Toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 60g kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng giảm 22,8g so với ban đầu.. Dãy chất nào sau đâ[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT
THÁI THỤY
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: HÓA HỌC 9
Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Thí sinh chọn một trong bốn đáp áp làm câu trả lời
Câu 1 Các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na (số P = 11); Al (số P = 13); Mg (số P = 12); P (số P = 15)
Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự tính kim loại tăng dần là:
A P, Al, Mg, Na B Na , Al , Mg, P
C P , Al , Mg, Na D Na , Mg, P, Al
Câu 2 Dãy chất nào sau đây tham gia phản ứng thủy phân ?
A Protein , Tinh bột, xenlulozo, Saccarozo B Protein , Tinh bột, xenlulozo, glucozo
C Protein , Tinh bột, Polime, glucozo D Protein , Tinh bột, chất béo, glucozo
Câu 3 Để nhận biết các chất lỏng không màu, không mùi trong các lọ riêng biệt mất nhãn gồm:
KOH, HCl, CH3COOH, C6H6, C2H5OH nên dùng dãy chất nào sau đây sao cho tốn ít thuốc thử nhất ?
A Quỳ tím, Zn B Quỳ tím, Na2CO3, Na , Brom khan
C Quỳ tím, AgNO3, Na D Quỳ tím, CaCO3
Câu 4 Cho V lít hỗn hợp gồm CH4, C2H2 (đktc) đi qua dung dich Brom dư, thấy khối lượng dung dịch
Brom tăng thêm 6,5g Khí thoát ra khỏi dung dịch Brom có cùng thể tích với 5,6g khí nitơ ở cùng điều
kiện nhiệt độ áp suất Giá trị của V là:
A 10,08 lit B 8,96 lit C 14,56 lit D 6,72 lit
Câu 5 Một nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là X2O5 Trong công thức hợp chất khí với hidro,
% về khối lượng của hidro là 17,65% Nguyên tố đó là:
A S B P
C Không tìm được vì thiếu dữ kiện D N
Câu 6 Trong các cặp chất sau, cặp chất nào không xảy ra phản ứng ?
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và BaCl2 C H2SO4 và Na2CO3 D MgCO3 và CaCl2 Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 8,96lit hỗn hợp CH4 , C2H4 ( đktc), dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung
dịch nước vôi trong dư, thu được 70g kết tủa % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu tương ứng là:
A 40% ; 60% B 50% ; 50% C 75% ; 25% D 25%; 75%
Câu 8 Một loại mía chứa 12% là Saccarozo Khi sản xuất 1 tấn mía nói trên bị hao hụt mất 15% Khối
lượng của Saccarozo thu được là:
A 102 kg B 18 kg C 10,2 kg D 120 kg
Câu 9 Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với CH3CH2OH ?
A O2 , CH3COOH, Mg B O2 , CH3COOH, Na2O
C O2 , CH3COOH, dung dịch Br2 D O2 , CH3COOH, Na
Câu 10 Cho 103,5ml rượu etylic 400 tác dụng với K dư sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí
hidro ở đktc Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8g/ml Giá trị của V là:
A 10,080 lit B 46,704 lit C 8,064 lit D 48,064 lit
Câu 11 Cho 9,2g rượu etylic tác dụng với 18g axit axetic với hiệu suất phản ứng 80% Sau phản ứng
thu được dung dịch X Chất tan có trong dung dịch X là :
A Rượu etylic, axit axetic, etylaxetat, nước B Rượu etylic, axit axetic
C Axit axetic, etylaxetat D Rượu etylic, axit axetic, etylaxetat
Câu 12 Khử 48g Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao tạo ra chất rắn X gồm 4 chất và khí CO2 Hòa tan
toàn bộ chất rắn X bằng dung dịch HCl dư thu được 6,3g nước Thể tích khí CO đã phản ứng ở đktc là:
A 12,32 lit B 20,16 lit C 11,2 lit D 7,84 lit
Câu 13 Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
A CO2 , CH4 , C2H6O, CH3Cl B CaCO3 , CH4 , C2H6O, CH3Cl
C C3H6O2, CH4 , C2H6O , CH4N D CO , C2H4 , C3H6O2, CH3Cl
Câu 14 Cho 10g hỗn hợp gồm: CH3COOH, CH3CH2OH tác dụng với Mg dư, sau phản ứng thu được
1,12 lit khí ở đktc % khối lượng của rượu etylic trong hỗn hợp ban đầu là:
A 40% B 25% C 60% D 75%
Câu 15 Nguyên liệu chính để sản xuất xi măng là:
A Đá vôi, đất sét, cát B Quặng sắt, lưu huỳnh, cát
C Quặng sắt, cát, đá vôi D Vôi sống, thạch anh, cát
Mã đề: 155
Trang 2Thể tích khí ga đã đốt cháy ở đktc là :
A 14,0 lit B 14,4 lit C 13,44 lit D Không tính được vì thiếu dữ kiện
Câu 17 Nguyên tố M có 2 electron lớp ngoài cùng và M có 3 lớp electron Vậy M là nguyên tố nào sau đây :
A Ba B Mg C Ca D Zn Câu 18 Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với NaOH ?
