1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Sinh học

Bai 6 Hop chung quoc Hoa Ki

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 32,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phân tích được thuận lợi, khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế.. - Phân tích được đặc điểm dân cư và ảnh hưởng [r]

Trang 1

Tuần 10

Tiết 10

Ngày soạn: / /2017.

Bài 6 : HỢP CHÚNG QUỐC HOA KỲ (3tiết )

Tiết 1: Tự Nhiên Và Dân Cư.

I MỤC TIÊU BÀI HỌC: Sau bài học, HS cần

1 Kiến thức:

- Biết vai trị vị trí, phạm vi lãnh thổ của Hoa Kì

- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phân tích được thuận lợi, khĩ khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế

- Phân tích được đặc điểm dân cư và ảnh hưởng của dân cư tới phát triển kinh tế

- Ghi nhớ một số địa danh: dãy Apalat, thủ đơ Oasinhton, thành phố Niu-Iooc,

2 Kĩ năng :

Sử dụng bản đồ Hoa Kỳ để phân tích đặc điểm địa hình và sự phân bố khống sản; phân

bố dân cư, các thành phố lớn

- Phân tích số liệu, tư liệu về đặc điểm tự nhiên, dân cư của Hoa Kỳ

3 Thái độ: Học tập những thế mạnh của nước Hoa Kì

4.Định hướng phát triển năng lực.

-Năng lực phân tích bảng số liệu, hình ảnh, tư duy sáng tạo

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV:

- Bản đồ tự nhiên cùa Hoa Kỳ

-Bản đồ sự phân bố dân cư của Hoa Kỳ

- Bản đồ địa hình và khống sản của Hoa Kỳ

-Bảng số liệu 6.1 và 6.2 (SGK) trang 39

2 Chuẩn bị của HS:

- Đọc trước bài học

-Tìm hiểu các câu hỏi màu xanh (SGK) trang 36,39 và 40

- Phân tích bảng số liệu 6.1 và 6.2 (SGK) trang 39

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Đặt vấn đề/xuất phát/khởi động

1.1 Mục tiêu:.

1.2 Giúp HS gợi nhớ lại kiến thức của để dẫn dắt vào bài.

1.3 Phương thức: Cả lớp/ nhĩm / cá nhân

1.4 Tiến trình hoạt động:

BƯỚC 1: Giao nhiệm vụ; cả lớp (3 phút) trả lời các câu hỏi sau:

- Cho biết vị trí ,phạm vi lãnh thổ, vị trí tiếp giáp của Hoa Kỳ

- Hãy đánh giá thuận lợi và khĩ khăn cho sự phát triển kinh tế *Hoạt động nhĩm ( 3 phút)

- Nhĩm 1: tìm hiểu về điều kiện tự nhiên vùng phía Tây

- Nhĩm 2: tìm hiểu về điều kiện tự nhiên vùng phía Đơng

- Nhĩm 3: tìm hiểu về điều kiện tự nhiên vùng Trung Tâm

- Nhĩm 4: tìm hiểu về điều kiện tự nhiên A-la-ca và Ha-oai

*Hoạt động cá nhân ( 2 phút)

Trang 2

- Trả lời các câu hỏi bảng số liệu 6.1 và 6.2( SGK) trang 39

- Cho biết sự gia tăng dân số, thành phần dân cư cũng như sự phân bố của Hoa Kỳ

BƯỚC 2

Dụa vào SGK và vốn hiểu biết để trả lời câu hỏi

BƯỚC 3: Trao đổi, thảo luận, các nhĩm lên báo cáo kết quả được giao.

BƯỚC 4: Đánh giá và chốt kiến thức:

GV đánh giá phần trả lời câu hỏi hs và tiến hành bài mới

Hoa Kỳ là nước rộng lớn nằm ở trung tâm Bắc Mỹ về tài nguyên thiên nhiên rất đa dạng, dân

cư phần lớn là do nhập cư.Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển mạnh nhất thế giới Vậy Hoa Kỳ đã dựa vào những thế mạnh nào để trở thành một cường quốc về kinh tế.Hơm nay chúng ta sẽ tìm hiểu nhé!

