1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đề thi thử Olympic 30 tháng 4 môn Toán lớp 10 năm 2021 có lời giải chi tiết

6 293 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 189,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử S không có hai tập con rời nhau mà tổng của các phần tử trong hai tập con đó bằng nhau... LỜI GIẢI CHI TIẾT Bài 1..[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ OLYMPIC 30 THÁNG 4 LỚP 10 NĂM 2021

MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề Bài 1 (4,0 điểm)

a) Giải hệ phương trình:  

b) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn abc 1 Chứng minh rằng:

abc    a b c ab bc ca 

Bài 2 (5,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC Đường tròn nội tiếp  I tiếp xúc với các cạnh AB BC CA, , lần lượt tại D E F, , Gọi

P là chân đường vuông góc hạ từ D xuống EF, Mlà trung điểm của PDH là trực tâm tam giác IBC a) Chứng minh ba điểm H D I, , thẳng hàng

b) Chứng minh các đường thẳng EF AI HM, , đồng quy

Bài 3 (3,0 điểm)

Tồn tại hay không số nguyên tố p có dạng 3n  thỏa mãn 2 m 2 3 chia hết cho p?

Bài 4 (3,0 điểm)

Tìm tất cả các hàm số f : thỏa mãn: 

 ( )  1

f xf yyf xy với mọi ,x y  

Bài 5 (5,0 điểm)

Gọi S là tập hợp gồm các số dương nhỏ hơn hoặc bằng 15 Giả sử S không có hai tập con rời nhau mà tổng của

các phần tử trong hai tập con đó bằng nhau

a) Chứng minh S có nhiều nhất 5 phần tử

b) Tìm giá trị lớn nhất của tổng các phần tử trong S

-HẾT -

Trang 2

LỜI GIẢI CHI TIẾT Bài 1

a) Giải hệ phương trình:  

b) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn abc 1 Chứng minh rằng:

abc    a b c ab bc ca 

Lời giải

a) Điều kiện: x x y 0

x x y x y x xy y

 2 2 2 2 2 2 2 3 2

2x xyy 2 xy 2x 2xy2y 3 xy

Dấu bằng xảy ra khi

   2

2

x x y x y

x y

 

 Thay xy vào phương trình ban đầu ta được:

2

2

1

1 3

x

Từ đây ta được xy2 2

Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất là x y ;  2 2; 2 2

b) Với mọi x y z , , 0 ta có: 2 2 2  

xyzxyz  xyyzzx

Theo nguyên lí Dirichle thì trong số dương x y z, , có hai số cùng phía với 1

Không mất tính tổng quát giả sử x1y10xy  1 x y2xyz2zx2yz2 z

xyzxyz xyzyzzxz

Trang 3

x2y2 2xy nên 2 2 2    2  

xyzyzzxz  xyyzzxz  xyyzzx

xyzxyz  xyyzzx

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi xyz1

Quay trở lại bài toán kết hợp với abc 1, ta có:

abc    a b c a  b cabc  a b c   abc  ab bc ca   a b c  

Do đó cần chứng minh: a b c  3 Áp dụng bất đẳng thức AM – GM, ta có:

3

a b c   abc  Suy ra điều phải chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ab c 1

Bài 2

Cho tam giác nhọn ABC Đường tròn nội tiếp  I tiếp xúc với các cạnh AB BC CA, , lần lượt tại D E F, , Gọi

P là chân đường vuông góc hạ từ D xuống EF, Mlà trung điểm của PDH là trực tâm tam giác IBC a) Chứng minh ba điểm H D I, , thẳng hàng

b) Chứng minh các đường thẳng EF AI HM, , đồng quy

Lời giải

a) Gọi CIEFS

Ta có SIB 12 ACBABC và  0 1 1 

90

Suy ra tứ giác BISF nội tiếp   0

90

BSI BFI BS CI

BHCIB S H, , thẳng hàng

S

T

J K

M

H

I

P F

E

D

C B

A

Trang 4

Do IHBC ID, BC nên H D I, , thẳng hàng

b) Gọi JAIEF K, HDJP T, BICH

Tam giác BHC có , S T là chân đường cao hạ từ , B C suy ra H I K D  , , ,  1

Do đó J H I K D , , ,   1 JH JI JP JD, , ,   1

Mà JM JI JP JD   do , , ,  1 M là trung điểm của PDIJPD

Suy ra H J M thẳng hàng , ,

Vậy AI HM EF đồng quy , ,

Bài 3

Tồn tại hay không số nguyên tố p có dạng 3n  thỏa mãn 2 m 2 3 chia hết cho p?