A CH3COOH, NaHCO3, (C15H31COO)3C3H5
B CH3COOH, C12H22O11, (C15H31COO)3C3H5
C CH3COOH, C6H6, (C15H31COO)3C3H5
D CH3COOH, C6H12O6, (C15H31COO)3C3H5
Câu 19 Nung hoàn toàn m(g) CaCO3 đến khối lượng không đổi, toàn bộ lượng khí CO2 thoát ra hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 147,75g kết tủa Giá trị của m là:
A Kết quả khác B 60g C 75g D 33g
Câu 20 Hoàn toàn 61,80g hỗn hợp gồm BaCO3 và CaO bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lít khí ở đktc % khối lượng của BaCO3 trong hỗn hợp ban đầu là:
A 66,75% B 75,75% C 68,75% D 63,75%
Câu 21 Hợp chất C4H8 có số công thức cấu tạo là:
A 4 B 1 C 5 D 3
Câu 22 Hòa tan hết 16,8g một oxit kim loại nhóm IIA, phải dùng vừa hết 600ml dung dịch HCl 1M Công thức của oxit kim loại là:
A BaO B FeO C CaO D MgO Câu 23 Cho sơ đồ phản ứng sau: C2H4 X Y CH3COOC2H5 X, Y lần lượt là:
A C2H6 , CH3COOH B C2H5OH , CH3COOH
C CH3COOH, C2H5OH D C2H6 , C2H5OH
Câu 24 Nhiên liệu sạch thường dùng trong đời sống hàng ngày là:
A ga B than bùn C rơm rạ, củi, gỗ D củi
Câu 25 Dựa vào nguồn gốc, người ta chia Polime thành hai loại chính là:
A Polime thiên nhiên, Polime hóa học B Polime thiên nhiên, Polime tổng hợp
C Polime thiên nhiên, Polime tinh chế D Polime thiên nhiên, Polime nhân tạo Câu 26 Dãy chất nào sau đây đều bị nhiệt phân hủy:
A NaNO3 , K2CO3 , CaCO3 B CaCO3 , Na2CO3 , MgCO3
C CaCO3 , Fe(OH)3 , MgCO3 D Ba(HCO3)2 , Na2CO3 , MgCO3
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn 13,2g hợp chất hữu cơ X chỉ thu được CO2 và H2O Toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 60g kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng giảm 22,8g so với ban đầu Biết 1 lit hơi chất X ở đktc nặng 3,929g Công thức phân
tử của X là:
A C3H8O B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2 Câu 28 Dạng thù hình là gì ? Hãy chọn đáp án đúng nhất
A Các đơn chất khác nhau được tạo ra từ một nguyên tố hóa học
B Các nguyên tố khác nhau được tạo ra từ một phân tử chất tinh khiết
C Các nguyên tử khác nhau có cùng số hạt Proton
D Các hợp chất khác nhau có công thức cấu tạo khác nhau
Câu 29 Dãy chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom ?
A C6H6, C2H4 , C2H2 B C2H2Br2, C2H4 , C2H2
C CH4, C2H4 , C2H2 D CH4, C2H4 , C2H2
Câu 30 Kết luận nào sau đây đúng nhất
A Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
B Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, tính kim loại tăng, tính phi kim tăng
C Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
D Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
-Hết -
Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn và máy tính bỏ túi
Trang 3PHÒNG GD&ĐT
THÁI THỤY
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: HÓA HỌC 9
Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Thí sinh chọn một trong bốn đáp áp làm câu trả lời
Câu 1 Nhiên liệu sạch thường dùng trong đời sống hàng ngày là:
A củi B than bùn C ga D rơm rạ, củi, gỗ Câu 2 Nguyên liệu chính để sản xuất xi măng là:
A Vôi sống, thạch anh, cát B Đá vôi, đất sét, cát
C Quặng sắt, cát, đá vôi D Quặng sắt, lưu huỳnh, cát
Câu 3 Hợp chất C4H8 có số công thức cấu tạo là:
A 5 B 4 C 3 D 1
Câu 4 Dạng thù hình là gì ? Hãy chọn đáp án đúng nhất
A Các đơn chất khác nhau được tạo ra từ một nguyên tố hóa học
B Các hợp chất khác nhau có công thức cấu tạo khác nhau
C Các nguyên tố khác nhau được tạo ra từ một phân tử chất tinh khiết
D Các nguyên tử khác nhau có cùng số hạt Proton
Câu 5 Dãy chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom ?