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu vị trí ,phạm vi lãnh thổ, vị trí tiếp giáp của Hoa Kỳ

* Mục tiêu:

- Biết được vị trí địa lí phạm vi lãnh thổ, vị trí tiếp giáp của Hoa Kỳ

- Nhận thức được tầm quan trọng của vị trí lãnh thổ…của Hoa Kỳ

*Phương thức: Cá nhân

HỌAT ĐỘNG CỦA GV&HS NỘI DUNG CHÍNH CỦA BÀI

Hoạt động 1: Tìm hiểu vị trí địa lí và

phạm vi lãnh thổ Hình thức: Cá nhân

( tg: 5 phút)

B1: GV treo bđ Châu Mỹ hoặc

BĐTNTG+ SGK trả lời:

- Xác định VTĐL của Hoa Kì trên bản đồ

- Đánh giá VTĐL đối với sự phát triển

kinh tế?

- Nêu PVLT của HK? Nhận xét hình dạng

lãnh thổ?

- HS dựa vào SGK nêu diện tích và tìm vị

trí của thủ đơ Oa-sinh-tơn trên bản đồ

B2: - HS trình bày, HS khác bổ sung.

- GV chuẩn kiến thức

I Vị trí và phạm vi lãnh thổ

- VTĐL: nằm ở bán cầu Tây, giữa hai đại

dương lớn, tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mĩ

La – tinh

- Phạm vi lãnh thổ: gồm phần đất trung tâm Bắc Mĩ, bán đảo Alatca(TB Bắc Mĩ) và quần đảo Ha-oai

(giữa TBD)

HOẠT ĐỘNG 2: Điều kiện tự nhiên và đánh giá thuận lợi và khĩ khăn

* Phương thức:

- Đàm thoại gợi mở

- Hoạt động cá nhân

- Hoạt động nhĩm

- *Các bước hoạt động

Hoạt động 2: Tìm hiểu điều kiện tự nhiên(

nhĩm 3 phút )

* B1 : Giao nhiệm vụ cho nhĩm

-Nhĩm 1: tìm hiểu về điều kiện tự nhiên

vùng phía Tây, đánh giá thuận lợi và khĩ

khăn

-Nhĩm 2: tìm hiểu về điều kiện tự nhiên

II Điều kiện tự nhiên

- Đặc điểm tự nhiên: thiên nhiên đa dạng, cĩ

sự khác biệt từ Tây sang Đơng tạo nên 3 vùng tự nhiên

* Vùng phía Tây( vùng Cooc-đi-e): Các dãy núi trẻ xen giữa là các bồn địa và cao nguyên cĩ khí hậu khơ hạn Ven TBD cĩ

Trang 3

vùng phía Đông, đánh giá thuận lợi và khó

khăn

-Nhóm 3: tìm hiểu về điều kiện tự nhiên

vùng Trung Tâm, đánh giá thuận lợi và khó

khăn

-Nhóm 4: tìm hiểu về điều kiện tự nhiên

A-la-ca và Ha-oai, đánh giá thuận lợi và khó

khăn

B2: Đại diên HS lên trình bày, HS khác bổ

sung

GV chuẩn kiến thức

một số đồng bằng nhỏ, đất tốt, khí hậu CNĐ

và OĐHD Giàu TNTN

Khó khăn: động đất, các bồn địa thiếu nước

* Vùng phí Đông: Dãy núi già A-pa-lat, khoáng sản chủ yếu: than đá, quặng sắt trữ lượng lớn Đồng bằng ven ĐTD có diện tích tương đối lớn, đất phí nhiêu, khí hậu chủ yếu

là ÔĐHD và CNĐ

* Vùng trung tâm:

+ P.B & phía Tây có địa hình gò đồi thấp, đồng cỏ rộng thuận lợi phát triển chăn nuôi + Phía nam là đồng bằng sông Mi-xi-xi-pi rộng lớn phù sa mau mỡ thuận lợi trồng trọt + Nhiều khoáng sản, trữ lượng lớn: than đá, quặng sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên

+ Khó khăn: mưa lũ, bão gây thiệt hại cho sản xuất và sinh hoạt

- TNTN: giàu tài nguyên => tạo điều kiện phát triển kinh tế

Hoạt động 3: Tìm hiểu dân cư.

Hình thức: cặp/ cá nhân

B1: HS đọc SGK mục III+ bảng 6.1&6.2 và

H6.3:

- Nêu qui mô dân số + bảng 6.1 nhận xét

số dân HK gđ 1800-2005?

- Nguyên nhân làm dân số HK tăng

nhanh ? Nguồn gốc nhập cư và TL của

dân nhập cư?

