Gäi HS ®øng t¹i chç võa tÝnh võa nªu nh phÇn bµi häc... Gv mêi mét sè HS lªn tr¶ lêi.[r]
Trang 1TUẦN 15 Thứ hai ngày 2 thỏng 12 năm 2013
TIẾT 1: CHÀO CỜ
TIẾT 2 - 3: TẬP ĐỌC
Hai anh em
I.Mục tiêu:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bớc đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài
- Hiểu ND : Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhờng nhịn nhau của hai anh em (trả lời
đ-ợc các CH trong SGK)
- Tăng cường TV: Ngày mựa, cụng bằng
- Xác định giá trị
- Tự nhận thức về bản thân
- Thể hiện sự cảm thông
+ GDBVMT: GD tỡnh cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đỡnh.
II Đồ dùng dạy học:
Tranh SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS lên bảng đọc bài
- Ai nhắn tin cho Linh? Vì sao lại nhắn tin?
- GV nhận xét vào bài
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài- ghi bảng:
2 Hớng dẫn HS luyện đọc :
a) Đọc mẫu.
- GV đọc mẫu, yêu cầu HS theo dõi GVđọc
bài
Giới thiệu tranh trong SGK
b) HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- GV cho HS đọc nối tiếp câu, GV theo dõi
từ mà HS còn đọc sai , GV ghi bảng cho HS
luyện đọc , uốn sửa cho HS
- GV HD HS đọc cõu dài
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn
* GV kết hợp giải nghĩa từ mới cho HS
hiểu
- Tăng cường TV: Ngày mựa, cụng bằng
- Cho HS đọc theo nhúm đụi
- Đại diện nhúm thi đọc
3 Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc đoạn 1, thảo luận theo cặp câu
hỏi sau:
+ Ngày mùa đến hai anh em chia lúa nh thế
nào?Họ để lúa ở đâu?
- Cho HS đọc đoạn 2, TLCH:
+Ngời em nghĩ gì và đã làm gì?
- Cho HS đọc tiếp đoạn 3, TLCH:
- HS đọc và trả lời câu hỏi bài : Nhắn
tin
- HS nêu , HS nhận xét bổ sung
- HS nghe
- HS theo dõi cách đọc
- HS quan sát tranh
- HS đọc nối tiếp câu, cho đến hết bài
- HS luyện đọc CN, ĐT: nọ, lúa, nuôi, lấy lúa …
- HS luyện đọc cõu dài
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS nghe
- HS đọc theo nhúm
- Đại diện nhúm thi đọc
- HS nhận xột
- HS làm việc nhóm đôi, đọc và trả lời câu hỏi
+ Chia lúa thành hai đống bằng nhau +Họ để lúa ở cả ngoài đồng
- HS đọc và TLCH:
+Ngời em nghĩ: “Anh mình còn phải
nuôi vợ con … công bằng ” Nghĩ vậy
ngời em …của anh
Trang 2+ Ngời anh nghĩ gì và đã làm gì?
- Cho HS đọc đoạn 4, TLCH:
+ Điều kỳ lạ gì xảy ra?
+ Mỗi ngời cho thế nào là công bằng?
- GV : Vì thơng yêu nhau, quan tâm đến
nhau nên hai anh em đều nghĩ ra lí do để
giải thích sự công bằng, chia phần nhiều
hơn cho ngời khác
+ Câu hỏi 4: Hãy nói một câu về tình cảm
của hai anh em ?
- GV cho nhiều HS đợc nói
4 Luyện đọc lại bài
- GV kèm HS yếu luyện đọc
- GV cho HS TB trở lên đọc từng đoạn, cả
bài
- Cho HS khá, giỏi đọc phân biệt đợc lời kể
và suy nghĩ của ngời anh và ngời em
- Cho HS nhận xét, chon bạn đọc hay, tiến
bộ
C.Củng cố dặn dò:
* Câu chuyện khuyên chúng ta điều
gì?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò HS về nhà xem bài ở nhà
+ Ngời anh nghĩ: “Em sống một mình
vất vả Nếu phần lúa của mình cũng bằng của chú ấy thì không công bằng ” Nghĩ vậy, anh ra đòng lấy lúa
của mình bỏ thêm vào phần của em
- Hai đống lúa vẫn bằng nhau.