A CH4, C2H4 , C2H2 B CH4, C2H4 , C2H2
C C6H6, C2H4 , C2H2 D C2H2Br2, C2H4 , C2H2
Câu 6 Cho sơ đồ phản ứng sau: C2H4 X Y CH3COOC2H5 X, Y lần lượt là:
A C2H5OH ; CH3COOH B CH3COOH ; C2H5OH
C C2H6 ; C2H5OH D C2H6 ; CH3COOH
Câu 7 Nung hoàn toàn m(g) CaCO3 đến khối lượng không đổi, toàn bộ lượng khí CO2 thoát ra hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 147,75g kết tủa Giá trị của m là:
A 60g B 33g C 75g D Kết quả khác Câu 8 Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với NaOH ?
A CH3COOH ; C12H22O11 ; (C15H31COO)3C3H5
B CH3COOH ; C6H12O6 ; (C15H31COO)3C3H5
C CH3COOH ; NaHCO3 ; (C15H31COO)3C3H5
D CH3COOH ; C6H6 ; (C15H31COO)3C3H5
Câu 9 Khử 48g Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao tạo ra chất rắn X gồm 4 chất và khí CO2 Hòa tan toàn bộ chất rắn X bằng dung dịch HCl dư thu được 6,3g nước Thể tích khí CO đã phản ứng ở đktc là:
A 11,2 lit B 12,32 lit C 20,16 lit D 7,84 lit
Câu 10 Cho 103,5 ml rượu etylic 400 tác dụng với K dư sau phản ứng hoàn toàn thu được V lit khí hidro ở đktc Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8g/ml Giá trị của V là:
A 10,080 lit B 8,064 lit C 46,704 lit D 48,064 lit
Câu 11 Hoàn toàn 61,80g hỗn hợp gồm BaCO3 và CaO bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lit khí ở đktc % khối lượng của BaCO3 trong hỗn hợp ban đầu là:
A 68,75% B 63,75% C 75,75% D 66,75% Câu 12 Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với CH3CH2OH ?
A O2 , CH3COOH, dung dịch Br2 B O2 , CH3COOH, Na2O
C O2 , CH3COOH, Na D O2 , CH3COOH, Mg
Câu 13 Cho 9,2g rượu etylic tác dụng với 18g axit axetic với hiệu suất phản ứng 80% Sau phản ứng thu được dung dịch X Chất tan có trong dung dịch X là :
A Rượu etylic, axit axetic B Axit axetic, etyl axetat
C Rượu etylic, axit axetic, etyl axetat D Rượu etylic, axit axetic, etyl axetat, nước Câu 14 Một loại khí ga có chứa 93% CH4 ; 1% CO, 2% CO2 , 2% H2, 2% N2 Đốt cháy hoàn toàn V lit khí ga nói trên, toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 60 gam kết tủa Thể tích loại khí ga đã đốt cháy ở đktc là :
A Không tính được vì thiếu dữ kiện B 13,44 lit C 14,4 lit D 14,0 lit Câu 15 Dãy chất nào sau đây đều bị nhiệt phân hủy:
A CaCO3 , Fe(OH)3 , MgCO3 B NaNO3 , K2CO3 , CaCO3
C Ba(HCO3)2 , Na2CO3 , MgCO3 D CaCO3 , Na2CO3 , MgCO3
Mã đề: 189
Trang 4C C3H6O2, CH4 , C2H6O , CH4N D CaCO3 , CH4 , C2H6O, CH3Cl
Câu 17 Một nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là X2O5 Trong công thức hợp chất khí với hidro,
% về khối lượng của hidro là 17,65% Nguyên tố đó là:
A P B Không tìm được vì thiếu dữ kiện C S D N Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 13,2g hợp chất hữu cơ X chỉ thu được CO2 và H2O Toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 60g kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng giảm 22,8g so với ban đầu Biết 1 lit hơi chất X ở đktc nặng 3,929g Công thức phân
tử của X là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C3H8O Câu 19 Dãy chất nào sau đây tham gia phản ứng thủy phân ?
