1. Trang chủ
  2. » Vật lý

On tap Chuong III Nguyen ham tich phan va ung dung

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 504,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết thiết diện tạo bởi vật thể và mặt phẳng (P) vuông góc với đường cao AH của tam giác ABC luôn là nửa hình tròn (có đường kính là giao tuyến (P) với mp(ABC)).. Cắt một khối trụ bởi m[r]

Trang 1

TÍCH PHÂN và ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

Câu 1 Tìm tập các giá trị a thỏa:

2

1

3

e ax

dx

a) 1;e

b)  1;e2

c) 1;e 1

d) 0;1

Câu 2 Cho

2

1

ln 2 ln 3

ln ln

e

e

, với a, b là số nguyên Tính

a

b a) 2 b)

1

2 c) -2 d)

1 2

Câu 5 Tìm tất cả giá trị của a sao cho

ln 2

0

1

ax

e dx 

a) a 1 b) a  0; a  1 c)a  1; a  1 d)a  0; a  2

Câu 6 Tính I=

2

0

( sin a x cos ).e x axdx

a) I= 4

a e

 b) I= e2

 c) I=ea

d) I = 2

a e

Câu 7 Tìm a > 0 sao cho I= 1  2

3 2

2 ln

xx

a)a 2 b)a e 3

 c)

1

a e

 d)a e  2

Câu 8 Biết

6

0

sinx +cosx

3

1 s in2 x dx a b

với a, b là các số nguyên Tìm a, b.

a)a  1; b  2 b)a  1; b  0 c) a  1; b  0 d)a  1; b  2

Câu 9 Biết

2

0

( 1) cos sin

ln ,( 1) sin cos

dx a a a

, tìm a a) a 2 b)a 3

 c)a 2

 d)

3 2

a 

Câu 11 Tìm tất cả giá trị m sao cho:

2 2 0

14

3

xx m dx 

a)

1

0

3 m

  

b) 0m4 c) 4m6 d) 4m5

Câu 12 Tìm giá trị dương của a sao cho

2

0

sin

1

1 cos

x dx

a x

a)a 1 b)a 2 c)

1 2

a 

d)a 

Câu 15 Tính số giá trị a sao cho

1

0

1

ax

xe dx 

a) 2 b) 1 c) 3 d) 0

x - x m dx - = x - x m dx

Câu 19A Tính I =

1 2 0

1

n

xx xdx

Câu 19B Tính

cotx 2

2 4

1 sin

n e

x

 

Câu 20A Tính

2

0 sin cos(n 2)

Câu 20B Tính 0

sin sin(n 1)

Câu 21 Biết

2

0

( ) cos ,

x

f t dtxx x  

, với f(t) liên tục trên  Tính f(4) A)

1

5 B)

1 2

 C)

1

4 D)

1 3

Trang 2

Câu 22 Biết 0

( ) sin ,

x

f t dt   x x x  

, với f(t) liên tục trên  Tính f(2

 )

Câu 23

2

0

x

f x   tdt x   

Tìm cực trị của f(x)

Câu 24

2

2

1

1

x x

t

t

Tìm khoảng đồng - nghịch biến của f(x)

Câu 26 a) Cho f(x) liên tục trên , thỏa f x ( )  f (4  x )  x  4  x ,   x  0;4 

Tính

4

0 ( )

f x dx

b) Cho f(x) liên tục trên , thỏa f x (  1)  f (3  x ) cos   x x ,    Tính

4

0 ( )

f x dx

Câu 27: Cho hàm số f x ( ) liên tục trên đoạn [ 1;3]  Biết

( ) 1, ( ) 2, ( ) 3

f x dx f x dx f x dx

; tính

3

1 ( )

f x dx



A.0 B.4 C.6 D.2

Câu 28: Cho hàm số f x ( ) liên tục trên đoạn [ ; ] a b và có một nguyên hàm là F x ( )thỏa F a ( )  b F b , ( )  a.Tính

( )

b

a

I   f x dx

A.I  a b B.I b a  C.I b a  D.Iab

Câu 29: Phép biến đổi nào sau đây đúng? A

2

2 cos x dx cos xdx cos xdx

B

2

2 cos x dx cos xdx cos xdx

cosx dx cosxdx

D

2

2 cos x dx cos xdx cos xdx

Câu 30: a) Cho f(x) liên tục trên và thỏa mãn: xf x  3  f  1  x2  x10 x6 2 , x x   

Tính

 