- Bảng 6.2 trả lời câu hỏi?

- Dựa H6.3 nhận xét phân bố dân cư

HK?

B2: Đại diên HS lên trình bày, HS khác bổ

sung

GV chuẩn kiến thức

III Dân cư

- Đặc điểm dân cư và ảnh hưởng tới kinh tế: + Dân số đông, gia tăng nhanh do nhập cư đem lại nguồn lao động, tri thức và vốn

+ Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp

+ Thành phần dân cư đa dạng do nhập cư đến từ các châu lục khác nhau, số người Anh điêng còn rất ít Sự phân biệt đối xử với người

da màu ngày càng giảm dần

- Phân bố dân cư:

+ Tập trung đông ven ĐTD và TBD càng sâu nội địa dân càng thưa Dân cư đang có xu hướng chuyển từ ĐB xuống phía Nam và ven TBD

+ Tỉ lệ dân thành phố rất cao chủ yếu sống

ở các thành phố vừa và nhỏ

3.Luyện tập:

3.1 Mục tiêu:

- Cho HS khái quát hóa về vị trí, tự nhiên,dân số, những thuận lợi và khó khăn dể phát triển kinh tế

- Giúp HS nhận thức được để giải quyết các vấn đề về tự nhiên và dân cư cùa Hoa Kỳ

Trang 4

3.2 Phương thức.

Làm việc nhĩm, cá nhân, vấn đáp

Tiết 2: KINH TẾ

I.MỤC TIÊU BÀI HỌC

1.Kiến thức :

HS cần:

- Trình bày được qui mơ của nền kinh tế Hoa Kỳ

- Cơ cấu các ngành kinh tế : Dịch vụ, cơng nghiệp, nơng nghiệp của Hoa Kỳ

2/ Kĩ năng:

- Quan sát các bảng 6.3, 6.4,6.6 SGK

- Biết được vị trí các ngành kinh tế chủ chốt của Hoa Kỳ

3/ Thái độ:

Thấy được chiến lược phát triển kinh tế cũng như tầm quan trọng của Hoa Kỳ với nền kinh tế thế giới

4 Định hướng hình thành năng lực

- Năng lực chung : Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực chuyên biệt :Năng lực tư duy, năng lực sử dụng bản đồ, năng lực sử dụng số liệu bảng thống kê

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1/ Giáo viên:

- SGK

- Tài liệu liên quan đến bài Hoa Kỳ

2/ Học sinh:

Tự nghiên cứu SGK và trả lời các câu hỏi

III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1.Khởi động.

1.1 Mục tiêu: Giúp cho học sinh ý thức được nội dung cần học trong tiết dạy.

1.2 Phương thức : Sử dụng tranh ảnh, đặc vấn đề, tình huống để dẫn học sinh vào bài mới

1.3 Tiến trình hoạt động ( 4 bước)

Bước 1: Sử dụng tranh tranh ảnh cĩ liên quan

Bước 2: HS quan sát tranh ảnh và hồn thành yêu cầu giáo viên đưa ra

Bước 3: HS trình bày

Bước 4: GV dẫn nhập vào bài mới

2 Bài mới

HOẠT ĐỘNG 1: Kinh Tế Hoa Kỳ

* Mục tiêu:- HS cần trình bày được qui mơ nền kinh tế Hoa Kỳ

-Trình bày cơ cấu nền kinh tế Hoa Kỳ: Dịch vụ, cơng nghiệp, nơng nghiệp

* Phương thức:

- Gợi mở, vấn đáp

- Hoạt động chia nhĩm

*Các bước hoạt động

Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm nền kinh tế

Hình thức: cá nhân

B1: Hs đọc mục I SGK + bảng 6.3 :

- Trả lời câu hỏi mục I

- Nêu vị trí nền kinh tế HK?

I Qui mơ nền kinh tế.

Nền kinh tế đứng đầu thế giới( tổng GDP lớn nhất), GDP bình quân đầu người cao nhất thế giới

Trang 5

- Nhận xét GDP/người của HK?

B2: HS trình bày, HS khác bổ sung.

GV chuẩn kiến thức

GV nêu bình quân GDP/người của thế giới.