A Protein , Tinh bột, xenlulozo, Saccarozo B Protein , Tinh bột, Polime, glucozo
C Protein , Tinh bột, xenlulozo, glucozo D Protein , Tinh bột, chất béo, glucozo
Câu 20 Các nguyên tố thuộc chu kì 3 : Na ( số P = 11); Al (số P = 13); Mg ( số P = 12); P (số P = 15) Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự tính kim loại tăng dần là:
A Na , Mg, P, Al B Na , Al , Mg, P
C P , Al , Mg, Na D P, Al, Mg, Na
Câu 21 Nguyên tố M có 2 electron lớp ngoài cùng và M có 3 lớp electron Vậy M là nguyên tố nào sau đây :
A Mg B Zn C Ba D Ca
Câu 22 Cho V lít hỗn hợp gồm CH4; C2H2 (đktc) đi qua dung dich Brom dư, thấy khối lượng dung dịch Brom tăng thêm 6,5g Khí thoát ra khỏi dung dịch Brom có cùng thể tích với 5,6g khí niơ ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất Giá trị của V là:
A 8,96 lit B 14,56 lit C 10,08 lit D 6,72 lit Câu 23 Để nhận biết các chất lỏng không màu, không mùi trong các lọ riêng biệt mất nhãn gồm: KOH, HCl, CH3COOH, C6H6, C2H5OH nên dùng dãy chất nào sau đây sao cho tốn ít thuốc thử nhất ?
A Quỳ tím, Zn B Quỳ tím, AgNO3, Na
C Quỳ tím, CaCO3 D Quỳ tím, Na2CO3, Na , Brom khan Câu 24 Hòa tan hết 16,8g một oxit kim loại nhóm IIA, phải dùng vừa hết 600ml dung dịch HCl 1M Công thức của oxit kim loại là:
A FeO B MgO C CaO D BaO
Câu 25 Trong các cặp chất sau, cặp chất nào không xảy ra phản ứng ?
A H2SO4 và Na2CO3 B Na2CO3 và HCl
C Na2CO3 và BaCl2 D MgCO3 và CaCl2
Câu 26 Cho 10g hỗn hợp gồm: CH3COOH, CH3CH2OH tác dụng với Mg dư, sau phản ứng thu được 1,12 lit khí ở đktc % khối lượng của rượu etylic trong hỗn hợp ban đầu là:
A 60% B 40% C 25% D 75%
Câu 27 Một loại mía chứa 12% là Saccarozo Khi sản xuất 1 tấn mía nói trên bị hao hụt mất 15% Khối lượng của Saccarozo thu được là:
A 120 kg B 102 kg C 18 kg D 10,2 kg Câu 28 Dựa vào nguồn gốc, người ta chia Polime thành hai loại chính là:
A Polime thiên nhiên, Polime tinh chế B Polime thiên nhiên, Polime nhân tạo
C Polime thiên nhiên, Polime hóa học D Polime thiên nhiên, Polime tổng hợp Câu 29 Kết luận nào sau đây đúng nhất
A Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, tính kim loại tăng, tính phi kim tăng
B Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
C Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
D Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lit hỗn hợp CH4 , C2H4 ( đktc), dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 70g kết tủa % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu tương ứng là:
A 25%; 75% B 75% ; 25%
C 40% ; 60% D 50% ; 50%
-Hết -
Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn và máy tính bỏ túi
Trang 5PHÒNG GD&ĐT
THÁI THỤY
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: HÓA HỌC 9
Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Thí sinh chọn một trong bốn đáp áp làm câu trả lời
Câu 1 Dạng thù hình là gì ? Hãy chọn đáp án đúng nhất
A Các nguyên tử khác nhau có cùng số hạt Proton
B Các nguyên tố khác nhau được tạo ra từ một phân tử chất tinh khiết
C Các đơn chất khác nhau được tạo ra từ một nguyên tố hóa học
D Các hợp chất khác nhau có công thức cấu tạo khác nhau
Câu 2 Các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na ( số P = 11); Al (số P = 13); Mg ( số P = 12); P (số P = 15) Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự tính kim loại tăng dần là:
A Na, Al, Mg, P B P, Al, Mg, Na
C P, Al, Mg, Na D Na, Mg, P, Al
Câu 3 Nguyên liệu chính để sản xuất xi măng là:
A Quặng sắt, lưu huỳnh, cát B Quặng sắt, cát, đá vôi
C Vôi sống, thạch anh, cát D Đá vôi, đất sét, cát
Câu 4 Khử 48g Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao tạo ra chất rắn X gồm 4 chất và khí CO2 Hòa tan toàn bộ chất rắn X bằng dung dịch HCl dư thu được 6,3g nước Thể tích khí CO đã phản ứng ở đktc là:
A 12,32 lit B 20,16 lit C 11,2 lit D 7,84 lit
Câu 5 Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
A CO , C2H4 , C3H6O2, CH3Cl B C3H6O2, CH4 , C2H6O , CH4N
C CO2 , CH4 , C2H6O, CH3Cl D CaCO3 , CH4 , C2H6O, CH3Cl
Câu 6 Một loại mía chứa 12% là Saccarozo Khi sản xuất 1 tấn mía nói trên bị hao hụt mất 15% Khối lượng của Saccarozo thu được là:
A 18 kg B 120 kg C 10,2 kg D 102 kg Câu 7 Dãy chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom ?