0

1

f x dx



(đề minh họa THPTQG 2020).

b) Cho f(x) liên tục trên , thỏa 2f x  f   xcos 2 ,2 x x  

Tính 0

( )

xf x dx

BÀI TẬP ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

I Diện tích hình phẳng:

Câu 1 Cho hình phẳng   H

được giới hạn bởi đường cong ( ) : C y  ln x, trục Ox và đường thẳng x e  Diện tích của

hình phẳng   H

bằng A 1. B

1 1

e. C e D e 1

Câu 2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y ex, y  1 và x 1 bằng

A e 2. B e. C e 1. D 2  e.

Câu 3 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đường yxy x  2 bằng

Trang 3

A

1

1

4. C 1. D

1

3.

Câu 4 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y  sin , x y  cos , x x  0, x   bằng

Câu 5 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x   sin , x y x   0   x 2   bằng

Câu 6 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

3

2 , 1

x

x

A 2 ln 2  B 1 ln 2  C 1 ln 2  D 2 ln 2  .

Câu 7 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y  sin 2 , x y  cos x

và hai đường thẳng

0, 2

xx

bằng

Câu 8 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x y x  ,   sin2x0 x    

có kết quả bằng

Câu 9 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y mx  cos x, Ox, x  0, x   bằng 3 Khi đó giá trị của m

bằng

Câu 10 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) :

1 1

x y x

 và tiếp tuyến của nó tại điểm có hoành độ 2

Câu 11 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y ex ex; y 0; x 1

    là

Câu 12 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y| ln |;x y1 là

Câu 13 Cho đường cong   C : y   2 ln x

Gọi d là tiếp tuyến của   C

tại điểm M  1, 2 

Khi đó diện tích của hình phẳng giới hạn bởi   C d Ox ; ;

Câu 14 Cho hình phẳng   H

được giới hạn bởi đường cong ( ) : C y  ln x, trục Ox và đường thẳng x e  Diện tích của hình phẳng   H

là:

Câu 15 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đường yxyx2 bằng

Câu 16 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y ax x  2, 2  aya  0 

là:

Câu 17 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi   C : y  ln ; : x d y1  1; d y2:   x 1 là:

Câu 18 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi   C y e d y :  x; :  x  1; x  1 là:

Câu 19 Cho đường cong   C y :  x

Gọi d là tiếp tuyến của   C

tại điểm M  4, 2 

Khi đó diện tích của hình phẳng giới hạn bởi   C d Ox ; ;

là:

Câu 20 Cho đường cong   C : y   2 ln x

Gọi d là tiếp tuyến của   C

tại điểm M  1, 2 

Khi đó diện tích của hình phẳng giới hạn bởi   C d Ox ; ;

là:

Câu 21 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y   e  1  x

, 1 x

y e x

bằng

Câu 22 Cho hàm số y = f(x) = (x-a)(x-b)(x-c) với a < b < c

Tìm điều kiện của a, b, c sao cho đồ thị hàm số và trục hoành giới hạn hai hình phẳng có cùng diện tích bằng 1

Trang 4

Câu 23 Một hoa văn trang trí được tạo ra từ một miếng bìa mỏng hình vuông cạnh bằng 10cm

bằng cách khoét đi bốn phần bằng nhau có hình dạng parabol như hình bên Biết

5

, OH =4cm

Tính diện tích bề mặt hoa văn đó

A

3

140 .

3 cm B

3

14 .

3 cm C

3

160 .

3 cm D 50 cm3.

Câu 24 Cho hàm số y = f x ( ) = ax3+ bx2+ cx d a b c + , , , ( Î ¡ , a ¹ 0 )

có đồ thị ( ) C

.

Biết rằng đồ thị ( ) C

tiếp xúc với đường thẳng y = 4 tại điểm có hoành độ âm và đồ thị hàm số

( )

y = f x ¢

cho bởi hình vẽ dưới đây: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ) C

và trục hoành

A S = 9 B

27 4

S =

C

21 4

S =

D

5 4

S =

II.Thể tích khối tròn xoay – vật thể:

Câu 1. Cho hình   H

giới hạn bởi các đường y x  2, x 1, trục hoành Quay hình   H

quanh trục Ox ta được khối

tròn xoay có thể tích bằng A 5

C

2 3

2 5

.