Lời giải

Xét phương trình đồng dư m2 3 0(mod ),p p3n2,nN*

Gọi p là số nguyên tố bé nhất thỏa mãn phương trình trên và 0 xkp0 sao cho k2 3 0(modp0)(1)

p3n2,nN* nên p là số nguyên tố lẻ, do đó nếu k lẻ thì thay k bởi pk chẵn Nên không mất tính

tổng quát ta chỉ cần xét với k chẵn Khi đó ta có các trường hợp: k2 1(mod 3);k2 0(mod 3)

Trường hợp 1: k 2 1(mod 3) Từ phương trình (1) ta có k2  3(modp0)k2   3 tp0, tp ,0 t lẻ

0 3 4(mod 3)

tpk  

Do p0 2(mod 3) t 2(mod 3) lẻ và có dạng 3t n  Suy ra t phải có ước nguyên tố lẻ 2 q dạng 3n 2

Do đó k2  3(mod )(2).q Mặt khác q t p0 nên (2) mâu thuẫn với cách chọn p 0

Vậy trường hợp này vô nghiệm

Trường hợp 2:k2 0(mod 3)kb.3 ,i b không chia hết cho 3 và i nguyên dương

Từ (1) ta có k2  3(modp0)32i b2  3(modp0)32 1ib2  1(modp0)32 1ib2 1 p h0

Với h lẻ Do đó p h 0 1(mod 3)

Mặt khác p0 2(mod 3)h2(mod 3)h lẻ có dạng 3n 2 Do đó mọi ước nguyên tố r của h đều có dạng

3n  Khi đó 2 2 1 2 2 2

3 ib  1(mod )h  1(mod )r 3i b  3(mod ).rrp0 nên dẫn đến vô lý

Vậy không có số nguyên m thỏa mãn bài ra

Trang 5

Bài 4

Tìm tất cả các hàm số f : thỏa mãn: 

 ( )  1

f xf yyf xy với mọi ,x y

 

Lời giải

Giả sử tồn tại hàm f thỏa mãn yêu cầu bài toán

Thay x bởi y 1

y

 vào phương trình đã cho, ta được:

 

1

y

y

Thay y bởi x 1 f x( )

x

 vào phương trình đã cho, ta được:

Từ (1) và (2), ta có:

 ( ) x 1 ( )  ( ) ( ) x 1 1 ( ) 1, 1  3

Vậy f x( ) 1

x

 với mọi x 1 Suy ra:  1 1

1

f x

x

 

 với mọi x 0.

Thay x bởi f x ( ) 1 trong (3), ta được:

1 ( ) 1

1 ( )

f f x

f x

 với mọi số thực dương x Trong phương trình hàm ban đầu cho x  và thay 1 y bởi x ta được:

1 ( )  1

ff xxf x với mọi số thực dương x

x

Thử lại thấy thỏa mãn

Vậy f x( ) 1

x

 là hàm số cần tìm

Trang 6

Bài 5

Gọi S là tập hợp gồm các số dương nhỏ hơn hoặc bằng 15 Giả sử S không có hai tập con rời nhau mà tổng của

các phần tử trong hai tập con đó bằng nhau

a) Chứng minh S có nhiều nhất 5 phần tử

b) Tìm giá trị lớn nhất của tổng các phần tử trong S

Lời giải

a) Ta chứng minh mọi tập SS 6 đều không thỏa mãn

Số tập con khác rỗng có nhiều nhất 4 phần tử của S

Mỗi tập con này có tổng các phần tử không vượt quá 15 + 14 + 13 + 12 = 54 nên tồn tại 2 tập con có tổng các phần tử bằng nhau Giả sử là tập A B ,

Nếu AB   ta có điều phải chứng minh

Nếu AB a , ta bỏ phần tử a ở cả hai tập ta sẽ được hai tập thỏa mãn

Tương tự nếu ABa b;  hoặc ABa b c, , 

Suy ra S 5 Một tập S 1;3;5;7;14 thỏa mãn bài toán

b) Xét tập S a b c d e; ; ; ;  thỏa mãn bài toán Giả sử ab c de

d e 29 và c  13

C 52 10 tập con có hai phần tử của S Do không có tập con nào trong chúng có tổng bằng nhau, trong đó:

Tập d e;  là tập có tổng lớn nhất Tập a b;  là tập có tổng nhỏ nhất Suy ra a b d  e 9 20

Do đó a  b c d e 62

Dấu đẳng thức xảy ra khi d  14; e  15; c  13; a b   20

không thỏa mãn

Do đó a  b c d e 61 và tập S 15;14;13;11;8 thỏa mãn bài toán

Vậy tổng lớn nhất của các phần tử trong S bằng 61

Ngày đăng: 04/03/2021, 09:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w