A CH4, C2H4 , C2H2 B CH4, C2H4 , C2H2
C C2H2Br2, C2H4 , C2H2 D C6H6, C2H4 , C2H2 Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 8,96lit hỗn hợp CH4, C2H4 (đktc), dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 70g kết tủa % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu tương ứng là:
A 50% ; 50% B 25%; 75% C 75% ; 25% D 40% ; 60% Câu 9 Cho sơ đồ phản ứng sau: C2H4 X Y CH3COOC2H5 X,Y lần lượt là:
A C2H5OH , CH3COOH B C2H6 , CH3COOH
C CH3COOH, C2H5OH D C2H6 , C2H5OH
Câu 10 Cho 10g hỗn hợp gồm: CH3COOH, CH3CH2OH tác dụng với Mg dư, sau phản ứng thu được 1,12 lit khí ở đktc % khối lượng của rượu etylic trong hỗn hợp ban đầu là:
A 75% B 25% C 60% D 40% Câu 11 Dãy chất nào sau đây đều bị nhiệt phân hủy:
A CaCO3 , Fe(OH)3 , MgCO3 B Ba(HCO3)2 , Na2CO3 , MgCO3
C CaCO3 , Na2CO3 , MgCO3 D NaNO3 , K2CO3 , CaCO3
Câu 12 Nguyên tố M có 2 electron lớp ngoài cùng và M có 3 lớp electron Vậy M là nguyên tố nào sau đây :
A Ba B Zn C Mg D Ca
Câu 13 Nhiên liệu sạch thường dùng trong đời sống hàng ngày là:
A than bùn B củi C rơm rạ, củi, gỗ D ga
Câu 14 Hợp chất C4H8 có số công thức cấu tạo là:
A 1 B 3 C 4 D 5
Câu 15 Dãy chất nào sau đây tham gia phản ứng thủy phân ?
A Protein, Tinh bột, xenlulozo, glucozo B Protein, Tinh bột, chất béo, glucozo
C Protein, Tinh bột, Polime, glucozo D Protein, Tinh bột, xenlulozo, Saccarozo Câu 16 Một loại khí ga có chứa 93% CH4 ; 1% CO, 2% CO2 , 2% H2, 2% N2 Đốt cháy hoàn toàn V lit khí ga nói trên, toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 60 gam kết tủa Thể tích loại khí ga đã đốt cháy ở đktc là :
Mã đề: 223
Trang 6Câu 17 Kết luận nào sau đây đúng nhất
A Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
B Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
C Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, tính kim loại tăng, tính phi kim tăng
D Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
Câu 18 Để nhận biết các chất lỏng không màu, không mùi trong các lọ riêng biệt mất nhãn gồm : KOH, HCl, CH3COOH, C6H6, C2H5OH nên dùng dãy chất nào sau đây sao cho tốn ít thuốc thử nhất ?
A Quỳ tím, AgNO3, Na B Quỳ tím, Zn
C Quỳ tím, Na2CO3, Na , Brom khan D Quỳ tím, CaCO3
Câu 19 Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với NaOH ?
