1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Tải Học tiếng Anh qua tin: Thế giới chỉ còn ba con tê giác trắng phương Bắc - Học tiếng Anh qua video

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 10,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bài viết này, VnDoc xin chia sẻ bản tin: Thế giới chỉ còn ba con tê giác trắng phương Bắc qua video sau nhằm giúp các bạn luyện kỹ năng nghe hiểu tiếng Anh hiệu quả!. Hãy cùng VnDo[r]

Trang 1

Học tiếng Anh qua tin: Thế giới chỉ còn ba con tê giác trắng phương Bắc

Trong bài viết này, VnDoc xin chia sẻ bản tin: Thế giới chỉ còn ba con tê giác trắng phương Bắc qua video sau nhằm giúp các bạn luyện kỹ năng nghe hiểu tiếng Anh hiệu quả Hãy cùng VnDoc luyện nghe và học 9 từ mới thuộc y học qua bản tin về cô tê giác Nola xấu số sau đây nhé!

Hôm Chủ nhật, một trong bốn con tê giác phương Bắc trắng cuối cùng đã chết tại Mỹ và thế giới chỉ còn ba con tại Kenya Bạn có thể học tiếng Anh, rèn luyện kỹ năng nghe, bổ sung 9 từ mới và học phát

âm qua bản tin sau của Reuters về sự việc này qua video sau và theo dõi transcript cũng như bản dịch

để hiểu rõ hơn nhé!

Transcript:

Until Sunday there were only four white northern rhinos left in the whole world

Now there are just three after the death of Nola at the San Diego Zoo Safari Park in California

The 41-year-old animal had been suffering from a bacterial infection which set in after surgery to drain a pelvic abscess

Vets had been keeping an eye on her as her appetite and activity levels declined last week

The rhino, weighing in at nearly two tonnes, was put down when her condition worsened

Nola's gentle nature and love of having her back scratched made her a favourite of zoo staff

Bản dịch:

Cho đến Chủ nhật vừa rồi, có bốn con tê giác trắng phương Bắc còn tồn tại trên toàn thế giới

Nhưng bây giờ chỉ còn ba con sau cái chết của cô tê giác trắng tên Nola tại vườn thú San Diego Zoo Safari Park ở California, Mỹ

Con tê giác 41 tuổi đã bị lây nhiễm vi khuẩn sau cuộc phẫu thuật hút mủ ở vùng hông

Sau cuộc phẫu thuật, tuần trước các bác sĩ thú y đã chú ý đến nó sau khi con vật giảm sự thèm ăn cũng như các hoạt động thường ngày

Con tê giác nặng gần 2 tấn này gục ngã khi tình trạng của nó ngày càng xấu đi

Trước đó, bản tính hiền lành cùng sở thích được gãi lưng khiến Nola trở thành con vật được yêu mến đối với các nhân viên vườn thú

Vocabulary:

suffer (v) /ˈsʌf.ər/ to experience physical or mental pain chịu đựng, bị (bệnh) bacterial

(adj)

/bæktɪə.ri.əl/ caused by, made from, or relating to

bacteria

thuộc vi khuẩn (bacteria), liên quan đến vi khuẩn

infection (n) /ɪnˈfek.ʃən/ a disease in a part of your body that is

caused by bacteria or a virus

sự lây nhiễm drain (v) /dreɪn/ If you drain something, you remove

the liquid from it, usually by pouring it away or allowing it to flow away, and

rút (chất lỏng, nước) (y học) dẫn lưu

- Drain the pasta

Trang 2

if something drains, liquid flows away

or out of it

thoroughly

- We drained the pond and filled it with fresh water

pelvic (adj) /ˈpel.vɪk/ relating to the pelvis thuộc vùng xương chậu abscess (n) /'æbsis/ a painful swollen area on or in the

body that contains pus (= thick, yellow liquid)

khối áp xe, khối mủ

Vet (n) /vet/ = veterinarian (ANIMAL DOCTOR) bác sĩ thú y

appetite (n) /æp.ɪ.taɪt/ the feeling that you want to eat food

All that walking has given me an appetite

sự thèm ăn, sự muốn ăn

scratch (v) /skrætʃ/ to rub your skin with your nails gãi

Trên đây là toàn bộ transcript, bản dịch và từ vựng bạn có thể nghe thấy trong video Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn bổ sung thêm một nguồn kiến thức mới thú vị, đồng thời giúp bạn cải thiện kỹ năng nghe của mình

VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w