- Anh hiểu công bằng là chia cho em
nhiều hơn vì em sống một mình vất vả.
Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con.
+ Hai anh em rất yêu thơng nhau/ Hai anh rất yêu quý nhau/…/
- HS yếu luyện đọc từng câu
- HS TB trở lên đọc theo y/ c của GV
- Nhận xét chọn ngời đọc hay , đọc tiến bộ
- Anh em phải biết yêu thương, đùm bọc lẫn nhau
- HS nghe dặn dò
*************************
Tiết 4: Toán
100 trừ đi một số
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng : 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
* Các bài tập cần làm : Bài 1, bài 2
II Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS thực hiện phép tính trừ
dạng 100 – 36 và 100 – 5
a) Dạng 100 – 36
- GV viết phép trừ 100 – 36 = ?
GV ?: Để tìm đợc kết quả của phép trừ
này ta làm ntn?
- GV viết cách đặt tính và cho HS khá,
giỏi đứng tại chỗ nêu cách thực hiện phép
trừ :
100
36
064
GV ? : Vậy 100 – 36 bao nhiêu?
- Ta cần đặt tính rồi tính
- HS nêu:
0 không trừ đợc 6, lấy 10 trừ 6 bằng 4,
viết 4, nhớ 1
3 thêm 1 bằng 4, 0 không trừ đợc 4, lấy
10 trừ 4 bằng 6, nhớ 1
1 trừ 1 bằng 0, viết 0.
HS TL : 100 – 36 = 64
Trang 3- GV viết : 100 – 36 = 64
b) Dạng 100 – 5
- GV hớng dẫn HS tơng tự nh dạng 100 –
36
- GV lu ý HS : Khi đặt tính rồi tính thì
phải viết đầy đủ, nêu đầy đủ nh SGK,
nh-ng khi viết phép tính theo hành-ng nh-nganh-ng thì
không cần nêu , viết chữ số 0 ở bên trái
kết quả VD: không viết : 100 – 36 =
064, mà viết thành :
100 – 36 = 64
3 Thực hành
Bài 1 Tính: Cho HS nêu y/ c
- GV viết phép tính lên bảng, y/ c HS làm
vào nháp 2 cột (cột 1, 3) Gọi HS đứng tại
chỗ vừa tính vừa nêu nh phần bài học
Phần còn lại cho HS làm vào vở – GV
chấm, chữa bài
Bài 2 Tính nhẩm (theo mẫu):
- GV nêu bài mẫu : 100 – 20 = ?
- HD HS nhẩm:
10 chục – 2 chục = 8 chục
Vậy : 100 - 20 = 80
- Các phép trừ còn lại GV nêu phép tính
cho HS nêu kết quả
- Sau mỗi lần HS nêu kết quả cho nhiều
HS nhắc lại
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học và dặn dò
- HS thực hiện tơng tự nh trên
100 ( Cách nêu nh SGK)
5 095
- HS chú ý lăng nghe
- HS nêu : Bài 1 tính
- HS tính:
100 100 100 100 100
_ _
096 091 078 097 031
- HS đọc yêu cầu
- HS nhẩm và nêu kết quả :
100 - 70 = 30
100 - 40 = 60
100 - 10 = 90
- HS nghe nhận xét và dặn dò
Tiết 5 Đạo đức:
Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
(Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Nêu đợc lợi ích của việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Nêu đợc những việc cần làm để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Hiểu : Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS
- Thực hiện giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Kĩ năng hợp tác với mọi ngời trong việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
II đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Thảo luận xử lí tình
huống
1 Gv yêu cầu từng nhóm đôi thảo luận
và xử lí một số tình huống:
Tình huống 1: Mai và An cùng làm
trực nhật Mai định đổ rác qua cửa số
lớp học cho tiện An sẽ …
Tình huống 2: Nam rủ Hà : Mình “
cùng vẽ hình Đo - rê - mon lên tờng
đi! Hà sẽ ” …
Tình huống 3: Thứ bảy, nhà trờng tổ
chức trồng cây, trồng hoa trong sân
tr Các nhóm đôi thảo luận và đa ra cách ứng xử của nhóm mình
- HS đa ra các cáh ứng xử của nhóm mình
Trang 4ờng mà bố lại hứa cho Long đi chơi
công viên Long sẽ…
2 Gv mời một số HS lên trả lời
3 Gv kết luận:
Tình huống 1: An cần nhắc bạn Mai
đổ rác đúng nơi quy định.