A CH3COOH, C6H12O6, (C15H31COO)3C3H5
B CH3COOH, C6H6, (C15H31COO)3C3H5
C CH3COOH, C12H22O11, (C15H31COO)3C3H5
D CH3COOH, NaHCO3, (C15H31COO)3C3H5
Câu 20 Một nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là X2O5 Trong công thức hợp chất khí với hidro,
% về khối lượng của hidro là 17,65% Nguyên tố đó là:
A Không tìm được vì thiếu dữ kiện B S C P D N Câu 21 Hoàn toàn 61,80g hỗn hợp gồm BaCO3 và CaO bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lit khí ở đktc % khối lượng của BaCO3 trong hỗn hợp ban đầu là:
A 75,75% B 66,75% C 68,75% D 63,75%
Câu 22 Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với CH3CH2OH ?
A O2 , CH3COOH, dung dịch Br2 B O2 , CH3COOH, Na
C O2 , CH3COOH, Na2O D O2 , CH3COOH, Mg
Câu 23 Dựa vào nguồn gốc, người ta chia Polime thành hai loại chính là:
A Polime thiên nhiên, Polime nhân tạo B Polime thiên nhiên, Polime tinh chế
C Polime thiên nhiên, Polime tổng hợp D Polime thiên nhiên, Polime hóa học
Câu 24 Cho V lit hỗn hợp gồm CH4 , C2H2 (đktc) đi qua dung dich Brom dư, thấy khối lượng dung dịch Brom tăng thêm 6,5g Khí thoát ra khỏi dung dịch Brom có cùng thể tích với 5,6g khí nitơ ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất Giá trị của V là:
A 14,56 lit B 6,72 lit C 10,08 lit D 8,96 lit Câu 25 Cho 9,2g rượu etylic tác dụng với 18g axit axetic với hiệu suất phản ứng 80% Sau phản ứng thu được dung dịch X Chất tan có trong dung dịch X là :
A axit axetic, etylaxetat B Rượu etylic, axit axetic, etylaxetat
C Rượu etylic, axit axetic D Rượu etylic, axit axetic, etylaxetat, nước Câu 26 Hòa tan hết 16,8g một oxit kim loại nhóm IIA, phải dùng vừa hết 600ml dung dịch HCl 1M Công thức của oxit kim loại là:
A CaO B MgO C FeO D BaO
Câu 27 Trong các cặp chất sau, cặp chất nào không xảy ra phản ứng ?
A Na2CO3 và BaCl2 B H2SO4 và Na2CO3
C Na2CO3 và HCl D MgCO3 và CaCl2
Câu 28 Cho 103,5 ml rượu etylic 400 tác dụng với K dư sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí hidro ở đktc Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8g/ml Giá trị của V là:
A 8,064 lit B 48,064 lit C 10,080 lit D 46,704 lit Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 13,2g hợp chất hữu cơ X chỉ thu được CO2 và H2O Toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 60g kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng giảm 22,8g so với ban đầu Biết 1lit hơi chất X ở đktc nặng 3,929g Công thức phân
tử của X là:
A C3H6O2 B C2H4O2 C C3H8O D C4H8O2
Câu 30 Nung hoàn toàn m(g) CaCO3 đến khối lượng không đổi, toàn bộ lượng khí CO2 thoát ra hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 147,75g kết tủa Giá trị của m là:
A 75g B Kết quả khác C 60g D 33g
-Hết -
Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn và máy tính bỏ túi
Trang 7PHÒNG GD&ĐT
THÁI THỤY
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: HÓA HỌC 9
Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Thí sinh chọn một trong bốn đáp áp làm câu trả lời
Câu 1 Nung hoàn toàn m(g) CaCO3 đến khối lượng không đổi, toàn bộ lượng khí CO2 thoát ra hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 147,75g kết tủa Giá trị của m là:
A 33g B 60g C 75g D Kết quả khác Câu 2 Cho 103,5 ml rượu etylic 400 tác dụng với K dư sau phản ứng hoàn toàn thu được V lit khí hidro ở đktc Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8g/ml Giá trị của V là:
A 8,064 lit B 10,080 lit C 46,704 lit D 48,064 lit
Câu 3 Các nguyên tố thuộc chu kì 3 : Na ( số P = 11); Al (số P = 13); Mg ( số P = 12); P (số P = 15) Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự tính kim loại tăng dần là:
A Na, Al, Mg, P B P, Al, Mg, Na
C P, Al, Mg, Na D Na, Mg, P, Al
Câu 4 Hợp chất C4H8 có số công thức cấu tạo là:
A 1 B 3 C 4 D 5
Câu 5 Trong các cặp chất sau, cặp chất nào không xảy ra phản ứng ?
