BỆNH LÝ NGOẠI KHOA TUYẾN GIÁP... ĐẠI CƯƠNG liên quan chặt các cấu trúc GP quan trọng hoá các chất, chức năng TK, tim mạch - U thật tumor: lành adenoma - ác - U giả: phình giáp goiter, vi
Trang 1BỆNH LÝ
NGOẠI KHOA TUYẾN GIÁP
Trang 2ĐẠI CƯƠNG
liên quan chặt các cấu trúc GP quan trọng
hoá các chất, chức năng TK, tim mạch
- U thật (tumor): lành (adenoma) - ác
- U giả: phình giáp (goiter), viêm (thyroiditis)
Trang 6(peptidase)
Trang 7T3 (Triodothyronin): 7%, mạnh 4 lần T4, tgian bán huỷ 1 ngày
T4 (Tetraiodothyronin, thyroxin ): 93%, bán huỷ 6-7 ngày
(1 ptử Thyroglobulin có 1-4 T4; 1 T3 ~ 14 T4;
đủ dùng 2-3 tháng)
I + Tyrosin (1 ptử thyroglobulin có
70 amino a Tyrosin)
Trang 8CƠ CHẾ YÊN – GIÁP
Trang 9TÁC DỤNG CỦA T3, T4
máu (thiếu Vit B12), vàng da (ứ đọng carotene)
Trang 10TÁC DỤNG CỦA T3, T4 (tt)
• Hệ TK: kích thích hđ của não, ch hoá TK ở người trẻ, ↑ nhạy sinap TK-cơ:
- ↓ T3 T4: ↓ trí nhớ, bệnh đần độn ( ↓ phát triển thể chất)
- ↑ T3 T4: nóng nảy, cáu gắt, ↑ phản xạ cơ xương
• Tim mạch: T3 T4 tác động tương tự cathecolamin, ↑ nhạy
cảm của cathecolamin → mạch ↑ , run tay, ↑ tiết mồ hôi
• Growth hormone: ↑ tiết GH, ↑ tác động của GH lên mô
Trang 11PHÂN LOẠI
• Chức năng: cường giáp, bình giáp, nhược giáp
• Hình thể: lan toả (1, 2 thùy), nhân (đơn, đa)
• Lâm sàng: chức năng + hình thể
• GPB: viêm, phình, u giáp (lành, ác) lộ mắt
Basedow: lan tỏa 2 thùy + cường giáp +
âm thổi
Trang 12CƯỜNG GIÁP
chuyển hoá (nhiễm độc giáp)
- Cường giáp do tăng kích thích (ngoài TG): Basedow (TSAb, thyroid stimulating antibody), thai trứng -
choriocarcinoma (TSH like), u tuyến yên (TSH)
- Cường giáp tự chủ: u độc TG, viêm giáp
Trang 13Lâm sàng
• H/c cường giáp:
- Toàn thân: ↓ cân nhanh, có khi 10 kg/vài tháng (dù ăn nhiều); sợ nóng, da ẩm mồ hôi, bàn tay ẩm - ấm
- Tim mạch: mệt, hồi hộp, mạch > 100 l/p, loạn nhịp, suy tim (cung lượng ↑ )
- TK - cơ: dễ xúc động, nóng tính, nói nhiều, RL tâm thần; run tay; teo cơ, ↓ sức cơ (dấu ghế đẩu), liệt
- Khác: RLTH, RL kinh nguyệt, rụng tóc
Trang 14Lâm sàng (tt)
• T giáp: thường to, có khi bt (lạc chỗ, không to)
Âm thổi (basedow)
• Mắt:
- Long lanh
- Mắt lộ (Basedow) do ứ đọng phức hợp thyroglobulin + kháng thể kháng thyroglobulin hậu nhãn cầu
- Triệu chứng khác: dấu Moebius, Von Graefe…
Trang 15Cận lâm sàng
• T3, T4, TSH:
- T3, T4, TSH đều ↑ : cường giáp thứ phát
- T3 ↑ , T4 ↑ , TSH ↓ : cường giáp nguyên phát
• CHCB ↑ trên 10% mức bình thường
• Độ tập trung iod phóng xạ tại TG: thường sớm, nhiều
• Xạ hình TG: tuỳ nguyên nhân gây cường giáp
• ECG: nhịp xoang nhanh, rung nhĩ
Trang 17Biến chứng
• Tim mạch: loạn nhịp, suy tim → tử vong
• Tâm thần kinh: kích động, lú lẫn, nói sảng
• Cơ: nhược cơ, liệt (mức độ nặng)
• Cơn bão giáp:
- Thường xảy ra sau mổ khi còn cường giáp
- Gầy sút nhanh, sốt cao, RL tri giác, M 180-200l/p → loạn nhịp, mệt mỏi cao độ, teo cơ nhanh
Trang 18- Khi hết cường giáp
- Tái phát thấp nhưng phải chịu cuộc mổ (TBBC)
• Xạ: suy giáp, K hoá? → ít dùng
Trang 19• Phì đại TG, không do viêm hay K, không RLCN
- Phình giáp lan toả
- Phình giáp đơn hạt, đa hạt
- Khác (TGAb, goitrin, thiocyanate ): u giáp lẻ tẻ
U GIÁP ĐƠN THUẦN
Trang 20• Thiếu T3, T4 tuyệt đối, tương đối →↑ TSH → tb giáp phì đại lan tỏa (phục hồi)
• Một số vùng đáp ứng mạnh → tb phì đại, ↑ phân bào, ↑ tiết vào nang → tạo nhân (hạt) (không phục hồi)
• ↑ nhanh → hoại tử (thiếu máu nuôi) → xơ sẹo → lộ nhân
Sinh lý bệnh
Trang 21Chẩn đoán
• Xác định
- LS: u giáp, không cường giáp ± dấu chèn ép
- CLS: TSH, T3, T4 bt; siêu âm (loại u, kích thước, số lượng, tính chất, hạch, FNAC)
• Phân biệt
- Ngoài TG: hạch, nang giáp lưỡi
- Tại TG: u thật (lành, ác), viêm giáp
Trang 22Diễn tiến
• U mới, lan toả có thể tự khỏi hoặc khỏi sau đt.
U cũ, nhân có biến đổi mô học không hồi phục
• Biến chứng
- Chèn ép KQ, TQ, TK
- Nh trùng
- Hoại tử, chảy máu
- Cường giáp hoá
- K hoá?: thường ở dạng nhân (kèm tăng sản)
Trang 23• Tuỳ loại (lan toả, nhân), tgian có u (mới, lâu)
U mới có, nhỏ, lan toả
Cắt giảm thể tích u, cắt bỏ nhân
Điều trị
Trang 24UNG THƯ GIÁP
- Tia xạ: xạ trị đầu cổ, nhiễm phóng xạ
- Gia đình, vùng dịch tễ
- Đột biến gen sinh ung, gen ức chế sinh ung
- Tổn thương ở TG: viêm giáp? (phản ứng mô K)
phình giáp (+ tăng sản)
U tuyến lành: tiền K
Trang 25Phân loại
• Carcinoma TG biệt hoá: 85-95%
- Dạng nhú: 60-89%, 30-40t, đa ổ, tiến triển chậm, 40-70% di căn hạch, ít di căn xa
- Dạng nang (túi tuyến): 30%, 40-55t, ác hơn dạng nhú, di căn phổi, xương (hiếm → hạch)
• Car TG không biệt hoá: 5%, ác tính cao nhất, 60t, diễn tiến chậm → bùng phát: u chèn ép + hạch cổ to
• Carcinoma TG dạng tuỷ: 7%, tb C cận nang
• Sarcoma, lymphoma: rất hiếm
Trang 26Lâm sàng – Cận LS
• U giáp: mới có, đột ngột lớn nhanh, chắc-cứng, di động kém, chèn ép, khàn tiếng
• Hạch cổ: có khi là tr chứng đầu tiên
• Hiếm khi có biểu hiện RLCN TG
• Echo: nhân đặc, nang có chồi, giới hạn không rõ, phản âm kém, tăng sinh mạch máu, vi vôi hoá, hạch
• FNAC: nhạy 95%, chuyên 97% Ít giá trị trong Carcinoma TG dạng nang (cần làm sinh thiết)
Trang 27Lâm sàng – Cận LS (tt)
• Xạ hình: nhân lạnh, hiện ít dùng để chẩn đoán
• CT, MRI: xâm lấn
• Calcitonin, CEA: ↑ carcinoma TG dạng tuỷ
Các yếu tố nguy cơ ác tính cao
• Nam, tuổi < 15t hoặc > 45t
• U giáp: 1 nhân, > 4cm, ↑ nhanh, chắc, chèn ép
• Hạch cổ
• Tiền căn nhiễm xạ, tiền căn gia đình
• Yếu tố nguy cơ/echo
Trang 28- I 131 : sau mổ, carcinoma TG biệt hoá
- Xạ ngoài: car không biệt hoá, dạng tuỷ
• Hormone đè nén: LT 4 , dạng biệt hoá, suốt đời