Tình huống 2 : Hà cần khuyên bạn
không nên vẽ lên tờng.
Tình huống 3: Long nên nói với bố sẽ
đi chơi công viên vào ngày khác à đi
đến trờng để trồng cây cùng các bạn.
Hoạt động 2: Thực hành làm sạch,
làm đẹp lớp học
Cách tiến hành:
1 GV tổ chức cho HS quan sát xung
quanh lớp học và nhận xét xem lớp
mình đã sạch , đã đẹp cha
2 Cho HS thực hành xếp dọn lại lớp
học cho sạch, cho đẹp
3 Cho HS quan sát lại lớp sau khi dọn
và phát biểu cảm tởng
4 GV kết luận: Mỗi HS cần tham gia
làm các việc cụ thể, vừa sức của mình
để giữ gìn trờng lớp sạch, đẹp Đó vừa
là quyền của, vừa là bổn phận của các
em
Hoạt động 3: Trò chơi “Tìm đôi”
- GV phổ biến luật chơi: Sáu HS tham
gia chơi Các em sẽ bốc ngẫu nhiên
mỗi em một phiếu Mỗi phiếu là một
câu hỏi hoặc một câu trả lời về chủ đề
bài học Ví dụ:
1a) Nếu tổ em dọn vệ sinh lớp học …
1b) …., thì tổ em sẽ quét lớp , quét
mạng nhện, xoá các vết bẩn trên tờng
và bàn ghế
………
Sau khi bốc phiếu, mỗi học sinh đọc
nội dung và phải đi tìm bạn có phiếu
t-ơng ứng với mình làm thành một đôi
Đôi nào tìm đợc nhau đúng và nhanh,
đôi đó thắng cuộc
- GV tổ chức cho HS chơi
- GV nhận xét, đánh giá
KLC: Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp là
quyền và bổn phận của mỗi HS để các
em đợc sinh hoạt, học tập trong môi
tr-ờng trong lành
Trờng em, em quý em yêu
Giữ cho sạch đẹp sớm chiều không
quên
Hoạt động nối tiếp:
- Gv củng cố tiết học, cho HS thực hiện
cam kết giữ trờng lớp sạch, đẹp
- HS trả lời trớc lớp
- HS nghe
- HS quan sát
- HS thực hành
- HS quan sát và phát biểu
- HS nghe GV phổ biến trò chơi
- HS thực hiện trò chơi
- HS nghe GV kết luận
- Nghe GV nhận xét tiết học
- Kí cam kết giữ trờng lớp sạch, đẹp
*********************
Thứ ba ngày 3 tháng 12 năm 2013
Tiết 1 : Thể dục:
Trang 5Đi thờng theo nhịp Bài thể dục phát triển chung.
Trò chơi: Vòng tròn “ ”
I Mục tiêu;
- Thực hiện đợc đi thờng theo nhịp (nhịp 1 bớc chân trái, nhịp 2 bớc chân phải)
- Thực hiện cơ bản đúng các động tác của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc
II Địa điểm phơng tiện.
-Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
-Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm nh bài trớc
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
Nội dung dạy học Đ.lợng Phơng pháp và hình thức tổ chức dạy
học.
A.Phần mở đầu.
- GV nhận lớp, phổ biến ND,
YC giờ học
- Khởi động
- Cho HS đứng tại chỗ vỗ tay và
hát 1 bài hát
* Cho HS chơi trò chơi tại chỗ
4-5phút
-Lớp xếp 2 hàng dọc, lớp trởng báo cáo
- HS khởi động các khớp
- HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát 1 bài hát
- HS chơi trò Con thỏ ăn cỏ, uống nớc,
chui vào hang
B.Phần cơ bản.