A Na2CO3 và HCl B H2SO4 và Na2CO3
C Na2CO3 và BaCl2 D MgCO3 và CaCl2
Câu 6 Dãy chất nào sau đây đề tác dụng được với CH3CH2OH ?
A O2 ; CH3COOH; Na B O2 ; CH3COOH; dung dịch Br2
C O2 ; CH3COOH; Mg D O2 ; CH3COOH; Na2O
Câu 7 Nguyên tố M có 2 electron lớp ngoài cùng và M có 3 lớp electron Vậy M là nguyên tố nào sau đây :
A Ca B Zn C Mg D Ba
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lit hỗn hợp CH4, C2H4 ( đktc), dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 70g kết tủa % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu tương ứng là:
A 75% ; 25% B 50% ; 50% C 25%; 75% D 40% ; 60% Câu 9 Cho 10g hỗn hợp gồm: CH3COOH, CH3CH2OH tác dụng với Mg dư, sau phản ứng thu được 1,12 lit khí ở đktc % khối lượng của rượu etylic trong hỗn hợp ban đầu là:
A 25% B 75% C 40% D 60% Câu 10 Hoàn toàn 61,80g hỗn hợp gồm BaCO3 và CaO bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lit khí ở đktc % khối lượng của BaCO3 trong hỗn hợp ban đầu là:
A 68,75% B 75,75% C 63,75% D 66,75% Câu 11 Dạng thù hình là gì ? Hãy chọn đáp án đúng nhất
A Các hợp chất khác nhau có công thức cấu tạo khác nhau
B Các nguyên tố khác nhau được tạo ra từ một phân tử chất tinh khiết
C Các đơn chất khác nhau được tạo ra từ một nguyên tố hóa học
D Các nguyên tử khác nhau có cùng số hạt Proton
Câu 12 Nguyên liệu chính để sản xuất xi măng là:
A Quặng sắt, cát, đá vôi B Quặng sắt, lưu huỳnh, cát
C Vôi sống, thạch anh, cát D Đá vôi, đất sét, cát
Câu 13 Cho 9,2g rượu etylic tác dụng với 18g axit axetic với hiệu suất phản ứng 80% Sau phản ứng thu được dung dịch X Chất tan có trong dung dịch X là :
A Rượu etylic, axit axetic, etylaxetat B Axit axetic, etylaxetat
C Rượu etylic, axit axetic, etylaxetat, nước D Rượu etylic, axit axetic
Câu 14 Dãy chất nào sau đây đều bị nhiệt phân hủy:
A CaCO3 , Fe(OH)3 , MgCO3 B Ba(HCO3)2 , Na2CO3 , MgCO3
C CaCO3 , Na2CO3 , MgCO3 D NaNO3 , K2CO3 , CaCO3
Câu 15 Nhiên liệu sạch thường dùng trong đời sống hàng ngày là :
A ga B than bùn C rơm rạ, củi, gỗ D củi
Mã đề: 257
Trang 8A 120kg B 10,2 kg C 18kg D 102 kg Câu 17 Một nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là X2O5 Trong công thức hợp chất khí với hidro,
% về khối lượng của hidro là 17,65% Nguyên tố đó là:
A N B P C S D Không tìm được vì thiếu dữ kiện Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 13,2g hợp chất hữu cơ X chỉ thu được CO2 và H2O Toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 60g kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng giảm 22,8g so với ban đầu Biết 1 lit hơi chất X ở đktc nặng 3,929g Công thức phân
tử của X là:
A C4H8O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C3H8O
Câu 19 Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
A CO2 , CH4 , C2H6O, CH3Cl B CO , C2H4 , C3H6O2, CH3Cl
C CaCO3 , CH4 , C2H6O, CH3Cl D C3H6O2, CH4 , C2H6O , CH4N
Câu 20 Cho sơ đồ phản ứng sau: C2H4 X Y CH3COOC2H5 X, Y lần lượt là:
A C2H6 , CH3COOH B C2H6 , C2H5OH
C CH3COOH, C2H5OH D C2H5OH , CH3COOH
Câu 21 Để nhận biết các chất lỏng không màu, không mùi trong các lọ riêng biệt mất nhãn gồm : KOH, HCl, CH3COOH, C6H6, C2H5OH nên dùng dãy chất nào sau đây sao cho tốn ít thuốc thử nhất ?
A Quỳ tím, CaCO3 B Quỳ tím, Na2CO3, Na , Brom khan
C Quỳ tím, Zn D Quỳ tím, AgNO3, Na
Câu 22 Dãy chất nào sau đây tham gia phản ứng thủy phân ?
