I.Thông số sản phẩm1A.Tạp chí:1B.Hộp giấy3II.Điều kiện sản xuất51.Điều kiện in51.1Máy in Tạp chí51.2Máy in hộp giấy62.Điều kiện thành phẩm72.2Máy cắt giấy72.3Máy cán màng82.4Máy cấn bế82.5Máy gấp dán hộp tự động:92.6Máy gấp giấy:102.7Máy vào bìa112.8Máy xén 3 mặt122.9 Khuôn tráng phủ123. Điều kiện chế bản133.2 Máy in thử143.3 Máy ghi bản143.4Máy hiện kẽm14III.Sơ đồ bình151.Sơ đồ bình của tạp chí151.1Sơ đồ bình của bìa 4 trang151.2Sơ đồ bình của ruột 88 trang162.Sơ đồ bình của hộp17IV.Quy trình công nghệ191.Tạp chí192.Hộp giấy21V.Khối lượng công việc23VI.Quản lý chất lượng sản phẩm in241.Kiểm tra file tại chế bản242.Kiểm tra khuôn in tại chế bản25VII. Thiết lập lệnh sản xuất tại chế bản271.Tạp chí272. Hộp giấy29BìaRuộtVật liệuLoại giấy: giấy couche (couche gloss)Định lượng: 200 (gm2)Độ bóng: 29.6 (GU) Độ dày: 0.2 (mm)Loại giấy: giấy couche (couche gloss)Định lượng: 90 (gm2)Độ bóng: 6.8 (GU)Độ dày: 0.08 (mm)Khổ thành phẩm230x290 (mm)Khổ trải () 465x290 (mm)230x290 (mm)Số màu4 màu cơ bản C,M,Y,K4 màu cơ bản C,M,Y,KGia tăng giá trị tờ in Cán màng mặt ngoàiGia công sau inCắt, Cấn, Xén ba mặtGấp, Bắt kẹp, Cắt, Cà gáy, Dán keo, Xén ba mặtSố lượng in 5,000 cuốn in hai mặtBìa 4 trangRuột 44x2 = 88 trangII.Điều kiện sản xuất1.Điều kiện in1.1Máy in Tạp chíPhương pháp in: In OffsetMáy in: Heideiberg Speedmaster CD1024
Trang 1ĐỒ ÁN CHẾ BẢN
Lớp 17148CLC1 GVHD: ThS Trần Thanh Hà
SV thực hiện:
Võ Thị Mỹ Duyên 17148009 Đặng Văn Tính 17148087 Nguyễn Đình Hậu 17148019
Trang 2MỤC LỤC
I Thông số sản phẩm 1
A Tạp chí: 1
B Hộp giấy 3
II Điều kiện sản xuất 5
1 Điều kiện in 5
1.1 Máy in Tạp chí 5
1.2 Máy in hộp giấy 6
2 Điều kiện thành phẩm 7
2.2 Máy cắt giấy 7
2.3 Máy cán màng 8
2.4 Máy cấn bế 8
2.5 Máy gấp dán hộp tự động 9
2.6 Máy gấp giấy Error! Bookmark not defined 2.7 Máy vào bìa 10
2.8 Máy xén 3 mặt 11
2.9 Khuôn tráng phủ 12
3 Điều kiện chế bản 13
3.2 Máy in thử 14
3.3 Máy ghi bản 14
3.4 Máy hiện kẽm 14
III Sơ đồ bình 15
1 Sơ đồ bình của tạp chí 15
1.1 Sơ đồ bình của bìa 4 trang 15
1.2 Sơ đồ bình của ruột 88 trang 16
2 Sơ đồ bình của hộp 17
IV Quy trình công nghệ 19
1 Tạp chí 19
2 Hộp giấy 21
V Khối lượng công việc 23
VI Quản lý chất lượng sản phẩm in 24
1.Kiểm tra file 24
2.Kiểm tra khuôn in 25
VII Thiết lập lệnh sản xuất tại chế bản 27
1 Tạp chí 27
2 Hộp giấy 29
Trang 4Gia tăng giá trị tờ in Cán màng mặt ngoài
Gia công sau in Cấn, Gấp, Cắt, Cắt xén 3 mặt, Cà
gáy, Dán keo Cắt xén 3 mặt, Dán keo
Trang 6Vật liệu - Loại giấy: giấy Duplex
Thiết kế cấu trúc
Trang 7II Điều kiện sản xuất
1 Điều kiện in
1.1 Máy in Tạp chí
- Phương pháp in: In Offset
- Máy in: Heideiberg Speedmaster CD-102