1 Đi thờng theo nhịp
- GV tổ chức cho HS đi theo đội
hình 2 hàng dọc
2 Bài thể dục phát triển chung.
- Lần 1 : GV hô nhịp cho HS
tập
Lần 2 : Cán sự lớp hô nhịp
- Lần 3 Chia tổ tập luyện
-Yêu cầu HS nêu tên trò chơi
-GV điều khiển cho cả lớp chơi
20-22 phút
2 lần
3 lần
- HS đi theo đội hình 2 hai hàng dọc (nhịp 1 bớc chân trái, nhịp 2 bớc chân phải)
- HS tập bài TD phát triển chung
- HS tập luyện Gv uốn nắn sửa sai
- HS tập luyện theo tổ
-Trò chơi “ Vòng tròn”
- Đọc vần điệu, kết hợp vỗ tay, nghiêng ngời theo nhịp Nhảy chuyển đội hình từ
1 vòng tròn thành hai vòng tròn và ngợc lại
- Đi theo vòng tròn đã kẻ và thực hiện
đọc vần điệu, vỗ tay nhảy chuyển đội hình
C.Phần kết thúc.
- Hồi tĩnh
- GV cùng HS hệ thống bài
- Nhận xét, dặn dò
4-5phút
- Cúi ngời thả lỏng
- Cúi lắc ngời thả lỏng
-Về ôn lại trò chơi “Vòng tròn”
-Tập bài thể dục phát triểnchung
Tiết 2: Kể chuyện:
Hai anh em
I Mục tiêu:
Trang 6- Kể lại đợc từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1) ; nói lại đợc ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng (BT2)
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)
II Đồ dùng.
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng đọc bài, kể lại
câu chuyện của tuần trớc
- GV cho điểm , nhận xét vào bài
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài- ghi bảng:
2.Hớng dẫn kể chuyện theo gợi ý:
a) Kể lại từng đoạn truyện
- GV treo bảng phụ có ghi gợi ý
- GV cho HS kể từng phần theo gợi ý
- Yêu cầu HS dựa vào gợi ý kể lại câu
chuyện thành 3 phần :
+Giới thiệu
+ Diễn biến
+Kết thúc
+ Bớc 1: Kể theo nhóm.
- GV kể, cho HS kể trong nhóm
- GV cho HS khá kể toàn bộ câu chuyện
ở trong nhóm
+ Bớc 2: Kể trớc lớp.
- GV cho HS kể
- Nếu HS cha kể đợc thì dùng thêm một
số câu hỏi gợi ý
* GV giúp HS còn lúng túng
VD: Câu chuyện xảy ra ở đâu ?
- Lúc đầu hai anh em chia lúa nh thế
nào ?
- Câu chuyện kết thúc nh thế nào?
b) Nói ý nghĩ của hai anh em khi gặp
nhau trên đờng.
+ GV: Câu chuyện kết thúc khi hai anh
em … Các em hãy đoán xem mỗi ngời
nghĩ gì
c) Kể lại toàn bộ câu chuyện :
- Yêu cầu HS khá, giỏi kể chuyện
- GV cho 1 HS kể lại toàn bộ câu
chuyện
* Bình chọn cá nhân, nhóm kể chuyện
hay nhất
C Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- GV nhận xét tiết học
- GV khuyến khích HS về nhà kể cho
ng-ời thân nghe
- HS kể : Câu chuyện bó đũa
– HS nhận xét bạn
- HS đọc
- HS nghe ghi nhớ
- 3 HS trong một nhóm kể chuyện , HS khác nghe bổ sung
- HS kể trong nhóm (kể nối tiếp)
- Đại diện nhóm cử HS lên kể HS nghe nhận xét bổ sung
- HS nghe bạn kể , nhận xét bạn kể nh các tiêu chí đã học
- HS kể trớc lớp
- Cá nhân
- HS đọc đề bài 2
+ Nói ý nghĩ của hai anh em : VD:
- Em tốt quá/…
- Em thật tốt với anh/…
- Anh thật tốt với em/…
- 4 HS nối tiếp nhau kể chuyện
- 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- HS khác nhận xét
- HS bình chọn bạn kể hay
- HS nêu, HS khác nhận xét bổ sung
- HS nghe dặn dò
Tiết 3:Toán Tìm số trừ
I Mục tiêu:
- Biết tìm xtrong các bài tập dạng : a- x = b (với a, b là các số không quá hai chữ số)
bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)
Trang 7- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu.
