho dòng 1 chiều đi qua dung dịch H2SO4 loãng, xảy ra phản ứng là:

A oxi hóa Hidro B Khử S C Phân hủy axit D Phân hủy nước

66 Dãy các kim loại nào điều chế được từ dung dịch muối của chúng:

67 Một sợi đồng mắc nối tiếp sợi dây nhôm để ngoài không khí ẩm sau một thời gian:

A không hiện tượng gì B Dây nhôm bị nhũn và đứt trước

C Dây đồng bị nhũn và đứt trước D 2 dây bị nhũn và đứt cùng lúc

68 phản ứng sau đây tự xảy ra: Zn + Fe3+ ® Zn2+ + Fe2+ cho thấy:

Trang 5

A Zn khử mạnh hơn Fe2+, Fe3+ oxi hóa mạnh hơn Zn2+

B Zn khử yếu hơn Fe2+, Fe3+ oxi hóa yếu hơn Zn2+

C Zn oxi hóa mạnh hơn Fe2+, Fe3+ khử mạnh hơn Zn2+

D Zn oxi hóa yếu hơn Fe2+, Fe3+ khử yếu hơn Zn2+

69 hỗn hợp A gồm Mg và Fe; hỗn hợp B gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Lắc cho phản ứng hoàn toàn thu hỗn

hợp 3 kim loại, đó là:

A Mg, Fe, Cu B Mg, Fe, Ag C Ag, Fe, Cu D Mg, Ag, Cu

70 Điện phân dung dịch muối nitrat của các ion kim loại Cu2+, Ag+, Pb2+ (cùng nồng độ) Sự khử ion kim

loại diễn ra trên bề mặt catod là:

A Cu2+, Ag+, Pb2+ B Ag+, Cu2+, Pb2+ C Cu2+, Pb2+ ,Ag+ D Pb2+,Cu2+, Ag+

71 Chất nào sau đây phản ứng với Clo:

A CuSO4 và Fe2(SO4)3 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D CuSO4

72 Khi điện phân dung dịch CuSO4 thì:

A đồng giải phóng ở anod B Oxi giải phóng ở catod

C Oxi giải phóng ở anod D dung dịch điện phân có pH >7

73 Cho phản ứng: Mg + HNO3 ® Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O Nếu tỉ lệ số mol NO:NO2 là 2:1 thì hệ

số cân bằng tối giản của HNO3 là:

74 Biết rằng HCl phản ứng với Fe cho Fe2+; không phản ứng Cu Nhưng HNO3 tác dụng với Cu cho

Cu2+, không tác dụng với Au cho Au3+ Tính oi hóa tăng dần theo:

A NO3-< H+< Fe2+< Cu2+< Au3+ B H+< Fe2+< Cu2+< Au3+< NO3

-C Fe2+< H+<Cu2+< NO3-< Au3+ D H+< Fe2+< Cu2+< NO3- < Au3+

75 Chất nào sau đây phản ứng được với muối Fe3+:

76 Cho E0 của X2+/X = -0.76V; Y2+/Y = +0.34V Z phản ứng với dung dịch muối của Y, nhưng không

phản ứng với dung dịch muối của X Biết Eo của pin X-Z là +0.63V thì E0 của pin Y-Z là :

77 Cho EAg+

/Ag

0

= 0.80V ; E Fe 2+/Fe

0

= -0.44V ; E Cr 3 +/Cr

0

= -0.74V ; E Fe 3+/Fe 2+

0

=0.77V ; E Cu 2+/Cu

0

= 0.34V phản ứng nào không xảy ra :

A Cr3+ + Fe ® Cr + Fe2+ B Ag+ + Fe2+ ® Ag + Fe3+

C Ag+ + Fe ® Fe2+ + Ag D Cu + Fe3+ ® Cu2+ + Fe2+

78 kim loại có thế điện cực chuẩn là bao nhiêu thì đẩy được H ra khỏi axit:

79 Cho E Zn 2+/Zn

0

= -0.76V; E Pb 2+/Pb

0

=-0.13V Kết luận nào sau đây sai:

A Khi hình thành pin điện hóa; Zn là cực âm B Khi hình thành pin điện hóa; Zn là cực dương

C Suất điện động của pin Zn-Pb là 0.63V D Pb2+ sẽ oxi hóa được Zn

80 Cho 0.02 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0.07 mol AgNO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối

lượng chất rắn thu được bằng:

81 Dẫn từ từ V lit khí CO(đktc) qua ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn CuO, Fe2O3 ở nhiệt độ cao Khi

phản ứng hoàn toàn thu khí X, dẫn tòa bộ khí X qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu 4g kết tủa Giá trị của V là:

82 Cho luồng khí CO (dư) 9.1g hỗn hợp gồm 2 CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn,

thu được 8.3g chất rắn khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là:

83 Cho hỗn hợp kim loại chứa 0.1 mol Mg và 0.3 mol Zn tác dụng với dung dịch chứa 0.2 mol Cu(NO3)2

và 0.2 mol AgNO3 Khối lượng kim loại thu được khi phản ứng hoàn toàn là:

84 Điện phân hết 0.1 mol dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ, màng ngăn thì khối lượng dung dịch

giảm:

85 Cho E Zn 2+/Zn

0

= -0.76V; EHg 2+

/Hg

0

=0.85V Suất điện động của pin ghép bởi 2 cặp trên là:

Trang 6

A 0.09 B -0.09 C -1.61 D 1.61

86 Cho hỗn hợp gồm 2.7g Al và 5.6g Fe vào 500ml dung dịch AgNO31M Sau khi phản ứng hoàn toàn

thu m(g) chất rắn Giá trị m đạt:

87 Cho m(g) hỗn hợp Zn và Fe vào lượng dư CuSO4 Sau khi kết thúc phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch

thu được m(g) bột rắn Thành phần % theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là:

88 Điện phân dung dịch chứa 0.1mol FeCl3, 0.2mol CuCl2 và 0.1 mol HCl (điện cực trơ, màng ngăn

xốp) Khi ở catod bắt đầu thoát khí thì dừng điện phân Tại thời điểm này, khối lượng catod tăng:

89 Điện phân dung dịch CuSO4 trong 1h với dòng điện 5A Sau khi điện phân dung dịch CuSO4 dư khối

lượng Cu sinh ra tại catod là:

90 Cho m(g) Fe vào 200ml dung dịch chứa CuSO4 0.25M và HCl 0.2M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu

khí X, dung dịch Y và 0.9m(g) bột 2 kim loại Giá trị m đạt:

91 Cho hỗn hợp X gồm 0.08mol mỗi kim loại: Mg, Al, Zn vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu

0.07mol một sản phẩm khử duy nhất chứa S Sản phẩm đó là:

92 hỗn hợp X gồm 2 kim loại đứng trước H trong dãy HĐHH và có hóa trị không đổi trong các hợp chất

Chia m(g) X thành 2 phần bằng nhau Phần I hóa tan hết trong HCl và H2SO4 loãng thu 3.36lit khí H2

(đktc) Phần II tác dụng hoàn toàn với HNO3 thu V lit NO là sản phẩm khử fuy nhất (đktc) V bằng:

93 Cho 4.2g hỗn hợp gồm Zn và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thoát ra 2.24lit khí (đktc) khối

lượng muối khan tạo ra trong dung dịch là:

94 Dung dịch A chứa 0.01mol Fe(NO3)3 và 0.13 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu

kim loại(biết NO là sản phẩm khử duy nhất)

95 Hòa tan hết 7.74g hỗn hợp bột Mg và Al bằng 500ml hỗn hợp dung dịch HCl 1M và H2SO4 0.28M thu

dung dịch X và 8.736 lit H2 (đktc) Cô cạn X thu được muối khan là:

96 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra rửa

sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng lên 0.8g Nồng độ CM của dung dịch ban đầu là:

97 Điện phân 400 ml dung dịch chứa HCl và KCl trong bình điện phân có vách ngăn với cường độ dòng

điện là 6.95A trong 20ph thì thu được dung dịch chứa một chất tan có pH bằng13 (thể tích dung dịch không đổi) Nồng độ mol của HCl và KCl ban đầu là:

A 0.1M và 0.05M B 0.2M và 0.2M C 0.3M và 0.15M D 0.2M và 0.1M

98 Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn) Để dung dịch sau

điện phân làm phenolphtalein hóa hồng thì a và b thỏa:

99 Lấy 2.98g hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào 200 ml dung dịch HCl, sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn

trong điều kiện không có oxi thì thu 5.82g chất rắn thể tích H2 thoát ra ở đktc là:

100 Cho hỗn hợp gồm 0.1 mol Ag2O và 0.2 mol Cu tác dụng hết với HNO3 loãng dư Cô cạn dung dịch

thu được sau phản ứng được hỗn hợp muối khan A Nung A đến khối lượng không đổi thu chất rắn khan B có khối lượng :

101 Khi điện phân dung dịch AgNO3 trong 10ph thu 1.08g Ag Cường độ dòng điện là :

102 Hòa tan 20g hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch HCl dư thu 1g khí H2 Nếu cô cạn dung dịch sau phản

ứng thì thu bao nhiêu gam muối khan :

103 Tiến hành 2 thí nghiệm :

Trang 7

- TN1 : Cho m(g) bột sắt dư vào V1 lit dung dịch Cu(NO3)2 1M.