Trang 8- Phương pháp in: In Offset
- Máy in: KBA Rabida 105-6 L
Trang 10Thông số máy cắt giấy Polar N 115:
2.3 Máy cán màng
Máy cán màng nhiệt tự động FY-1080B
https://sieuthimaynganhin.com/san-pham/may-can-mang/may-can-mang-nhiet/may-can-mang-nhiet-tu-dong-fy-1050b-id-13731.aspx
Thông số máy cán màng nhiệt tự động FY-1080B:
2.4 Máy cấn bế
Trang 11Máy cấn bế Heidelberg Easymatrix 106 C/S
https://www.heidelberg.com/global/en/finishing/die_cutting/die_cutting machines/easymatrix_
106_c_cs/easymatrix_106_c_cs_1.jsp
Thông số máy cấn bế Heidelberg Easymatrix 106 C/S:
2.5 Máy gấp dán hộp tự động:
Máy gấp dán hộp tự động RB420D
Trang 12Thông số máy gấp dán hộp tự động RB420D:
Trang 13Máy vào bìa Acoro A5 Perfect Binder
may-vao-bia-keo.aspx
http://ppmc.com.vn/san-pham/may-gia-cong-sau-in/he-thong-may-ong-sach-muller-martini-1/he-thong-Thông số máy vào bìa keo nhiệt JBB-51B:
2.8 Máy xén 3 mặt
Máy xén 3 mặt S28D
Trang 14http://danbuon.com/shops/MAY-CAT-XEN-GIAY/May-cat-3-mat-sach-S-28D-chinh-hang-334/
Thông số máy xén 3 mặt S28D:
2.9 Khuôn tráng phủ
Khuôn tráng từng phần 1-up
Khuôn tráng phủ từng phần 12-up
Trang 153 Điều kiện chế bản
Máy Scan EPSON EXPRESSION 11000XL
https://fsivietnam.vn/may-scan/noi-dung/epson-11000xl-may-scan-epson-expression-11000xl-1577.html
Thông số máy scan Epson Expression 11000XL:
Loại máy quét Quét hình ảnh màu phẳng, khổ giấy A3
Trang 16Độ phân giải 2400 x 4800 dpi
Khổ bản tối đa 950x1,163 (mm)
Khổ bản tối thiểu 330x305 (mm)
Tốc độ F=28 tấm/giờ Tùy chọn:
Tốc độ X=45 tấm/giờ Tốc độ Z=62 tấm/giờ
Thông số máy in thử Epson Stylus Pro 7900:
Thông số máy ghi bản Kodak Magnus Q800 Platesetter:
Trang 17Máy hiện kẽm Kodak – T-HDE Plate Processors
https://www.kodak.com/uploadedFiles/Graphics/Products/Digital_Offset_Plates/Plateline_Equipment/T-HDE_Specs_EAMER_Feb2014_LR.pdf
Thông số máy hiện kẽm Kodak – T-HDE Plate Processors:
III Sơ đồ bình
1 Sơ đồ bình của tạp chí
1.1 Sơ đồ bình của bìa 4 trang
Khổ giấy 1020 x 720
Placing mode: Work and turn
Kiểu máy hiện Máy hiện kẽm nhiệt lên đến 50.000 m2/năm
Kẽm tương thích Kodak Electra XD, Trillian SP, Electra Excel
HRO, Capricorn VT, Capricorn GT, Achieve
EM, Sword Ultra, DITP Gold
Trang 18Sở đồ bình F02-01_ui_1x1
1.2 Sơ đồ bình của ruột 88 trang
Khổ giấy 1020 x 720
Placing mode: Sheet (font and back) cho 80 trang và Work and turn cho 8 trang
Sở đồ bình F16-08_dd_4x2 - Sheet (font and back)
F08-07_li_2x2 - Work and turn
Trang 192 Sơ đồ bình của hộp
Khổ giấy : 1020 x 720
Hao phí: 8.74 %
Trang 21Ghi kẽm
In thử
Trang 23Cấn bế thử
In thử
Layout khuôn cấn bế
Làm khuôn tráng
phủ từng phần
Khuôn tráng