Câu 2. Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi y  ln , x y  0, x e  quay quanh trục Ox có kết quả bằng

A e B  e1

C  e 2

D  e1

.

Câu 3. Cho hình phẳng   H

được giới hạn bởi đường cong

2 1 ( ) :

1

x

x

 , trục Ox và trục Oy Thể tích của khối

tròn xoay khi cho hình   H

quay quanh trục Ox bằng :

A 3 B 4 ln 2 C (3 4ln 2)  D (4 3ln 2)  .

Câu 4. Gọi   H

bằng hình phẳng giới hạn bởi các đường tan , , 0,

4

yx Ox xx

Quay   H

xung quanh trục

Ox ta được khối tròn xoay có thể tích bằng

A 1

4

2 4

 

2 4

.

Câu 5. Gọi   H

bằng hình phẳng giới hạn bởi các đường y   1 x y2,  0 Quay   H

xung quanh trục Oxta được

khối tròn xoay có thể tích bằng

A

16

15. B

16 15

4

4 3

.

Câu 6. Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường yx cos x  sin2x,y  0, x  0, y 2

bằng

A

 3 4 

4

  

B

 5 4 

4

  

C

 3 4 

4

  

 3 4 

5

  

.

Câu 7. Cho hình phẳng   H

được giới hạn bởi đường cong ( ) : C y  sin x, trục Ox và các đường thẳng x  0, x   Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình (H) quay quanh trục Ox bằng :

y

1 1

3

y

1 1

Trang 5

A

2 2

2

3

2.

Câu 8. Gọi   H

bằng hình phẳng giới hạn bởi các đường: y  3 x x  2 và trục Ox Quay   H

xung quanh trục Ox ta

được khối tròn xoay có thể tích bằng

A

81

11. B

83

11 . C

83

10 . D

81

10.

Câu 9. Gọi   H

bằng hình phẳng giới hạn bởi các đường: yx1, y0, x4 Quay   H

xung quanh trục Ox ta

được khối tròn xoay có thể tích bằng

A

7

6 . B

5

6 . C

2

7

6 . D

2

5

6 .

Câu 10. Gọi   H

bằng hình phẳng giới hạn bởi các đường: y  3 , x y x x  ,  1 Quay   H

xung quanh trục Oxta được

khối tròn xoay có thể tích bằng

A

8

3

2 8 3

Câu 11. Cho hình   H

giới hạn bởi các đường y x   1,

6

y x

, x 1 Quay hình   H

quanh trục Ox ta được khối

tròn xoay có thể tích bằng

Câu 12. Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi y  ln , x y  0, x e  quay quanh trục Ox bằng

Câu 13. Cho hình phẳng   H

được giới hạn bởi đường

2 1 ( ) :

1

x

x

 , trục Ox và trục Oy Thể tích của khối tròn xoay

khi cho hình   H

quay quanh trục Ox bằng :

Câu 14. Gọi   H

bằng hình phẳng giới hạn bởi các đường tan , , 0,

4

yx Ox xx

Quay   H

xung quanh trục Ox

ta được khối tròn xoay có thể tích bằng:

Câu 15 Một vật thể hình học có đáy là tam giác ABC đều cạnh bằng a Biết thiết diện tạo bởi vật thể và mặt phẳng (P)

vuông góc với đường cao AH của tam giác ABC luôn là nửa hình tròn (có đường kính là giao tuyến (P) với mp(ABC))

Tính theo a thể tích của vật thể.

Câu 16 Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng ta được một khối ( ) H

như hình vẽ bên Biết rằng thiết

diện là một hình elip có độ dài trục lớn bằng 8, khoảng cách từ điểm thuộc thiết diện gần mặt đáy nhất

và điểm thuộc thiết diện xa mặt đáy nhất tới mặt đáy lần lượt là 8 và 14 (xem hình vẽ) Tính thể tích của ( ) H

.

A V( )H = 192 p

B V( )H = 275 p

C V( )H = 704 p

D V( )H = 176 p

Câu 17 Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây Đáy là hình tròn bán kinh 4

cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là tam giác đều Thể tích của

vật thể là:

A

256 .

3

V =

B

64 . 3

V =

C

256 3 . 3

V =

D

32 3 . 3

V =

14 8

Ngày đăng: 04/03/2021, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w