- TN2 : Cho m(g) bột sắt dư vào V2 lit dung dịch AgNO3 0.1M

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở 2 phản ứng đều bằng nhau thì:

A V1 = V2 B V1 = 10V2 C V1 = 5V2 D V1 = 2V2

104 Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 2.24g ion kim loại M2+ phản ứng song, khối lượng thanh kẽm

tăng 0.94g M là kim loại :

105 Hòa tan 10g hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hóa trị 2 và 3 bằng HCl vừa đủ thu được dung dịch A

và 6.72ml khí(đktc) Cô cạn dung dịch A thu được muối khan có khối lượng:

106 Cho phản ứng xảy ra trong pin điện hóa: Zn(r) + 2Ag+(dd) ® 2Ag(r) + Zn2+ Biết rằng suất điện động

chuẩn của cặp Zn2+/Zn va Ag+/Ag -0.76V và 0.8V Vậy E0 của pin là:

107 Hòa tan 9.14g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng HCl dư thu được 7.84 lit khí A(đktc); 2.54g chất rắn và dung

dịch C khối lượng muối trong dung dịch C là:

108 Để điều chế 1.08g Ag cần điện phân dung dịch AgNO3 trong bao lâu với cường độ dòng điện 5.36A?

109 Cho 13.5g hỗn hợp các kim loạiAl, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong

điều kiện không có không khí ) thu được dung dịch X và 7.84 lit H2 (đktc) Cô cạn X ở điều kiện không có không khí thu m gam muối khan m là:

110 oxi hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp Zn, Mg, Ni thu m1 gam hỗn hợp ZnO, MgO, NiO Hòa tan m1 gam

trên trong HCl loãng thu dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu (m1+55)gam muối khan m là:

111 Nhúng kim loại M (hóa trị II trong hợp chất) có khối lượng 50g vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M cho

đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc dung dịch đem cô cạn thu được 18.8g muối khan M là:

112 Nung16.8g hỗn hợp Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu 23.2g chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với rắn X là:

113 oxi hóa hoàn toàn 14.3g hỗn hợp bột Mg, Al, Zn bằng oxi thu được 22.3g hỗn hợp các oxit Cho

lượng oxit này tác dụng hết với dung dịch HCl thì khối lượng muối tạo ra là:

114 Cho hỗn hợp gồm 1.12g sắt và 1.92g đồng vào 400ml dung dịch chứa H2SO4 0.5M và NaNO3 0.2M

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu dung dịch X và khí NO(sản phẩm khử duy nhất) Cho V

ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị ít nhất của V:

115 Cho 8g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với HCl dư thấy thoát ra 5.6 lit H2(đktc) khối lượng muối

tạo ra trong dung dịch là:

116 Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ Cu2+ còn lại trong dung dịch bằng ½ nồng

độ ban đầu và thu được chất rắn A có khối lượng bằng m+16g Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng Fe và nồng độ mol ban đầu của Cu2+ là:

A 1.12g và 0.2M B 2.24g và 0.2M C 1.12g và 0.4M D 2.24g và 0.3M

117 Cho 3.2g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M thu được 2 muối có tỉ

lệ mol 1:1 Giá trị của V là:

118 Khủ hoàn toàn 48g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng H2 thấy tạo ra 12.6g H2O khối lượng hỗn hợp kim

loại thu được là:

119 Cho 3.68g hỗn hợp Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ H2SO4 10% thu 2.24 lit khí H2 (đktc)

khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là:

Trang 8

120 Cho 1.35g hỗn hợp X gồm các kim loại Cu, Mg, Al tác dụng hết với HNO3 thu được hỗn hợp khí Y

gồm 0.01mol NO và 0.04mol NO2 Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu bao nhiêu gam muối khan:

121 Nhúng thanh sắt nặng 100g vào 100ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0.2M và AgNO3 0.2M Sau một thời

gian, lấy kim loại ra, rửa sạch lau khô cân được 101.72g (giả thiết kim loại tạo thành đều bám lên thanh sắt) khối lượng sắt đã phản ứng:

122 Cho một kim loại chưa rõ hóa trị vào m gam dung dịch H2SO4 đặc nóng dư đến khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thì thu được m gam dung dịch muối và axit dư Biết SO2 là sản phẩm khử duy nhất kim loại đó là:

123 Cho 100ml dung dịch FeCl2 1.2M tác dụng với 200ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa

Giá trị của m là:

124 Hòa tan 12.42g Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X và 1.344 lit hỗn hợp khí Y

gồm N2O và N2 (đktc) Tỷ khối của Y so với H2 bằng 18 Cô cạn dung dịch X thu m(g) chất rắn m là:

125 Cho 3.024g một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu 940.8ml khí NxOy (sản phẩm khử

duy nhất) có tỉ khối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là:

A NO và Mg B N2O và Al C N2O và Fe D NO2 và Al

126 Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0.3M và AgNO3 0.3M Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được m2 gam chất rắn X Nếu cho m2 gam X tác dụng hết với HCl thì thu 0.336 lit khí (đktc) Giá trị m1 và m2 lần lượt là:

A 8.10 và 5.43 B 1.08 và 5.43 C 0.54 và 5.16 D 1.08 và 5.16

127 Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0.12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

3.36g chất rắn Giá trị cuả m là:

128 Đốt cháy hoàn toàn 7.2g kim loại M (hóa trị II không đổi) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2 sau phản ứng

thu được 23g chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5.6 lit ở đktc M là:

129 điện phân dung dịch muối natri của kim loại R chưa biết hóa trị thấy ở catod thoát ra 5.4g kim loại,

anod thoát ra 0.28 lit khí (đktc) R là:

130 Nhúng một thanh Mg vào dung dịch có chứa 0.8mol Fe(NO3)3 và 0.05 mol Cu(NO3)2 Sau một thời

gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11.6g khối lượng Mg đã phản ứng là:

131 hỗn hợp X nặng 9 gam gồm Cu và Fe3O4 Xho X vào dung dịch HCl dư, thấy còn 1.6g Cu không tan

khối lượng Fe3O4 trong X là:

132 Cho hỗn hợp gồm 1.2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được một dung dịch chứa 3 ion kim loại Giá trị x thỏa:

133 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X gồm 0.1mol Fe3O4; 0.15mol CuO và 0.1 mol MgO Cho toàn bộ chất

rắn sau phản ứng vào dung dịch H2SO4 loãng dư thể tích khí thoát ra:

134 Biết giá trị E0 của mỗi cặp : Fe2+/Fe = -0.44V ; Cu2+/Cu = 0.34V Sức điện động của pin Fe-Cu là :

135 Cho các giá trị E0 của mỗi cặp : Ag+/Ag = 0.7995V ; K+/K = -2.92V ; Ca2+/Ca = -2.87V ; Mg2+/Mg =

-2.34V ; Zn2+/Zn = -0.762V ; Cu2+/Cu = 0.34V Giá trị 1.106V là thế điện động của pin :

136 điện phân hoàn toàn 200ml một dung dịch có chứa 2 muối Cu(NO3)2 và Ag(NO3) với I = 0.804A Sau

2h, người ta thấy khối lượng cực âm tăng lên 3.44g Nồng độ mol mỗi muối ban đầu là:

A 0.1M và 0.2M B cùng 0.1M C 0.1M và 0.15M D KQ khác

Trang 9

137 Hòa tan một hỗn hợp kim loại chứa 5.6g Fe và 6.4g Cu vào 350ml dung dịch AgNO3 2M Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được là:

138 Cho 1.35g hỗn hợp X gồm Cu, Mg, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu 1.12lit (đktc) hỗn

hợp khí NO và NO2 (tỉ lệ mol tương ứng 1:2 và không có sản phẩm khử khác) khối lượng muối tạo thành sau phản ứng bằng:

139 Cho a mol Zn tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3 Kết thúc phản

ứng thu dung dịch X và chất rắn Y Biết a= b + c/2 Ta có:

A X có 1 muối, Y có 2 kim loại B X có 2 muối; Y có 1 kim loại

C X có 3 muối, Y có 2 kim loại D X có 2 muối, Y có 2 kim loại

140 Trộn 0.81g bột Al với hỗn hợp Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm ở nhiệt độ cao trong

điều kiện không có không khí thu hỗn hợp rắn A Hòa tan A trong HNO3 thu V lit (đktc) hỗn hợp khí

X gồm NO2 và NO (không tạo NH4NO3), có tỉ khối so với H2 là 19.8 Giá trị của V là:

141 Cho 2.18g hỗn hợp A gồm Fe2O3; MgO và ZnO tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 0.1M khối

lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là:

142 Cho m gam bột sắt vào 800 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0.2M và H2SO4 0.25M Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu 0.6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lit khí NO (sản phẩm duy nhất ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là:

A 17.8g – 4.48 lit B 17.8g – 2.24 lit C 10.8g – 4.48 li D 10.8g – 2.24 lit

143 Cho 5.6g Fe vào 200 ml dung dịch AgNO3 1.2M cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng

chất rắn thu được là:

144 điện phân nóng chảy hoàn toàn 17.135g muối halogen của một kim loại IA thu được 8.97g kim loại

Muối đó là:

145 Cho 2.24g bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa AgNO3 0.1M và Cu(NO3)2 0.5M phản ứng hoàn toàn

thu dung dịch X và m gam rắn Y Giá trị của m là:

146 điện phân nóng chảy hoàn toàn1.9g muối clorua của một kim loại hóa trị II thu 0.48g kim loại ở

catod kim loại đã cho là:

Ngày đăng: 06/11/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w