phủ từng phần
Trang 24Cấn, bế
Gấp, dán hộp
Hộp
Tờ in
Trang 25Ruột: + Giấy couche + Định lượng 200(g/m 2 )
Trang 26VI Quản lý chất lượng sản phẩm in
1.Kiểm tra file Các tiêu
ấn phẩm
OFCOM_PO_P1_F60 Ruột:
OFCOM_PO_P3_F60 hoặc
OFCOF_PO_P4_F52 Bìa:
OFCOM_PO_P1_F60
Màu Kiểm tra đúng số
màu in Không được là hệ màu RGB/Lab
4 màu + 1 màu pha 4 màu
Kích thước chữ nhỏ nhất: 1 màu 5pt, 2 màu 9pt
Font: create outline chữ thành đối tượng vecto
Kích thươc chữ nhỏ nhất:
1 màu 5pt, 2 màu 9pt
Font: Toàn bộ font phải được nhúng, không sử dụng font Open Type
Trang 27ý tưởng của khách hàng ý tưởng của khách hàng
Layer Kiểm tra, quản lý
các layer riêng biêt
Trapping Tất cả đối tượng
phải được trapping
để tránh hiện tượng lóe trắng
PDF/X-4, version PDF 1.6 (Acrobat 7)
PDF/X-4, version PDF 1.6 (Acrobat 7)
2.Kiểm tra khuôn in
Lỗi Nguyên nhân có thể Cách khắc phục
Nhận mực kém Phương pháp gôm bản không
phù hợp
Không nhúng vào khay chứa dung dịch gôm bản
Trang 28Lớp gôm bản quá dày Sử dụng đúng loại dung dịch
gôm bản Bôi lớp gôm mỏng và đồng đều
Hiện bản quá lâu Hiện bản đúng với thang kiểm
Khuôn in phải được sấy khô khi chỉnh sửa Sau khi chỉnh sửa (xóa dơ) phải đợi khoảng 30s Chỉ bôi dung dịch chỉnh sửa có
Gôm bản sau khi chỉnh sửa
Bản bị bay (mất chi tiết) Áp lực in quá lớn Kiểm tra và chỉnh sửa áp lực
Thời gian phơi bản quá dài, hiện bản quá lâu
Kiểm tra thời gian phơi bản với thang kiểm tra Thời gian hiện bản phải tuân thủ theo hướng dẫn
Lau bản quá mạnh Dùng bông lau bản chuyên dùng
không đều
Bôi lớp dung dịch nướng bản mỏng và đều
Trang 29PHIẾU SẢN SUẤT CHẾ BẢN
Tên khách hàng: Tạp chí B Địa chỉ: 3 tháng 2 Quân 11 Điện thoại: 0986887011 Tên sản phẩm: Tạp chí Mã sản phẩm: TC001 Số phiếu: 5555 Ngày nhận: 3/10/2019 Ngày giao: 10/10/2019
Máy in: Heideiberg Speedmaster CD-102 Khổ giấy 1020 x 720 Bìa:
-Placing mode: Work and turn -Sở đồ bình F02-01_ui_1x1
Ruột:
-Khổ giấy 1020 x 720 -Placing mode: Sheet (font and back) cho 80 trang và Work and turn cho 8 trang -Sở đồ bình F16-08_dd_4x2 - Sheet (font and back)
F08-07_li_2x2 - Work and turn
Trang 30Hệ màu o CMYK o RGB o LAB o Hệ màu khác:
………
create outline o Font chưa được nhúng
Độ phân giải o ≥300ppi o <300ppi
TP.HCM, Ngày…tháng…năm…
Kí tên
Trang 31Mã sản phẩm: LS897 Số phiếu: 5163
Ngày nhận: 29/9/2019 Ngày giao: 30/10/2019
Máy in: KBA Rabida 105-6 L Khổ giấy : 1020 x 720
Ghi chú: Nếu có bất cứ thay đổi gì xin hãy thông báo sớm đến chúng tôi
Kiểm tra file khách hàng:
………
create outline o Font chưa được nhúng
Độ phân giải o ≥300ppi o <300ppi
Trang 32Kiểm tra tờ in thử
………
……… Người soạn Người kiểm tra
TP.HCM, Ngày…tháng…năm…
Kí tên