- Biết giải toán dạng tìm số trừ cha biết
* Các bài tập cần làm : Bài 1 (cột 1, 3), bài 2 (cột 1, 2, 3), Bài 3
II Đồ dùng dạy học:
GV: 1 hình có 6 ô vuông , 1 hình có 4 ô vuông; bảng phụ ghi sẵn BT2
II Các hoạt động dạyhọc chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ: Gọi HS lên bảng, cả
lớp làm bài vào bảng con
B Bài mới:
1 Tìm số trừ:
- Nêu bài toán: Có 10 ô vuông bớt đi 1số ô
vuông, còn lại 6 ô vuông Hỏi số ô vuông
bớt đi là bao nhiêu? ( GV gắn hình lên
bảng)
- Vậy số ô vuông cha biết ta gọi là x.
- 10 ô vuông bớt đi x ô vuông còn lại 6 ô
vuông Em hãy đọc phép tính tơng ứng
- Muốn tìm số ô vuông tơng ứng ta làm thế
nào?
- Viết bảng: x = 10 - 6
x = 4
- Vậy muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS đọc quy tắc SGK
2 Thực hành:
*Bài 1 ( cột 1, 3) :Tìm x
a, 15 - x = 10 42 - x = 5
b, 32 - x = 14 x - 14 = 18
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Muốn tìm số trừ cha biết ta làm gì? -
Muốn tìm số bị trừ ta làm ntn?
- Yêu cầu HS làm bài vào nháp, 4 HS lên
bảng
*Bài 2( cột 1, 2, 3):Viết số thích hợp vào ô
trống
- GV treo bảng phụ y/c HS nhận xét, y/c HS
lên bảng điền
- Củng cố tìm hiệu, tìm số bị trừ và số trừ
+ Bài 3: Gọi HS đọc đề, GV tóm tắt , nêu
câu hỏi để HS phân tích đề
- Baì cho gì ? tìm gì , cách tìm nh thế nào ?
- Muốn biết đã có bao nhiêu ô tô rời bến ta
làm phép tính gì ? Đây là dạng toán tìm gì?
- Yêu cầu cả lớp giải vào vở
- GV chấm bài – cho 1 HS lên bảng chữa
bài, sau đó cho HS nhận xét
ìm x:
H1: x + 6 = 24 5 + x = 31 H2: x - 8 = 32 x - 12 =28
- Nghe và phân tích, nhận dạng bài toán
- Nhiều HS nhắc lại
- Đọc: 10 – x = 6
- Thực hiện phép tính trừ 10 - 6
- Nêu tên gọi các thành phần trong
phép tính 10 – x = 6
- Lấy số bị trừ, trừ đi hiệu
- Đọc và học thuộc quy tắc
- Tìm số trừ
- …ta lấy số trừ trừ đi hiệu
- …ta lấy hiệu cộng với số trừ
- 4 HS làm bài, nhận xét bài của bạn Cả lớp tự kiểm tra bài của rmình
- Nêu số đã biết, số phải tìm
VD: 15 - x = 10
x = 15 – 10
x = 5
- 1HS lên bảng điền, lớp làm bảng con,
- Nhận xét, chữa bài
-1HS đọc đề
- Bài toán cho biết có 35 ô tô, sau khi một số ô tô rời bến thì còn lại 10 ô tô
- Bài toán hỏi có bao nhiêu ôt ô đã rời bến
- HS TL
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài:
Bài giải
Số ô tô đã rời bến là
35 – 10 = 25 ( ô tô )
Đáp số : 2 5 ô tô
- HS nêu, HS khác nhận xét bổ sung
Trang 8C Củng cố, dặn dò:
- GV cho HS nêu quy tắc tìm số trừ
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS hoàn thành bài trong giờ tự học ở
nhà
- HS nghe dặn dò
************************
Tiết 4: Chính tả
Tập chép: Hai anh em
I Mục tiêu:
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhan vật trong ngoặc kép
- Làm đợc BT2; BT(3) a
II Đồ dùng:
- Bảng phụ chép sẵn đoạn cần chép.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 2
trang upload.123doc.net.Cả lớp xem
lại bài của mình để HS nhận xét bạn
làm bài trên bảng
- GV nhận xét cho điểm từng HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài – ghi bảng:
2 Hớng dẫn tập chép.
a) Ghi nhớ nội dung:
- Treo bảng phụ đoạn cần chép, yêu
cầu HS đọc bài
+Đoạn văn kể về ai?
+Ngời em đã nghĩ gì và làm gì?
b) Hớng dẫn cách trình bày:
+ Đoạn văn có mấy câu:
+ ý nghĩ của ngời em đợc viết nh thế
nào?
+ Những chữ nào đợc viết hoa ?
c) Hớng dẫn viết từ khó:
- GV tìm từ khó dễ lẫn cho HS luyện
viết
- GV cho HS viết chỉnh lỗi
d) Chép bài:
-Yêu cầu HS mở vở viết bài
e) Soát lỗi:
-GV đọc cho HS soát lỗi, chấm bài
g) GV chấm bài, nhận xét, chữa lỗi
cho HS
3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
*Bài 2:- GV cho HS nêu yêu cầu
Tìm 2 từ có chứa vần ai, 2 từ có chứa
vần ay
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- Yêu cầu HS báo cáo các từ tìm đợc
* GV nhận xét bổ sung
*Bài (3) a:- GV nêu yêu cầu của bài
Tìm các tiếng bắt đầu bằng x/s
- Chỉ thầy thuốc
- Chỉ tên 1 loài chim
- Trái nghĩa với đẹp
- 3HS lên bảng làm
- HS dới lớp đọc bài làm của mình
- HS chữa bài, nhận xét bổ sung
- 2 HS đọc đoạn văn
- Ngời em
- Anh còn phải nuôi vợ
- Bốn câu
- Trong ngoặc kép
- Đêm, Anh, Nếu, Nghĩ
- Viết bảng con: nghĩ, nuôi, công bằng…
- HS viết bảng con
- Viết bài
- Soát lỗi, thu bài
- HS nối tiếp nhau nêu các từ vừa tìm
đợc: cái tai, lai dai…; máy bay, bàn tay…
- HS nối tiếp nhau nêu các từ vừa tìm
đợc
+ Bác sĩ, y sĩ
+chim sẻ +xấu
Trang 9* GV cho HS làm bài chữa bài ,nhận
xét bổ sung , rút ra kết qủa đúng
3/ Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Tuuyên dơng HS viết đẹp , làm bài
đúng
- Dặn dò HS về nhà luyện viết thêm
chữ thanh đậm ở nhà
- HS nghe dặn dò
**************************************
Tiết5: Thủ công
Gấp, cắt, dán biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều
và biển báo cấm xe đi ngợc chiều ( tiết 1 )
I.Mục tiêu:
-HS biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều và biển báo cấm
xe đi ngợc chiều
-Gấp cắt dán đợc biển báo chỉ lối đi thuận chiều và biển báo cấm xe đi ngợc chiều -Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
II.Chuẩn bị:
-Hai hình mẫu biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều và biển báo cấm xe đi ngợc chiều
-Quy trình gấp, cắt, dán biển báo giao thông có hình vẽ minh họa cho từng bớc
-Giấy thủ công, giấy trắng, hồ dán, bút chì, thớc kẻ
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A.Kiểm tra sự chuẩn bị của HS:
B.Dạy bài mới.
1GV hớng dẫn HS quan sát và nhận xét.
-GV đa ra 2 hình mẫu cho HS quan sát
+Hãy so sánh hình dáng, kích thớc, màu sắc
hai hình mẫu?
+Hãy nêu ý nghĩa của 2 biển báo này?
2.GV hớng dẫn mẫu.
