Heä thöùc giöõa khoaûng caùch töø taâm ñöôøng troøn ñeán ñöôøng thaúng vaø baùn kính cuûa ñöôøng troøn. H.[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ Nêu các vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mặt phẳng?
Hai đường thẳng
song song
Hai đường thẳng
cắt nhau a
b
a
a b
Không có điểm
chung
Có 1 điểm chung
Có vô số điểm
chung
A
Hai đường thẳng trùng nhau
b
Đáp án
Trang 4A
O
C
Trang 51.Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
.
.
O
a
C
.
O
Đường thẳng và đường trịn
cắt nhau
Đường thẳng và đường trịn
tiếp xúc nhau
Đường thẳng và đường trịn
khơng giao nhau
a và (O) cĩ 2 điểm chung a và (O) cĩ 1 điểm chung a và (O) khơng cĩ điểm chung
a là cát tuyến của (O) a là tiếp tuyến của (O)
a
.
C là tiếp điểm
Trang 61.Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Đường thẳng và đường trịn
cắt nhau
Đường thẳng và đường trịn
tiếp xúc nhau
Đường thẳng và đường trịn
khơng giao nhau
a và (O) cĩ 2 điểm chung a và (O) cĩ 1 điểm chung a và (O) khơng cĩ điểm chung
a là cát tuyến của (O) a là tiếp tuyến của (O),
C là tiếp điểm
.
H R
.
C H
.
Đặt OH= d
Đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau = > d< R
Đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau = > d=R
Đường thẳng a và đường tròn (O) không giao nhau => d >R
<
<
<
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Số điểm chung Hệ thức giữa
d và R Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
…………
…………
…………
………
………
………
2 1 0
Đặt OH =d
d < R
d = R
d > R
2 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của
đường tròn
H
Trang 7Số điểm chung
Vị trí t ơng đối
Hệ thức của d và R
Vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa ủửụứng thaỳng vaứ ủửụứng troứn Soỏ ủieồm chung Heọ thửực giửừa
d vaứ R ẹửụứng thaỳng vaứ ủửụứng troứn caột nhau
ẹửụứng thaỳng vaứ ủửụứng troứn tieỏp xuực nhau
ẹửụứng thaỳng vaứ ủửụứng troứn khoõng giao nhau
…………
…………
…………
………
………
………
2 1 0
d < R
d = R
d > R
ẹaởt OH = d
ẹửụứng thaỳng a vaứ ủửụứng troứn (O) caột nhau = > d< R
ẹửụứng thaỳng a vaứ ủửụứng troứn (O) tieỏp xuực nhau = > d=R
ẹửụứng thaỳng a vaứ ủửụứng troứn (O) khoõng giao nhau = > d >R
<
<
<
2 Heọ thửực giửừa khoaỷng caựch tửứ taõm ủửụứng troứn ủeỏn ủửụứng thaỳng vaứ baựn kớnh cuỷa ủửụứng troứn
Ta cú bảng túm tắt
Trang 8R d Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
5 cm
6 cm
4 cm
3 cm
……
7 cm
……
Tiếp xúc nhau
……
6 cm
Cắt nhau Không giao nhau
BT 17/109 SGK
Điền vào chỗ trống (…) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng)
Trang 9Hãy điền vào chỗ trống trong mỗi khẳng định dưới đây để được khẳng định đúng
Gọi d là khoảng cách từ tâm O của đường tròn bán kính R đến đường thẳng a
(A)Nếu R = 4cm, d = 3cm thì (O;R) và a ………
(C) Nếu (O;R) và a tiếp xúc nhau, R = 3cm thì d = ………
(B) Nếu R = 5cm, d = 6cm thì ………
(D) Nếu R = 3cm và (O;R) không giao với a thì d …………
cắt nhau
a và (O;R) không giao nhau
3cm
> 3cm
Câu 7/ 120 - VBT
Trang 10Cho đường thẳng a và một điểm O cách a là 3 cm.Vẽ đường tròn tâm O bán kính 5 cm
a)Đường thẳng a có vị trí như thế nào đối với đường tròn (O)? Vì sao?
b) Gọi B và C là các giao điểm của đường thẳng a và đường tròn (O)
Tính độ dài BC
Trang 11BT 20/110 - SGK
Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm
Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn ( B là tiếp điểm ) Tính độ dài AB
Trang 12Hướng dẫn về nhà:
Häc thuéc vµ n¾m v ng ững
+ Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn + Hệ thức liên hệ giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn
BTVN: Bài tập 18; 19; 20 / 110 SGK.
39; 40; 41/ 133 SBT.
äc vµ nghiªn cøu bµi: Đäc vµ nghiªn cøu bµi:
“Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn”
Trang 13
Xin ch©n thµnh c¶m ¬n
c¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em