HOẠT ĐỘNG 2: Cơ cấu các ngành kinh Tế Hoa Kỳ

* Mục tiêu:- HS cần trình bày được qui mơ nền kinh tế Hoa Kỳ

-Trình bày cơ cấu nền kinh tế Hoa Kỳ: Dịch vụ, cơng nghiệp, nơng nghiệp

* Phương thức:

- Gợi mở, vấn đáp

- Hoạt động chia nhĩm

Hoạt động: Tìm hiểu vai trị của dịch vụ

Hình thức: /cặp

B1: cặp

- HS đọc SGK mục II.1 trả lời: Cơ cấu

ngành dịch vụ? Đặc điểm của từng ngành?

- HS trả lời, HS khác bổ sung

- GV giảng giải và chuẩn kiến thức từng

phần

B 2:

Gv chia lớp thành 2 nhóm yêu cầu dựa

SGK mục II.2, II.3 + bảng 6.4 và H6.5

- N1: tìm hiểu về công nghiệp HK.

- N2: tìm hiểu về nông nghiệp HK.

Dàn ý:

- Vai trị và cơ cấu của các ngành?

- Sự chuyển dịch của từng ngành?

- Sự thay đổi trong phân bố từng ngành?

B3:

- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

- GV chuẩn xác kiến thức và cho HS ghi

bài

- GV yêu cầu HS trả lời một số câu hỏi có

liên quan đến việc đọc bản đồ

V Các ngành kinh tế 1) Dịch vụ:

- Ngoại thương chiếm tỉ trọng khá lớn trong tổng giá trị ngoại thương thế giới

- Hệ thống đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới

- Ngành ngân hàng và tài chính hoạt động khắp thế giới TTLL hiện đại, du lịch phát triển mạnh

2) Cơng nghiệp:

- Là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu gồm

3 nhĩm ngành: CN chế biến, điện lực, khai khống

- Cơ cấu giá trị sản lượng các ngành cơng nghiệp

cĩ sự thay đổi: giảm tỉ trọng các ngành cơng nghiệp truyền thống, tăng tỉ trọng các ngành cơng nghiệp hiện đại

- Phân bố cĩ sự thay đổi: từ tập trung chủ yếu ở

ĐB chuyển sang các vùng phía Nam và ven TBD

3) Nơng nghiệp:

- Dẫn đầu thế giới về giá trị sản lượng và xuất khẩu nơng sản

- Sự chuyển dịch: giảm tỉ trọng hoạt động thuần nơng, tăng tỉ trọng dịch vụ nơng nghiệp Sản xuất đang chuyển dần theo hướng đa dạng hĩa nơng sản trên cùng một lãnh thổ

- Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là trang trại với diện tích bình quân/trang trại tăng Nền NN hàng hĩa được hình thành sớm và phát triển mạnh

3.Luyện tập

3.1 Mục tiêu:

- Củng cố lại kiến thức

- Kĩ năng tiếp thu trong bài

3.2 Phương thức

- Đàm thoại

- Hình thức cả lớp

Trang 6

Tiết 3:Thực hành: TÌM HIỂU SỰ PHÂN HĨA LÃNH THỔ SẢN XUẤT CỦA HOA KỲ I.MỤC TIÊU BÀI HỌC

1.Kiến thức :

HS cần:

- Biết được sự phân hĩa lãnh thổ nơng nghiệp , cơng nghiệp của Hoa Kỳ

- Biết được các loại nơng sản và các loại khống sản chính cũng như sự phân bố của chúng

2/ Kĩ năng:

- Quan sát hình 6.6 và 6.7 SGK

- Biết được sự phân bố các vùng nơng nghiệp và các trung tâm cơng nghiệp của Hoa Kỳ

3/ Thái độ:

Thấy được sự phân hĩa lãnh thổ nơng nghiệp , cơng nghiệp của Hoa Kỳ

4 Định hướng hình thành năng lực

- Năng lực chung : Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực chuyên biệt :Năng lực tư duy, năng lực sử dụng bản đồ

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1/ Giáo viên:

- SGK

- Tài liệu liên quan đến tiết thực hành của Hoa Kỳ

2/ Học sinh:

Tự nghiên cứu SGK và tự điền vào bảng theo mẫu

III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1.Khởi động.