*Bớc 1: Gấp, cắt biển báo chỉ lối đi thuận
chiều
+Gấp, cắt hình tròn màu xanh từ hình vuông
có cạnh là 6ô
+Cắt hình chữ nhật màu trắng có chiều dài
4ô rộng 1ô
+Cắt hình chữ nhật màu khác có chiều dài
10ô rộng 1 ô làm chân biển báo
*Bớc2: Dán biển báo chỉ lối đi thuận chiều.
-Dán chân biển báo vào tờ giấy trắng
-Dán hình tròn màu xanh chờm lên chân
biển báo khoảng nửa ô
-Dán hình chữ nhật màu trắng vào giữa hình
tròn
3.Học sinh thực hành.
-GV theo dõi – hớng dẫn học sinh còn lúng
túng
- GV nhắc HS bôi hồ mỏng, miết nhẹ tay để
hình đợc phẳng
C Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học tuyên dơng học sinh có
sản phẩm thực hành đẹp
- Về xem lại các bớc làm, dặn chuẩn bị cho
giờ sau
- lớp trởng kiểm tra và báo cáo
- Hình dáng, kích thớc của hai hình, mẫu giấy giống nhau nhng mầu sắc khác nhau ở hai mặt biển báo một là màu xanh và hai là màu đỏ
- Học sinh nêu
- Học sinh quan sát GV làm mẫu, quan sát hình vẽ minh họa cho từng bớc gấp
- Học sinh quan sát GV làm mẫu
- HS thực hành gấp, cắt, dán biển báo chỉ lối đi thuận chiều
- Nghe GV nhận xét dặn dò
Trang 10Thứ t ngày 5 tháng 12 năm 2012
Tiết 1: Toán
Đờng thẳng
I Mục tiêu:
- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên đoạn thăng, đờng thẳng
- Biết vẽ đoạn thẳng, đờng thẳng qua hai điểm bằng thớc và bút
- Biết ghi tên đờng thẳng
* Bài tập cần làm : Bài 1
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh SGK , thớc kẻ
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu cho HS về đờng thẳng, ba
điểm thẳng hàng.
a) Giới thiệu về đờng thẳng AB
- GVvẽ đoạn thẳng AB:
- Hớng dẫn HS chấm hai điểm rồi vẽ
đoạn thẳng đi qua 2 điểm
- Em vừa vẽ đợc gì? Gọi tên đoạn thẳng
+ Nêu: Kéo dài đoạn thẳng về 2 phía ta
đ-ợc đờng thẳng
- Yêu cầu HS nêu tên hình vẽ trên bảng
- Làm thế nào để có đợc đờng thẳng AB
khi đã có đoạn thẳng AB?
- Yêu cầu HS vẽ vào vở nháp
b) Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng
- GV chấm thêm 1 điểm C trên đờng
thẳng vừa vẽ và giới thiệu: 3 điểm A, B, C
cùng nằm trên một đờng thẳng ta gọi đó
là 3 điểm thẳng hàng với nhau
- Thế nào là 3 điểm thẳng hàng với nhau?
- Chấm thêm 1 điểm D ngoài đờng thẳng
và hỏi:3 điểm A, B, C có thẳng hàng với
nhau không? tại sao ?
2 Thực hành.
* Bài 1: GVhớng dẫn HS làm từng phần
rồi chấm, chữa bài:
- Chấm 2 điểm, ghi tên 2 điểm đó: M, N
đặt thớc kẻ
- Kéo dài đoạn thẳng về hai phía để có
đ-ờng thẳng
Kết luận: Củng cố biểu tợng về đờng
thẳng
Cho HS tự thực hành đoạn thẳng, đờng
thẳng, rồi gọi tên HS để nêu
C Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS hoàn thành bài trong giờ tự học
A B
HS vẽ vở nháp
- Đoạn thẳng AB
A B
- Đoạn thẳng AB
- Kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía ta đợc
đờng thẳng AB
- HS vẽ vào vở nháp
- HS quan sát
- HS trả lời, HS khác nhận xét -Là 3 điểm cùng nằm trên một đờng thẳng
- … không thẳng hàng với nhau vì 3 điểm không cùng nằm trên một đờng thẳng
- HS thực hành theo yêu cầu của GV
- HS nghe dặn dò
**************************
Tiết2: Mĩ thuật