A Protein, Tinh bột, xenlulozo, Saccarozo B Protein, Tinh bột, xenlulozo, glucozo
C Protein, Tinh bột, Polime, glucozo D Protein, Tinh bột, chất béo, glucozo
Câu 23 Một loại khí ga có chứa 93% CH4 ; 1% CO, 2% CO2 , 2% H2, 2% N2 Đốt cháy hoàn toàn V lit khí ga nói trên, toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 60 gam kết tủa Thể tích khí ga đã đốt cháy ở đktc là :
A Không tính được vì thiếu dữ kiện B 13,44 lit
C 14,4 lit D 14,0 lit
Câu 24 Cho V lít hỗn hợp gồm CH4, C2H2 (đktc) đi qua dung dich Brom dư, thấy khối lượng dung dịch Brom tăng thêm 6,5g Khí thoát ra khỏi dung dịch Brom có cùng thể tích với 5,6g khí ni tơ ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất Giá trị của V là:
A 10,08 lit B 14,56 lit C 8,96 lit D 6,72 lit
Câu 25 Dựa vào nguồn gốc, người ta chia Polime thành hai loại chính là:
A Polime thiên nhiên, Polime hóa học B Polime thiên nhiên, Polime nhân tạo
C Polime thiên nhiên, Polime tinh chế D Polime thiên nhiên, Polime tổng hợp Câu 26 Kết luận nào sau đây đúng nhất
A Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
B Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
D Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, tính kim loại tăng, tính phi kim tăng
Câu 27 Hòa tan hết 16,8g một oxit kim loại nhóm IIA, phải dùng vừa hết 600ml dung dịch HCl 1M Công thức của oxit kim loại là:
A MgO B CaO C BaO D FeO Câu 28 Khử 48g Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao tạo ra chất rắn X gồm 4 chất và khí CO2 Hòa tan toàn bộ chất rắn X bằng dung dịch HCl dư, thu được 6,3g nước Thể tích khí CO đã phản ứng ở đktc là:
A 20,16 lit B 7,84 lit C 11,2 lit D 12,32 lit
Câu 29 Dãy chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom ?
A CH4, C2H4 , C2H2 B CH4, C2H4 , C2H2
C C6H6, C2H4 , C2H2 D C2H2Br2, C2H4 , C2H2
Câu 30 Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với NaOH ?
A CH3COOH, NaHCO3, (C15H31COO)3C3H5 B CH3COOH, C6H6, (C15H31COO)3C3H5
C CH3COOH, C6H12O6, (C15H31COO)3C3H5 D CH3COOH, C12H22O11, (C15H31COO)3C3H5
-Hết -
Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn và máy tính bỏ túi
Trang 9ĐÁP ÁN HÓA HỌC 9 – HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
Đáp án mã đề: 155
01 A hoặc C; 02 A; 03 C; 04 A; 05 D; 06 D; 07 D; 08 A; 09 D; 10 B; 11 B; 12 A; 13 C; 14 A; 15 A;
16 A; 17 B; 18 A; 19 C; 20 D; 21 C; 22 C; 23 B; 24 A; 25 B; 26 C; 27 B; 28 A; 29 B; 30 D;
Đáp án mã đề: 189
01 C; 02 B; 03 A; 04 A; 05 D; 06 A; 07 C; 08 C; 09 B; 10 C; 11 B; 12 C; 13 A; 14 D; 15 A;
16 C; 17 D; 18 C; 19 A; 20 C hoặc D; 21 A; 22 C; 23 B; 24 C; 25 D; 26 B; 27 B; 28 D; 29 C; 30 A;
Đáp án mã đề: 223
01 C; 02 B hoặc C; 03 D; 04 A; 05 B; 06 D; 07 C; 08 B; 09 A; 10 D; 11 A; 12 C; 13 D; 14 D; 15 D;
16 D; 17 A; 18 A; 19 D; 20 D; 21 D; 22 B; 23 C; 24 C; 25 C; 26 A; 27 D; 28 D; 29 D; 30 A;
Đáp án mã đề: 257
01 C; 02 C; 03 B hoặc C; 04 D; 05 D; 06 A; 07 C; 08 C; 09 C; 10 C; 11 C; 12 D; 13 D; 14 A; 15.A;
16 D; 17 A; 18 A; 19 D; 20 D; 21 D; 22 A; 23 D; 24 A; 25 D; 26 B; 27 B; 28 D; 29 D; 30 A;