1.1 Mục tiêu: Giúp cho học sinh ý thức được nội dung cần học trong tiết dạy.

1.2 Phương thức : Sử dụng tranh ảnh, đặc vấn đề, tình huống để dẫn học sinh vào bài mới

1.3 Tiến trình hoạt động ( 4 bước)

Bước 1: Sử dụng tranh tranh ảnh cĩ liên quan

Bước 2: HS quan sát tranh ảnh về vùng sản xuất nơng nghiệp và các trung tâm cơng nghiệp và

hồn thành yêu cầu giáo viên đưa ra

Bước 3: HS trình bày

Bước 4: GV dẫn nhập vào bài mới

2 Bài mới

HOẠT ĐỘNG 1: :Thực hành: TÌM HIỂU SỰ PHÂN HĨA LÃNH THỔ SẢN XUẤT CỦA HOA KỲ

* Mục tiêu:- HS cần trình bày sự phân hĩa lãnh thổ nơng nghiệp , cơng nghiệp của Hoa Kỳ

* Phương thức:

- Gợi mở, vấn đáp

- Hoạt động chia nhĩm

*Các bước hoạt động

Hoạt động 1: Tìm hiểu sự phân hóa lãnh thổ

NN

Hình thức: cặp( tg: phút)

B1:

- Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập 1 SGK

- Dựa vào bảng vẽ sẵn và tự xác định trên H6.6

B2:

- HS tiến hành trao đổi tìm nội dung theo yêu cầu

I Phân hóa lãnh thổ nông nghiệp:

Thông tin phản hồi của bảng 1

Trang 7

của bảng.

- Gọi HS lên bảng xác định các khu vực theo yêu

cầu của bảng 1

- Yêu cầu HS điền nội dung vào bảng 1, mỗi HS

hồn thành một nội dung nhỏ trong bảng

- GV treo bảng 1 ( có thông tin phản hồi)

và chuẩn kiến thức cho HS đối chiếu và

ghi bài.

Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phân hóa lãnh thổ

CN

Hình thức: Nhĩm/cặp(tg: 20 phút)

B1:

- Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập 2 và dựa vào

bảng vẽ sẵn + H6.7

- HS tiến hành trao đổi và hồn thành nội dung

của bảng 2

B2:

- HS xác định các vùng ĐB, Phía Nam, Tây

của HK trên Bđ cơng nghiệp chung HK

- Hs trình bày nội dung theo yêu cầu của

bảng( mỗi HS hồn thành nội dung nhỏ ), HS

khác bổ sung

- GV chuẩn xác kiến thức GV xác định lại

các vùng theo BĐ hình 6.7 và các trung tâm CN

GV treo bảng 2 (có thông tin phản hồi) và

chuẩn kiến thức cho HS đối chiếu và ghi bài.

II Phân hóa lãnh thổ công nghiệp:

Thông tin phản hồi của bảng 2

* Tĩm lại: Sự phân hĩa lãnh thỗ của nền kinh tế.

- Nơng nghiệp: Vùng phía Đơng, Trung tâm và

vùng phía Tây

- Cơng nghiệp: vùng ĐB, vùng phía Nam và

phía Tây

3.1 Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức, kĩ năng tiếp thu trong bài.

3.2 Phương thức

- Đàm thoại

- Hình thức cả lớp

Thông tin phản hồi của bảng 1:

Nông sản

chính

Khu vực

Cây lương thực Cây CN và cây

ăn quả

Gia súc

Phía Đông Lúa mì Đỗ tương, rau quả Bò thịt, bò

sữa

Trung tâm Các bang phía Bắc Lúa mạch Củ cải đường Bò , lợn

Các bang ở giữa Lúa mì và ngô Đỗ tương, bông, thuốc

Các bang phía Nam

Lúa gạo Nông sản nhiệt đới Bò, lợn

Trang 8

Phía Tây Lúa mạch Lâm nghiệp, đa canh CN bò, lợn Thông tin phản hồi của bảng 2:

Vùng

Các ngành

CN chính

Vùng Đông Bắc Vùng phía Nam Vùng phía Tây

Các ngành CN

truyền thống HC, thực phẩm, LK đen, LK màu, đóng

tàu biển, dệt, cơ khí

Đóng tàu, thực phẩm, dệt,

… Đóng tàu, luyện kim màu

Các ngành CN

hiện đại

Điện tử , viễn thông , sản xuất ô tô

Chế tạo máy bay, chế tạo tên lưả vũ trụ, hóa dầu, điện tử, viễn thông, sx ô tô

Điện tử , viễn thông , sản xuất ô tô, chế tạo máy bay

Ngày đăng: 04/03/2021, 09:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w